Nhiều trường hợp thí sinh còn không kịp nhận ra nó bắt đầu từ khi nào, cùng như phải trả lời như nào mới hợp lý.. Để giúp các bạn có thể nắm quyền kiểm soát, chủ động và tự tin hơn tron
Trang 1=====================================================================
IELTS SPEAKING PART 3
50 Chủ đề và Câu hỏi hay gặp nhất
Với đa số thí sinh, phần thi IELTS Speaking Part 3 là phần thi khó nhằn
nhất và diễn ra với một tốc độ chóng mặt Nhiều trường hợp thí sinh còn
không kịp nhận ra nó bắt đầu từ khi nào, cùng như phải trả lời như nào mới hợp lý Dẫn đến nhiều trường hợp dở khóc dở cười và thường giám khảo đánh giá không cao
Để giúp các bạn có thể nắm quyền kiểm soát, chủ động và tự tin hơn trong
quá trình chuẩn bị luyện thi IELTS, nhất là khi thi IELTS Speaking Part 3
Aland IELTS đã tổng hợp, chọn lọc và đưa ra 50 Chủ đề và Câu hỏi hay gặp nhất trong bài thi Speaking Part 3 để các bạn có thể tham khảo và "take note" lại các bạn nhé.
Nhưng trước hết có rất nhiều tài liệu luyện thi IELTS Speaking khác mà bạn
có thể tham khảo như:
Trang 2IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 2
MỤC LỤC
Chủ đề 1: Love, Dating & Marriage - Tình yêu, hẹn hò và đám cưới 4
Chủ đề 2: Advertising - Chủ đề quảng cáo 4
Chủ đề 3: Animals & Pets - Chủ đề động và thú cưng 4
Chủ đề 4: Law - Chủ đề luật pháp 5
Chủ đề 5: School subjects - Chủ đề môn học tại trường 5
Chủ đề 6: Cellphones - Chủ đề điện thoại di động 5
Chủ đề 7: City & Countryside - Chủ đề Thành thị & Nông thôn 6
Chủ đề 8: Music - Chủ đề âm nhạc 6
Chủ đề 9: Handwriting - Chủ đề chữ viết tay 6
Chủ đề 10: Weather - Chủ đề thời tiết 6
Chủ đề 11: Work/Job - Chủ đề việc làm 7
Chủ đề 12: Public speaking - Chủ đề bài nói trước công chúng 7
Chủ đề 13: Shopping - Chủ đề mua sắm 7
Chủ đề 14: Time management - Chủ đề quản lý thời gian 8
Chủ đề 15: Toys - Chủ đề đồ chơi 8
Chủ đề 16: Politeness - Chủ đề lịch sự 8
Chủ đề 17: Book & Reading - Chủ đề Sách và Đọc 8
Chủ đề 18: Culture - Chủ đề văn hóa 9
Chủ đề 19: Family - Chủ đề gia đình 9
Chủ đề 20: Education - Chủ đề giáo dục 9
Chủ đề 21: Food & Eating - Chủ đề ăn uống 10
Chủ đề 22: Free time & Hobbies - Chủ đề sở thích 10
Chủ đề 23: Friends - Chủ đề bạn bè 10
Chủ đề 24: Plan - Chủ đề kế hoạch 11
Chủ đề 25: Gender roles - Chủ đề vai trò giới tính 11
Chủ đề 26: Health - Chủ đề sức khỏe 11
Chủ đề 27: Internet 12
Chủ đề 28: Sports and Competition - Chủ đề thể thao 12
Chủ đề 29: Language - Chủ đề ngôn ngữ 12
Chủ đề 30: Money - Chủ đề tiền 13
Chủ đề 31: Science & Technology - Chủ đề khoa học & công nghệ 13
Trang 3=====================================================================
Chủ đề 32: Social network - Chủ đề mạng xã hội 14
Chủ đề 33: Teenagers - Chủ đề thanh thiếu niên 14
Chủ đề 34: Transportation - Chủ đề vận chuyển 14
Chủ đề 35: Travel & Holidays - Chủ đề du lịch & kỳ nghỉ 15
Chủ đề 36: Parents/ Children - Chủ đề bố mẹ/ con cái 15
Chủ đề 37: News/Magazines - Chủ đề tin tức/ tạp chí 16
Chủ đề 38: Environment & Pollution - Chủ đề môi trường & ô nhiễm 16
Chủ đề 39: Fashion & Clothes - Chủ đề thời trang 17
Chủ đề 40: Generation gap - Chủ đề 17
Chủ đề 41: Television - Chủ đề ti vi 18
Chủ đề 42: Photography - Chủ đề nhiếp ảnh 18
Chủ đề 43: Films/ Movie - Chủ đề phim 18
Chủ đề 44: Retirement and old age - Chủ đề nghỉ hưu & tuổi già 18
Chủ đề 45: Universities - Chủ đề đại học 19
Chủ đề 46: Leadership and politics - Chủ đề lãnh đạo và chính trị 19
Chủ đề 47: Life experience - Chủ đề trải nghiệm cuộc sống 19
Chủ đề 48: Invention & Creativity - Chủ đề phát minh & sáng tạo 19
Chủ đề 49: Famous people/ Celebrities - Chủ đề người nổi tiếng 19
Chủ đề 50: Decisions - Chủ đề quyết định 20
Trang 4IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 4
Chủ đề 1: Love, Dating & Marriage - Tình yêu, hẹn hò và đám cưới
Why?
female? Why?
Chủ đề 2: Advertising - Chủ đề quảng cáo
are the alternatives?
Chủ đề 3: Animals & Pets - Chủ đề động và thú cưng
(For example, laws against cruel treatment.) Why?/Why not?
Trang 5=====================================================================
protection?
Chủ đề 4: Law - Chủ đề luật pháp
law all the time?
Chủ đề 5: School subjects - Chủ đề môn học tại trường
Chủ đề 6: Cellphones - Chủ đề điện thoại di động
Trang 6IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 6
Chủ đề 7: City & Countryside - Chủ đề Thành thị & Nông thôn
Chủ đề 8: Music - Chủ đề âm nhạc
from other countries?
globalized? Why/Why not?
Chủ đề 9: Handwriting - Chủ đề chữ viết tay
style?
Chủ đề 10: Weather - Chủ đề thời tiết
Trang 7=====================================================================
Chủ đề 11: Work/Job - Chủ đề việc làm
Chủ đề 12: Public speaking - Chủ đề bài nói trước công chúng
of people should be invited to give a speech?
Chủ đề 13: Shopping - Chủ đề mua sắm
Trang 8IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 8
Chủ đề 14: Time management - Chủ đề quản lý thời gian
Chủ đề 15: Toys - Chủ đề đồ chơi
Chủ đề 16: Politeness - Chủ đề lịch sự
Chủ đề 17: Book & Reading - Chủ đề Sách và Đọc
Why?
Trang 9=====================================================================
Chủ đề 18: Culture - Chủ đề văn hóa
give them?
culture?
Chủ đề 19: Family - Chủ đề gia đình
Chủ đề 20: Education - Chủ đề giáo dục
Trang 10IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 1
0
Chủ đề 21: Food & Eating - Chủ đề ăn uống
to eat in the past? (if yes, in what ways has it changed?)
be the causes of this?
Chủ đề 22: Free time & Hobbies - Chủ đề sở thích
Chủ đề 23: Friends - Chủ đề bạn bè
Trang 11=====================================================================
1
Chủ đề 24: Plan - Chủ đề kế hoạch
Chủ đề 25: Gender roles - Chủ đề vai trò giới tính
a father to their families?
Chủ đề 26: Health - Chủ đề sức khỏe
old people in your country do to keep fit?
person’s addiction to nicotine?
Trang 12IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 1
2
healthy life style?
Chủ đề 27: Internet
What do you think?
Internet?
Chủ đề 28: Sports and Competition - Chủ đề thể thao
Chủ đề 29: Language - Chủ đề ngôn ngữ
Trang 13=====================================================================
3
them fade away?
language”?
Chủ đề 30: Money - Chủ đề tiền
system?
Chủ đề 31: Science & Technology - Chủ đề khoa học & công nghệ
most?
more work? Why?
computers?
Why?
Trang 14IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 1
4
or changed?
people on earth? Why?
programs?
spam on the Internet?
Chủ đề 32: Social network - Chủ đề mạng xã hội
Chủ đề 33: Teenagers - Chủ đề thanh thiếu niên
Chủ đề 34: Transportation - Chủ đề vận chuyển
traveling?
traveling?
Trang 15=====================================================================
5
city limits?
vehicles?
Chủ đề 35: Travel & Holidays - Chủ đề du lịch & kỳ nghỉ
Chủ đề 36: Parents/ Children - Chủ đề bố mẹ/ con cái
Trang 16IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 1
6
Chủ đề 37: News/Magazines - Chủ đề tin tức/ tạp chí
world? Why or why not?
Chủ đề 38: Environment & Pollution - Chủ đề môi trường & ô nhiễm
government? Explain
past?
of living?
Trang 17=====================================================================
7
Chủ đề 39: Fashion & Clothes - Chủ đề thời trang
Chủ đề 40: Generation gap - Chủ đề
thinking and choices? Why or why not?
either older or younger?
concerning?
Trang 18IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 1
8
Chủ đề 41: Television - Chủ đề ti vi
Chủ đề 42: Photography - Chủ đề nhiếp ảnh
Chủ đề 43: Films/ Movie - Chủ đề phim
Why?
Chủ đề 44: Retirement and old age - Chủ đề nghỉ hưu & tuổi già
Trang 19=====================================================================
9
Chủ đề 45: Universities - Chủ đề đại học
Chủ đề 46: Leadership and politics - Chủ đề lãnh đạo và chính trị
Chủ đề 47: Life experience - Chủ đề trải nghiệm cuộc sống
Chủ đề 48: Invention & Creativity - Chủ đề phát minh & sáng tạo
Chủ đề 49: Famous people/ Celebrities - Chủ đề người nổi tiếng
Trang 20IELTS SPEAKING PART 3: 50 TOPICS & QUESTION 2
0
different from ordinary people?
years ago, for example, 30 or 50 years ago
are now?
Chủ đề 50: Decisions - Chủ đề quyết định