1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 5: Đa thức

15 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 803,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐMôn: Toán 7... Nhắc lại khái niệm về đơn thức?. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?. Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?. + Đơn thức là biểu thức đại số

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ

Môn: Toán 7

Trang 2

Kiểm tra bài cũ.

? Nhắc lại khái niệm về đơn thức

? Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?

+ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và biến.

+ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng

phần biến.

Đáp án

Trang 3

x y

Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích

của hình tạo bởi một tam giác vuông

và hai hình vuông dựng về phía ngoài

trên hai cạnh góc vuông x, y của tam

giác vuông đó?

?

a, Biểu thức biểu thị diện tích của

hình tạo bởi một tam giác vuông và hai

hình vuông dựng về phía ngoài trên hai

cạnh góc vuông x, y của tam giác

vuông đó:

xy 2

2

3x ( y )  2 5xy

;

b, + + +

x y 3xy 3x y 3 xy x 5

2 c,

Các biểu thức trên là các đa thức

x2 + + y2 ;

Trang 4

x y

a, Biểu thức biểu thị diện tích của

hình tạo bởi một tam giác vuông và hai

hình vuông dựng về phía ngoài trên hai

cạnh góc vuông x, y của tam giác

xy 2

2

3x ( y )  2 5xy

b, + + +

x y 3xy 3x y 3 xy x 5

2 c,

x2 + + y2

1 Đa thức

Trang 5

Tiết 56 ĐA THỨC

1 Đa thức

2

( y )  5xy

+ + +

2

3x  y2 5xy

;

Có các hạng tử là:

2 y

+

;

;

Đa thức

7x

Trang 6

x y

a, Biểu thức biểu thị diện tích của

hình tạo bởi một tam giác vuông và hai

hình vuông dựng về phía ngoài trên hai

cạnh góc vuông x, y của tam giác

xy 2

2

3x ( y )  2 5xy

b, + + +

x y 3xy 3x y 3 xy x 5

2 c,

x2 + + y2

1 Đa thức

Trang 7

* Kí hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa A, B, M, N, P, Q, …

1 Đa thức

Ví dụ: 2 2 5

P 3x y xy 7x

3

Trang 8

Tiết 56 ĐA THỨC

1 Đa thức

Bài tập 24(SGK T38)

Ở Đà Lạt, giá táo là x(đ/kg) và giá nho là y(đ/kg) Hãy viết biểu thức đại

số biểu thị số tiền mua :

a, 5 kg táo và 8 kg nho

b, 10 hộp táo và 15 hộp nho, biết mỗi hộp táo có 12 kg và mỗi hộp nho có 10 kg

Mỗi biểu thức tìm được ở hai câu trên có là đa thức không ?

a, 5x + 8y (đồng)

b, 10.12x + 15.10y (đồng)

Bài làm

Trang 9

Tiết 56 ĐA THỨC

1 Đa thức

N = 2   2    1 

x y 3xy 3x y 3 xy x 5

2

2

= (x2y + 3 x2y) = 4 x2y + 2

(Nhóm các hạng tử là các đơn thức đồng dạng)

(Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)

Ta gọi đa thức là dạng thu gọn của đa thức N

2 Thu gọn đa thức

+ (- 3 + 5) + (- 3xy + xy)

- 2 xy 1x

2

4x 2xy x 2

2

Trang 10

Tiết 56 ĐA THỨC

1 Đa thức

2 Thu gọn đa thức

Hãy thu gọn đa thức sau

? a, M = 3 - 8xy2 + y + xy2

Giải

M = 3 - 8xy2 + y + xy2

= (- 8xy2 + xy2)

= - 7xy2 + y + 3

 2   1 2    1  1 2  1

Q 5x y 3xy x y xy 5xy x x

b, a,

b,

2

 2   1 2    1  1 2  1

Q 5x y 3xy x y xy 5xy x x

+ y + 3

 ( 3xy xy 5xy)   ( 1x 2x)

3 3  (1 1)

2 4

Trang 11

Tiết 56 ĐA THỨC

1 Đa thức

2 Thu gọn đa thức

Xét đa thức M x y 2 5  xy4  y6 1

Hạng tử x2y5 Có bậc 7 Hạng tử xy4 Có bậc 5 Hạng tử y6 Có bậc 6 Hạng tử 1 Có bậc 0

Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7

Ta nói 7 là bậc của đa thức M.

3 Bậc của đa thức

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn

của đa thức đó.

Trang 12

Tiết 56 ĐA THỨC

1 Đa thức

2 Thu gọn đa thức

3 Bậc của đa thức

là đa thức có bậc 5

Ví dụ: Tìm bậc của đa thức sau: A = x5 + 7x2 y3 - y4 - x5 + 3

Giải

A = x6 + 7x2 y3 - y4 – x6 + 3

= (x6 - x6) + 7x2y3 - y4 + 3

= 7x2y3 - y4 + 3

Trang 13

Tiết 56 ĐA THỨC

1 Đa thức

2 Thu gọn đa thức

3 Bậc của đa thức

Bài tập 25(SGK T38) Tìm bậc của mỗi đa thức sau:

2 2

2

1

a, 3x x 1 2x x

2

1 (3x x )+( x 2x)+1

2 3

= 2x x 1

2

   

 

a, 3x x 1 2x x

2

    b, 3x2 + 7x3 - 3x3 + 6x3 - 3x2

Giải

là đa thức có bậc 2 là đa thức không và nó không có bậc

b, 3x2 + 7x3 - 3x3 + 6x3 - 3x2

= (7x3 - 3x3 + 6x3) + (3x2 - 3x2)

= 0

Trang 15

Tiết 56 ĐA THỨC

Hướng dẫn về nhà

+ Học kĩ bài nắm chắc các kiến thức cơ bản, xem lại các ví dụ và các bài tập đã chữa để nắm chắc cách làm

+ Làm bài tập về nhà: 26, 27, 28 (SGK T 38); 25, 26 (SBT T13)

+ Chuẩn bị bài cho giờ sau : Cộng, trừ đa thức

HD Bài tập 27 (SGK T38)

Thực hiện theo đúng yêu cầu của đầu bài:

2

P x y xy xy xy 5xy x y

= ( x y x y)+(xy xy )+( xy 5xy)

3 = xy 6xy

2

Thu gọn

sau đó thay giá trị của x; y vào P và tính ra kết quả

Ngày đăng: 05/08/2019, 10:42