1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L1-T9

33 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vần eo – ao
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− So sánh eo và e− Lấy eo ở bộ đồ dùng ∗ Phát âm và đánh vần − Giáo viên đánh vần: e – o – eo − Giáo viên đọc trơn eo − Phân tích tiếng mèo − Đánh vần và đọc tron từ ngữ khoá − Giáo viên

Trang 1

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 38: VẦN EO – AO (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Học sinh biết ghép âm đứng trước với eo, ao để tạo tiếng mới

− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 78

2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: Oân tập

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng: mèo, sao

− Trong từ mèo, sao tiếng nào chúng ta đã học

rồi?

 Hôm nay chúng ta học bài vần eo – ao → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần eo

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ eo, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có vần eo

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ eo

− Vần eo được tạo nên từ âm nào?

− Hát

− Học sinh đọc bài theo yêucầu của giáo viên

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: chú mèo ,ngôi sao

− Học sinh nêu

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− Học sinh: được tạo nên từâm e và âm o

− Giống nhau là đều có âm e

Trang 2

− So sánh eo và e

− Lấy eo ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: e – o – eo

− Giáo viên đọc trơn eo

− Phân tích tiếng mèo

− Đánh vần và đọc tron từ ngữ khoá

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết

+ Viết chữ eo: viết chữ e lia bút viết chữ o

+ Mèo: viết chữ m lia bút viết chữ e, lia bút

nối với chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ e

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ao

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ao, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm ao

∗ Quy trình tương tự như vần eo

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có eo - ao và đọc

trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần

luyện đọc

Cái kéo trái đào

Leo trèo chào cờ

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Khác nhau là eo có thêm âm o

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc trơn

− … m đứng trước, eo đứng sau

− Học sinh đọc cá nhân

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát và nêu

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh đọc theo yêu cầu

 Rút kinh nghiệm :

Trang 3

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 38: VẦN EO – AO (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc được đoạn thơ ứng dụng

Suối chảy rì ràoGió reo lao xaoBé ngồi thôỉ sáo

− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lụt

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trong sách giáo khoa trang 79

2 Học sinh: Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng , trôi chảy, rõ ràng

bài ở sách giáo khoa

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 79,

sách giáo khoa

− Cho học sinh luyện đọc cá nhân bài ở sách giáo

khoa

− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang

79

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thôỉ sáo

− Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,

đúng cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDHT: Chữ mẫu , vở viết in

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Học sinh đọc trang trái,trang phải

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứngdụng

Trang 4

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết vân eo

+ Viết từ con mèo

+ Viết vần ao

+ Viết từ ngôi sao

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lụt

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân , lớp

• ĐDHT: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Trên đường đi học về gặp mưa em làm thế

nào?

+ Khi nào em thấy có gió?

+ Trước khi mưa to em thấy cái gì trên bầu trời?

+ Em biết gì về bão, và lũ ?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần eo, ao

• Phương pháp: trò chơi

− Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

− Cho học sinh lên thi đua tìm tiếng có vần vừa

học ở rổ tiếng Tổ nào tìm nhiều hơn sẽ thắng

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

− Chuẩn bị bài vần au – âu

− Học sinh nêu

− Học sinh viết theo hướng dẫn

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh cử đại diện lên thi đua

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

 Rút kinh nghiệm :

Trang 5

− Vở bài tập đạo đức

− Đồ dùng để chơi đóng vai

− Các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát về chủ đề bài học

2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Oån định:

2) Bài cũ: Gia đình em (T2)

− Buổi chiều về có ai đón em không ?

− Khi về tới nhà em có cơm để ăn không ?

• Mục tiêu: Nhận biết được hành động đúng sai của

các bạn nhỏ trong tranh

• Phương pháp: Trực quan , thảo luận

• Hình thức học: Lớp, nhóm

• ĐDHT : vở bài tập

− Cho học sinh lấy vở

− Quan sát và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ

trong tranh ở sách giáo khoa trang 15

+ Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm

ơn Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép với anh

+ Tranh 2: Hai chị em cùng chơi đồ hàng

 Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà

thuận với nhau

c) Hoạt động 2:

• Mục tiêu: Biết phân tích tình huống

• Phương pháp: Quan sát, thảo luận

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDHT : Tranh vẽ ở vở bài tập trang 16

− Quan sát tranh trong vở bài tập trang 16 và cho

− Hát

− Học sinh nêu hoàn cảnhgia đình mình

− Học sinh nêu

− Học sinh thực hiện

− Học sinh thảo luận theocặp

− Học sinh trình bày

− Lớp trao đổi bổ sung

Trang 6

biết tranh vẽ gì

− Theo em, bạn Lan có những cách giải quyết

nào?

 Giáo viên nhận xét và nêu cách ứng xử đúng

− Theo em, bạn Tùng có những cách giải quyết

nào?

 Giáo viên nhận xét và nêu cách ứng xử đúng

4) Củng cố :

− Thi đua: Tìm và đọc hoặc hát bài hát nói về tình cảm anh chị em trong gia đình 5) Dặn dò :

− Nhận xét tiết học − Nếu ở nhà em là bé nhất thì phải biết lễ phép và thương yêu anh chi Nếu là anh chị, em phải nhường nhịn và thương yêu em nhỏ − Tranh 1: Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho qùa − Tranh 2: bạn tùng có 1 chiếc ôtô đồ chơi Nhưng em bé nhìn thấy và đòi mượn chơi − Học sinh nêu − Học sinh nêu − Học sinh thi đua theo tổ  Rút kinh nghiệm :

Trang 7

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 39: VẦN AU – ÂU (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : au, âu, câu cau, cái cầu

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

− Nắm được cấu tạo au – âu

2 Kỹ năng:

− Biết ghép âm đứng trước với au – âu để tạo tiếng mới

− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần eo - ao

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng:

+ Cầu – âu

 Hôm nay chúng ta học bài vần au – âu → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần au

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ au, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có vần au

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ au

− Vần au được tạo nên từ âm nào?

− Hát

− Học sinh đọc bài theo yêucầu của giáo viên

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: Cây cau,cái cầu

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− Học sinh: được tạo nên từ

Trang 8

− Lấy au ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: a – u – au

− Giáo viên đọc trơn au

− Giáo viên đánh vần : cơ-au-cau

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết và nêu cách viết

+ Viết chữ au: viết chữ a lia bút nối với chữ u

+ Cau: viết chữ c lia bút nối với chữ au

c) Hoạt động 2 : Dạy vần âu

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ âu, biết phát âm

và đánh vần tiếng có vần âu

∗ Quy trình tương tự như vần au

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có au – âu và đọc

trơn nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt, vật mẫu

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần

luyện đọc

− Giáo viên ghi bảng

Lau sậy châu chấu

Rau cải sáo sậu

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

âm a và âm u

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc trơn

− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát và nêu

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh đọc

 Rút kinh nghiệm :

Trang 9

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 39: VẦN AU – ÂU (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc được đoạn thơ ứng dụng

− Luyện nói được thành câu theo chù đề: Bà cháu

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh: Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo

khoa

− Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa

− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,

đúng cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDHT: Chữ mẫu , vở viết in

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết vần au

+ Viết từ cây cau

+ Viết vần âu

− Học sinh luyện đọc ởsách giáo khoa

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứngdụng

− Học sinh nêu

− Học sinh viết vở

Trang 10

+ Viết từ cái cầu

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: bà cháu

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân , lớp

• ĐDHT: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Giáo viên ghi bảng: bà cháu

+ Người bà đang làm gì?

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?

+ Em yêu quý bà nhất điều gì?

+ Bà thường dẫn em đi đâu

+ Em giúp bà điều gì?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần au, âu

• Phương pháp: trò chơi

− Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

− Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với cột

B thành câu có nghĩa

A B

Củ bầu

Qủa rau

Bó ấu

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo

khoa

− Chuẩn bị bài vần iu – êu

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh cử đại diện lên thi đua

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

 Rút kinh nghiệm :

Trang 11

MÔN: TOÁN

Tiết 33: LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về :

+ Phép cộng 1 số với 0

+ Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

+ Tính chất của phép cộng

2.Kỹ năng:

− Rèn cho học sinh tính cộng nhanh, chính xác

− Làm nhanh các bài toán, khi đổi các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi

3.Thái độ: Yêu thích học toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

2.Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: số 0 trong phép cộng

− Cho học sinh làm bảng con

3 + 0 =

4 + 0 =

0 + 5 =

0 + 6 = _ Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

• Mục tiêu: Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi

3, phạm vi 4, phạm vi 5

• Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực quan

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

− Đọc bảng cộng trong phạm vi 3

− Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

− Đọc bảng cộng trong phạm vi 5

− Hãy nêu kết quả của toán cộng khi cộng 1 số

với 0

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để

làm bài tập

• Phương pháp : Luyện tập , trực quan, thực hành

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDHT : Vở bài tập, bảng phụ

− Bài 1 : Đây là bảng cộng trong phạm vi 5

+ Giáo viên sửa lên bảng

− Bài 2 : tương tự bài 1

+ Nhận xét kết quả

2 + 1 = 3

− Hát

− Học sinh làm bảng con

− Học sinh đọc và thực hiện

ở bộ đồ dùng

− Khi cộng 1 số với 0 kết quả bằng chính số đó

− Học sinh làm bài

− Học sinh sửa bài, nhận xét bài của bạn

− Học sinh làm bài

− Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không

Trang 12

1 + 2 = 3

− Bài 3 : Điền dấu: >, <, =

+ Em nêu cách làm

− Bài 4 : Giáo viên hướng dẫn

+ Lấy 1 số ở cột đầu cộng với 1 số ở hàng

ngang trong bảng đã cho rồi viết kết quả vào ô

trống thích hợp trong bảng

4 Củng cố:

− Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

− Một người nêu phép tính mời người khác nêu

kết quả, người đó nêu phép tính mời người 3…

− Ví dụ: giáo viên nêu : 3 cộng 2 bằng mấy?

− Nhận xét

5 Dặn dò:

− Làm lại các bài còn sai vào vở

− Oân kiến thức đã học, chuẩn bị bài luyện tập

chung

thay đổi

− 0 cộng 3 bằng 3 bé hơn 4, vậy: 0 + 3 < 4

− Học sinh làm bài

− Học sinh sửa bài ở bảng lớp

− Học sinh làm bài

− Học sinh sửa bài ở bảng lớp

− Học sinh 1: bằng 5, 0+3 bằng mấy?

− Học sinh 2: bằng 3, 1+4=?

− Học sinh nhận xét

− Tuyên dương tổ nhanh đúng

 Rút kinh nghiệm :

Trang 13

MÔN: TIẾNG VIỆT

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

2 Kỹ năng:

− Biết ghép âm đứng trước với các vần iu, êu để tạo thành tiếng mới

− Viết đúng vần, đều nét đẹp

3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa

2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần au – âu

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

− Trong 2 từ vừa nêu có tiếng nào đã học?

 Hôm nay chúng ta học bài vần iu - êu → ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần iu

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ iu, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có vần iu

• Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Bộ đồ dùng tiếng việt

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ iu

− Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?

− Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng

sau?

− Hát

− Học sinh đọc bài theo yêucầu của giáo viên

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu: Cái rìu, cáiphễu

− Tiếng đã học: lưỡi, cái

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− Được ghép từ con chữ i , vàchữ u

− Aâm i đứng trước và u đứngsau

Trang 14

− Lấy vần iu ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: i – u – iu

− Giáo viên đọc trơn iu

− Đánh vần: rờ-iu-riu-huyền-rìu

− Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu

+ Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u

+ Rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu , nhấc bút

đặt dấu huyền trên chữ iu

c) Hoạt động 2 : Dạy vần êu

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ êu, biết phát âm

và đánh vần tiếng có vần êu

∗ Quy trình tương tự như vần iu

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục Tiêu : Biết ghép tiếng có iu –êu và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

• Phương pháp: Trực quan , luyện tập , đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: bộ đồ dùng tiếng việt

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng

dụng

Líu lo cây nêu

Chịu khó kêu gọi

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc

− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc cá nhân

 Rút kinh nghiệm :

Trang 15

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 40: VẦN IU – ÊU (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

− Đọc được câu ứng dụng : cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: ai chịu khó

2 Kỹ năng:

− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ai chịu khó

− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

3 Thái độ:

− Rèn chữ để rèn nết người

− Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa

2 Học sinh: Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác

rõ ràng bài ở sách giáo khoa

• Phương pháp: Luyện tập , trực quan

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo

− Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây

táo nhà bà đều sai trĩu quả

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,

đúng cỡ chữ

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải , thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDHT: Chữ mẫu , vở viết in

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu , êu,

lưỡi rìu, cái phễu

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: ai chịu khó

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứng dụng

− Học sinh nêu

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết vở từng dòngtheo hướng dẫn

Trang 16

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

• Hình thức học: cá nhân

• ĐDHT: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó

+ Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu

khó không? Vì sao?

+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để

làm gì?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần iu , êu

• Phương pháp: trò chơi ai nhanh ai đúng

− Giáo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng

− Nhận xét

4 Dặn dò:

− Tìm tiếng có mang vần vừ học ở sách báo

− Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu

− Học sinh nêu

− Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

 Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 06/09/2013, 06:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T9
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 1)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T9
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 3)
• Hình thức học: Lớp, nhóm - L1-T9
Hình th ức học: Lớp, nhóm (Trang 5)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T9
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 7)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T9
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 9)
2.Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - L1-T9
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 13)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T9
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 15)
+ Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học - L1-T9
Bảng c ộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học (Trang 17)
• Hình thức học: Lớp - L1-T9
Hình th ức học: Lớp (Trang 19)
− Cho học sinh viết bảng con: kêu gọi, chịu khó - L1-T9
ho học sinh viết bảng con: kêu gọi, chịu khó (Trang 21)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T9
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 23)
− Cho học sinh viết bảng con: buổi chiều, yêu cầu - L1-T9
ho học sinh viết bảng con: buổi chiều, yêu cầu (Trang 26)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - L1-T9
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 28)
+ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3 2.Kỹ năng:    Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 3 - L1-T9
h ành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3 2.Kỹ năng: Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 3 (Trang 30)
1.Giáo viên: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh:   Vở viết in, bảng con  - L1-T9
1. Giáo viên: Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh: Vở viết in, bảng con (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w