1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

IELTS speaking part 3 friends

3 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 237,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IELTS SPEAKING PART 3 - FRIENDS Dưới đây là một vài ý tưởng và từ vựng cho câu hỏi thuộc chủ đề Friends mà Huyền đọc các bài báo rồi ghi chú lại trong quá trình tự học tại nhà.. Mong rằ

Trang 1

IELTS SPEAKING PART 3 - FRIENDS

Dưới đây là một vài ý tưởng và từ vựng cho câu hỏi thuộc chủ đề Friends mà Huyền đọc các bài báo rồi ghi chú lại trong quá trình tự học tại nhà Mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé

Trang 2

What do you think are the most important qualities for friends to have?

essential qualities of a good friend:

loyal

stay even when everyone else has left: ở lại ngay cả khi những người khác đã rời bỏ bạn

never let you feel that you're alone: không bao giờ để bạn cảm thấy rằng bạn cô đơn

never talk behind your back: không bao giờ nói xấu sau lưng bạn

don’t believe in gossip or engage in gossip about those close to them: không tin vào tin đồn hoặc

tham gia vào tin đồn về những người thân thiết của họ

show up for friends when they promise they will: họ sẽ có mặt để gặp/giúp bạn khi họ hứa họ sẽ tới

be there for you in any situation: bên bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào

honest

speak openly from the heart: những gì họ nói ra xuất phát từ chính trái tim họ

honesty → the key foundation in trust: sự thành thật - nền móng của sự tin tưởng

tell friend → if he or she does not look good in an out fit: nói với bạn của họ rằng anh ấy hay cô ấy

không hợp với bộ đồ đó đâu

keep their promises: giữ lời hứa

supportive

they believe in your potential to reach your dreams: họ tin tưởng vào tiềm năng của bạn là bạn sẽ

đạt được ước mơ của mình

understand who you are and what you need: thực sự hiểu bạn và biết bạn cần gì

be with you through thick and thin: bên bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào

get your back no matter what situation you’re about to walk into: hỗ trợ bạn trong bất kỳ hoàn

cảnh nào

Do adults and children make friends in the same way?

When we were kids:

making friends → simple and easy: kết bạn → đơn giản và dễ dàng

go knock on the neighbour's door → see if anyone wants to start up a game of kickball → just ask

‘want to play with me’ → become friends: gõ cửa nhà hàng xóm → xem có ai muốn chơi đá bóng →

chỉ cần hỏi muốn chơi không → trở thành bạn bè

Making friends as adults:

hard, take time: khó, cần thời gian

adults → afraid to try something new: người lớn → sợ thử những điều mới lạ

Trang 3

adult stuff: work, financial issues, childcare,… → leave little time for friends: những mối quan tâm

khi ta là người lớn: công việc, vấn đề tài chính, chăm sóc con cái, → còn rất ít thời gian cho bạn bè

going out isn’t as appealing → at the end of a long work week → watch TV, browse the internet rather than meet up for dinner with a new friend: đi ra ngoài chơi không còn hấp dẫn nữa→ sau một

tuần làm việc → xem TV, lướt internet thay vì gặp gỡ để ăn tối với một người bạn mới

networking becomes more important → meeting new people has become more about finding out what they can do for you, rather than if they’re up for a movie this weekend: kết nối để mở trọng

mạng lưới trở nên quan trọng hơn → gặp gỡ những người mới là để tìm hiểu xem họ có thể làm gì cho bạn, thay vì họ có rảnh để đi xem phim không

Do you think it is impossible to make real friends on the internet?

Facebook, Penpalworld, Couchsurfing → you can find people with similar interests → people who are eager to meet and share their knowledge with others/ find like- minded people: Facebook,

Penpalworld, Couchsurfing → bạn có thể tìm thấy những người có sở thích giống bạn → những người mong muốn gặp gỡ và chia sẻ kiến thức của họ với những người khác / tìm những người cùng chí hướng

Search for events in your area → a perfect opportunity to learn more about the surroundings + meet new people: tìm kiếm các sự kiện trong khu vực của bạn → một cơ hội hoàn hảo để tìm hiểu

thêm các nơi xung quanh bạn + gặp gỡ những người mới

Dating apps → many people found their real life friends/ soulmate on tinder/ : ứng dụng hẹn hò

→ nhiều người tìm thấy bạn bè / người bạn đời thực của họ trên tinder /

Ngày đăng: 04/08/2019, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w