1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 5: Đa thức

13 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ-Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.. -Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng các số mũ của -Để cộng trừ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

-Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

-Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng các số mũ của

-Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (trừ)ø phần

hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

*/ Ghi nhớ:

Nêu khái niệm về đơn thức, bậc của đơn thức?

Cho 1 ví dụ về đơn thức, xác định hệ số, phần biến và bậc

của đơn thức đó

Hãy nêu cách cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng?

Tính tổng các đơn thức sau:

3 ; 5 ;7 x x x

Trang 3

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

x xy

y x

3

5 3

5 2

1 3

3 3

/ x2 yxyx2 y   xyx

c

1 Đa thức

Xét các biểu thức :

xy y

x

2

1

2

a /

Các biểu thức trên là những ví

dụ về đa thức

*/

*/ Định nghĩa: Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

Ví dụ:

Đa thức: 3 x2  y2  5 xy  7 x = 3 x2  (  y2)  5 xy  (  7 x )

2

x

2

y

1 xy 2

Trang 4

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

1 Đa thức

*/ Định nghĩa: Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

Ví dụ:

Đa thức: x y xy 7 x

3

5

3

5 )

(

3 x2   y2  xy   x

=

Trong đĩ:

) 7

(

; 3

5 );

(

;

Là các hạng tử của đa thức

Trang 5

*/ Kí hiệu: Có thể kí hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa là A, B, N,

P, Q, ……

Chẳng hạn :  225

3

*/ Chú ý : Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

Hãy viết một đa thức và chỉ rõ các hạng tử của đa thức đó.

?1

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

1 Đa thức

*/ Định nghĩa (SGK37)

*/ Ví dụ:

Trang 6

*/ Kí hiệu (SGK37)

*/ Chú ý (SGK37)

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

1 Đa thức

*/ Định nghĩa (SGK37)

*/ Ví dụ:

5 2

1 3

3

2

N

Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng

x

2

1

Đa thức trên là dạng thu gọn của đa thức N

-Thực hiện cộng các đơn thức đồng dạng.

-Chú ý khi nhóm các hạng tử có chứa dấu âm

2 2x2

2

Hãy thu gọn đa thức sau :

4

1 3

2 2

1 3

1 5

2

1 3

Q

?2

+( -3xy + xy )

4

1 3

1 2

1

Q

www.dogiongbao.webng.com

Trang 7

Khi thu gọn đa thức, bạn Long làm như sau

5 8

7 5

M

) 5 7

( )

8 5

( )

3

2 13

Bạn Long làm đúng hay sai ? Bài tập

5 8

7 5

3 2    2  

M

) 5 7

( )

8 5

( )

3 ( 2  2     

2 3

2xy2 x

Bạn Long làm sai , sửa lại :

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Trang 8

Đa thức : Mx2 y5  xy4  y6  1

Gồm các hạng tử:

5

2y

x

4

xy

6

y

1

có bậc là :

có bậc là :

có bậc là :

có bậc là :

7

5

6

0

Bậc cao nhất trong các bậc là : 7

Ta nói 7 là bậc của đa thức M

3 Bậc của đa thức:

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

là đa thức thu gọn

1 Đa thức

Trang 9

3 Bậc của đa thức:

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

*/ Định nghĩa: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

*/ Chú ý :

- Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó

- Số 0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc

Tìm bậc của đa thức :

2 3

3

1

3 5  3  2  5 

Q

?3

1 Đa thức

có bậc là : 7

Trang 10

Bài tập: Điền vào chỗ chấm trong các câu sau:

a) Đa thức là một đơn thức hoặc một tổng của …… đơn thức

b) Số 0 được gọi là đa thức không và nó ………… bậc c) Số 1 được gọi là đa thức có bậc ………

d) Đa thức N= -2x2 +5y2-5xy+5x2+1 có dạng thu gọn là

…………

e) Đa thức M= x6-y5+x4y4+1 có bậc là ………

các không có

là 1

N = 3x 2 + 5y 2 - 5xy + 1

8

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Tiết 56 §5 ĐA THỨC

Trang 11

Nhanh lên các bạn ơi !

Cố lên…cố lên ê…

ên!

Đáp án:bậc 3

Tìm bậc của đa thức sau :

4 2

5 x xy x y x

Trang 12

Đáp án : Bạn Sơn đúng.

Bạn Thọ, Hương sai.

Bậc đa thức bằng 8

Ai đúng ? Ai sai ?

Bạn Đức đố : “Bậc của đa thức bằng bao nhiêu ?”

Bạn Thọ nói: “Đa thức M có bậc là 6”.

Bạn Hương nói : “Đa thức M có bậc là 5”.

Bạn Sơn nhận xét: “Cả hai bạn đều sai ”.

Theo em, ai đúng? Ai sai ? Vì sao?

Ai đúng ? Ai sai ?

Bạn Đức đố : “Bậc của đa thức bằng bao nhiêu ?”

Bạn Thọ nói: “Đa thức M có bậc là 6”.

Bạn Hương nói : “Đa thức M có bậc là 5”.

Bạn Sơn nhận xét: “Cả hai bạn đều sai ”.

Theo em, ai đúng? Ai sai ? Vì sao?

1

4 4 5

6

x y x y M

Bài tập 28 (SGK) –Tr38

Trang 13

- Học bài và nắm chắc định nghĩa về đa thức, bậc của đa thức, cách thu gọn đa thức

- Làm Bài tập 24; 25, 26,27/SGK38 Các bài trong SBT.

- Chuẩn bị : Bài 6: Cộng, trừ đa thức.

+ Cách thực hiện cộng, trừ hai đa thức.

- Học bài và nắm chắc định nghĩa về đa thức, bậc của đa thức, cách thu gọn đa thức

- Làm Bài tập 24; 25, 26,27/SGK38 Các bài trong SBT.

- Chuẩn bị : Bài 6: Cộng, trừ đa thức.

+ Cách thực hiện cộng, trừ hai đa thức.

Ngày đăng: 05/08/2019, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm