1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 01 kiểm tra chương Dao động cơ

6 312 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 790,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 01 kiểm tra chương Dao động cơ: hệ thống lại những kiến thức đã trang bị trong chương 01 của vật lý lớp 12 với các dạng toàn thường xuất hiện trong đề thi đại học. kết hợp với 7 câu hỏi của 7 chương vật lý 11, đảm bảo cho học sinh nắm kiến thức liên tục, học mới ôn cũ, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi THPT.

Trang 1

KIỂM TRA VẬT LÝ 12 CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ

Thời gian90 phút

=============================== Học sinh không đánh lụi ===============================

Câu 1 Chọn câu đúng về dao động tuần hoàn của vật

A Chu kỳ dao động tuần hoàn là khoảng thời gian để vật trở lại trạng thái ban đầu

B Chu kỳ dao động tuần hoàn là khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

C Dao động tuần hoàn luôn là một dao động điều hòa

D Dao động điều hòa luôn là một dao động tuần hoàn

Câu 2 Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là

A E = 1,2178.10-3 V/m B E = 0,6089.10-3 V/m C E = 0,3515.10-3 V/m D E = 0,7031.10-3 V/m

Câu 3 Phát biểu nào là sai khi nói về gia tốc của vật dao động điều hòa?

A Gia tốc có thể cùng chiều hoặc ngược chiều chuyển động của vật

B Gia tốc luôn biến thiên ngược pha với ly độ

C Gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

D Gia tốc biến thiên điều hòa cùng pha với vận tốc

Câu 4 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A Lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không

C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Câu 5 Chọn câu sai khi nói về vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa

A Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi nó qua vị trí cân bằng

B Khi vật chuyển động từ hai biên về VTCB thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau

C Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở vị trí biên

D Khi vật chuyển động từ VTCB ra hai biên thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau

Câu 6 Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là

Câu 7 Chọn câu đúng về pha của ly độ, vận tốc và gia tốc của dao động cơ điều hòa

A Ly độ cùng pha với gia tốc B Ly độ chậm pha /2 so với vận tốc

C Vận tốc chậm pha /2 so với ly độ D Vận tốc ngược pha so với gia tốc

Câu 8 Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ có dạng là một

Câu 9 Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào ly độ có dạng là một

A Đường tròn B Parabôn C Đường thẳng D Đoạn thẳng

Câu 10 Pha ban đầu của phương trình dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A Cách kích thích cho vật dao động B Chỉ phụ thuộc cách chọn trục tọa độ

C Chỉ phụ thuộc cách chọn gốc thời gian D Cách chọn trục tọa độ và cách chọn gốc thời gian Câu 11 Một bóng đèn 220 V - 40 W có dây tóc làm bằng vônfram Điện trở của dây tóc bóng đèn ở 200

C là R0 =

121  Tính nhiệt độ của dây tóc khi bóng đèn sáng bình thường Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vônfram là  = 4,5.10-3 K-1

A 20100C B 20200C C 20300C D 20400C

Câu 12 Một vật dđđh quanh vị trí cân bằng.Vị trí nào trên quĩ đạo thì véc tơ gia tốc đổi chiều

A Tại hai vị trí biên B Tại vị trí vận tốc bằng không

C Tại vị trí cân bằng D Tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại

Câu 13 Phát biểu nào là sai khi nói về dđđh của chất điểm

A Biên độ không thay đổi theo thời gian

Trang 2

B Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với ly độ

C Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với ly độ

D Động năng biến đổi điều hòa có tần số gấp đôi tần số dao động

Câu 14 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s Khi pha dao động bằng  /4 thì gia tốc của vật là a

= -8m/s2 Lấy 2

= 10 Biên độ dao động của vật bằng

Câu 15 Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 0,08 m/s và gia tốc cực đại bằng 0,32 m/s2 Chu kì và biên độ dao động của nó bằng:

A 3/2 (s); 0,03 (m) B /2 (s); 0,02 (m) C  (s); 0,01 (m) D 2 (s); 0,02 (m)

Câu 16 Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4cos(10t -/3) (cm) Lấy 2

= 10 Vào thời điểm t =

0,5s, vật có gia tốc và vận tốc là:

A a = -20m/s2 ; v = -20 3 cm/s B a = -20m/s2 ; v = 20 3cm/s

C a = 20m/s2 ; v = -20 3 cm/s D a = 20m/s2 ; v = 20 3 cm/s

Câu 17 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm

A 4.10-6 T B 2.10-7/5 T C 5.10-7 T D 3.10-7 T

Câu 18 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10 t + /3) (x đo bằng cm, t đo bằng s) Tốc độ trung bình lớn nhất khi vật đi từ M (xM = -2cm) đến N(xN = 2cm) là

A 100(cm/s) B 60(cm/s) C 120(cm/s) D 40(cm/s)

Câu 19 Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên ứng với phương trình

dao động nào sau đây:

A 3sin(2 )

2

B 3sin(2 )

C 3cos(2 )

D 3cos(2 )

3

Câu 20 Một khung dây hình vuông, cạnh dài 4cm, đặt trong từ trường đều, các đường sức xiên qua bề mặt và tạo với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 300, từ trường có cảm ứng từ 2.10-5T Hãy xác định từ thông xuyên qua khung dây nói trên?

A B √ C D √

Câu 21 Một vật dđđh có phương trình xAcos( t ).Gọi v và a là vận tốc và gia tốc của vật.Hệ thức đúng là:

A

2 2

2

4 2

A

2 2

2

2 2

A

2 2

2

2 4

A

2 2

2

a A v

 

Câu 22 Một vật dđđh có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4cm/s Lấy  3,14.Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ :

A 20cm/s B 10cm/s C 0 cm/s D 15cm/s

Câu 23 Một vật đang dao động điều hòa với 10rad/s Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2

3 m/s Tính biên độ dao động của vật

Câu 24 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 40(cm) Khi ở vị trí x=10(cm) vật có vận tốc

) / (

3

v  Chu kỳ dao động của vật là:

A 1(s) B 0,5(s) C 0,1(s) D 5(s)

Câu 25 Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần Tính biên độ và tần số dao động

A 10cm; 3Hz B 20cm; 1Hz C 10cm; 2Hz D 20cm; 3Hz

o 3

-3

1,5

1 6

x

t(s)

Trang 3

Câu 26 Chọn câu đúng Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng

Câu 27 Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 6sin (t + 

2 ) (cm) Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 1

3 s là:

A x=6cm; v = 0 B x=3 3 cm; v=3 3 cm/s

C x=3cm; v=-3 3 cm/s D x=3cm; v=3 3 cm/s

Câu 28 Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ x = - 3cm thì có vận tốc 4 cm/s Tần số dao động là:

A 5Hz B 2Hz C 0, 2 Hz D 0, 5Hz

Câu 29 Một vật dao động điều hòa có phương trình 4 os(10 )

6

  Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và

di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?

A x = 2cm, v 20 3cm s/ B x = 2cm, v20 3cm s/

C x 2 3cm, v20cm s/ D x2 3cm, v20cm/s

Câu 30 Một vật dao động điều hoà khi có li độ x1 2cm thì vận tốc v1 4 3cm, khi có li độ x2 2 2cm thì có vận tốc v2 4 2 cm Biên độ và tần số dao động của vật là:

A 4cm và 1Hz B 8cm và 2Hz C 4 2cm và 2Hz D Đáp án khác

Câu 31 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Ảnh A1B1 cách vật 18

cm Xác định vị trí của vật và độ phóng đại ảnh?

A 12cm; 1,5 B 12cm; 2,5 C 10cm; 2,5 D 10cm; 1,5

Câu 32 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s):

A 4 3cm B 3 3 cm C 3 cm D 2 3 cm

Câu 33 Một vật dao động điều hòa với 10 2rad/s Chon gốc thời gian t =0 lúc vật có ly độ x = 2 3 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của quả cầu có dạng:

A x = 4sin(10 2t + /4) B x = 4sin(10 2t + 2/3)

C x = 4sin(10 2t + 5/6) D x = 4sin(10 2t - /3)

Câu 34 Một vật dao động với biên độ 6(cm) Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3 2(cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn

3

2 (cm/s2) Phương trình dao động của con lắc là:

A x = 6cos9t(cm)

B x 6 cos t

3 4

 (cm)

C x 6 cos t

3 4

 (cm)

Câu 35 Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo

A Tỉ lệ thuận với khối lượng của vật B Tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo

C Không phụ thuộc biên độ của vật D A, B, C đều đúng

Câu 36 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì lực hồi phục tác dụng lên vật có chiều như thế nào?

A Luôn ngược chiều biến dạng của lò xo

B Luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng

Trang 4

C Luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng và ngược chiều với vận tốc

D Luôn có chiều ngược chiều biến dạng của lò xo và hướng về vị trí cân bằng

Câu 37 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, gia tốc của vật có độ lớn tăng dần khi

A Lực hồi phục có độ lớn giảm dần B Vận tốc có độ lớn tăng dần

C Đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng D Đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên

Câu 38 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thì động năng của vật có pha như thế nào so với thế năng của hệ?

A Cùng pha B Ngược pha C Nhanh pha  /2 D Chậm pha/2

Câu 39 Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu +lò xo” sẽ Chọn câu sai

A Tăng 2 lần khi khối lượng vật giảm hai lần và biên độ A tăng 2 lần

B Tăng 8 lần khi khối lượng vật tăng 2 lần và biên độ A tăng 2 lần

C Giảm 2 lần khi khối lượng vật tăng 2 lần và biên độ A giảm 2 lần

D Giảm 4 lần khi khối lượng vật tăng 3 lần và biên độ A giảm 2 lần

Câu 40 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng Khi vật ở VTCB lò xo giãn 2,5cm Nâng vật lên thẳng đứng đến ví trí lò xo không biến dạng và cung cấp cho vật vận tốc 0,5m/s hướng xuống thẳng đứng cho vật DĐĐH Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động là

Câu 41 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi vật ở VTCB lò xo giãn 2,5cm Cho vật DĐĐH với phương t rình x = 5cos(t) Chọn trục Ox hướng lên thẳng đứng, gốc O tại VTCB Chọn t = 0 lúc vật đi xuống qua vị trí lò xo không biến dạng Lấy g = 10m/s2 Pha ban đầu bằng

Câu 42 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Nâng vật lên thẳng đứng đến ví trí lò xo không biến dạng và thả nhẹ cho vật DĐĐH với phương trình x =Acos(t) Chọn trục Ox hướng xuống thẳng đứng, gốc O tại VTCB Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Pha ban đầu dao động bằng

Câu 43 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A Biết rằng trong khoảng 1/60 giây đầu tiên, vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = A /2 theo chiều dương của trục Ox Tần số góc của dao động là

A 40 (rad/s) B 30 (rad/s) C 20 (rad/s) D 10(rad/s)

Câu 44 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x

= cos((t)(cm), lấy = 10 Khi pha của dao động bằng 60o

thì động năng và thế năng của vật bằng :

A Eđ = 2,5.10-5J; Et = 7,5.10-5J B Eđ = 7,5.10-5J; Et = 2,5.10-5J

C Eđ = 2,5.10-3J; Et = 7,5.10-3J D Eđ = 7,5.10-3J; Et = 2,5.10-3J

Câu 45 Một con lắc lò xo có khối lượng vật m = 200 g dao động điều hoà với T = 1 s Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng v0 = 10 cm/s Lấy 2

= 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là

Câu 46 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, khối lượng 250g Lực đàn hồi cực tiểu khi vật dao động điều hòa bằng 0,5N Lấy g=10m/s² Biên độ dao động của vật là

Câu 47 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:

Câu 48 Một con lắc lò xo DĐĐH theo phương thẳng đứng với phương trình x = 10cos(t-/6) (cm) Tỉ số độ lớn của lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo khi vật dao động bằng 7/3 Cho g = 2

(m/s2) Chu kỳ dao động của vật là:

A 0,25s B 0,5s C 1,0s D 10s

3

2

24

12

30

15

Trang 5

Câu 49 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 5cm Thế năng của vật biến thiên với chu kỳ 0,5s Lấy

= 10 Gia tốc cực đại khi vật dao động bằng

Câu 50 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương thẳng đứng, thêm 3cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi con lắc cách vị trí cân bằng 1cm, tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là

Câu 51 Một vật m, nếu gắn với lò xo k1 thì dao động với chu kỳ 0,6s và nếu gắn với lò xo k2 thì dao động với chu

kỳ 0,8s Nếu cho hai lò xo ghép song song rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là

A 1,4s B 1s C 0,48s D 0,24s

Câu 52 Một vật m, nếu gắn với lò xo k1 thì dao động với chu kỳ 0,3s và nếu gắn với lò xo k2 thì dao động với chu

kỳ T2 Nếu cho hai lò xo ghép nối tiếp rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ 0,5s T2 bằng

A 0,2s B 0,8s C 0,3s D 0,4s

Câu 53 Một vật m gắn với một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 2s Cắt lò xo này ra làm hai phần bằng nhau rồi mắc song song và treo vật vào thì chu kỳ dao động của vật là

Câu 54 Con lắc lò xo dao động điều hoà Đồ thị biểu diễn sự biến

đổi động năng và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ Khoảng thời

gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,2s

Chu kì dao động của con lắc là

Câu 55 Một con lắc lò xo dđđh Biết độ cứng của lò xo là 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy 2

=10.Động năng của con lắc biến thiên với tần số:

Câu 56 Một con lắc lò xo dđđh có tần số 10rad s/ Biết động năng bằng thế năng thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6m/s.Biên độ dao động của con lắc là:

A 6 cm B 6 2 cm C 12 cm D 12 2 cm

Câu 57 Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng 50g Con lắc dao động điều hòa với phương trình

xA  t Cứ sau 0,05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau.Lấy 2

10

  Lò xo có độ cứng bằng bao nhiêu?

A 50 N/m B 100N/m C 25 N/m D 200 N/m

Câu 58 Một vật có khối lượng 400g treo vào lò xo có khối lượng K=160N/m.Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm.Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên có độ lớn là :

A 3m/s B 20 3 m/s C 10 3 m/s D 20 3

2 m/s

Câu 59 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m=250g,lò xo K=100N/m Kéo vật xuống dưới cho lò xo dãn 7,5 cm rồi buông nhẹ.Chọn trục Ox thẳng đứng,chiều dương hướng lên,gốc tọa độ tại vị trí cân bằng ,gốc thời gian lúc thả vật.Lấy 2

10 /

gm s Phương trình dao động dđ đh là:

A x5cos(20t)cm

B 7,5cos(20 )

2

C 5cos(20 )

2

2

Câu 60 Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = 10m/s2

= 2 biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:

2

W

t

O

W đ

W t

Trang 6

A 25cm và 24cm B 24cm và 23cm C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm

Câu 61 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (5πt + π/6)(x tính bằng cm và t tính bằng

giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm:

Câu 62 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 63 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình x = 8.cos(10.t)cm Quãng đường vật đi được sau t = 0,45s là

Câu 64 Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2(s) , biết tại t = 0 vật có li độ x = -2 2 (cm) và có vận tốc

)

/

(

2

2 cm s đang đi ra xa VTCB Lấy 210 Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là

A 20 2(cm/s2) B 20( cm / s2 ) C 20 2(cm/s2) D 0

Câu 65 Vật khối lượng m = 1kg (xem là chất điểm) gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω =10rad/s Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 8N Biên độ dao động của vật là

Câu 66 Chọn câu đúng nhất Cần những điều kiện nào sau đây để một vật treo vào đầu một sợi dây được coi là

con lắc đơn?

A Dây nhẹ, không giãn và vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây

B Dây nhẹ, không giãn và dao động với biên độ góc nhỏ

C Vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây và dao động với biên độ góc nhỏ

D Dây nhẹ, không giãn, vật có kích thước nhỏ so với chiều dài dây và dao động với biên độ góc nhỏ

Câu 67 Khi nào dao động của con lắc đơn được coi là dao động điều hòa ?

A Khi biên độ nhỏ và bỏ qua ma sát B Khi bỏ qua ma sát và khối lượng của vật nhỏ

C Khi dây treo nhẹ và không giãn D Khi bỏ qua ma sát

-HẾT -

Ngày đăng: 01/08/2019, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w