1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử thpt năm 2019 môn Lịch sử

4 40 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT TRẠI CAU KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI ĐỀ THI THỬ a Môn thi thành phần: LỊCH SỬ (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ......................................................................... 002 Số báo danh: .............................................Lớp................................. Câu 1: Sự kiện nào dưới đây mở ra bước ngoặt đầu tiên trong quan hệ giữa các nước thành viên ASEAN? A. Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết tại Bali (21976). B. Campuchia gia nhập ASEAN (năm 1999). C. Việt Nam gia nhập ASEAN (năm 1995). D. Hiến chương ASEAN được kí kết (112007). Câu 2: Chiến thắng Vạn Tường ( 18 8 1965 ) đã chứng tỏ điều gì? A. Làm sụp đổ ngụy quân, ngụy quyền Sài Gòn. B. Mĩ thất bại hoàn toàn trong Chiến tranh cục bộ. C. Quân dân miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ. D. Quân viễn chinh Mỹ đã mất khả năng chiến đấu. Câu 3: Từ chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 đến chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950 được coi là một bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp vì A. âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại. B. ta giành được quyền chủ động trên chiến trường. C. cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi. D. thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta. Câu 4: Hội nghị Ban Chấp hành Đảng Cộng sản Đông Dương (71936) xác định một trong những nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Việt Nam là A. đòi độc lập dân tộc. B. Đòi ruộng đất cho dân cày. C. Đòi tăng lương, giảm giờ làm, bớt sưu thuế. D. Đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình. Câu 5: Hình thức đấu tranh nào dưới đây không được sử dụng trong phong trào dân chủ 1936 – 1939? A. Đấu tranh nghị trường. B. Đấu tranh vũ trang. C. Đấu tranh báo chí. D. Mit tinh, đưa dân nguyện. Câu 6: Trong những năm 19191929, Pháp đã thực hiện chính sách chủ yếu nào ở Việt Nam? A. Cải lương hương chính. B. Phát triển giáo dục. C. Khai thác thuộc địa lần thứ hai. D. Khai thác thuộc địa lần thứ nhất. Câu 7: Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là A. Bình đẳng và chủ quyền. B. Độc lập dân tộc. C. Tự do và dân chủ. D. Độc lập và tự do. Câu 8: Miền Bắc có vai trò như thế nào đối với cách mạng cả nước từ sau kháng chiến chống Pháp? A. Quyết định trực tiếp. B. Quyết định nhất. C. Cơ bản nhất. D. Quan trọng nhất. Câu 9: Trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu, thất bại nặng nề và gây hậu quả nghiêm trọng về nhiều mặt nhất đối với nước Mĩ là A. cuộc chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên. B. cuộc chạy đua vũ trang đối đầu với Liên Xô. C. cuộc bao vây cấm vận với Cuba. D. cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. Câu 10: Chính phủ Việt Nam đã đề ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng Tám 1945? A. Quyên góp, lập “hũ gạo cứu đói”. B. Bãi bỏ các thuế vô lý, giảm tô, giảm tức. C. Tăng gia sản xuất. D. Không bỏ hoang ruộng đất. Câu 11: Trong thời kì 1954 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công? A. Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt. B. Đồng khởi. C. Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công. D. Phá ấp chiến lược. Câu 12: Lực lượng tham gia phong trào cách mạng 19301931 chủ yếu là A. công nhân, nông dân, tiểu tư sản B. công nhân và nông dân C. toàn thể dân tộc Việt Nam D. công nhân, nông dân, tư sản Câu 13: Ý nào dưới đây thể hiện tính nhân văn của kế hoạch giải phóng miền Nam? A. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn để nhanh chóng giải phóng miền Nam B. Năm 1976, tổng khởi nghĩa giải phóng hoàn toàn miền Nam C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng Miền Nam trong năm 1975. D. Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hóa….giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh. Câu 14: Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến việc Đảng và Chính phủ quyết định phát động cả nước kháng chiến chống Pháp? A. Pháp gửi tối hậu thư đòi ta giao quyền kiểm soát thủ đô. B. Pháp khiêu khích, tiến công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn. C. Pháp chiếm đóng Bộ tài chính, gây ra vụ tàn sát đẫm máu ở phố Hàng Bún, phố Yên Ninh. D. Hội nghị Phôngtennơblô thất bại. Câu 15: Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là ở A. thành phần tham gia. B. phương pháp, hình thức đấu tranh. C. khuynh hướng cách mạng. D. địa bàn hoạt động. Câu 16: Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam? A. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam. B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc. C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực. D. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực lượng chính trị. Câu 17: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là A. yếu tố con người là vốn quý nhất B. áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất. C. các công ty có sức cạnh tranh cao. D. chi phí cho quốc phòng thấp. Câu 18: Luận cương chính trị (101930) và Cương lĩnh chính trị (21930) được xây dựng dựa trên cơ sở lý luận nào? A. Chủ nghĩa Xã hội khoa học. B. Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn. C. Chủ nghĩa Xã hội không tưởng. D. Chủ nghĩa MácLênin. Câu 19: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người ? A. Liên Xô. B. Trung Quốc. C. Mĩ D. Nhật Bản. Câu 20: Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari ? A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968. B. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972 D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972. Câu 21: Trong khoảng hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới? A. Pháp B. Nhật. C. Mĩ D. Anh Câu 22: Kết quả lớn nhất cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga giành được là A. Chiếm được các công sở địch. B. Nhân dân tiếp tục đấu tranh, thành lập chính quyền cách mạng. C. Chế độ quân chủ chuyên chế sụp đổ. D. Bắt giam các bộ trưởng và tướng tá trong quân đội. Câu 23: Tại sao nói: phong trào chống pháp ở Yên Thế những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX không nằm trong phong trào Cần vương? A. Vì đây là cuộc đấu tranh tự phát do bị áp bức B. Vì mục tiêu đấu tranh là bảo vệ làng xóm, ruộng đất C. Vì lãnh đạo và lực lượng khởi nghĩa đều là nông dân D. Vì phong trào nổ ra trước khi có chiếu Cần vương và không vì mục đích Cần vương. Câu 24: Trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai gọi là A. trật tự hai cực Ianta. B. trật tự hai cực Đông –Tây. C. trật tự Vécxai Oasinh tơn. D. trật tự hai cực Xô – Mĩ. Câu 25: Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời kì cải cách mở cửa lấy nội dung nào làm trọng tâm? A. Xây dựng hệ thống chính trị. B. Kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản. C. Xây dựng nền kinh tế thị trường. D. Phát triển kinh tế. Câu 26: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của Việt Nam là gì? A. Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước. B. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế. C. Thống nhất đất nước về mặt Nhà nước. D. Ổn định tình hình chính trị xã hội ở miền Nam. Câu 27: Nội dung nào không phải là nguyên nhân dấn đến cuộc kháng chiến chống Pháp nửa cuối thế kỉ XIX của nhân dân ta thất bại? A. Do lực lượng giữa ta và Pháp chênh lệch B. Do tinh thần chiến đấu không cương quyết của nhân dân ta C. Do triều đình nhu nhược, đường lối kháng chiến không đúng đắn, không đoàn kết với nhân dân. D. Do triều đình bỏ dân, quan lại hèn nhát Câu 28: Chiếu Cần Vương có ý nghĩa như thế nào? A. Thổi bùng lên ngọn lửa yêu nước của nhân dân ta B. Mở đầu một phong trào đấu tranh chính trị kéo dài hơn 10 năm C. Đánh dấu sự chấm dứt của triều đại phong kiến nhà Nguyễn D. Làm pháp hoang mang muôn rút quân về nước Câu 29: Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chứng tỏ điều gì? A. Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam. B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam. C. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam. D. Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam. Câu 30: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là A. quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước. B. đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo. C. lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia. D. hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn. Câu 31: Thất bại trong chiến l¬ược chiến tranh nào mà Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở hội nghi Pari? A. Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai. B. Trong “chiến tranh cục bộ”. C. Trong “Việt Nam hóa chiến tranh”. D. Trong “chiến tranh đặc biệt”. Câu 32: Thuận lợi nào là cơ bản nhất đối với nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945? A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành. B. Phong trào cách mạng thế giới phát triển sau chiến tranh. C. Nhân dân phấn khởi gắn bó với chế độ. D. Cách mạng có Đảng và Hồ Chủ tịch lãnh đạo. Câu 33: Quốc gia nào đã trở thành tâm điểm của sự đối đầu ở Châu Âu giữa hai cực Liên Xô và Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai ? A. Đức. B. Italia. C. Anh D. Pháp Câu 34: Kết luận nào được Nguyễn Ái Quốc rút ra khi Bản yêu sách tám điểm gửi đến Hội nghị Véxai không được chấp nhận? A. Chỉ có thể dựa vào các nước khác ngoài Pháp để tiến hành cuộc cách mạng. B. Muốn được giải phóng các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình. C. Phải tìm ra con đường cứu nước khác để đưa cách mạng đến thành công. D. Phải đoàn kết với nhân dân các nước để đấu tranh chống đế quốc và tay sai. Câu 35: Tổ chức cách mạng nào dưới đây đã đưa tới sự thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam? A. Việt Nam Quốc dân đảng. B. Tân Việt cách mạng đảng. C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên. D. Đảng cộng sản Việt Nam. Câu 36: Năm 1954, Chính phủ Pháp kí văn kiện nào để công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ba nước Đông Dương? A. Hiệp định Viêng Chăn. B. Hiệp định Pari. C. Hiệp định Phnôm Pênh. D. Hiệp định Giơnevơ. Câu 37: Nguyên nhân chung nào dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Chi phí cho quốc phòng thấp. B. Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài. C. Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật hiện đại. D. Các công ti năng động, có tầm nhìn xa. Câu 38: Hiện nay tổ chức nào ở Việt Nam có chức năng tập hợp và đoàn kết toàn dân? A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. B. Mặt trận Dân tộc thống nhất. C. Mặt trận Liên Việt. D. Mặt trận Dân tộc Việt Nam. Câu 39: Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần Vương giai đoạn 1888 1896 so với giai đoạn 18851888 là A. Phát triển mạnh B. Lan rộng ở Bắc Kì và Trung Kỳ C. Lãnh đạo chủ yếu là văn thân, sĩ phu D. Không diễn ra dưới sự lãnh đạo của triều đình. Câu 40: Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta là gì? A. Tiến hành kháng chiến chống chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam. B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam. C. Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước. D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước. HẾT

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẠI CAU KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Mã đề thi 002, 8,

10, 16, 18, 24

Số báo danh: Lớp

Câu 1: Sự kiện nào dưới đây mở ra bước ngoặt đầu tiên trong quan hệ giữa các nước thành viên ASEAN?

A Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết tại Bali (2-1976).

B Campuchia gia nhập ASEAN (năm 1999).

C Việt Nam gia nhập ASEAN (năm 1995).

D Hiến chương ASEAN được kí kết (11-2007).

Câu 2: Chiến thắng Vạn Tường ( 18- 8- 1965 ) đã chứng tỏ điều gì?

A Làm sụp đổ ngụy quân, ngụy quyền Sài Gòn.

B Mĩ thất bại hoàn toàn trong Chiến tranh cục bộ.

C Quân dân miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ.

D Quân viễn chinh Mỹ đã mất khả năng chiến đấu.

Câu 3: Từ chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 đến chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 được

coi là một bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp vì

A âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại.

B ta giành được quyền chủ động trên chiến trường.

C cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi.

D thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

Câu 4: Hội nghị Ban Chấp hành Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936) xác định một trong những nhiệm

vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Việt Nam là

A đòi độc lập dân tộc B Đòi ruộng đất cho dân cày.

C Đòi tăng lương, giảm giờ làm, bớt sưu thuế D Đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.

Câu 5: Hình thức đấu tranh nào dưới đây không được sử dụng trong phong trào dân chủ 1936 – 1939?

A Đấu tranh nghị trường B Đấu tranh vũ trang.

C Đấu tranh báo chí D Mit tinh, đưa dân nguyện.

Câu 6: Trong những năm 1919-1929, Pháp đã thực hiện chính sách chủ yếu nào ở Việt Nam?

A Cải lương hương chính B Phát triển giáo dục.

C Khai thác thuộc địa lần thứ hai D Khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

Câu 7: Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là

A Bình đẳng và chủ quyền B Độc lập dân tộc.

Câu 8: Miền Bắc có vai trò như thế nào đối với cách mạng cả nước từ sau kháng chiến chống Pháp?

A Quyết định trực tiếp B Quyết định nhất.

Câu 9: Trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu, thất bại nặng nề và gây hậu quả nghiêm trọng về nhiều

mặt nhất đối với nước Mĩ là

A cuộc chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên B cuộc chạy đua vũ trang đối đầu với Liên Xô.

C cuộc bao vây cấm vận với Cuba D cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

Câu 10: Chính phủ Việt Nam đã đề ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng

Tám 1945?

A Quyên góp, lập “hũ gạo cứu đói” B Bãi bỏ các thuế vô lý, giảm tô, giảm tức.

C Tăng gia sản xuất D Không bỏ hoang ruộng đất.

Câu 11: Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế

giữ gìn lực lượng sang tiến công?

A Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt B Đồng khởi.

C Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công D Phá ấp chiến lược.

Trang 2

Câu 12: Lực lượng tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 chủ yếu là

A công nhân, nông dân, tiểu tư sản B công nhân và nông dân

C toàn thể dân tộc Việt Nam D công nhân, nông dân, tư sản

Câu 13: Ý nào dưới đây thể hiện tính nhân văn của kế hoạch giải phóng miền Nam?

A Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn để nhanh chóng giải phóng miền Nam

B Năm 1976, tổng khởi nghĩa giải phóng hoàn toàn miền Nam

C Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng Miền Nam trong năm 1975.

D Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở

kinh tế, công trình văn hóa….giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh

Câu 14: Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến việc Đảng và Chính phủ quyết định phát động cả nước kháng

chiến chống Pháp?

A Pháp gửi tối hậu thư đòi ta giao quyền kiểm soát thủ đô.

B Pháp khiêu khích, tiến công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn.

C Pháp chiếm đóng Bộ tài chính, gây ra vụ tàn sát đẫm máu ở phố Hàng Bún, phố Yên Ninh.

D Hội nghị Phôngtennơblô thất bại.

Câu 15: Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân

đảng là ở

A thành phần tham gia B phương pháp, hình thức đấu tranh.

C khuynh hướng cách mạng D địa bàn hoạt động.

Câu 16: Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông

Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

A Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

B Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

C Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba

lực lượng chính trị

Câu 17: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

A yếu tố con người là vốn quý nhất B áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.

C các công ty có sức cạnh tranh cao D chi phí cho quốc phòng thấp.

Câu 18: Luận cương chính trị (10/1930) và Cương lĩnh chính trị (2/1930) được xây dựng dựa trên cơ sở

lý luận nào?

A Chủ nghĩa Xã hội khoa học B Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.

C Chủ nghĩa Xã hội không tưởng D Chủ nghĩa Mác-Lênin.

Câu 19: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người ?

Câu 20: Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari ?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968 B Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

C Trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972 D Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 21: Trong khoảng hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trở thành trung

tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới?

Câu 22: Kết quả lớn nhất cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga giành được là

A Chiếm được các công sở địch.

B Nhân dân tiếp tục đấu tranh, thành lập chính quyền cách mạng.

C Chế độ quân chủ chuyên chế sụp đổ.

D Bắt giam các bộ trưởng và tướng tá trong quân đội.

Câu 23: Tại sao nói: phong trào chống pháp ở Yên Thế những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

không nằm trong phong trào Cần vương?

A Vì đây là cuộc đấu tranh tự phát do bị áp bức

B Vì mục tiêu đấu tranh là bảo vệ làng xóm, ruộng đất

C Vì lãnh đạo và lực lượng khởi nghĩa đều là nông dân

D Vì phong trào nổ ra trước khi có chiếu Cần vương và không vì mục đích Cần vương.

Trang 3

Câu 24: Trật tự thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai gọi là

A trật tự hai cực Ianta B trật tự hai cực Đông –Tây.

C trật tự Vécxai- Oasinh tơn D trật tự hai cực Xô – Mĩ.

Câu 25: Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời kì cải cách mở cửa lấy nội dung nào

làm trọng tâm?

A Xây dựng hệ thống chính trị B Kiên trì bốn nguyên tắc cơ bản.

C Xây dựng nền kinh tế thị trường D Phát triển kinh tế.

Câu 26: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của Việt Nam là gì?

A Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

B Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.

C Thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

D Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.

Câu 27: Nội dung nào không phải là nguyên nhân dấn đến cuộc kháng chiến chống Pháp nửa cuối thế kỉ

XIX của nhân dân ta thất bại?

A Do lực lượng giữa ta và Pháp chênh lệch

B Do tinh thần chiến đấu không cương quyết của nhân dân ta

C Do triều đình nhu nhược, đường lối kháng chiến không đúng đắn, không đoàn kết với nhân dân.

D Do triều đình bỏ dân, quan lại hèn nhát

Câu 28: Chiếu Cần Vương có ý nghĩa như thế nào?

A Thổi bùng lên ngọn lửa yêu nước của nhân dân ta

B Mở đầu một phong trào đấu tranh chính trị kéo dài hơn 10 năm

C Đánh dấu sự chấm dứt của triều đại phong kiến nhà Nguyễn

D Làm pháp hoang mang muôn rút quân về nước

Câu 29: Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chứng tỏ điều gì?

A Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam.

B Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.

C Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

D Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

Câu 30: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930 là

A quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

B đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

C lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

D hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

Câu 31: Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào mà Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở

hội nghi Pari?

A Trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.

B Trong “chiến tranh cục bộ”.

C Trong “Việt Nam hóa chiến tranh”.

D Trong “chiến tranh đặc biệt”.

Câu 32: Thuận lợi nào là cơ bản nhất đối với nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945?

A Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

B Phong trào cách mạng thế giới phát triển sau chiến tranh.

C Nhân dân phấn khởi gắn bó với chế độ.

D Cách mạng có Đảng và Hồ Chủ tịch lãnh đạo.

Câu 33: Quốc gia nào đã trở thành tâm điểm của sự đối đầu ở Châu Âu giữa hai cực Liên Xô và Mĩ sau

chiến tranh thế giới thứ hai ?

Câu 34: Kết luận nào được Nguyễn Ái Quốc rút ra khi Bản yêu sách tám điểm gửi đến Hội nghị Vé-xai

không được chấp nhận?

A Chỉ có thể dựa vào các nước khác ngoài Pháp để tiến hành cuộc cách mạng.

B Muốn được giải phóng các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình.

Trang 4

C Phải tìm ra con đường cứu nước khác để đưa cách mạng đến thành công.

D Phải đoàn kết với nhân dân các nước để đấu tranh chống đế quốc và tay sai.

Câu 35: Tổ chức cách mạng nào dưới đây đã đưa tới sự thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam?

A Việt Nam Quốc dân đảng B Tân Việt cách mạng đảng.

C Hội Việt Nam cách mạng thanh niên D Đảng cộng sản Việt Nam.

Câu 36: Năm 1954, Chính phủ Pháp kí văn kiện nào để công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân

dân ba nước Đông Dương?

A Hiệp định Viêng Chăn B Hiệp định Pari.

C Hiệp định Phnôm Pênh D Hiệp định Giơ-ne-vơ.

Câu 37: Nguyên nhân chung nào dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Chi phí cho quốc phòng thấp.

B Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài.

C Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật hiện đại.

D Các công ti năng động, có tầm nhìn xa.

Câu 38: Hiện nay tổ chức nào ở Việt Nam có chức năng tập hợp và đoàn kết toàn dân?

A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam B Mặt trận Dân tộc thống nhất.

C Mặt trận Liên Việt D Mặt trận Dân tộc Việt Nam.

Câu 39: Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần Vương giai đoạn 1888 - 1896 so với giai đoạn

1885-1888 là

C Lãnh đạo chủ yếu là văn thân, sĩ phu D Không diễn ra dưới sự lãnh đạo của triều đình Câu 40: Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta là gì?

A Tiến hành kháng chiến chống chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền

Nam

B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền

Nam

C Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.

D Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.

- HẾT

Ngày đăng: 05/08/2019, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w