Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm thì khoảng vân thu được là 0,2 mm.. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng khoảng vân giao t
Trang 1Sóng ánh sáng - Đề 2
Câu 1 Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A Tia hồng ngoại
B Tia tử ngoại
C Tia X
D Ánh sáng nhìn thấy
Câu 2 Khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị
tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau
B Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng
trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích
do hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 3 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là
1mm, từ 2 khe đến màn là 1 m, ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ λ1 = 0,4 μm và
λ2, giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4 mm có tất cả 9 cực đại của λ1 và λ2 trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu Giá trị λ2 là:
A 0,6 μm
B 0,65 μm
C 0,545 μm
D 0,5 μm
Câu 4 Một lăng kính có góc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nd =
1,6444 và đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:
A 0,0011 rad
B 0,0043 rad
C 0,00152 rad
D 0,0025 rad
Câu 5 Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do
A các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng
B chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng
blackonyx/Captur
Trang 2C các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng
D các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng
Câu 6 Khi nói về giao thoa ánh sáng, phát biểu nào sai?
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết
hợp
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng
định ánh sáng có tính chất sóng
C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng
cường lẫn nhau
D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp
được nhau
Câu 7 Nhận xét nào dưới đây là sai ?
Quang phổ liên tục
A là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím
B do các vật rắn bị nung nóng phát ra
C do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
D được hình thành do các đám hơi nung nóng
Câu 8 Chọn câu sai.
Tia hồng ngoại
A có bản chất là sóng điện từ
B có tác tác dụng nhiệt rất mạnh
C dễ bị các vật hấp thụ
D có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ
Câu 9 Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Một áng sáng đơn sắc có
tần số 4.1014 Hz, bước sóng của nó trong chân không là:
A 0,75 m
B 0,75 mm
C 0,75 nm
D 0,75 μm
Câu 10 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm
thì khoảng vân thu được là 0,2 mm Hỏi nếu dùng ánh sáng đỏ bước sóng 0,7 μm thì khoảng vân thu được là:
A 0,3 mm
Trang 3B 0,13 mm
C 0,35 mm
D 0,45 mm
Câu 11 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng khoảng vân giao thoa là i, nếu
đưa toàn bộ thí nghiệm vào trong chất lỏng trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân
sẽ là:
A i/(n+1)
B ni
C i/n
D i/(n-1)
Câu 12 Khi nói về màu sắc của các vật, nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Vật hấp thụ hoàn toàn mọi ánh sáng nhìn thấy thì có màu trắng
B Các vật có màu sắc khác nhau là do chúng được cấu tạo từ những vật liệu như nhau
C Màu sắc của các vật thay đổi khi thay đổi màu sắc của nguồn chiếu sáng vật
D Màu sắc của các vật không phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng rọi vào nó
Câu 13 Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách 2 khe 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 2
m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt 0,6 μm và 0,5 μm vào hai khe Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp có màu giống vân sáng trung tâm:
A 10 mm
B 15 mm
C 5 mm
D 20 mm
Câu 14 Cho các ánh sáng đơn sắc màu tím, màu lam, màu lục, màu da cam đi qua lăng kính
với những góc tới khác nhau Chiết suất của lăng kính là nhỏ nhất với ánh sáng màu
A lam
B da cam
C lục
D tím
Câu 15 Một tấm kính sở dĩ có màu đen là vì nó
A hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy
B cho tất cả ánh sáng trong miền nhìn thấy truyền qua
C hấp thụ hoàn toàn mọi ánh sáng nhìn thấy truyền qua nó
Trang 4D hấp thụ mọi ánh sáng nhìn thấy và chỉ cho tia màu đen đi qua
Câu 16 Trong thí nghiệm Iâng, nếu dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 (μm) đến 0,76
(μm) thì tại vị trí trên màn ảnh ứng với hiệu đường đi của sóng ánh sáng bằng 2 (μm)
có mấy vân tối trùng nhau?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 17 Chiết suất của một môi trường không làm thay đổi
A cường độ ánh sáng
B bước sóng ánh sáng
C năng lượng ánh sáng
D tần số của ánh sáng
Câu 18 Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A Làm ion hóa không khí
B Có tác dụng chữa bệnh còi xương
C Làm phát quang một số chất
D Có tác dụng lên kính ảnh
Câu 19 Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm; 0,48 µm vào hai khe của
thí nghiệm Iâng Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là:
A 6 mm
B 12 mm
C 24 mm
D 8 mm
Câu 20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,55 µm , khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m
Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7 cm Số vân sáng và vân tối trong vùng giao thoa là:
A 15 vân sáng và 14 vân tối
B 17 vân sáng và 18 vân tối
C 15 vân sáng và 16 vân tối
Trang 5D 16 vân sáng và 15 vân tối
Câu 21 Trong thí nghiệm Y-âng, nếu thay đèn laze phát ra ánh sáng màu đỏ bằng đèn laze
phát ra ánh sáng màu xanh thì hệ vân giao thoa thu được trên màn sẽ thay đổi thế nào?
A Vị trí vân trung tâm không đổi, khoảng vân giảm
B Khoảng vân không đổi, hệ vân dịch lên trên.
C Khoảng vân không đổi, hệ vân dịch xuống dưới
D Vị trí vân trung tâm không đổi, khoảng vân tăng
Câu 22 Vân sáng bậc K trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng thoả mãn điều kiện
nào sau đây (S1 và S2 là hai khe, vân sáng bậc K tại điểm M)
A S2M - S1M = ½(2K + 1)λ
B S2M - S1M = 2Kλ
C S2M - S1M = Kλ
D S2M - S1M = 0,5Kλ
Câu 23 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh
sáng màu vàng thì
A khoảng vân sẽ tăng.
B khoảng vân sẽ giảm.
C khoảng vân vẫn như cũ.
D độ sáng các vân sẽ giảm.
Câu 24 Một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục truyền từ
không khí vào nước dưới góc tới khác không thì thu được chùm tia khúc xạ
A gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục, trong đó chùm tia màu lục lệch ít hơn
B gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục, trong đó chùm tia màu vàng lệch ít hơn
C vẫn là một chùm tia sáng hẹp song song và góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D vẫn là một chùm tia sáng hẹp song song và góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Câu 25 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8 mm
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng λ= 0,64 µm Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
A 1,6 mm
B 3.2 mm
C 1.5 mm
Trang 6D 4.8 mm
Câu 26 Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng l = 0,6 (mm) và l' = 0,4
(mm) và quan sát màu của vân giữa Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng l có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:
A 1
B 3
C 5
D 7
Câu 27 Trong thí nghiệm I-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe
S1S2 là 1,0 mm Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1S2 là 2,0 m Chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 μm và
λ2 với 0,50 μm ≤ λ2 ≤ 0,65 μm Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm Bước sóng có giá trị là
A 0,52 μm
B 0,56 μm
C 0,6 μm
D 0,62 μm
Câu 28 Những vật hấp thụ hoàn toàn mọi ánh sáng nhìn thấy sẽ có màu
A đỏ
B cam
C tím
D đen
Câu 29 Chiếu một tia sáng màu vàng từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không
khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường Thay tia sáng vàng bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu đỏ, màu lục và màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là
A chùm tia sáng màu lục
B hai chùm tia sáng màu lục và màu tím
C ba chùm tia sáng màu đỏ, màu lục và màu tím
D chùm tia sáng màu đỏ
Câu 30 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sàng với hai khe Young (a= 1 mm; D = 2 m) Nguồn
S gồm hai bức xạ có λ1 = 0,3 µm và λ2 = 0,5 µm Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân cùng màu trên màn là
Trang 7A 1 mm
B 0,6 mm
C 3 mm
D 5 mm
Câu 31 Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1
mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6 mm và 7 mm có bao nhiêu vân sáng
A 5 vân
B 7 vân
C 6 vân
D 9 vân
Câu 32 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 4 mm, khoảng
cách từ hai khe đấn màn quan sát là 2 m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng
600 nm Trong vùng giao thoa rộng 3 mm trên màn (đối xứng qua vân sáng trung tâm ) quan sát được bao nhiêu vân sáng?
A 9
B 13
C 11
D 15
Câu 33 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ Hai khe cách nhau 0,75 mm và cách màn 1,5 m Vân tối thứ 2 cách vận sáng bậc 5 cùng phía so với vân sáng trung tâm một đoạn 4,2 mm Bước sóng λ bằng
A 0,48 µm
B 0,50 µm
C 0,60 µm
D 0,75 µm
Câu 34 Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước
sóng lần lượt là λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,75 µm Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ2 (M, N ở cùng phía đối với tâm O) Trên MN ta đếm được
A 5 vân sáng
B 3 vân sáng
Trang 8C 7 vân sáng
D 9 vân sáng
Câu 35 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Bước sóng không đổi khi truyền trong các môi trường khác nhau
B Góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
C Không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính
Câu 36 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc trong một chất lỏng trong suốt,
khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
2 m Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 ở về cùng một phía so với vân sáng trung tâm trên màn đo được là 5 mm Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là 1,5 Trong chất lỏng, bước sóng λ và màu sắc của ánh sáng đó là:
A 0,75 µm, màu đỏ
B 0,50 µm, màu đỏ
C 0,75 µm, màu lục
D 0,50 µm, màu lục
Câu 37 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là:
A 15
B 17
C 13
D 11
Câu 38 Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n = √3 thì tia khúc
xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Góc tới của tia sáng là:
A 600
B 300
C 450
D 350
Câu 39 Hiện tượng giao thoa ánh sáng
A là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ
B của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc
Trang 9C chỉ xảy ra đối với các ánh sáng đơn sắc
D chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau
Câu 40 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, hai khe S1, S2 được chiếu bằng
hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,603 μm và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức
xạ λ2 trùng với vân tối thứ 4 của bức xạ λ1 Bước sóng λ2 bằng:
A 0,7025 μm
B 0,7035 μm
C 0,7045 μm
D 0,7600 μm