Tài liệu học tập môn Vật lý lớp 11 bao gồm: hệ thống lý thuyết cơ bản chương dao động cơ, kết hợp 774 câu hỏi trác nghiệm từ cơ bản đến nâng cao kết cấu theo từng chuyên đề. Giúp cho học sinh dễ dàng nắm chắc lý thuyết và rèn luyện kỹ năng làm bài tập
Trang 1CHƯƠNG I ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG
Nội dung:
- Chuyên đề 1: Ôn tập vật lý 10
- Chuyên đề 2: Điện tich
- Chuyên đề 3 Điện trường
- Chuyên đề 4 Công của lực điện trường-Hiệu điện thế
- Chuyên đề 5 Tụ điện Chuyên đề 1: Ôn tập vật lý 10
Một số bài tập cơ bản lấy lại kiến thức và khởi động cho lớp 11
I Động học chất điểm
Câu.1 Một vật cđ trên một đường thẳng, nữa quãng đường đầu vật cđ với vận tốc v1 = 10m/s, nữa quãng đường sau vật cđ với vận tốc v2 = 15m/s Hãy xác dịnh vận tốc Tb của vật trên cả quãng đường?
III Các định luật bảo toàn
Câu.7 Tính công và công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s (thùng chuyển động đều)
Câu.8 Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc 6m/s Tính độ cao cực đại của nó; Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng; Ở độ cao nào thì thế năng bằng một nửa động năng? Lấy g=10m/s2
A 1,8m; 0,8m; 0,6m B 1,8m; 0,9m; 0,6m C 1,8m; 0,9m; 0,8m D 1,6m; 0,9m; 0,6m
IV Nhiệt học
Câu.9 Một bình nhôm có khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 20oC Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 75o C Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103
J/Kg.K; của nước là 4,18 10 3
J/Kg.K; của sắt là 0,46 10 3
J/Kg.K
Trang 2- Chuyên đề 2: Điện tich
I LÝ THUYẾT
1 Điện tích
- iện tích là một vật mang điện nhi m điện
- iện tích điểm là một điện tích có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta x t
- Có hai loại điện tích: điện tích dương và điện tích âm Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, các điện tích khác dấu thì hút nhau
- ơn vị của điện tích là Cu lông, kí hiệu là C
- iện tích của êlectron là điện tích âm và có độ lớn e = 1,6 10-19C
- Trong tự nhiên không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e ộ lớn điện tích của một hạt bao giờ cũng bằng một số nguyên lần e
2 Sự nhiễm điện của các vật
- Nhi m điện do cọ xát: hai vật không nhi m điện khi cọ xát với nhau thì có thể làm chúng nhi m điện trái dấu nhau
- Nhi m điện do tiếp xúc: cho thanh kim loại không nhi m điện chạm vào quả cầu đã nhi m điện thì thanh kim loại nhi m điện cùng dấu với điện tích của quả cầu ưa thanh kim loại ra xa quả cầu thì thanh kim loại vẫn còn nhi m điện
- Nhi m điện do hưởng ứng: đưa thanh kim loại không nhi m điện đến gần quả cầu nhi m điện nhưng không chạm vào quả cầu, thì hai đầu thanh kim loại sẽ nhi m điện ầu gần quả cầu hơn nhi m điện trái dấu với điện tích của quả cầu, đầu xa hơn nhi m điện cùng dấu với điện tích của quả cầu ưa thanh kim loại ra xa quả cầu thì thanh kim loại trở về trạng thái không nhi m điện như lúc đầu
3 Định luật Culông
- Phát biểu: ộ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không tỉ lệ thuận
với tích các độ lớn của hai điện tích đó và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng Phương của lực tương tác giữa hai điện tích điểm là đường thẳng nối hai điện tích điểm đó
- Biểu thức: F k q q1.22
r
Trong đó: r là khoảng cách giữa hai điện tích điểm
k là hệ số tỉ lệ phụ thuộc vào hệ đơn vị đo Trong hệ SI, k = 9.109
2 2
N m
C
- Chú ý: Lực tương tác của các điện tích trong điện môi (chất cách điện) nhỏ hơn trong chân không
lần ( được gọi là hằng số điện môi)
1 2 2
Trang 3- Nếu nguyên tử mất bớt electron thì trở thành ion dương; nếu nguyên tử nhận thêm electron thì trở thành ion âm
- Khối lượng electron rất nhỏ nên độ linh động của electron rất lớn Vì vậy electron d dàng bứt khỏi nguyên tử, di chuyển trong vật hay di chuyển từ vật này sang vật khác làm các vật bị nhi m điện
- Vật nhi m điện âm là vật thừa electron; vật nhi m điện dương là vật thiếu electron
- Vật dẫn điện là vật chứa nhiều điện tích tự do Vật cách điện điện môi) là vật chứa rất ít điện tích
tự do
Giải thích hiện tượng nhiễm điện:
- Do cọ xát hay tiếp xúc mà các electron di chuyển từ vật này sang vật kia
- Do hưởng ứng mà các electron tự do sẽ di chuyển về một phía của vật (thực chất đây là sự phân bố lại các electron tự do trong vật làm cho phía dư electron tích điện âm và phía ngược lại thiếu electron nên tích điện dương
5 Định luật bảo toàn điện tích
- Một hệ cô lập về điện, nghĩa là hệ không trao đổi điện tích với các hệ khác thì, tổng đại số các điện tích trong hệ là một hằng số
- Khi cho hai vật tích điện q1 và q2 tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra thì điện tích của chúng sẽ
hấp dẫn giữa chúng ? Cho biết G = 6,672.10-11(
2 2
a) ặt trong chân không
b) ặt trong dầu hỏa ( 2)
a 90N; b 45N Câu.14 Hai điện tích điểm q1=q2=4.10-10C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=10cm trong không khí Xác định lực điện mà q1 và q2 tác dụng lên q3=3.10-12C đặt tại C cách A và B những khoảng bằng a
1,87.10 -9 N Câu.15 Có hai điện tích q và –q đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng AB=2d Một điện tích dương q1=q đặt trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng x
Trang 4Câu.16 Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau tích điện q1=4.10-7C và q2 hút nhau một lực 0,5N trong chân không với khoảng cách giữa chúng là 3cm
a) Tính điện tích q2
b) Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi lại đặt ra xa cách nhau 3cm Tìm lực tương tác mới
a q 2 =-1,25.10 -7 C; b F=0,189N Câu.17 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại, có khối lượng 5g, được treo vào cùng điểm O bằng hai sợi dây không dãn, dài 10cm Hai quả cầu tiếp xúc với nhau Tích điện cho một quả cầu một điện tích q thì thấy hai quả cầu đẩy nhau cho đến khi hai dây treo hợp với nhau một góc 600 Lấy g=10m/s2 Tính điện tích mà ta đã truyền cho các quả cầu?
1,8N Câu.19 Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại được treo vào điểm O bằng hai sợi dây mảnh có chiều dài bằng nhau l=50cm Mỗi quả cầu có khối lượng m=0,1g và được tích điện cùng dấu gấp đôi nhau q
và 2q Chúng đẩy nhau và nằm cân bằng cách nhau r =14cm
a) Tính góc nghiêng của hai sợi dây so với đường thẳng đứng
b) Tìm điện tích của mỗi quả cầu
a 8 0 ; b q=1,23.10 -8 C Câu.20 Cho hai điện tích q và 4q đặt trên trục xx’ cách nhau một khoảng a
a) Phải đặt điện tích q3 ở đâu để nó cân bằng Tìm điều kiện để q3 cân bằng bền
b) Muốn cả ba điện tích đó cân bằng thì q3 phải đặt ở đâu và bằng bao nhiêu?
a q 3 đặt cách d một khoảng x=a/3 q 3 cùng dấu với q
b q 3 đặt cách d một khoảng x=a/3 và q 3 = -4/9q Câu.21 Hai quả cầu nhỏ như nhau, mang điện tích q1 và q2 đặt trong không khí, cách nhau 20cm thì hút nhau một lực F1= 5.10-7N Nối hai quả cầu bằng một dây dẫn, sau đó bỏ dây nối đi Với khoảng cách như cũ thì hai quả cầu đẩy nhau một lực F2=4.10-7N Tính q1 và q2?
9 1
10.10 ( )3
a) Tìm độ lớn điện tích của mỗi quả cầu
b) Nhúng cả hệ thống vào trong rượu Êtylic ( 27) Tìm khoảng cách giữa hai quả cầu (Bỏ qua lực đẩy Ácsimét và có thể dùng công thức gần đúng
c) Nhúng cả hệ thống vào trong dầu hỏa ( 2) Tìm khối lượng riêng của quả cầu để góc lệch giữa hai sợi dây trong dầu hỏa bằng góc lệch giữa hai sọi dây trong không khí Cho biết khối lượng riêng của dầu hỏa là d 0,8.10 (3 kg m/ 3)
a q=+1,55.10 -10 C; b r 2 =2cm; c 1,6.10 3 kg/m 3 Câu.23 Một quả cầu có khối 10g được treo vào một sợi dây cách điện Quả cầu mang điện tích q1=10-7C ưa một quả cầu mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu, dây treo hợp với đường thẳng đứng một góc 300 Khi đó hai quả cầu cùng nằm trên một mặ phẳng nằm ngang và cách nhau 3m Lấy g=10m/s2 Xác định dấu, độ lớn của q2 và lực căng sợi dây?
q 2 =0,58.10 -7 C và T=0,115N
Trang 5Câu.24 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích cùng dấu q1 và q2 được treo vào điểm O chug bằng hai dây mảnh, không dãn, bằng nhau Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây là 1600 Cho hai quả tiếp xúc nhau rồi lại cô lập chúng thì chúng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo bây
2
7 1
C hút vật D Biết A nhi m điện dương Hỏi B nhi m điện gì:
Câu.27 Theo thuyết electron, khái niệm vật nhi m điện:
A Vật nhi m điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
B Vật nhi m điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
C Vật nhi m điện dương là vật thiếu electron, nhi m điện âm là vật dư electron
D Vật nhi m điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
Câu.28 ưa một quả cầu kim loại không nhi m điện A lại gần quả cầu kim loại B nhi m điện thì chúng hút nhau Giải thích nào là đúng:
A A nhi m điện do tiếp xúc Phần A gần B nhi m điện cùng dấu với B, phần kia nhi m điện trái dấu Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
B A nhi m điện do tiếp xúc Phần A gần B nhi m điện trái dấu với B làm A bị hút về B
C A nhi m điện do hưởng ứng Phần A gần B nhi m điện cùng dấu với B, phần kia nhi m điện trái dấu Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
D A nhi m điện do hưởng ứng Phần A gần B nhi m điện trái dấu với B, phần kia nhi m điện cùng dấu Lực hút lớn hơn lực đẩy nên A bị hút về B
Câu.29 Có 3 vật dẫn, A nhi m điện dương, B và C không nhi m điện ể B và C nhi m điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì:
A Cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C
B Cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B
C Cho A gần C để nhi m điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B
D Nối C với D rồi đặt gần A để nhi m điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối
Câu.30 Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần Câu.31 ưa vật A nhi m điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hoà về điện được nối với đất bởi một dây dẫn Hỏi điện tích của B như nào nếu ta cắt dây nối đất sau đó đưa A
ra xa B:
A ra xa
Trang 6Câu.32 Trong 22,4 lít khí Hyđrô ở 00C, áp suất 1atm thì có 12,04 1023 nguyên tử Hyđrô Mỗi nguyên tử Hyđrô gồm 2 hạt mang điện là prôtôn và electron Tính tổng độ lớn các điện tích dương và tổng độ lớn các điện tích âm trong một cm3
khí Hyđrô:
A Q+ = Q- = 3,6C B Q+ = Q- = 5,6C C Q+ = Q- = 6,6C D Q+ = Q- = 8,6C Câu.33 Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 2,3µC, -264.10-7C, - 5,9 µC, + 3,6.10-5C Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra Tìm điện tích mỗi quả cầu?
A Lực hút với độ lớn F = 45 (N) B Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C Lực hút với độ lớn F = 90 (N) D Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Câu.36 ộ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu.37 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 C , tương tác với nhau một lực 0,1(N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:
Câu.38 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu.39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhi m điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhi m điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
Câu.40 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A ưa 1 vật nhi m điện dương lại gần 1 quả cầu bấc điện môi), nó bị hút về phía vật nhi m điện
Câu.41 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C)
B Êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg)
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Trang 7Câu.42 Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không chúng tương tác với nhau một lực F Người ta thay đổi các yếu tố q1, q2, r thấy lực tương tác đổi chiều nhưng độ lớn không đổi Hỏi các yếu tố trên thay đổi như thế nào?
A q1' = - q1; q2' = 2q2; r' = r/2 B q1'= q1/2; q2' = - 2q2; r' = 2r
C q1' = - 2q1; q2' = 2q2; r' = 2r D Các yếu tố không đổi
Câu.43 ồ thị biểu di n lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường:
Câu.44 Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
Câu.45 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng ε = 81 cách nhau 3cm chúng đẩy nhau bởi lực 2 µN ộ lớn các điện tích là:
Câu.48 Cho hai quả cầu nhỏ trung hòa điện cách nhau 40cm Giả sử bằng cách nào đó có 4.1012electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Khi đó chúng hút hay đẩy nhau? Tính độ lớn lực tương tác đó
Câu.49 Hai quả cầu nhỏ điện tích 10-7C và 4 10-7C tác dụng nhau một lực 0,1N trong chân không Tính khoảng cách giữa chúng:
Câu.50 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2cm thì lực đẩy giữa chúng là 1,6.10-4N Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng là 2,5.10-4N, tìm độ lớn các điện tích đó:
Trang 8Câu.54 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5µC và q2 = - 3µC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc:
Câu.55 Hai quả cầu kích thước giống nhau cách nhau một khoảng 20cm hút nhau một lực 4mN Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi lại đặt cách nhau với khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực 2,25mN Tính điện tích ban đầu của chúng:
A q1 = 2,17.10-7 C; q2 = 0,63 10-7C B q1 = 2,67 10-7 C; q2 = - 0,67 10-7 C
C q1 = - 2,67 10-7 C; q2 = - 0,67 10-7C D q1 = - 2,17 10-7 C; q2= 0,63 10-7 C
Câu.56 Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau 2,5m trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực 9mN Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng - 3µC Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu:
A q1 = - 6,8 µC; q2 = 3,8 µC B q1 = 4µC; q2 = - 7µC
C q1 = 1,41 µC; q2 = - 4,41µC D q1 = 2,3 µC; q2 = - 5,3 µC
Câu.57 Hai quả cầu kim loại nhỏ kích thước giống nhau tích điện cách nhau 20cm chúng hút nhau một lực 1,2N Cho chúng tiếp xúc với nhau tách ra đến khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng lực hút Tìm điện tích của mỗi quả cầu lúc đầu:
A q1 = ± 0,16 µC; q2 = ± 5,84 µC B q1 = ± 0,24 µC; q2 = ± 3,26 µC
C q1 = ± 2,34µC; q2 = ± 4,36 µC D q1 = ± 0,96 µC; q2 = ±5,57 µC
Câu.58 Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F
ưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4, chúng cách nhau một khoảng r' = r/2 thì lực hút giữa chúng là:
Câu.59 Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận:
A Chúng đều là điện tích dương B Chúng đều là điện tích âm
Câu.60 Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:
I LÝ THUYẾT
1 Điện trường
- Xung quanh điện tích có điện trường Các điện tích tương tác với nhau là vì điện trường của điện tích này tác dụng lên điện tích kia
Trang 9- Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
2 Cường độ điện trường
- Giả sử ta có một số điện tích thử q1, q2, q3, ặt lần lượt các điện tích này tại một điểm nhất định trong điện trường thì các lực tác dụng lên chúng là F F F1, 2, 3, là khác nhau nhưng thương số
F
q
thì không đổi Thương số F
q
đặc trưng cho điện trường ở điểm đang x t về mặt tác dụng lực và
gọi là cường độ điện trường F
E q
- Trong trường hợp ta đã biết v c tơ cường độ điện trường E thì ta suy ra F qE
+ Nếu q > 0 thì F cùng chiều với E
+ Nếu q < 0 thì F ngược chiều với E
- Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là vôn trên mét, kí hiệu V/m
3 Đường sức điện
* Định nghĩa: ường sức điện là đường được vẽ trong điện trường sao cho hướng của tiếp tuyến tại
bất kì điểm nào trên đường cũng trùng với hướng của v c tơ cường độ điện trường tại điểm đó
* Quy tắc vẽ đường sức
- Tại mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức điện và chỉ một mà thôi
- Các đường sức điện là các đường cong không kín Nó xuất phát từ các điện tích dương và tận cùng
ở điện tích âm
- Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
- Nơi nào có cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện ở đó được vẽ mau hơn dày hơn , nơi nào có cường độ điện trường nhỏ hơn thì các đường sức điện ở đó được vẽ thưa hơn
* Điện phổ: Dùng một loại bột cách điện rắc vào dầu rồi khuấy đều Sau đó đặt một quả cầu nhi m
điện vào trong dầu Gõ nhẹ vào khay dầu thì các hạt bột sẽ sắp xếp thành các “đường hạt bột” Ta gọi hệ các đường hạt bột đó là điện phổ của quả cầu nhi m điện iện phổ cho phép ta hình dung dạng và sự phân bố của các đường sức điện
4 Điện trường đều
- Một điện trường mà v ctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau gọi là điện trường đều
- Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
5 Điện trường của một điện tích điểm
- Cường độ điện trường của điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách điện tích Q một khoảng r là:
- Nếu Q > 0 thì v c tơ cường độ điện trường hướng ra xa điện tích Q
- Nếu Q < 0 thì v c tơ cường độ điện trường hướng về phía điện tích Q
6 Nguyên lí chồng chất điện trường
Giả sử ta có hệ n điện tích điểm Q1, Q2, …, Qn Gọi E là cường độ điện trường của hệ tại một điểm
nào đó E1là cường độ điện trường của điện tích Q1, E2là cường độ điện trường của điện tích Q2,
…E nlà cường độ điện trường của điện tích Qn Khi đó ta có: EE1E2 E n
II BÀI TẬP
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trang 10Câu.65 iện tích điểm q = -3.10-6C được đặt tại một điểm trong điện trường mà tại đó v ctơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và có cường độ E =12 000 V/m Xác định phương, chiều và độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích q ?
0,036N Câu.66 Một điện tích điểm q1 = 8.10-8C đặt tại điểm O Trong chân không
a Xác định cường độ điện trường tại điểm M cách O một đoạn 30cm
b Nếu đặt điện tích q2 = -q1 tại M thì q2 chịu lực tác dụng như thế nào?
a Cường độ điện trường tại M: EM k q 8000V
2r
b Lực điện tác dụng lên q 2 : F q2 E0, 64.103N Vì q
2 <0 nên F ngược chiều với E
Câu.67 Hai điện tích điểm q1 = -4.10-6C và q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 8cm Xác định vị trí của M mà tại đó cường độ điện trường bằng 0?
cách B cm à cách A 1 cm Câu.68 Một quả cầu nhỏ khối lượng m=0,1g mang điện tích q = 10-8C được treo bằng sợi dây không giãn và đặt vào điện trường đều E có đường sức nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 Lấy g = 10m/s2 Tính:
a ộ lớn của cường độ điện trường
Câu.69 Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm
q > 0 gây ra Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36V/m, tại B là 9V/m
a Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB
b) Nếu đặt tại M một điện tích điểm q0 = -10-2C thì độ lớn lực điện tác dụng lên q0 là bao nhiêu? Xác định phương chiều của lực
a, E M =16V; b,F=0,16N Câu.70 Hai điện tích điểm q1 = q2 = 10-5C đặt ở hai điểm A và B trong chất điện môi có = 4, AB
= 9cm Xác định v c tơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB cách
AB một đoạn d = 9 3
2 cm
2,8.10 4 V/m Câu.71 Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành hình chưc nhật ABCD cạnh AD = a = 3cm, AB = b = 4cm Các điện tích q1, q2, q3 được đặt lần lượt tại A, B, C Biết q2=-12,5.10-8C và cường độ điện trường tổng hợp tại D bằng 0 Tính q1, q3
q 1 = 2,7.10 -8 & q 3 = 6,4.10 -8
Trang 11Câu.72 Tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không có hai điện tích q1=+16.10-8C và q2
= -910-8 C Xác định cường độ điện trường tại C cách A một khoảng 4cm và cách B một khoảng 3cm
12,7.10 5 V/m Câu.73 Một quả cầu bằng sắt có bán kính R=1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong dầu, có một điện trường đều, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có cường độ E=20000V/m Tính điện tích của quả cầu? Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3 Lấy g=10m/s2
14,7.10 -6 C Câu.74 Trong chân không có hai điện tích điểm q1= 2.10-8
C và q2= -32.10-8C đặt tại hai điểm A và
B cách nhau 30cm Xác định vị trí M để cường độ điện trường tại đó bằng không?
M cách A 10cm, cách B 40cm Câu.75 Một con lắc đơn gồm quả cầu có trọng lượng P=0,5N và một sợi dây mảnh, không dãn Con lắc đặt trong điện trường đều có đường sức điện nằm ngang Tích cho quả cầu một điện tích q thì dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 450 Tính lực điện tác dụng lên điện tích q và lực căng dây?
F=0,5N; T=0,707N Câu.76 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích
đó bằng 2.10-4
N Tính độ lớn của điện tích đó
q = 8 (C) Câu.77 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9
C , Tính cường độ điện trường tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm)
E = 4500 (V/m) Câu.78 Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a Tính độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó
E = 0 Câu.79 Hai điện tích q1 = 5.10-9
(C), q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Tính độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích
và cách đều hai điện tích đó
E = 36000 (V/m) Câu.80 Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16
C , đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí Tính cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC
E = 1,2178.10 -3 (V/m) Câu.81 Hai điện tích q1 = 5.10-9
(C), q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Tính độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích
và cách q1 5 (cm), cách q2 15 (cm)
E = 16000 (V/m) Câu.82 Hai điện tích q1 = 5.10-16
(C), q2 = - 5.10-16 C , đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí Xác định cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC
E = 0,7031.10 -3 (V/m) Câu.83 Hai điện tích q1 = q2 = q >0 đặt tại A và B trong không khí cho biết AB = 2a
a Xác định cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn h
b ịnh h để EM cực đại Tính giá trị cực đại này
Trang 12E = 2E 1 cos
2kqh 3/ 2
A E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó
B E cùng phương ngược chiều với F tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó
C E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó
D E cùng phương chiều với F tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó
Câu.85 Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào là sai:
A Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua nó
B Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương
C Các đường sức không cắt nhau
D Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
Câu.86 Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn Tại điểm M cách q 40cm, điện trường có cường độ 9.105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5 Xác định dấu và độ lớn của q:
A F có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, F = 0,36N
B F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N
C F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N
D F có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N
Câu.89 Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm A Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm:
Câu.90 Một điện tích q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực
F = 3mN Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30cm trong chân không:
Câu.91 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36V/m, tại B bằng 9V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức:
Câu.92 Một điện tích q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực
F = 3mN Tính độ lớn của điện tích Q Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30cm trong chân không:
Câu.93 Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 1nC đặt trong không khí Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3cm là:
Trang 13Câu.94 Một quả cầu kim loại bán kính 4cm mang điện tích q = 5.10-8C Tính cường độ điện trường trên mặt quả cầu:
A 1,9.105 V/m B 2,8.105V/m C 3,6.105V/m D 3,14.105V/m
Câu.95 Cho hai quả cầu kim loại bán kính bằng nhau, tích điện cùng dấu tiếp xúc với nhau Các điện tích phân bố như thế nào trên hai quả cầu đó nếu một trong hai quả cầu là rỗng
A Quả cầu đặc phân bố đều trong cả thể tích, quả cầu rỗng chỉ ở mặt ngoài
B Quả cầu đặc và quả cầu rỗng phân bố đều trong cả thể tích
C Quả cầu đặc và quả cầu rỗng chỉ phân bố ở mặt ngoài
D Quả cầu đặc phân bố ở mặt ngoài, quả cầu rỗng phân bố đều trong thể tích
Câu.96 Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính 1mm tích điện q = 3,2.10-13C đặt trong không khí Tính cường độ điện trường trên bề mặt giọt thủy ngân:
A Dọc theo chiều của đường sức điện trường
B Ngược chiều đường sức điện trường
C Vuông góc với đường sức điện trường
D Theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu.100 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9
C , tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là:
- Chuyên đề 4 Công của lực điện trường-Hiệu điện thế
I LÝ THUYẾT
1 Công của lực điện trường
- Công của lực điện tác dụng lên điện tích q chuyển động từ M đến N trong điện trường là:
- Nhận xét: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của
điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường Do
đó, người ta nói điện trường tĩnh là một trường thế tương tự trường hấp dẫn)
2 Điện thế
- Xét công thức tính thế năng của điện tích q trong điện trường WM = AM¥ = V qM , hệ số VM không phụ thuộc q mà chỉ phụ thuộc điện trường tại M Nó đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng của điện tích q Ta gọi nó là điện thế tại M
Trang 14- Vậy: iện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng của điện tích
- Định nghĩa : iện thế tại một điểm M trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên điện tích q khi q di chuyển từ M ra xa vô cực và độ lớn của q
- Hiệu điện thế không phụ thuộc vào cách chọn mốc để tính điện thế
4 Liên hệ giữa điện trường và hiệu điện thế
- Liên hệ điện trường và hiệu điện thế:
' '
MN U E
M N
- Trong trường hợp không chú ý đến dấu của các đại lượng thì ta có thể viết:
U E d
(d là khoảng cách giữa hai điểm M’ và N’
II BÀI TẬP
BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu.101 Hãy tính công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q =10-8C theo các cạnh của tam giác đều ABC cạnh a=20cm trong một điện trường đều, có v c tơ cường độ điện trường //
E BC và có cường độ E= 3000V/m
A AB = -3.10 -6 J, A BC = 6.10 -6 J A CA = -3.10 -6 J
Câu.102 Trong vật lý người ta thường dùng đơn vị năng lượng là electron vôn, kí hiệu là eV Electron vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua một đoạn đường có một hiệu điện thế 1V
a) Xác định hiệu điện thế U giữa hai tấm kim loại phẳng
b) Hạt bụi sẽ chuyển động như thế nào nếu ta đổi dấu hai bản kim loại Tìm thời gian để hạt bụi chạm vào một bản kim loại
U=40V, t =0,1s
Trang 15Câu.106 Hai bản kim loại phẳng nằm ngang, song song và cách nhau d=10cm Hiệu điện thế giãu hai bản là U=910V Một electron có vận tốc ban đầu v0= 64.105m/s chuyển động dọc theo đường sức về phía bản tích điện âm
a) Tính gia tốc của electron
b) Electron chuyển động như thế nào Biết rằng điện trường giữa hai bản là đều và bỏ qua tác dụng của trọng lực
a a=16.10 14 m/s 2 ; b Chuyển động chậm dần, đi được 1,28cm thì dừng lại, dổi chiều và
chuyển động NDĐ với cùng gia tốc
Câu.107 Hai bản kin loại phẳng cách nhau d=5cm được tích điện trái dấu cho đến khi hiệu điện thế giữa hai bản là U=157V Ở giữa bản tụ tích điện dương có một lỗ nhỏ, ta bắn qua lỗ nhỏ đó một electron theo chiều của đường sức điện trường vào giữa hai bản
a) Tìm điều kiện của vận tốc ban đầu v0 của electron bắn vào để nó có thể tới được bản âm Bỏ qua tác dụng của trọng lực
b) Giả sử có một electron được bắn như thế và vừa dừng lại khi đến sát bản âm rồi quay trở lại Tìm động năng của electron lúc ra khỏi hai bản kim loại và thời gian chuyển động của electron ở giữa hai bản kim loại
a v07,43.10 6 m/s; b.W đ =2,512.10 -17 J, t=2,7.10 -8 s
Câu.108 Cho hai bản kim loại phẳng có độ dài l=5cm đặt nằm ngang, song song, cách nhau một khoảng d =2cm Giữa hai bản kim loại có một hiệu điện thế U=910V Một electron bay theo phương nằm ngang vào giữa hai bản với vận tốc ban đầu v0= 5.104km/s Tính độ lệch của electron khỏi phương ban đầu khi nó vừa ra khỏi hai bản kim loại Coi điện trường giữa hai bản kim loại là đều và bỏ qua tác dụng của trọng lực
h = 0,4cm
Câu.109 Hai bản kim loại phẳng có chiều dài l =16cm, đặt song song cách nhau một khoảng d=10cm, được tích điện cho đến khi hiệu điện thế giữa chúng là U=9kV Một electron bay vào điểm cách đều hai tấm kim loại và theo phương vuông góc với đường sức điện trường với động năng là W0đ = 18keV Khối lượng của êlectron là m = 9.1.10-31kg Bỏ qua tác dụng của trọng lực
a) Viết phương trình quỹ đạo của electron theo m, d, U và v0
b) Tìm độ lệch ngang h của êlectron khi ra khỏi hai tấm kim loại
c) Xác định v ctơ vận tốc của êlectron khi ra khỏi hai tấm kim loại độ lớn và góc lệch)
d) Tìm điều kiện của hiệu điện thế U để êlectron thoát ra khỏi tụ
U=23,7V
BÀI TẬP TRÁC NGHIỆM Câu.111 Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC:
Câu.112 Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P
trong điện trường đều như hình vẽ áp án nào là sai khi nói về mối quan hệ
giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường:
Trang 16A AMQ = - AQN B AMN = ANP C AQP = AQN D AMQ =AMP
Câu.113 Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhi m điện trái dấu Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9J Xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại, biết điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm, không đổi theo thời gian:
Câu.114 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là:
Câu.115 Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15
kg mang điện tích q = 4,8.10-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 1cm và nhi m điện trái dấu Lấy g = 10m/s2
, tính hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại:
Câu.116 Một quả cầu kim loại khối lượng 4,5.10-3kg treo vào đầu một sợi dây dài 1m, quả cầu nằm giữa hai tấm kim loại phẳng song song thẳng đứng cách nhau 4cm, đặt hiệu điện thế giữa hai tấm là 750V, thì quả cầu lệch 1cm ra khỏi vị trí ban đầu, lấy g = 10m/s2 Tính điện tích của quả cầu:
A 2,5.10-4J B - 2,5.10-4J C - 5.10-4J D 5.10-4J
Câu.119 Một điện tích điểm q = + 10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC, nằm trong điện trường đều có cường độ 5000V/m có đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến B Biết cạnh tam giác bằng 10cm, tìm công của lực điện trường khi di chuyển điện tích trên theo đoạn gấp khúc BAC:
A - 10.10-4J B - 2,5.10-4J C - 5.10-4J D 10.10-4J
Câu.120 Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V Màng tế bào dày 8nm Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:
A 8,75.106V/m B 7,75.106V/m C 6,75.106V/m D 5,75.106V/m
Câu.121 Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm Hiệu điện thế giữa hai tấm
là 50V Tính cường độ điện trường và cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường giữa hai tấm kim loại:
A iện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E = 1200V/m
B iện trường biến đổi tăng dần, đường sức là đường tròn, E = 800V/m
C iện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1200V/m
D iện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1000V/m
Câu.122 Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm Hiệu điện thế giữa hai tấm
là 50V Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron nhận được một năng lượng bằng bao nhiêu:
Câu.123 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là 1J Tính độ lớn điện tích đó:
Trang 17A VA = - 4500V; VB = 1125V B VA = - 1125V; VB = - 4500V
Câu.128 Một hạt bụi kim loại tích điện âm khối lượng 10-10kg lơ lửng trong khoảng giữa hai bản
tụ điện phẳng nằm ngang bản tích điện dương ở trên, bản tích điện âm ở dưới Hiệu điện thế giữa hai bản bằng 1000V, khoảng cách giữa hai bản là 4,8mm, lấy g = 10m/s2 Tính số electron dư ở hạt bụi:
Câu.129 X t 3 điểm A, B, C ở 3 đỉnh của tam giác vuông như hình vẽ, α = 600
, BC = 6cm, UBC = 120V Các hiệu điện thế UAC ,UBA có giá trị lần lượt:
Câu.130 Một hạt bụi khối lượng 1g mang điện tích - 1μC nằm yên cân bằng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng nằm ngang tích điện trái dấu có độ lớn bằng nhau Khoảng cách giữa hai bản là 2cm, lấy g = 10m/s2 Tính hiệu điện thế giữa hai bản kim loại phẳng trên:
Câu.131 Một prôtôn mang điện tích +1,6.10-19C chuyển động dọc theo phương của đường sức một điện trường đều Khi nó đi được quãng đường 2,5cm thì lực điện thực hiện một công là +1,6.10-20J Tính cường độ điện trường đều này:
Câu.132 Giả thiết rằng một tia s t có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108V Năng lượng của tia s t này có thể làm bao nhiêu kilôgam nước ở 1000C bốc thành hơi ở 1000C, biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106J/kg
Câu.133 Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AC:
Câu.134 Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BA:
Trang 18Câu.135 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U =
Câu.137 Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm Hiệu điện thế giữa hai tấm
là 50V Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bằng bao nhiêu:
A 4,2.106m/s B 3,2.106m/s C 2,2.106m/s D 1,2.106m/s
- Chuyên đề 5 Tụ điện
I LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa
- Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau Mỗi vật dẫn là một bản tụ
- Tụ điện phẳng: Hai bản tụ là hai tấm kim loại phẳng có kích thước rất lớn, đặt đối diện nhau và song song với nhau
- ộ lớn của điện tích trên mỗi bản tụ gọi là điện tích của tụ điện
2 Điện dung của tụ điện
- iện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện cho tụ điện
- Công thức tính điện dung của tụ điện: C Q
d
Trong đó S là phần diện tích đối diện của hai bản, d là khoảng cách giữa hai bản và là hẳng số điện môi của chất điện môi chiếm đầy hai bản
Trang 19Khi tụ điện tích điện, thì trong tụ điện có điện trường Vì vậy, năng lượng của tụ điện chính là năng lượng của điện trường trong tụ điện
- ối với tụ điện phẳng:
2 2
a) Tính điện dung của tụ điện
b) Có thể tích điện cho tụ điện một điện tích lớn nhất bằng bao nhiêu để tụ điện không bị đánh thủng Cho biết điện trường đánh thủng đối với không khí là 106V/m Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản là bao nhiêu?
a 5.10 -9 F; b 2000V, 10 -5 C
Câu.139 Một tụ điện không khí có điện dung C=2000pF được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U=5000V
a) Tính điện tích của tụ điện
b) Người ta ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi nhúng nó chìm hẳn vào một điện môi lỏng có hằng số điện môi 2 Tìm điện dung của tụ điện và hiệu điện thế của tụ điện khi đó
a 10 -5 C; b.2.10 -5 C, 2500V
BÀI TẬP TRÁC NGHIỆM Câu.140 Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:
Câu.146 Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:
A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
B iện tích trên tụ điện
C Bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện
Trang 20D Hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ
Câu.147 Một tụ điện có điện dung 5nF, điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105
V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản tụ là:
Câu.150 Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106V/m, khoảng cách giữa hai bản
tụ là 1mm, điện dung là 8,85.10-11F Hỏi hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai bản tụ là bao nhiêu:
Câu.151 Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106V/m, khoảng cách giữa hai bản
tụ là 1mm, điện dung là 8,85.10-11F Hỏi điện tích cực đại mà tụ tích được:
Câu.155 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:
Câu.156 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
Câu.157 Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì năng lượng của tụ:
Câu.158 Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm Tụ chịu được Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106
V/m Hiệu điện thế và điện tích cực đại của tụ là:
Câu.159 Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm Tụ chịu được Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m Năng lượng tối đa mà tụ tích trữ được là:
Trang 21Câu.160 Một tụ điện phẳng mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V Ngắt tụ khỏi nguồn rồi tăng khoảng cách lên hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó:
C Dòng điện đi từ cực âm sang cực dương
D Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm
Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn
Câu.162 Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε thì điện dung C và hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ:
Câu.163 Một tụ điện phẳng có điện dung 7nF chứa đầy điện môi có hằng số điện môi ε, diện tích mỗi bản là 15cm2
và khoảng cách giữa hai bản bằng 10-5m Tính hằng số điện môi ε:
Câu.167 iện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:
A Hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi
B Kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi
C Hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ
D Hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi
-
BÀI TẬP TRÁC NGHIỆM TỔNG HỢP Câu.168 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng
A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0
Câu.169 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhi m điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C Vật C hút vật D
Khẳng định nào sau đây là không đúng
A iện tích của vật A và D trái dấu B iện tích của vật A và D cùng dấu
C iện tích của vật B và D cùng dấu D iện tích của vật A và C cùng dấu
Câu.170 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Khi nhi m điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhi m điện sang vật không nhi m điện
B Khi nhi m điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhi m điện sang vật nhi m điện
C Khi nhi m điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhi m điện
D Sau khi nhi m điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhi m điện vẫn không thay đổi
Trang 22Câu.171 ộ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu.172 Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm3
khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 4,3.103 C và - 4,3.103 C B 8,6.103 C và - 8,6.103 C
Câu.173 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9
cm, coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là
A Lực hút với F = 9,216.10-12 N B Lực đẩy với F = 9,216.10-12 N
Câu.174 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 cm Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 N ộ lớn của hai điện tích đó là
A q1 = q2 = 2,67.10-9 C B q1 = q2 = 2,67.10-7 C
Câu.175 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm Lực đẩy giữa chúng là F 1
= 1,6.10-4 N ể lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 N thì khoảng cách giữa chúng là
Câu.176 Hai điện tích điểm q1 = +3 C và q2 = -3 C,đặt trong dầu = 2 cách nhau một khoảng r = 3 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
C Lực hút với độ lớn F = 90 N D Lực đẩy với độ lớn F = 90 N
Câu.177 Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước = 81 cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5
N Hai điện tích đó
A Trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 C B Cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 C
C Trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 C D Cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 C
Câu.178 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7
C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực 0,1 N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là
Câu.179 Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 cm Một điện tích q3 = + 2.10-6 C, đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4cm ộ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q 2 tác dụng lên điện tích q 3 là
Câu.180 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19
C
B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31
kg
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Câu.181 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhi m điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu.182 Phát biết nào sau đây là không đúng
A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do
C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do
Câu.183 Phát biểu nào sau đây là không đúng
Trang 23A Trong quá trình nhi m điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia
B Trong quá trình nhi m điện do hưởng ứng, vật bị nhi m điện vẫn trung hoà điện
C Khi cho một vật nhi m điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhi m điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhi m điện
sang vật nhi m điện dương
D Khi cho một vật nhi m điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhi m điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhi m điện dương sang chưa nhi m điện
Câu.184 Khi đưa một quả cầu kim loại không nhi m điện lại gần một quả cầu khác nhi m điện thì
C Không hút mà cũng không đẩy nhau D Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau
Câu.185 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do
C X t về toàn bộ thì một vật nhi m điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D X t về toàn bộ thì một vật nhi m điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
Câu.186 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A iện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
B Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
C V ctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường
D V ctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích
dương đặt tại điểm đó trong điện trường
Câu.187 ặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ iện tích sẽ chuyển động
A Dọc theo chiều của đường sức điện trường B Ngược chiều đường sức điện trường
C Vuông góc với đường sức điện trường D Theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu.188 ặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ iện tích sẽ chuyển động
A Dọc theo chiều của đường sức điện trường B Ngược chiều đường sức điện trường
C Vuông góc với đường sức điện trường D Theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu.189 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng
A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua
B Các đường sức là các đường cong không kín
C Các đường sức không bao giờ cắt nhau
D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
Câu.190 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A iện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
B Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
Câu.191 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
Câu.192 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4
N ộ lớn điện tích đó là
Câu.193 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9
C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là
Trang 24A ường thẳng song song với các đường sức điện B ường thẳng vuông góc với các đường sức điện
C Một phần của đường hypebol D Một phần của đường parabol
Câu.204 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên Bỏ qua tác dụng của trọng trường Quỹ đạo của êlectron là
A ường thẳng song song với các đường sức điện B ường thẳng vuông góc với các đường sức điện
C Một phần của đường hypebol D Một phần của đường parabol
Trang 25Câu.208 Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là
A Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối
B Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức
C ộ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện
D ộ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức
Câu.209 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị
trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường
B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch
chuyển điện tích giữa hai điểm đó
C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó
D iện trường tĩnh là một trường thế
Câu.210 Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là
D UMN =
Câu.211 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M
và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng
Câu.212 Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
C A > 0 nếu q < 0 D A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều
chuyển động của q
Câu.213 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhi m điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích q = 5.10
-10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9J Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại
là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là
Câu.214 Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E=100V/m Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300km/s Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31kg Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là
A S = 5,12 mm B S = 2,56 mm C S = 5,12.10-3 mm D S = 2,56.10-3 mm
Câu.215 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1V Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q= - 1 C
từ M đến N là
Câu.216 Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15kg, mang điện tích 4,8.10-18
C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhi m điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2cm Lấy g = 10m/s2
Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó
Trang 26A Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không
B Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn
C iện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn
D iện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn
Câu.220 Giả sử người ta làm cho một số êlectron tự do từ một miếng sắt vẫn trung hoà điện di chuyển sang vật khác Khi
đó
A Bề mặt miếng sắt vẫn trung hoà điện B Bề mặt miếng sắt nhi m điện dương
C Bề mặt miếng sắt nhi m điện âm D Trong lòng miếng sắt nhi m điện dương
Câu.221 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Khi đưa một vật nhi m điện dương lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhi m điện dương
B Khi đưa một vật nhi m điện âm lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhi m điện âm
C Khi đưa một vật nhi m điện âm lại gần một quả cầu bấc điện môi thì quả cầu bấc bị đẩy ra xa vật nhi m điện âm
D Khi đưa một vật nhi m điện lại gần một quả cầu bấc thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhi m điện
Câu.222 Một quả cầu nhôm rỗng được nhi m điện thì điện tích của quả cầu
A Chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu
B Chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu
C Phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu
D Phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhi m điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhi m điện âm
Câu.223 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Một vật dẫn nhi m điện dương thì điện tích luôn luôn được phân bố đều trên bề mặt vật dẫn
B Một quả cầu bằng đồng nhi m điện âm thì vectơ cường độ điện trường tại điểm bất kì bên trong quả cầu có hướng về tâm
quả cầu
C Vectơ cường độ điện trường tại một điểm bên ngoài vật nhi m điện luôn có phương vuông góc với mặt vật đó
D iện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhi m điện được phân bố như nhau ở mọi điểm
Câu.224 Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng
Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
A iện tích của hai quả cầu bằng nhau
B iện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng
C iện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc
D Hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện
Câu.225 ưa một cái đũa nhi m điện lại gần những mẩu giấy nhỏ, ta thấy mẩu giấy bị hút về phía đũa Sau khi chạm vào đũa thì
A Mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa
B Mẩu giấy bị nhi m điện tích trái dấu với đũa
C Mẩu giấy bị trở lên trung hoà điện nên bị đũa đẩy ra
D Mẩu giấy lại bị đẩy ra khỏi đũa do nhi m điện cùng dấu với đũa
Câu.226 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là một bản tụ
B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau
C iện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích
của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng
Câu.227 iện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A Hình dạng, kích thước của hai bản tụ B Khoảng cách giữa hai bản tụ
Câu.228 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi
có hằng số điện môi ồ, điện dung được tính theo công thức
S10.9C
9
Trang 27Câu.229 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A iện dung của tụ điện không thay đổi B iện dung của tụ điện tăng lên hai lần
C iện dung của tụ điện giảm đi hai lần D iện dung của tụ điện tăng lên bốn lần
Câu.230 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được gh p nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện iện dung của bộ tụ điện đó là
A Umax = 3000 V B Umax = 6000 V C Umax = 15.103 V D Umax = 6.105 V
Câu.235 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi k o cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A iện dung của tụ điện không thay đổi B iện dung của tụ điện tăng lên hai lần
C iện dung của tụ điện giảm đi hai lần D iện dung của tụ điện tăng lên bốn lần
Câu.236 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi k o cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A iện tích của tụ điện không thay đổi B iện tích của tụ điện tăng lên hai lần
C iện tích của tụ điện giảm đi hai lần D iện tích của tụ điện tăng lên bốn lần
Câu.237 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi k o cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị
Câu.241 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1 = 20 F, C2 = 30 F mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 60V iện tích của bộ tụ điện là
A Qb = 3.10-3C B Qb = 1,2.10-3C C Qb = 1,8.10-3C D Qb = 7,2.10-4C
Câu.242 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1 = 20 F, C2 = 30 F mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 60 V iện tích của mỗi tụ điện là
Trang 28Câu.243 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1 = 20 F, C 2 = 30 F mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 60 V Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là
Câu.247 Có hai tụ điện tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 F tích điện đến hiệu điện thế U 1 = 300V, tụ điện 2 có điện dung
C2 = 2 F tích điện đến hiệu điện thế U 2 = 200V Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là
Câu.248 Có hai tụ điện tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 F tích điện đến hiệu điện thế U 1 = 300V, tụ điện 2 có điện dung
C2 = 2 F tích điện đến hiệu điện thế U2=200V Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Nhiệt lượng toả ra sau khi nối là
Câu.249 Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau mỗi tụ có điện dung C = 8 F gh p nối tiếp với nhau Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150V ộ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là
A W = 9 mJ B W = 10 mJ C W = 19 mJ D W = 1 mJ
Câu.250 Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi Khi đó điện tích của tụ điện
Câu.251 Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi Khi đó điện dung của tụ điện
Câu.252 Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
Câu.253 Biểu nào sau đây là đúng
A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng
B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng
C Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng
D Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện
Câu.254 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện
Trang 29Câu.257 Một tụ điện có điện dung C = 5 F được tích điện, điện tích của tụ điện bằng 10-3C Nối tụ điện đó vào bộ acquy suất điện động 80V, bản điện tích dương nối với cực dương, bản điện tích âm nối với cực âm của bộ acquy Sau khi đã cân bằng điện thì
A Năng lượng của bộ acquy tăng lên một lượng 84 mJ
B Năng lượng của bộ acquy giảm đi một lượng 84 mJ
C Năng lượng của bộ acquy tăng lên một lượng 84 kJ
D Năng lượng của bộ acquy giảm đi một lượng 84 kJ
Câu.258 Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=200V Hai bản tụ cách nhau 4 mm Mật
độ năng lượng điện trường trong tụ điện là
A w = 1,105.10-8J/m3 B w = 11,05mJ/m3 C w = 8,842.10-8J/m3 D w = 88,42mJ/m3
Câu.259 Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường có trị số bằng công của lực điện khi đi chuyển
A Một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm này
B Một điện tích bất kì giữa hai điểm này
C Một đơn vị điện tích âm giữa hai điểm này
D Một đơn vị điện tích dương dọc theo suốt một đường kh p kín đi qua hai điểm này
Câu.260 Một điện tích q = l0-6C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường đều Công của lực điện trường thực hiện là 2.10-4J Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có giá trị nào sau đây
Câu.263 Một electron di chuyển từ M đến N trên một đường sức của một điện trường đều thì có động năng giảm Kết quả này cho thấy
Câu.264 Cho bộ tụ có sơ đồ như hình , trong đó các tụ điện có điện dung C bằng nhau Biết
UMB = 4V Hiệu điện thế UAB có giá trị
Câu.265 Trong không khí luôn luôn có những iôn tự do Nếu thiết lập một điện trường trong không khí thì điện trường này sẽ làm cho các iôn di chuyển như thế nào
A Iôn âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp
B Iôn âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao
C Iôn dương sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao
Trang 30D Các iôn sẽ không dịch chuyển
Câu.266 Một điện tích q = 2.10-5C di chuyển từ một điểm M có điện thế VM = 10V đến điểm N có điện thế VN = 4V N cách M 5cm Công của lực điện là
Câu.267 Một điện tích q = 2.10-5C di chuyển từ một điểm M có điện thế VM = 4V đến điểm N có điện thế
VN = 12V N cách M 5cm Công của lực điện là
Câu.268 Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế
UMN = l00V Biết 1eV = 1,6.10-19J Công mà lực điện sinh ra sẽ là
Câu.271 Với vật dẫn cân bằng điện, phát biểu nào sau đây là không đúng
A Khi một vật dẫn bị nhi m điện thì cường độ điện trường trong vật dẫn khác không
B Khi vật dẫn đặt trong điện trường thì điện thế tại mọi điểm trong vật dẫn đều bằng nhau
C Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn luôn vuông góc với mặt vật
D Vật dẫn bị nhi m điện thì điện tích chỉ phân bố trên bề mặt ngoài của vật
Câu.272 Tụ điện có cấu tạo gồm
A Một vật có thể tích điện được
B Một vật bằng kim loại mà có thể làm cho hai đầu của nó mang điện trái dấu
C Hai tấm nhựa đặt gần nhau có thể được tích điện trái dấu với độ lớn bằng nhau
D Hai vật bằng kim loại đặt gần nhau và giữa chúng là chất cách điện
Câu.273 ại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện
A iện tích của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
C Cường độ điện trường trong tụ điện D iện dung của tụ điện
Câu.274 Chọn câu phát biểu đúng
A iện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó
B iện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
D iện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó
Câu.275 Có 4 tụ C1 = 3F, C2 = 6F, C3 = C4 = 1F được mắc như hình vẽ Lập giữa
hai đầu bộ tụ một hiệu điện thế U = 12V iện tích của các tụ C1, C 2 có giá trị như sau
A Q1 = 36C, Q2 = 72C B Q1 = Q2 = 36C
Câu.276 Chọn câu phát biểu đúng Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì
A Hai tụ điện phải có cùng điện dung
B Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau
C Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn
D Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ
Câu.277 Chọn câu đúng Khi một tụ điện phẳng đã tích điện thì
A Hai bản tụ nhi m điện cùng dấu
B iện trường giữa hai bản tụ là điện trường đều
Trang 31C ường sức điện trường trong không gian giữa hai bản tụ là những đường thẳng song song với các bản tụ
D Có thể coi điện tích của tụ bằng 0 vì hai bản tụ nhi m điện trái dấu và có trị số tuyệt đối bằng nhau
Câu.278 Chọn câu phát biểu đúng X t mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa Umax có thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng không khí Gọi S là diện tích các bản, d là khoảng cách giữa hai bản
A Với S như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn B Với S như nhau, C càng lớn thì Umax càng nhỏ
C Với d như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn D Với d như nhau, C càng lớn thì Umax càng nhỏ
Câu.279 Một tụ phẳng không khí được tích điện rồi tách tụ khỏi nguồn, nhúng tụ trong một điện môi lỏng thì
A iện tích của tụ tăng, hiệu điện thế giữa hai bản giảm
B iện tích của tụ tăng, hiệu điện thế giữa hai bản tăng
C iện tích của tụ không đổi, hiệu điện thế giữa hai bản không đổi
D iện tích của tụ không đổi, hiệu điện thế giữa hai bản giảm
Câu.280 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi k o cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là
Câu.281 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản hình tròn đường kính D = 12cm, cách nhau một khoảng
d = 2mm iện dung của tụ có giá trị
Câu.284 Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4F và C2 = 0,6F ghép song song với nhau Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện
có hiệu điện thế U < 60V thì một trong hai tụ điện có điện tích bằng 3.10-5C Hiệu điện thế U có giá trị là
Trang 32Câu.291 Ba tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung C = 60F Hai tụ mắc song song rồi mắc nối tiếp với tụ thứ ba iện dung của bộ tụ bằng
Câu.292 Một bộ tụ gồm ba tụ có điện dung C1, C2, C3 ghép song song, trong đó C1 = C2 = C, C3 = 2C Khi được tích điện bằng nguồn có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ điện bằng 18.10-4C Giá trị điện dung C
Câu.293 Cho bộ tụ như hình C1 = 1F, C2 = 4F, C3 = C4 = 5F Hiệu điện thế
giữa hai điểm A và B là UAB = 100V Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N là
Câu.294 Một tụ điện có điện dung C1 = 1F được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200V và một tụ điện thứ hai có điện dung C2 = 3F được tích điện đến hiệu điện thế U2 = 400V Hiệu điện thế của bộ tụ điện, khi nối hai bản tích điện cùng dấu với nhau là
Câu.295 Có 4 tụ C1 = 3F, C2 = 6F, C3 = C4 = 2F được mắc như hình
vẽ Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là UAB = 12V Hiệu điện thế UAM giữa
hai điểm A và M là
Câu.296 Một tụ điện có điện dung C1 = 1F được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200V và một tụ điện thứ hai có điện dung C2 = 3F được tích điện đến hiệu điện thế U2 = 400V Tính hiệu điện thế của bộ tụ điện, khi nối hai bản tích điện trái dấu với nhau
Câu.300 Cho hai tụ tụ thứ nhất C1 = 5F chịu được hiệu điện thế giới hạn Ugh1 = 500V, tụ thứ hai
C2 = 10F chịu được hiệu điện thế giới hạn Ugh2 = 1000V Gh p hai tụ điện thành bộ Hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ khi hai
tụ trên mắc song song là
Câu.301 Cho hai tụ tụ thứ nhất C1 = 5F chịu được hiệu điện thế giới hạn Ugh1 = 500V, tụ thứ hai
C2 = 10F chịu được hiệu điện thế giới hạn Ugh2 = 1000V Gh p hai tụ điện thành bộ Hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ khi hai
tụ trên mắc nối tiếp là
Câu.302 Một loại giấy cách điện có thể chịu được cường độ điện trường tối đa là E = 1200V/mm Có hai tụ điện phẳng
có điện dung giống nhau C = 300pF với lớp điện môi bằng loại giấy nói trên có bề dày d = 2mm Hai tụ điện được mắc nối tiếp, hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ trên là
M
Trang 33A 4800V B 1200V C 3600V D 2400V
Câu.303 Một loại giấy cách điện có thể chịu được cường độ điện trường tối đa là E = 1200V/mm Có hai tụ điện phẳng
có điện dung C1 = 300pF và C2 = 600pF với lớp điện môi bằng loại giấy nói trên có bề dày
d = 2mm Hai tụ điện được mắc nối tiếp, hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ trên là
A iện tích trên hai bản tụ sẽ không đổi B iện dung của tụ tăng
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm D Năng lượng điện trường trong tụ tăng
Câu.306 Chọn phương án đúng Sau khi ngắt tụ điện ra khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng giảm đi hai lần, khi đó năng lượng điện trường trong tụ điện
A Tăng lên hai lần B Tăng lên bốn lần C Giảm đi hai lần D Giảm đi bốn lần
Câu.307 Chọn phương án đúng Sau khi ngắt tụ điện ra khỏi nguồn điện, ta k o tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa
chúng tăng lên hai lần, khi đó năng lượng điện trường trong tụ điện
Câu.308 Sau khi ngắt một tụ điện phẳng ra khỏi nguồn điện, ta tăng khoảng cách giữa hai bản cực của tụ điện lên hai lần, khi đó mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện
Câu.309 Hai tụ C1 = 2F, C2 = 0,5F tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U 2 = 50V rồi ngắt khỏi nguồn Nối các bản khác dấu của hai tụ với nhau Năng lượng của tia lửa điện phát ra là
A W = 9 mJ B W = 10 mJ C W = -1 mJ D W = 1 mJ
Câu.312 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhi m điện cho một vật
C ặt một vật gần nguồn điện D Cho một vật tiếp xúc với viên pin
Câu.313 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhi m điện
A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu
B Chim thường xù lông về mùa r t
C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích k o lê trên mặt đường
D S t giữa các đám mây
Câu.314 iện tích điểm là
A Vật có kích thước rất nhỏ B iện tích coi như tập trung tại một điểm
C Vật chứa rất ít điện tích D iểm phát ra điện tích
Câu.315 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau
B Các điện tích khác loại thì hút nhau
C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau
D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau
Câu.316 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông
Trang 34A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Giảm 4 lần
Câu.317 Nhận x t không đúng về điện môi là
A iện môi là môi trường cách điện
B Hằng số điện môi của chân không bằng 1
C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi
chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần
D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1
Câu.318 Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A Tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhi m đặt gần nhau
B Tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhi m điện đặt gần nhau
C Tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau
D Tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn
Câu.319 Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây
A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường
B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường
C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước
D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường
Câu.320 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
Câu.321 X t tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
Câu.322 Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
Câu.323 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do
Câu.324 Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng
Câu.325 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4
C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau
Câu.326 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
C Hút nhau một lực bằng 44,1 N D ẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N
Câu.327 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác tĩnh đi 12 N Khi
đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N Hằng số điện môi của chất lỏng này là
Câu.330 X t cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là
A Proton mang điện tích là + 1,6.10-19
C
Trang 35B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton
C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử
D iện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố
Câu.331 Câu 157 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
Câu.332 Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây
Câu.333 Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19
C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó
Câu.334 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích
A + 1,6.10-19 C B – 1,6.10-19
Câu.335 iều kiện để 1 vật dẫn điện là
A Vật phải ở nhiệt độ phòng B Có chứa các điện tích tự do
C Vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D Vật phải mang điện tích
Câu.336 Vật bị nhi m điện do cọ xát vì khi cọ xát
A Eletron chuyển từ vật này sang vật khác B Vật bị nóng lên
C Các điện tích tự do được tạo ra trong vật D Các điện tích bị mất đi
Câu.337 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhi m điện do hưởng ứng là hiện tượng
A ầu thanh kim loại bị nhi m điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện
B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy
C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người
D Quả cầu kim loại bị nhi m điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ
Câu.338 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
Câu.339 iện trường là
A Môi trường không khí quanh điện tích
B Môi trường chứa các điện tích
C Môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
D Môi trường dẫn điện
Câu.340 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ
B iện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
C Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
D Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó
Câu.341 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
Câu.342 V c tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
B Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
C Phụ thuộc độ lớn điện tích thử
D Phụ thuộc nhiệt độ của môi trường
Câu.343 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
Câu.344 Cho một điện tích điểm –Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
C Phụ thuộc độ lớn của nó D Phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Câu.345 ộ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
Trang 36A ộ lớn điện tích thử B Khoảng cách từ điểm đang x t đến điện tích đó
Câu.346 Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang x t nằm trên
A ường nối hai điện tích
B ường trung trực của đoạn nối hai điện tích
C ường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1
D ường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2
Câu.347 Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng
A Hướng của tổng 2 v c tơ cường độ điện trường điện trường thành phần
B Hướng của v c tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương
C Hướng của v c tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm
D Hướng của v c tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang x t hơn
Câu.348 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A Vuông góc với đường trung trực của AB B Trùng với đường trung trực của AB
C Trùng với đường nối của AB D Tạo với đường nối AB góc 450
Câu.349 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu iểm có điện trường tổng hợp bằng 0
là
A Trung điểm của AB
B Tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB
C Các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều
D Các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân
Câu.350 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang x t tăng 2 lần thì cường độ điện trường
Câu.351 Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại
A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là
E Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là
Câu.352 ường sức điện cho biết
A ộ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
B ộ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu di n bằng đường sức ấy
C ộ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
D Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy
Câu.353 Trong các nhận x t sau, nhận x t không đúng với đặc điểm đường sức điện là
A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không kh p kín
C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của v c tơ cường độ điện trường tại điểm đó
D Các đường sức là các đường có hướng
Câu.354 Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q
Câu.355 iện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A Có hướng như nhau tại mọi điểm B Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện
C Có độ lớn như nhau tại mọi điểm D Có độ lớn giảm dần theo thời gian
Câu.356 ặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái