1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề TK hi HK II - T9 - Quận 3 - HCM

29 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là trung điểm của MB , đường thẳng EA cắt đường tròn tại điểm thứ hai là C khác A.. Dây DE cắt AB, AC thứ tự tại H và K a Chứng minh ∆AHK cân b Chứng minh các tứ giác KICD và HIBE

Trang 1

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình:

Bài 2: (2 điểm) Tìm tọa độ Giao điểm của parabol  

2

x

P : y

4

2

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình: x 2  2x m 1 0    (1)

a) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm.

1 2

Bài 4: (3,5 điểm) Cho  ABC  AB AC   có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Tia phân giác của BAC cắt BC tại D, cắt (O) tại E Gọi K và M lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC Chứng minh:

a) AMDK là tứ giác nội tiếp.

Trang 2

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 3

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 2 Trường THCS Bạch Đằng

Bài 1 : Giải các phương trình và hệ phương trình sau : (3đ)

x y

Bài 2 : Vẽ đồ thị hàm số y = – 1

Ba

̀ i 3 : Cho phương trình x 2   m  2  x m    1 0 (2,5đ)

a/ Giải phương trình khi m = 0

a/ Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

1 2 2 1 2

x xx x

Ba

̀ i 4 : (3,5đ) Cho đường tròn (O,R ) và điểm M sao cho OM = 3R Qua M vẽ hai tiếp tuyến

MA và MB ( A, B là tiếp điểm ) Gọi E là trung điểm của MB , đường thẳng EA cắt đường tròn tại điểm thứ hai là C khác A Đường thẳng MC cắt đường tròn tại D khác C

Chứng minh :

a)Tứ giác MAOB nội tiếp Tính diện tích MAOB theo R

Trang 4

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 5

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 6

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 3 Trường THCS Colette

Câu 1 (1,5đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

Câu 2 (1,5đ) Thu gọn các biểu thức sau:

Câu 3 (2đ) Cho hàm số y = x 2 (P) và y = x 2 + 2 (D)

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng một phép tốn

Câu 4 (1,5đ) Cho phương trình cĩ ẩn x: x 2 – mx + m – 1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng tỏ phương trình trên luơn cĩ nghiệm với mọi m

Câu 5 (3,5đ) Cho ∆ABC nhọn nội tiếp đường trịn (O) cĩ AB < AC Các đường phân giác của gĩc

B và gĩc C cắt nhau tại I và cắt (O) lần lượt tại D và E Dây DE cắt AB, AC thứ tự tại H và K a) Chứng minh ∆AHK cân

b) Chứng minh các tứ giác KICD và HIBE nội tiếp được.

c) Chứng minh tứ giác AKIH là hình thoi

d) ∆ABC cần cĩ thêm điều kiện gì để tứ giác ADIE là hình thoi

Trang 7

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 8

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 4 Trường THCS Phan Sào Nam

Bài 1: (2đ) Giải phương trình và hệ phươg trình

5 3

5

10 2

3

y x y x

Bài 2: (2đ) Cho hàm số (P) : y =

2

2

x

a)Vẽ đồ thị ( P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giaođiểm của (P) và (D) bằng phép tính

Bài 3 : (2đ) Cho hàm số x 2 – 2(m – 1)x – 3m – 1 = 0

b) Chứng tỏ phương trình cĩ nghiệm với mọi m

Trang 9

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Bài 4 : (4 đ) Cho đường trịn (O;R) ; đường kính BC Lấy điểm A trên đường trịn sao cho AB =

R ; vẽ đường cao AH của tam giác ABC Đường trịn tâm I đường kính AH cắt AB , AC tại D và

E , cắt đường trịn (O) tại F

a) C/m: ADHE là hình chữ nhật b) C/m: Tứ giác BDEC nội tiếp

Trang 10

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 11

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 5 Trường THCS Lê Quý Đơn Bài 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau : a) 3x 2y 1 2x 3y 4        b) 3x 2  10x 3 0   c) 5x 4  3x 2  2 0  Bài 2 (2 điểm) a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đổ thị (P) của hàm số y = 1 2 x 2  và đồ thị (D) của hàm số y = 1 x 1 2   b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tốn Bài 3 (2 điểm) Cho phương trình x 2  6x m 2 0    a) Tìm điều kiện của m để phương trình cĩ hai nghiệm x 1 và x 2 b) Tính m để phương trình cĩ 2 2 1 2 x  x  20 Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn (AB<AC), đường trịn (O) đường kính BC cắt AB tại F và AC tại E; CF và BE cắt nhau tại H a) Chứng minh : AH  BC tại D (DBC) b) Chứng minh : AF AB = AH AD = AE AC c) Chứng minh tứ giác DOEF nội tiếp d) Cho BC = 2R và BAC 60   0 Tính bán kính của đường trịn ngoại tiếp tứ giác DOEF theo R.

Trang 12

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 13

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 6 Trường DL Quốc tế Việt Úc

Bài 1: (1,5đ)Cho hai hàm số y = x 2 và y = -2x + 3.

a Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị.

Bài 2: (1,5đ) Một người dự định làm 450 dụng cụ trong một thời gian dự định Nhưng khi thực

hiện, mỗi giờ người đó làm tăng thêm 5 dụng cụ nữa, do đó đã hoàn thành sớm hơn dự định 1 giờ Tính số dụng cụ người đó dự định làm trong 1 giờ.

Bài 3: (2đ) Cho phương trình mx 2 – 2(m + 1)x + m + 2 = 0

a) Định m để phương trình trên có nghiệm

b) Định m để phương trình có hai nghiệm là hai số đối nhau.

Bài 4: (4đ) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt

đường tròn tại D Vẽ đường cao BH.

a) Chứng minh OD đi qua trung điểm M của dây AC

b) Chứng minh BD là tia phân giác của góc HBO

Trang 14

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Bài 5: (1đ) a) Giải hệ phương trình :    

2 2

2 2

15 3

x y x y

x y x y

Trang 15

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 16

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 7 Trường THCS Kiến Thiết Q 3 Bài 1 : (2,5đ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau : a) 3x 2 + 6x = 0 b) 4x 2 – 9 = 0 c) x 4 – 8x 2 – 9 = 0 d) 3 2 5 4 3 1 x y x y        Bài 2 : (2đ) Cho hàm số (P) y = 1 2 2 x  a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số b) Tìm trên (P) các điểm cĩ tung độ gấp đơi hồnh độ bằng phép tốn Bài 3 : (2đ) Cho phương trình bậc 2 ẩn x và tham số m biết x 2 – (m+1)x + m = 0 a) Chứng tỏ phương trình luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị m b) Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm x 1 và x 2 thỏa 2 2 1 2 5 xxBài 4 : (3,5đ) Cho  ABC cĩ 3 gĩc nhọn nội tiếp đường trịn (O;R) (AB<AC) Kẻ 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường trịn Xác định tâm I của đường trịn này b) Vẽ đường kính AK của đường trịn (O) Chứng minh AK  EF c) Chứng minh H, I, K thẳng hàng d) Biết 1 2 FE BC  Tính FE theo R

Trang 17

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 18

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 8 Trường THCS Hai Bà Trưng

Bài 1 : (1,5 đ) Giải các hệ phương trình sau :

15 3

5 3

y x

y x

9 3

5

2 7

4

y x

y x

Bài 2 : (1,5 đ) Giải các phương trình sau :

Bài 3 : (1 đ) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2

4

1

x

Bài 4 : (2 đ) Cho phương trình x 2 – 2x – m 2 + 4m – 3 = 0 (1) (x là ẩn số ,m là tham số)

Bài 5 : (4 đ) Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn nội tiếp trong đường trịn (O,R) (AB < AC)

Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H

Trang 19

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

a) Chứng minh các tứ giác AEHD và BCDE nội tiếp được đường trịn.

b) Kẻ đường kính AI của (O).Gọi (d) là tiếp tuyến tại A của (O) Chứng minh : (d) // DE c) Đường trịn tâm H bán kính HA cắt AB và AC lần lượt tại M và N.

Chứng minh : AI vuơng gĩc với MN

d) Gọi K là điểm đối xứng của O qua BC.Tính độ dài HK theo R

Trang 20

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 21

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 9 Trường Á Châu Bài 1: (3điểm).Giải các phương trình sau: a/ 2x 2 + 2 3 x – 3 = 0 b/ x + x  - 3 = 0 c/ 9x 1 4 + 8x 2 – 1 = 0 Bài 2: (1điểm).Tìm tọa độ giao điểm của Parabol (P): y = 2 2 x  và đường thẳng (d): y = 3x + 4 Bài 3: (1điểm).Tìm m để phương trình x 2 – (2m – 3)x + m 2 – 2m + 3 = 0 cĩ nghiệm Bài 4: (1,5điểm).Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ diện tích 360 m 2 Nếu tăng chiều rộng 2 m và giảm chiều dài 6 m thì diện tích mảnh đất khơng đổi Tính chu vi của mảnh đất lúc đầu Bài 5: (3,5điểm).Cho đường trịn (O) đường kính AB Trên (O) lấy điểm D khác A và B Trên đường kính AB lấy điểm C, kẻ CH  AD (H thuộc AD) Đường phân giác trong của gĩc DAB cắt đường trịn (O) tại E và cắt CH tại F Đường thẳng DF cắt đường trịn (O) tại N Chứng minh rằng: a/ ANF = ACF b/ Tứ giác AFCN là tứ giác nội tiếp đường trịn c/ Ba điểm C, N, E thẳng hàng.

Trang 22

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 23

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 10 Trường THCS Đồn Thị Điểm Bài 1: (3 đ) Giải các phương trình sau: a) 4 x 4  3 x 2  1 0  b) x 2  5 x  c) 0 6 x  2 50 0  Bài 2: (1,5 đ) a) Vẽ đồ thị của hàm số (P): 1 2 2 y   x b) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với (D): y = x – 2 và tiếp xúc với (P) Bài 3 : (2 đ) Cho phương trình (ẩn x) x 2  2 x  2 m  1 0  (1)

Trang 24

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Bài 4: (3,5 đ) Cho đường trịn (O;R) và một điểm A ở ngịai đường trịn (O) Kẻ các tiếp tuyến

AB, AC với đường trịn (O) (B,C là tiếp điểm).

a) Chứng minh: tứ giác ABOC nội tiếp

c) Tia AO cắt đường trịn (O) theo thứ tự tại M, N và cắt BC tại H Chứng minh: MH.AN =

AM HN

d) AD cắt CK tại I Chứng minh : I là trung điểm của CK.

Trang 25

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 26

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Đề 11 Trường THCS Thăng Long Bài 1: (3đ) Giải hệ phương trình và các phương trình sau : a)       18 2 3 5 2 y x y x b) x 2 – x – 20 = 0 c) x 4 + x 2 – 6 = 0 Bài 2: (1đ) Vẽ (P): y = - 2 4 1 x trên mặt phẳng tọa độ Bài 3: (2.5đ) Cho phương trình : 2 2 2 1 0     x m x (1) a) Giải phương trình (1) khi m = 2 b) Tìm điều kiện m để phương trình (1) cĩ nghiệm c) Gọi x 1 và x 2 là 2 nghiệm của phương trình Hãy tính A = 2 1 2 2 2 1 x x x x  B = ( 2 1 2 1 2 2 1 x ) 5 x x x x x     theo m Bài 4 : (3.5đ) Cho nửa đường trịn đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax và một dây AC bất kỳ Tia phân giác của CAx ^ cắt nửa đường trịn tại D Các tia AD và BC cắt nhau tại E a) Chứng minh:  ABE cân tại B b) Các dây AC và BD cắt nhau tại H EH cắt AB tại I Chứng minh tứ giác HCBI nội tiếp được c) Tia BD cắt tia Ax tại K Tứ giác AHEK là hình gì ? d) Cho gĩc BAC = 30 0 và AH = 6cm Tính EC ?

Trang 27

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

Trang 28

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM

MỘT SỐ BÀI TOÁN HÌNH HỌC

Bài 1 Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi I là

trung điểm của OB Tia CI cắt (O) ở E, EA cắt CD ở F.

a) Chứng tỏ O, B, E, F cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm K của đường tròn này.

b) Tiếp tuyến tại E của (O) cắt AB, CD lần lượt tại M và N Chứng minh NE = NF và AE.AF = 2EM.EN.

c) Đường tròn (K) cắt MN tại H Chứng minh HB là tiếp tuyến của đường tròn (O) d) Tính diện tích tam giác ABE theo R.

Bài 2 Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD.

b) Gọi I là trung điểm CD CMR: ứ giác ABOI nội tiếp đường tròn (K), xác định K.

Trang 29

ĐỀ TK THI HỌC KỲ II TOÁN 9 CÁC TRƯỜNG Q3 – TP HCM c) Đường tròn (K) cắt đường tròn (O) tại điểm E (E khác A) CMR: AE là tiếp tuyến của đường tròn (O).

d) Với vị trí nào của A thì tam giác ABE đều, tính diện tích tam giác ABE trong trường hợp này.

Bài 3

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w