Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều thì dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i = 2√2cos100πt + π/12 A.Viết biểu thức điện áp tức thời... Biểu thức của dòng điện chạy trong mạc
Trang 1Câu 1 Cho mạch điện AB không phân nhánh gồm ba phần tử mắc theo đúng thứ tự: điện
trở R = 50 Ω; điện cảm L = 1/π H; và điện dung C = 200/π µF Điểm M nằm giữa R
và L, điểm N nằm giữa L và C Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos(50πt + π/4) V lên hai đầu đoạn mạch AB Biểu thức điện áp tức thời trên đoạn AN là
A uAN = 100√2.cos(50πt – π/2) V
B uAN = 100√2.cos(50πt + π/4) V
C uAN = 100.cos(50πt + π/4) V
D uAN = 100cos(50πt + 3π/4) V
Câu 2 Cho mạch điện AB không phân nhánh gồm ba phần tử mắc theo đúng thứ tự: L =
1/π H; R = 100 Ω; và C = 50/π µF Điểm M nằm giữa L và R, điểm N nằm giữa R
và C Đặt điện áp u = 220√2cos(100πt) V lên hai đầu mạch AB Biểu thức điện áp tức thời trên đoạn AM là
A uAM = 220√2cos(100πt – π/4) V
B uAM = 220√2cos(100π + 3π/4) V
C uAM = 220cos(100πt + π/4) V
D uAM = 220cos(100πt + 3π/4) V
Câu 3 Cho mạch điện AB không phân nhánh gồm ba phần tử mắc theo đúng thứ tự: điện
trở R = 50 Ω; điện cảm L = 1/π H; và điện dung C = 200/π µF Điểm M nằm giữa R
và L, điểm N nằm giữa L và C Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos(50πt + π/4) V lên hai đầu đoạn mạch AB Biểu thức điện áp tức thời trên đoạn AM là
A uAM = 50√2.cos(50πt + π/2) V
B uAM = 50.cos(50πt – π/2) V
C uAM = 50√2.cos(50πt + π/4) V
D uAM = 50cos(50πt + π/2) V
Câu 4 Cho mạch điện AB không phân nhánh gồm ba phần tử mắc theo đúng thứ tự: điện
trở R = 50 Ω; điện cảm L = 1/2π H; và điện dung C = 100/π µF Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos(100πt + π/6) V lên hai đầu đoạn mạch AB Biểu thức dòng điện tức thời qua mạch là:
A i = 4,4√2cos(100πt + 5π/12) A
B i = 4,4cos(100πt – π/12) A
C i = 4,4cos(100πt + 5π/12) A
D i = 4,4√2cos(100πt – π/12) A
Câu 5 Cho mạch điện RLC có R = 40 Ω, C = 10-4/π F và cuộn dây thuần cảm có L = 3/5π
H mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều thì dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i = 2√2cos(100πt + π/12) A.Viết biểu thức điện áp tức thời
Trang 2hai đầu đoạn mạch:
A u = 160cos(100πt - π/6) V
B u = 80√2cos(100πt + π/6) V
C u = 160cos(100πt + π/3) V
D u = 160cos(πt - π/6) V
Câu 6 Đặt một điện áp xoay chiều u = 120√2.cos(100πt) V lên một mạch điện nối tiếp
gồm một ống dây có độ tự cảm bằng 0,5/π H và một tụ điện có điện dung bằng 100/π µF Dòng điện tức thời qua mạch có giá trị cực đại bằng 2,4 A Biểu thức của dòng điện chạy trong mạch là:
A i = 2,4√2cos(100πt + π/4) A
B i = 2,4cos(100πt + π/4) A
C i = 2,4cos(100πt – π/4) A
D i = 2,4√2cos(100πt – π/4) A
Câu 7 Đặt một điện áp xoay chiều u = 100√10.cos(100πt) V lên một mạch điện nối tiếp
gồm một điện trở R = 50 Ω , một ống dây có độ tự cảm bằng 0,5/π H và một tụ điện
có điện dung bằng 100/π µF Dòng điện tức thời qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng
2 A Biểu thức của điện áp tức thời trên cuộn dây là
A uD = 100√5.cos(100πt – 1,25) V
B uD = 200.cos(100πt + 1,5) V
C uD = 200.cos(100πt + 1,25) V
D uD = 100√5.cos(100πt + 1,5) V
Câu 8 Khi đặt điện áp không đổi bằng 20 V lên hai đầu một ống dây có độ tự cảm bằng 2/
(5π) H thì dòng điện trong mạch là dòng một chiều có cường độ bằng 0,5 A Nếu đặt điện áp xoay chiều u = 220√2.cos(100πt + π/3) V lên hai đầu đoạn mạch và dùng Ampe kế để đo cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch thì số chỉ của Ampe kế là
A 5 A
B 3,89 A
C 7,8 A
D 5,5 A
Câu 9 Dòng điện xoay chiều i = 10cos(100πt + π) A chạy qua một đoạn mạch gồm điện trở
R nối tiếp với ống dây có độ tự cảm L = 0,03/π H thì điện áp hiệu dụng đo được trên ống dây là 10√6 V Biểu thức của điện áp tức thời trên ống dây là
A u = 10√6cos(100πt + 4π/3) V
Trang 3B u = 20√3cos(100πt + 4π/3) V
C u = 10√6cos(100πt – π/6) V
D u = 20√3cos(100πt – π/6) V
Câu 10 Đặt một điện áp xoay chiều u = 120√2.cos(100πt + π/6) V lên một mạch điện nối
tiếp gồm một ống dây có độ tự cảm bằng 0,5/π H và một tụ điện có điện dung bằng 100/π µF Dòng điện tức thời qua mạch có giá trị cực đại bằng 2,4 A Biểu thức của điện áp tức thời trên cuộn dây là
A uD = 120√2.cos(100πt – π/3) V
B uD = 120.cos(100πt + π/6) V
C uD = 120√2.cos(100πt – π/6) V
D uD = 120√2.cos(100πt + 2π/3) V
Câu 11 Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos(100πt) V lên hai đầu đoạn mạch xoay chiều
không phân nhánh gồm ba phần tử: điện trở thuần có R = 50 Ω; cuộn cảm thuần có
L = 1/2π H, và tụ điện có điện dung C = 100/π µF Giá trị cực đại của công suất tức thời trong mạch điện là
A 484√2 W
B 1168,5 W
C 487 W
D 974,5 W
Câu 12 Đặt điện áp xoay chiều u = 110√2cos(100πt) V lên hai đầu đoạn mạch xoay chiều
không phân nhánh gồm ba phần tử: điện trở thuần có R = 50 Ω ; cuộn cảm thuần có
L = 1/π H, và tụ điện có điện dung C = 200/π µF Giá trị cực đại của công suất tức thời trong mạch điện là
A 124√2 W
B 168 W
C 344 W
D 292 W
Câu 13 Cho dòng điện xoay chiều i = 6cos(100πt + π/3) A chạy qua đoạn mạch không phân
nhánh gồm điện trở thuần có R = 40 Ω, tụ điện có điện dung C = 100/π µF, và ống dây có độ tự cảm L = 1/π H và điện trở nội r = 10 Ω Công suất tiêu thụ trên ống dây và công suất toàn mạch lần lượt là
A 250 W và 625 W
B 180 W và 900 W
C 125 W và 625 W
Trang 4D 0 W và 625 W
Câu 14 Cho điện áp xoay chiều u = 220cos(100πt + π/2) A chạy qua đoạn mạch không phân
nhánh gồm điện trở thuần có R = 40 Ω, tụ điện có điện dung C = 200/π µF, và ống dây có độ tự cảm L = 1/π H và điện trở nội r = 10 Ω Công suất tiêu thụ trên ống dây và công suất toàn mạch lần lượt là
A 48,4 W và 242 W
B 55 W và 193,6 W
C 25 W và 125 W
D 32 W và 125 W
Câu 15 Đặt điện áp u = 400cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch
AB gồm điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu
AB có giá trị 400 V; ở thời điểm t + 1/300 s, cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là
A 160 W
B 289,9 W
C 340 W
D 100 W
Câu 16 Đặt điện áp xoay chiều u = 110√2cos(ωt) V, tần số thay đổi, lên hai đầu mạch điện
RLC không phân nhánh có R = 10 Ω, L = 2/π H và C = 200/π μF Giả sử trong mạch đang có cộng hưởng dòng Điện áp hiệu dụng trên L và công suất P của mạch điện lần lượt là
A 220 V; 484 W
B 1100 V; 1210W
C 2200 V; 1210 W
D 120 V; 48 W
Câu 17 Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos(ωt) V, tần số thay đổi, lên hai đầu mạch điện
RLC không phân nhánh có R = 16 Ω, L = 2/π H và C = 200/π μF Giả sử trong mạch đang có cộng hưởng dòng Điện áp hiệu dụng trên C và công suất P của mạch điện lần lượt là
A 220 V; 440 W
B 2340 V; 484 W
C 1200 V; 840 W
D 1375 V; 3025 W
Câu 18 Đặt điện áp u = U√2cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn
Trang 5mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 3 Ω và 4Ω Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
A f2 = 2f1/√2
B f2 = 2f1/√3
C f2 = 3f1/√3
D f2 = 2f1/3
Câu 19 Đặt điện áp u = U√2cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, và tụ điện
có điện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 Ω và 8 Ω Khi tần số là f2 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 9 Ω và 16 Ω Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
A f2 = 2f1/√3
B f2 = √3f1/3
C f2 = 3f1/4
D f2 = √3f1/2
Câu 20 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100√2 V và tần số không đổi vào hai
đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với L = 2L1 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A 100√2 V
B 200 V
C 100 V
D 200√2 V