Các bước sau đây đều thuộc về phương pháp luận của kinh tế lượng trừ: C Tính các chỉ số kinh tế từ số liệu thu Các điều sau đây đều là mục đích nghiên cứu của kinh tế lượng trừ: D Sử dụn
Trang 1Các bước sau đây đều thuộc về phương pháp luận của kinh tế lượng trừ: C) Tính các chỉ số kinh tế từ số liệu thu Các điều sau đây đều là mục đích nghiên cứu của kinh tế lượng trừ: D) Sử dụng mô hình để kiểm nghiệm tính xác t Khi nghiên cứu bằng phương pháp kinh tế lượng, ta cần sử dụng A mô hình kinh tế
Kinh tế lượng được định nghĩa là: A) Việc sử dụng các phương pháp thống kê toán học trong kinh tế
Mô hình hồi quy và phương pháp kinh tế lượng là những phương pháp dùng trong B) nghiên cứu kinh tế
Muốn ước lượng được một mô hình kinh tế lượng, nhất thiết ta cần có số liệu về: A) Các biến liên quan
Nhận định nào sau đây không giải thích cho sự tồn tại của sai số mô hình hồi quy? D) Do các sai số OLS.
Sự khác nhau giữa mô hình kinh tế lượng và mô hình kinh tế thông thường là ở chỗ: A) Mô hình … mô hình
Sai số ngẫu nhiên trong mô hình kinh tế lượng thể hiện rằng B) có sự ảnh hưởng của các yếu tố ngoài mô hình lên
Theo một trong các định nghĩa về kinh tế lượng thì kinh tế lượng là sự kết hợp….sau đây trừ: D) Tâm lí học
Từ 1 mẫu ngẫu nhiên, ta có thể ước lượng được A) một mô hình hồi quy mẫu duy nhất
Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc cho biết:B )Thay đổi trung bình của Y với mỗi 1 đơn vị thay đổi X
Trong phân tích hồi quy, có thể có: B) Một biến phụ thuộc và nhiều biến độc lập
Trong mô hình 2 biến , và được gọi là: C) Hệ số chặn và hệ số góc (độ dốc)
Mô hình hồi quy mẫu 2 biến (SRF) có thể được viết dưới dạng: B)
Mô hình hồi quy tổng thể 2 biến (PRF) có thể được viết dưới dạng: C)
Mô hình hồi quy mẫu có dạng Giá trị phần dư ứng với điểm X=100, Y=90 là: D) -5
Phân tích hồi quy là nghiên cứu về B) Sự phụ thuộc của một biến vào một hoặc một số biến khác D)phần biến thiên
tr ắc nghi ệm 2
R2 cho biết D) phần biến thiên của Y được giải thích bởi X
Bậc tự do trong kiểm định t với mô hình 2 biến và có 20 quan sát là: C) 18
Cho mô hình với TSS = 0.9243, RSS = 0.2137 Tìm r2 A) 0.7688
Phương pháp OLS tối thiểu hóa B) tổng bình phương các phần dư
Kiểm định hệ số góc bằng 0 tương đương với việc kiểm định C)hệ số tương quan của tổng thể bằng 0
Cho mô hình hồi quy: = 20 + 0.75X Tính giá trị phần dư tại điểm X = 100, Y = 90 B) -5
Khoảng tin cậy cho hệ số hồi quy phụ thuộc vào yếu tố nào? A) Kích thước mẫu tăng lên
Giữa ESS và RSS D) Không có cơ sở để so sánh về giá trị của ESS và RSS
Trong phân tích hồi quy, nếu hệ số xác định bằng 1.0, thì: C) RSS= 0.0
ESS không thể nhỏ hơn: A) 0.0
Cho mô hình hồi quy = 10 – 3X1 + 2.5X2 Điều khẳng định nào sau đây đúng? D) Khi X1 giảm 1 đơn vị, Y tăng 3 đơn vị
Hệ số xác định bội đã điều chỉnh liên quan tới điều chỉnh R2 qua: C) Số biến độc lập trong mô hình và kích thước mẫ
Trong mô hình hồi quy bội, nếu mô hình kém phù hợp, tức là giá trị D) R2 gần 0.
Trang 2Mô hình hồi quy có dạng Khi X3 tăng 1 đơn vị, với X1 và X2 giữ không đổi, Y sẽ: C) Giảm 4 đơn vị
Để kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy một mô hình gồm 5 biến độc lập và có 30 quan sát, bậc tự do trong giá trị phân vị F là: C) 5 và 24
Một mô hình hồi quy bội thì có: C) Nhiều hơn 1 biến độc lập
Từ mô hình hồi quy với 3 biến độc lập và có 25 quan sát, tính được R2 = 0.769 Giá trị của hệ số xác định bội đã hiệu chỉnh là: D) 0.736
Trong mô hình hồi quy bội có 5 biến độc lập và 30 quan sát, 2 bậc tự do của thống kê F: C) 5 và 24
Cho hàm hồi quy , và hệ số xác định là 0.81 Khi đó hệ số tương quan là: D) 0.90
Kiểm định F được dùng để: D) Kiểm định về sự phù hợp của mô hình hồi quy trong mô hình hồi quy bội và kiểm định về sự phù hợp của mô hình hồi quy trong mô hình hồi quy đơn