Suất điện động cảm ứng trong khung dây có biểu thức Từ thông qua khung dây lúc bằng 4.. Một khung dây phẳng quay trong từ trường đều vuông góc với trục quay.. Góc giữa vectơ pháp tuyến
Trang 1A đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ. B đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay
C đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ D đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ
Cho mạch điện như hình vẽ, biết điện trở trong 2 mạch là như nhau
Khi đóng khóa K thì
2.
Một khung dây phẳng diện tích , gồm 100 vòng dây, đặt trong từ trường đều 0,6 T Góc giữa véc tơ
cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây bằng Từ thông qua khung dây bằng
3.
Một khung dây quay trong một từ trường đều Suất điện động cảm ứng trong khung dây có biểu thức
Từ thông qua khung dây lúc bằng
4.
ĐÁP ÁN BÀI TẬP
PEN-M Vật lí Thầy Nguyễn Thành Nam
Khi đóng công tắc, dòng điện trong cả 2 nhánh đều tăng Riêng trong nhánh 2 dòng điện tăng làm cho từ thông qua ống dây biến đổi
xuất hiện dòng điện tự cảm cản trở sự tăng của dòng điện trong mạch 2 Vì vậy đèn 2 sáng từ từ còn trong
mạch 1 do không xuất hiện dòng điện tự cảm nên đèn 1 sáng lên ngay lập tức
Ta có từ thông
Góc giữa véc tơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây bằng hoặc
Từ thông qua khung dây
BÀI 06 : CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
→
0, 5 m2
60o
ΦB= NBS cos α
60o→ α = π6 α = 5π6
→ ΦB= 100.0, 6.0, 5 ±√32 = ±15√3 ≈ ±26 Wb
u = 100 cos(120πt − ) V π
ΦB = NBS cos(ωt + φ)
u = NBSω cos(ωt + φ − )π2
→ φ = π6
→ ΦB(t=0)= NBS cos φ = Uωo cos φ = 120π100 √32 = 0, 23 Wb
Trang 2A 0,5 V B 0,1 V. C 1,1 V D 2,5 V.
Một dòng điện có cường độ dòng điện chạy qua một cuộn dây có độ tự cảm Độ
lớn của suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là
5.
chiều từ A đến B Biểu thức điện áp trên AB là
6.
chiều từ A đến B Biểu thức suất điện động tự cảm trên cuộn dây là
7.
Một khung dây phẳng quay trong từ trường đều vuông góc với trục quay Suất điện động cảm ứng trong khung
có biểu thức Góc giữa vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm
ứng từ lúc bằng
8.
Ta có
ξtc = −dΦB= −Li′(t)
dt
|ξtc| = 50.10−3 2 = 0, 1 V
uAB = 100√2 cos(100πt + ) V π
uAB = 50√2 cos(100πt + ) V π3 uAB= 50√2 cos(100πt − 2π3) V
uL= −ξtc = Li′
→ u = −50√2 sin(100πt − ) = 50√2 cos(100πt + ) V π
6
π 3
ξtc = 100√2 cos(100πt + ) V π3 ξtc = 100√2 cos(100πt − 2π3) V
ξtc = 50√2 cos(100πt + ) V π
3
ξtc = −Φ′= −Li′
→ ξtc = 150 sin(100πt − ) = 150 cos(100πt −π ) V
6
2π 3
u = Uocos(ωt + )π
3
t = 0 rad
π
π
ΦB = NBS cos(ωt + φ)
u = Uocos(ωt + φ − )π2
2
π 3
5π 6
Trang 3A B C D
Một dòng điện có cường độ dòng điện chạy qua một cuộn dây có độ tự cảm Độ lớn của suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là
9.
từ A đến B Biểu thức điện áp trên AB là
10.
từ A đến B Biểu thức suất điện động tự cảm trên cuộn dây là
11.
Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ Từ thông qua hình vuông đó bằng Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là
12.
Đặt vào cuộn cảm có L = H một dòng điện xoay chiều Suất điện động tự cảm
cực đại trên cuộn dây là
Ta có
Góc hợp bởi véc - tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là
Cường độ dòng điện trong mạch
Ta có
ξtc = −dΦB= −Li′(t)
dt
|ξtc| = 30.10−3 0, 25 = 7, 5.10−3V = 7, 5 mV
uAB = 400 cos(50πt + 5π6) V uAB= 200 cos(50πt − ) V π6
uAB = 200 cos(50πt + 5π6) V uAB= 400 cos(50πt − ) V π6
uL= −e = Li′
→ u = −200 sin(50πt + ) = 200 cos(50πt +π ) V
3
5π 6
L = H1
π 3
ξtc = 400 cos(50πt + 5π6) V ξtc = 200 cos(50πt − ) V π6
ξtc = 200 cos(50πt + 5π6) V ξtc = 400 cos(50πt − ) V π6
ξtc = −Φ′= −Li′
→ ξtc = 200 sin(50πt + ) = 200 cos(50πt − ) V π
3
π 6
B = 8.10−4T
10−6Wb
BS
10−6 8.10−4 0, 052
→ α = 60o
β = 90o− α = 30o
2
π 8 40√2 V
i = Iocos(ωt + φ)
u = −e = Li′ = −LI ω sin(ωt + φ)
Trang 4Một khung dây phẳng có diện tích đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm
ứng từ một góc Độ lớn từ thông qua khung là Cảm ứng từ có giá trị
14.
Một khung dây phẳng quay trong từ trường đều vuông góc với trục quay Suất điện động cảm ứng trong khung
có biểu thức Góc giữa vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ lúc bằng
15.
Một cuộn dây hình vuông có cạnh bằng 20 cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm
ứng từ 0,2 T Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Cuộn dây quay quanh trục đó với vận tốc
1200 vòng/phút Chọn là lúc pháp tuyến của mặt phẳng cuộn dây hợp với véc-tơ cảm ứng từ góc
Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là
16.
Một khung hình tròn có đường kính 20 cm, gồm 100 vòng dây, đặt trong từ trường đều 5 T Góc giữa véc tơ
cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây bằng Từ thông qua khung dây xấp xỉ
17 Cho một cuộn dây phẳng hình tròn có bán kính bằng 4 cm gồm 200 vòng dây đang quay đều quanh một trục
quay cố định đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng cuộn dây Đặt một từ trường đều có các đường sức từ vuông
góc với trục quay và có độ lớn bằng 0,5 T Biết hiệu suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị cực đại
bằng 160 V Lấy xấp xỉ Tốc độ quay của khung dây bằng
Ta có
Ta có
Ta có
Tại là lúc pháp tuyến của mặt phẳng cuộn dây hợp với véc-tơ cảm ứng từ góc
nên
Ta có từ thông
Góc giữa véc tơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây bằng
→ Uo= LIoω = 5π2 2.100π = 80 V
10 cm2
Φ = BS cos α
S cos α
3.10−5
10.10−4 cos60o
u = Uocos(ωt + 2π)
5
t = 0
− π rad
8π
3π 5
ΦB = NBS cos(ωt + φ)
u = Uocos(ωt + φ − )π2
→ φ − =π2 2π→ φ = rad
5
9π 10
e = 150π cos(40πt − ) V π
π 6
e = 32π cos(40πt − ) V π
π 3
ω = 1200.2π= 40π rad/s
60
Φ = NBS cos(ωt + φ) → e = NBSω cos(ωt + φ − )π
2
Eo= NBSω = 100.0, 2.0, 22 40π = 32π V
t = 0
60o
→ φ = 60o
→ e = 32π cos(40πt + − ) = 32π cos(40πt − ) V π
3
π
15o
ΦB= NBS cos α
15o
→ α = 75o
α = 105o
→ ΦB= 100.5.π 0, 12 ±√6 − √2 ≈ ±4 Wb
4
π2= 10
Trang 5A 3000 vòng/phút. B 3000 vòng/s C 50 vòng/phút D 100 vòng/s.
18.
Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 150 vòng, diện tích mỗi vòng , quay đều quanh trục đối xứng
của khung dây với vận tốc 90 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T Trục quay vuông
góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược
hướng với véc-tơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
19.
Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây,
trong một từ trường đều có véc-tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng
trong khung có biểu thức Tại thời điểm , véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véc-tơ cảm ứng từ một góc bằng
20.
Cường độ dòng điện qua cuộn dây tại thời điểm là
Ta có
Suất điện động cực đại
Tốc độ quay của khung là
= 50 vòng/s = 3000 vòng/phút
Ta có
Ta có
Suất điện động cực đại
Cường độ dòng điện trong mạch
Ta có
và
Cường độ dòng điện qua cuộn dây
Φ = NBS cos(ωt + φ) → e = NBSω cos(ωt + φ − )π
2
Eo= NBSω = NB πr2 ω
NBπr2
160 200.0, 5.π 0, 042
500 cm2
e = 4, 5π cos(30πt − ) V π
π 2
e = 4, 8π cos(40πt − ) V π
π 2
ω = 90.2π= 3π rad/s
60
Φ = NBS cos(ωt + φ) → e = NBSω cos(ωt + φ − )π
2
Eo= NBSω = NB πr2 ω
→ Eo= 150.0, 2.500.10−4 3π = 4, 5π
→ e = 4, 5π cos(3πt + ) V π2
ω
u = Uocos(ωt − )π
ΦB = NBS cos(ωt + φ)
u = Uocos(ωt + φ − )π
2
→ φ − =π2 −π→ φ = rad = 45o
4
π 4
u = 100√3 cos(100πt + ) Vπ
3 H
1
i = Iocos(ωt + φ)
→ u = −e = Li′= −LIoω sin(ωt + φ) = LIoω cos(ωt + φ + )π2
u = 110√3 cos(100πt + ) V π3
→ Uo= LIoω → Io= LωUo = 110√3 ≈ 3, 81 A
100π
1 2π
2
π 3
π 6
i = 3, 81 cos(100πt − ) A.π
6
t = 0, 5 s i = 3, 3 A