1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tự doanh chứng khoán

20 695 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự doanh chứng khoán
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Chứng Khoán
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tự doanh chứng khoán là một trong những nghiệp vụ cơ bản và quan trọng bậc nhất của một công ty chứng khoán.

Trang 1

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

T doanh ch ng khoán là m t trong nh ng nghi p v c b n và quanự ứ ộ ữ ệ ụ ơ ả

tr ng b c nh t c a m t công ty ch ng khoán Nó có nh họ ậ ấ ủ ộ ứ ả ưởng r t l n t iấ ớ ớ quá trình hình thành và phát tri n c a th trể ủ ị ường ch ng khoán nói chung và c aứ ủ công ty ch ng khoán nói riêng T doanh ch ng khoán không ch mang l i l iứ ự ứ ỉ ạ ợ ích cho b n thân các công ty ch ng khoán nói riêng mà còn đem l i l i ích choả ứ ạ ợ

s phát tri n c a th trự ể ủ ị ường ch ng khoán nói chung.ứ

Th trị ường ch ng khoán Vi t Nam đã đi vào ho t đ ng đứ ệ ạ ộ ược h n 8 năm,ơ cho đ n nay h u h t các công ty ch ng khoán đã th c hi n nghi p v này vàế ầ ế ứ ự ệ ệ ụ

đã thu được nh ng k t qu nh t đ nh, tuy nhiên còn nhi u h n ch c n ph iữ ế ả ấ ị ề ạ ế ầ ả

kh c ph c Nh ng b t c p này không ch xu t phát t phía các công ty ch ngắ ụ ữ ấ ậ ỉ ấ ừ ứ khoán mà còn b t ngu n t phía th trắ ồ ừ ị ường ch ng khoán nói chung cũng nhứ ư

nh ng h n ch trong các văn b n pháp quy.ữ ạ ế ả

Trang 2

PH N I: LÝ LU N CHUNG V HO T Đ NG T DOANH CH NG Ầ Ậ Ề Ạ Ộ Ự Ứ

KHOÁN 1.1 M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả

 Khái ni m t doanhệ ự

T doanh là ho t đ ng t mua bán ch ng khoán cho mình đ hự ạ ộ ự ứ ể ưởng l iợ nhu n t chênh l ch giá ch ng khoán Nói cách khác, t doanh là ho t đ ngậ ừ ệ ứ ự ạ ộ mua đi bán l i ch ng khoán nh m thu chênh l ch giá (mua th p, bán cao).ạ ứ ằ ệ ấ

Ho t đ ng t doanh c a công ty ch ng khoán đạ ộ ự ủ ứ ược th c hi n SGD và thự ệ ở ị

trường OTC T i SGD ho t đ ng mua bán này cũng đạ ạ ộ ược ti n hành nh ho tế ư ạ

đ ng c a nhà đ u t thông thộ ủ ầ ư ường Trên th trị ường OTC, ho t đ ng t doanhạ ộ ự

có th để ược th c hi n tr c tuy n gi a công ty v i các đ i tác, thông qua ho tự ệ ự ế ữ ớ ố ạ

đ ng t o th trộ ạ ị ường ho c thông qua h th ng giao d ch t đ ng ặ ệ ố ị ự ộ

 Giao d ch t doanh đị ự ược th c hi n theo phự ẹ ương th c giao d ch tr c ti pứ ị ự ế hay gián ti pế

+ Giao d ch tr c ti p là giao d ch trao tay gi a khách hàng và công ty ch ngị ự ế ị ữ ứ khoán theo giá th a thu n (giao d ch t i qu y) Các đ i tác giao d ch t tìmỏ ậ ị ạ ầ ố ị ự

đ u m i, h có th là cá nhân hay t ch c Th i gian giao d ch không quy đ nhầ ố ọ ể ổ ứ ờ ị ị (có th trong ho c ngoài gi hành chính, ngày ho c đêm…) Ch ng khoán giaoể ặ ờ ặ ứ

d ch r t đa d ng, ph n l n là các ch ng khoán ch a niêm y t ho c m i phátị ấ ạ ầ ớ ứ ư ế ặ ớ hành Các đ i tác giao d ch thố ị ường tr c ti p th c hi n các th t c thanh toánự ế ự ệ ủ ụ

và chuy n giao Vì v y trong lo i giao d ch này không có b t c m t lo i phíể ậ ạ ị ấ ứ ộ ạ nào Thông thường, doanh s giao d ch tr c ti p l n g p b i l n doanh số ị ự ế ớ ấ ộ ầ ố giao d ch trên s (chi m kho ng 80% - 90% doanh s giao d ch c a thị ở ế ả ố ị ủ ị

trường) Các ho t đ ng giao d ch này không ch u s gi m sát c a SGD nh ngạ ộ ị ị ự ả ủ ư

ch u s giám sát c a thanh tra nhà nị ự ủ ước v ch ng khoán.ề ứ

Trang 3

+ Giao d ch gián ti p là các giao d ch công ty th c hi n thông qua các nhà môiị ế ị ự ệ

gi i l p giá, các chuyên gia ch ng khóan trên th trớ ậ ứ ị ường, ho c đ t l nh muaặ ặ ệ bán gi ng nh l nh mua bán c a các nhà đ u t khác Do giao d ch qua SGDố ư ệ ủ ầ ư ị nên CTCK ph i ch u các chi phí môi gi i l p giá, chi phí thanh toán bù tr vàả ị ớ ậ ừ

l u kí ch ng khoán.ư ứ

1.2 M c đích ho t đ ng t doanh ụ ạ ộ ự

CTCK tri n khai ho t đ ng t doanh nh m th c hi n các m c đích sau:ể ạ ộ ự ằ ự ệ ụ

 T doanh đ thu chênh l ch giá cho chính mình.ự ể ệ

CTCK là nh ng t ch c kinh doanh ch ng khoán chuyên nghi p V i vaiữ ổ ứ ứ ệ ớ trò và v trí c a mình h có nhi u l i th v thông tin và kh năng phân tích,ị ủ ọ ề ợ ế ề ả

đ nh giá ch ng khoán… Vì v y, khi tri n khai h at đ ng t doanh, kh năngị ứ ậ ể ọ ộ ự ả sinh l i t ho t đ ng này c a h s cao h n so v i các nhà đ u t khác Tuyợ ừ ạ ộ ủ ọ ẽ ơ ớ ầ ư nhiên đ đ m b o s n đ nh và tính minh b ch c a th trể ả ả ự ổ ị ạ ủ ị ường, pháp lu t cácậ

nước đ u quy đ nh các CTCK ph i đáp ng m t s đi u ki n nh t đ nh, nh :ề ị ả ứ ộ ố ề ệ ấ ị ư

đi u ki n v v n, v ngu n nhân l c, v c s v t ch t ph c v cho ho tề ệ ề ố ề ồ ự ề ơ ở ậ ấ ụ ụ ạ

đ ng t doanh…ộ ự

 D tr đ đám b o kh năng cung ngự ữ ể ả ả ứ

Pháp lu t kinh doanh ch ng khoán m t s nậ ứ ở ộ ố ước có quy đ nh, các công tyị môi gi i, các chuyên gia ch ng khoán và nh ng nhà t o l p th trớ ứ ữ ạ ậ ị ường có trách nhi m đ m b o tính thanh kho n c a th trệ ả ả ả ủ ị ường Đi u này có nghĩa là, khiề nhu c u th trầ ị ường gi m sút m nh, th trả ạ ị ường có th lâm vào tình tr ng kémể ạ sôi đ ng ho c đóng băng đ i v i 1 ho c m t s lo i ch ng khoán nh t đ nh,ộ ặ ố ớ ặ ộ ố ạ ứ ấ ị

nh ng nhà t o th trữ ạ ị ường ph i có trách nhi m mua ch ng khoán đ kích c u,ả ệ ứ ể ầ

trường h p ngợ ượ ạc l i ph i bán ra đ tăng cung Đ hoàn thành các tr ng tráchả ể ể ọ này các nhà t o l p th trạ ậ ị ường, các CTCK ph i tính toán đ xác đ nh kh iả ể ị ố

lượng các ch ng khoán c n mua đ d tr nh m b o đ m kh năng cungứ ầ ể ự ữ ằ ả ả ả

Trang 4

ng trong nh ng tr ng h p c n thi t, đ ng th i đ m b o kh năng sinh l i

h p lí t nh ng ho t đ ng này.ợ ừ ữ ạ ộ

 Đi u ti t th trề ế ị ường

Khi giá ch ng khoán bi n đ ng b t l i cho tình hình ho t đ ng cung c a thứ ế ộ ấ ợ ạ ộ ủ ị

trường, các CTCK th c hi n các giao d ch mua bán nh m n đ nh th trự ệ ị ằ ổ ị ị ườ ng theo yêu c u can thi p c a c quan qu n lí và t b o v mình hay b o vầ ệ ủ ơ ả ự ả ệ ả ệ khách hàng Tuy nhiên đ làm để ược đi u này các công ty thề ường ph i liên k tả ế

v i nhau trong quá trình ho t đ ng thông qua các t ch c nh : Hi p h iớ ạ ộ ổ ứ ư ệ ộ

ch ng khoán.ứ

1.3 Yêu c u đ i v i ho t đ ng t doanh ầ ố ớ ạ ộ ự

 Tách bi t qu n líệ ả

Khi CTCK đ ng th i th c hi n 2 nghi p v t doanh và môi gi i thìồ ờ ự ệ ệ ụ ự ớ

ph i t ch c tách bi t 2 nghi p v này đ đ m b o tính minh b ch, rõ ràngả ổ ứ ệ ệ ụ ể ả ả ạ trong ho t đ ng S tách b ch này bao g m c y u t con ngạ ộ ự ạ ồ ả ế ố ười, v n, tài s nố ả

và quy trình nghi p v ệ ụ

- Ph i t ch c các b ph n kinh doanh riêng bi t Các nhân viên t doanhả ổ ứ ộ ậ ệ ự không được th c hi n nghi p v môi gi i và ngự ệ ệ ụ ớ ượ ạ Ởc l i Thái Lan, nguyên

t c này đắ ược g i là nguyên t c phân chia ranh gi i.ọ ắ ớ

- Ph i tách b ch tài s n c a khách hàng v i tài s n c a công ty.ả ạ ả ủ ớ ả ủ

 Ưu tiên khách hàng

Pháp lu t c a h u h t các nậ ủ ầ ế ước đ u yêu c u CTCK ph i tuân th nguyên t cề ầ ả ủ ắ

u tiên khách hàng, có nghĩa là l nh giao d ch c a khách hàng ph i đ c u

tiên x lí trử ướ ệc l nh t doanh c a công ty Đi u này đ m b o tính công b ngự ủ ề ả ả ằ trong giao d ch ch ng khoán khi mà các CTCK có nhi u l i th h n kháchị ứ ề ợ ế ơ

Trang 5

 Bình n th trổ ị ường

Do tính đ c thù c a TTCK, đ c bi t là các TTCK m i n i, bao g mặ ủ ặ ệ ở ớ ổ ồ

ch y u là các nhà đ u t cá nhân, nh l nên tính chuyên nghi p trong ho tủ ế ầ ư ỏ ẻ ệ ạ

đ ng đ u t không cao Đi u này r t d d n đ n nh ng bi n đ ng b tộ ầ ư ề ấ ễ ẫ ế ữ ế ộ ấ

thường trên th trị ường Vì v y các nhà đ u t l n chuyên nghi p r t c n thi tậ ầ ư ớ ệ ấ ầ ế trong vi c làm tín hi u hệ ệ ướng d n cho toàn b th trẫ ộ ị ường Cùng v i các quớ ỹ

đ u t ch ng khoán, các CTCK v i kh năng chuyên môn và ngu n v n l nầ ư ứ ớ ả ồ ố ớ

c a mình thông qua ho t đ ng t doanh góp ph n vào vi c đi u ti t cung c u,ủ ạ ộ ự ầ ệ ề ế ầ bình n giá c c a các lo i ch ng khóan trên th trổ ả ủ ạ ứ ị ường

Thông thường ch c năng này không ph i là m t quy đ nh b t bu c trongứ ả ộ ị ắ ộ

h th ng pháp lu t c a các nệ ố ậ ủ ước Tuy nhiên đây thường là nguyên t c nghắ ề nghi p do các Hi p h i ch ng khoán đ t ra, và các thành viên c a Hi p h iệ ệ ộ ứ ặ ủ ệ ộ

ph i tuân theo.ả

Ngoài ra các CTCK còn ph i tuân th 1 s quy đ nh khác nh các gi iả ủ ố ị ư ớ

h n v đ u t , lĩnh v c đ u t … M c đích c a các quy đ nh này nh m b oạ ề ầ ư ự ầ ư ụ ủ ị ằ ả

đ m 1 đ an toàn nh t đ nh cho các CTCK trong quá trình ho t đ ng, tránh sả ộ ấ ị ạ ộ ự

đ v gây thi t h i chung cho c th trổ ỡ ệ ạ ả ị ường

1.4 Quy trình nghi p v t doanh ệ ụ ự

Cũng gi ng nh các ho t đ ng nghi p v khác, ho t đ ng t doanhố ư ạ ộ ệ ụ ạ ộ ự không có m t quy trình chu n hay b t bu c nào Các CTCK tùy theo c c u tộ ẩ ắ ộ ơ ấ ổ

ch c c a mình s có các quy trình nghi p v riêng, phù h p Tuy nhiên trênứ ủ ẽ ệ ụ ợ giác đ chung nh t, quy trình ho t đ ng t doanh bao g m các bộ ấ ạ ộ ự ồ ước sau:

B ướ c 1: Xây d ng chi n l ự ế ượ c đ u t ầ ư

CTCK ph i xác đ nh rõ chi n lả ị ế ược trong ho t đ ng t doanh c a mình làạ ộ ự ủ

ch đ ng, th đ ng hay bán ch đ ng, đ u t vào nh ng ngành ngh hay lĩnhủ ộ ụ ộ ủ ộ ầ ư ữ ề

v c nào.ự

Chi n lế ược đ u t c a m t công ty thầ ư ủ ộ ường ph thu c vào:ụ ộ

Trang 6

- Th c tr ng n n kinh tự ạ ề ế

- Kh năng n m b t và x lí thông tinả ắ ắ ử

- Trình đ và kh năng phân tíchộ ả

- Kh năng qu n tr đi u hành c a ban lãnh đ o công ty…ả ả ị ề ủ ạ

B ướ c 2: Khai thác tìm ki m c h i đ u t ế ơ ộ ầ ư

Theo m c tiêu đã đụ ược xác đ nh, công ty s ch đ ng tìm ki m m tị ẽ ủ ộ ế ặ hàng, ngu n hàng, khách hàng, c h i đ u t Vi c khai thác tìm ki m c h iồ ơ ộ ầ ư ệ ế ơ ộ

đ u t đầ ư ược ti n hành c th trế ả ở ị ường phát hành và th trị ường l u thông, cư ả

ch ng khoán đã niêm y t và ch a niêm y t.ứ ế ư ế

B ướ c 3: Phân tích, đánh giá ch t l ấ ượ ng, c h i đ u t ơ ộ ầ ư

B ph n t doanh ph i tri n khai và k t h p v i b ph n phân tích độ ậ ự ả ể ế ợ ớ ộ ậ ể

th m đ nh, phân tích các kho n đ u t đ có các k t lu n c th v các cẩ ị ả ầ ư ể ế ậ ụ ể ề ơ

h i đ u t (m t hàng, s lộ ầ ư ặ ố ượng, giá c , th trả ị ường nào…)

B ướ c 4: Th c hi n đ u t ự ệ ầ ư

Sau khi đã đánh giá phân tích các c h i đ u t , b ph n t doanh sơ ộ ầ ư ộ ậ ự ẽ tri n khai các ho t đ ng giao d ch, mua bán ch ng khoán C ch giao d ch sể ạ ộ ị ứ ơ ế ị ẽ tuân th các quy đ nh c a pháp lu t và các chu n m c chung trong ngành.ủ ị ủ ậ ẩ ự

- N u mua ch ng khoán trên th trế ứ ị ường s c p, b ph n t doanh ph i tuânơ ấ ộ ậ ự ả

th đúng quy trình đ u th u, ho c b o lãnh phát hành, ho c th a thu n v iủ ấ ầ ặ ả ặ ỏ ậ ớ các t ch c phát hành trong các công đo n chu n b phát hành.ổ ứ ạ ẩ ị

- N u mua bán ch ng khoán trên th trế ứ ị ường th c p, b ph n t doanh ph iứ ấ ộ ậ ự ả

đ t l nh giao d ch theo phặ ệ ị ương th c kh p l nh ho c giao d ch th a thu nứ ớ ệ ặ ị ỏ ậ (trên SGD) ho c kh p giá (trên sàn OTC) Sau đó nhân viên t doanh k t h pặ ớ ự ế ợ

v i b ph n k toán đ xác nh n k t qu giao d ch, hoàn t t các th t cớ ộ ậ ế ể ậ ế ả ị ấ ủ ụ thanh toán ch ng khoán và ti n.ứ ề

Trang 7

L nh giao d ch c a b ph n t doanh s đệ ị ủ ộ ậ ự ẽ ược chuy n t b ph n tể ừ ộ ậ ự doanh c a công ty sang phòng môi gi i nh l nh c a m t khách hàng, tr vi củ ớ ư ệ ủ ộ ừ ệ

ki m tra kí qu N u l nh t doanh và l nh c a khách hàng để ỹ ế ệ ự ệ ủ ược chuy n choể phòng môi gi i cùng m t th i gian thì l nh c a khách hàng đớ ộ ờ ệ ủ ượ ưc u tiên truy n đi trề ước

B ướ c 5: Qu n lí đ u t và thu h i v n ả ầ ư ồ ố

Trong khâu này, b ph n t doanh có trách nhi m theo dõi các kho nộ ậ ự ệ ả

đ u t , đánh giá tình hình và th c hi n nh ng hoán đ i c n thi t, h p lí cũngầ ư ự ệ ữ ổ ầ ế ợ

nh tìm ki m nh ng c h i đ u t m i.ư ế ữ ơ ộ ầ ư ớ

Đ i v i trái phi u công ty ph i thố ớ ế ả ường xuyên theo dõi m i bi n đ ng vọ ế ộ ề lãi su t, t giá h i đoái, bi n đ ng kinh t đ k p th i đi u ch nh Công ty c nấ ỉ ố ế ộ ế ể ị ờ ề ỉ ầ

có nh ng d đoán v lãi su t c a các trái phiéu theo các kì h n khác nhau trênữ ự ề ấ ủ ạ

c s chu kì kinh t và tri n v ng kinh t , t đó th c hi n nh ng thay đ i phùơ ở ế ể ọ ế ừ ự ệ ữ ổ

h p trong qu n lí danh m c trái phi u.ợ ả ụ ế

Đ i v i c phi u, công ty ph i thố ớ ổ ế ả ường xuyên theo dõi danh m c cụ ổ phi u c a mình trên c s phân tích và d đoán kinh t vĩ mô, ngành, th cế ủ ơ ở ự ế ự

tr ng tình hình các c phi u đang n m gi , đ nh giá chúng đ quy t đ nh ti pạ ổ ế ắ ữ ị ể ế ị ế

t c n m gi hay bán đi.ụ ắ ữ

Trang 8

PH N II: TH C TR NG K T QU HO T Đ NG T DOAH CH NG Ầ Ự Ạ Ế Ả Ạ Ộ Ự Ứ KHOÁN C A CÁC CÔNG TY CH NG KHOÁN NĂM 2009 - 2011 Ủ Ứ 2.1 K t qu ho t đ ng t doanh ch ng khoán t 2009 đ n nay ế ả ạ ộ ự ứ ừ ế

2.1.1 K t qu ho t đ ng t doanh ch ng khoán năm 2009 ế ả ạ ộ ự ứ

Nhìn t ng th , k t qu ho t đ ng c a các CTCK trong 6 tháng đ u nămổ ể ế ả ạ ộ ủ ầ cho th y: M ng t doanh chi m m t v trí quan tr ng trong c c u doanh thuấ ả ự ế ộ ị ọ ơ ấ

c a các CTCK T i SSI, trong t ng doanh thu 303,83 t đ ng có 172,52 tủ ạ ổ ỷ ồ ỷ

đ ng t ho t đ ng đ u t ch ng khoán và góp v n Tồ ừ ạ ộ ầ ư ứ ố ương t , ho t đ ng tự ạ ộ ự doanh c a HSC chi m t tr ng 63,23% trong t ng doanh thu; KLS là 52,21%;ủ ế ỷ ọ ổ

đ c bi t v i IBS, con s này lên t i 81% BVSC ch công b BCTC d ng tómặ ệ ớ ố ớ ỉ ố ạ

t t, nh ng gi i trình k t qu kinh doanh c a Công ty cho bi t, trong quý IIắ ư ả ế ả ủ ế nghi p v t doanh c a BVSC g t hái đệ ụ ự ủ ặ ược 36 t đ ng doanh thu, tăng t iỷ ồ ớ 200% so v i quý I…ớ

T doanh là ngu n thu nh p chính c a các CTCK nh vi c kinh doanh ch ngự ồ ậ ủ ờ ệ ứ khoán niêm y t và ch a niêm y t, thông thế ư ế ường chi m 60-70% t ng thu nh pế ổ ậ

Trang 9

c a các công ty V i th trủ ớ ị ường khó khăn v thanh kho n cũng nh r i ro về ả ư ủ ề chính sách ti n t và thông tin, m ng nghi p v này tr thành ph n tác d ng,ề ệ ả ệ ụ ở ả ụ gây ra các chi phí d phòng l n trong khi ngu n thu nh p h n ch Đi n hìnhự ớ ồ ậ ạ ế ể

nh CTCK Kim Long thua l 172 t đ ng, B o Vi t l 92 t đ ng.ư ỗ ỷ ồ ả ệ ỗ ỷ ồ

2.1.2 K t qu ho t đ ng t doanh ch ng khoán t 2010 ế ả ạ ộ ự ứ ừ

Năm 2010, có 88 trên 94 công ty được th ng kê có doanh thu t ho tố ừ ạ

đ ng t doanh v i t ng giá tr đ t 5.164 t đ ng, chi m 36,14% trong t ngộ ự ớ ổ ị ạ ỉ ồ ế ổ doanh thu

Công ty d n đ u trong doanh thu t doanh là SBS (1.131 t đ ng), SSI (710 tẫ ầ ự ỉ ồ ỉ

đ ng) và AGR (642 t đ ng) Đ c bi t s CTCK có doanh thu đ n ch y u tồ ỉ ồ ặ ệ ố ế ủ ế ừ

t doanh nh Ch ng khoán Á-Âu (82,61%), Ch ng khoán SBS (82,12%),ự ư ứ ứ

Ch ng khoán B n Vi t (70,11%) ứ ả ệ

Các CTCK l n đang niêm y t trên sàn nh SSI, HPC, SHS cũng có doanh thuớ ế ư

t ho t đ ng t doanh chi m t l khá l n.ừ ạ ộ ự ế ỷ ệ ớ

T doanh luôn là ho t đ ng t o ra l i nhu n chính c a các CTCK Sauự ạ ộ ạ ợ ậ ủ năm 2009 khá thành công, b ph n t doanh c a nhi u CTCK hi n đang “ch tộ ậ ự ủ ề ệ ế

đ ng” Nhi u CTCK chuyên v t doanh đã l n ng, b t c trứ ề ề ự ỗ ặ ế ắ ước câu h iỏ

“T doanh nh th nào cho hi u qu ?”.ự ư ế ệ ả

Năm 2009, các CTCK đã tích c c tìm doanh nghi p (DN) ch a niêm y tự ệ ư ế

đ t v n r i mua CP giá r , ch khi lên sàn s hi n th c hóa l i nhu n.ể ư ấ ồ ẻ ờ ẽ ệ ự ợ ậ

Nh ng t đ u năm 2010, h u h t CTCK l a ch n chi n thu t này đã r i vàoư ừ ầ ầ ế ự ọ ế ậ ơ tình tr ng thua nhi u h n th ng.ạ ề ơ ắ

DIG (DIC Corp) và CSM (Casumina) là 2 trong s nh ng mã CP chào sànố ữ thành công nh t trong năm 2009 DIG xu t hi n t i HOSE vào cu i tháng 8ấ ấ ệ ạ ố

v i giá 5.5, ch sau 1 tháng đã leo lên m c đ nh 15.0.Cùng kho ng th i gianớ ỉ ứ ỉ ả ờ này, CSM cũng lên sàn v i giá kh i đi m 4.2 và tăng lên đ n g n 14.0 khôngớ ở ể ế ầ

Trang 10

lâu sau đó Thành công c a DIG và CSM nh vào nhi u y u t Th i đi m haiủ ờ ề ế ố ờ ể

mã CP này lên sàn, TTCK v n đang có di n bi n thu n l i.ẫ ễ ế ậ ợ

Đây là nh ng “ông l n” th c s trong ngành b t đ ng s n (DIC Corp) vàữ ớ ự ự ấ ộ ả công nghi p cao su (Casumina) C 2 đã ch n m c giá chào sàn th p Lúc đó,ệ ả ọ ứ ấ EPS 9 tháng c a DIG tủ ương đương 6.500 đ ng/CP, P/E tính theo giá chào sànồ

ch a đ n 8 l n, trong khi r t nhi u CP BĐS lúc đó có P/E t 15-20 l n.ư ế ầ ấ ề ừ ầ

Nhìn l i nh ng DN chào sàn trong năm 2010, không nhi u DN đ t t m vócạ ữ ề ạ ầ

nh DIC Corp và CSM OGC (T p đoàn Đ i Dư ậ ạ ương) có th xem là trể ườ ng

h p hi m hoi thành công, nh ng di n bi n c a CP này khi n nhi u NĐT “đauợ ế ư ễ ế ủ ế ề tim” ch không có ki u “lên th ng” nh năm ngoái 3 y u t v a nêu, trongứ ể ẳ ư ế ố ừ

m t ch ng m c nào đó, đã không th xu t hi n cùng lúc trong năm 2010 này,ộ ừ ự ể ấ ệ nên chi n thu t săn CP dế ậ ưới sàn đ lên sàn x hàng c a các CTCK th t b i làể ả ủ ấ ạ

đi u d hi u.ề ễ ể

Theo báo cáo tài chính c a DN này thì trong năm 2010,ủ KLS b l t i h n 173ị ỗ ớ ơ

t đ ng - m t con s khi n cho các c đông c a Cty này tá h a Ch a h t, m tỉ ồ ộ ố ế ổ ủ ỏ ư ế ộ CTCK khác thu c hàng “đ i gia” là CTCP CK B o Vi t (ộ ạ ả ệ BVS) cũng l t iỗ ớ

h n 92 t đ ng.ơ ỉ ồ

Ti p đ n hàng lo t các CTCK khác là CTCP CK H i Phòng (ế ế ạ ả HPC) b âmị

h n 48,7 t đ ng, CTCP CK Sao Vi t (ơ ỉ ồ ệ SVS) l h n 21,3 t đ ng, CTCK Namỗ ơ ỉ ồ

Vi t cũng thi t l p k l c l 4 năm liên ti p v i s ti n l h n 16 t đ ng,ệ ế ậ ỷ ụ ỗ ế ớ ố ề ỗ ơ ỉ ồ CTCK T m Nhìn (ầ HRS) cũng l 4 năm liên ti p, m c l lên đ n 36 t đ ng,ỗ ế ứ ỗ ế ỉ ồ CTCK Vina l h n 128 t đ ng Các CTCK nhỗ ơ ỉ ồ ư NVS c a Navibank, CTCKủ

Mi n Nam, CTCK Thành Công, CTCK Nam An cũng chung s ph n thua l ề ố ậ ỗ

Nh ng CTCK khác nh WSS, APG, APS quý IV/2010 các công ty này đ uữ ư ề thua l : WSS l 41 t đ ng, APG l 3,19 t đ ng, APS l 16,57 t đ ng.ỗ ỗ ỷ ồ ỗ ỷ ồ ỗ ỷ ồ

Ngày đăng: 23/10/2012, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w