1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT NGUYÊN TU

4 826 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Tạo Nguyên Tử
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1Cấu tạo nguyên tử Bài 1 Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VII có phần trăm khối lợng oxi là 49,55%.. M, X tạo đợc hợp chất với hiđro trong đó số nguyên tử hiđro bằng nh

Trang 1

Chuyên đề 1

Cấu tạo nguyên tử

Bài 1 Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VII có phần trăm khối lợng oxi là 49,55% Tìm

nguyên tố R

Bài 2 Nguyên tố M thuộc phân nhóm chính Trong phản ứng oxi - hoá khử , M tạo đợc ion M3+ có 37 hạt các loại (gồm proton, nơtron, electron)

Tìm nguyên tố M và vị trí của M trong bảng tuần hoàn

Bài 3 Nguyên tố X tạo đợc ion X- có 116 hạt các loại Xác định nguyên tố X, viết công thức oxit cao nhất , hiđroxit cao nhất của X

Bài 4 Hai nguyên tố M, X thuộc cùng một chu kỳ , đều thuộc phân nhóm chính (nhóm A) Tổng số

proton của X và M bằng 28 M, X tạo đợc hợp chất với hiđro trong đó số nguyên tử hiđro bằng nhau và khối lợng nguyên tử của M nhỏ hơn của X Xác định các nguyên tố X, M

Bài 5 Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử của X là 8

- Xác định M,X và hợp chất MX3 Viết cấu hình của M, X

Bài 6 Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 26 hạt Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử M là 18 hạt

- Viết cấu hình electron của M, X

- Liên kết trong phân tử hợp chất giữa M và X thuộc loại nào Trình bày sự tạo thành liên kết đó từ các

đơn chất tơng ứng

Bài 7 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) bằng 180; trong đó tổng số hạt mang điện

chiếm 58,89% tổng số hạt

- Viết cấu hình của X Dự đoán tính chất hoá học cơ bản của X trên cở sở cấu tạo nguyên tử X

Bài 8 Trong tự nhiên Silic có 3 đồng vị 28Si (92,3%); 29Si (4,7%); 30Si (3,0%) Xác định khối lợng nguyên tử trung bình của Silic

Bài 9 Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp 3d Viết cấu hình electron đầy đủ của

nguyên tử R, từ đó nêu vị trí của R trong bảng tuần hoàn

Bài 10 Nguyên tử của nguyên tố M tạo đợc cation M2+ có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6

- Xác định vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn

- Anion X- cũng có cấu hình electron nh trên Hỏi nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron nh thế nào? Vị trí của X?

Bài 11 Cho các nguyên tố Fe, S có số thứ tự lần lợt bằng 26 và 16.

- Viết cấu hình electron của ion Fe3+ , S2-

- Viết phơng trình phản ứng dể chứng tỏ tính oxi - hoá khử của mỗi ion

Bài 12 Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-8 cm; khối lợng nguyên tử bằng 65 đvC

- Tính khối lợng riêng của kẽm, biết rằng thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử kẽm chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống

- Thực tế, khối lợng nguyên tử hầu nh tập trung tại hạt nhân Tính khối lợng riêng của hạt nhân nguyên

tử kẽm, biết hạt nhân có bán kính r= 2.10-13 cm

Bài 13 Cho các nguyên tố Na (Z=11), K (Z=19) và Al (Z=13).

-Từ cấu hình electron của các nguyên tố, hãy xắp xếp chúng theo chiều tăng dần tính kim loại,

- Trong các oxit tơng ứng, liên kết nào phân cực nhất

Bài 14 Hai nguyên tố A, B tạo đợc các ion A3+ , B+ tơng ứng có số electron bằng nhau Tổng số các hạt (p,n,e) trong hai ion bằng 70

Xác định các nguyên tố A, B và viết cấu hình electron của chúng

Trang 2

Bài 15 Nguyên tử của nguyên tố M có 34 hạt các loại, nguyên tử của nguyên tố X có 52 hạt các loại.

M, X tạo đợc hợp chất MX

Xác định cấu hình của M, X và của các tiểu phân trong phân tử MX

Bài 16 Ion AB4+ đợc tạo nên từ hai nguyên tố A, B Tổng số proton trong AB4+ bằng 11 Xác định các nguyên tố A, B trong ion trên và khối lợng mol ion, biết chúng là các đồng vị bền , phổ biến trong tự nhiên

Bài 17 Một nguyên tố tạo đợc ion đơn nguyên tử mang hai điện tích có tổng số hạt trong ion đó bằng

80 Trong nguyên tử của nguyên tố đó có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó

Bài 18 Trong tự nhiên, nguyên tố Bo(B) có hai đồng vị là 10

5 B và 11

5B Khối lợng nguyên tử trung bình của Bo là 10,81 đvC

- Tính hàm lợng % số nguyên tử của mỗi đồng vị

- Tính % khối lợng 11

5B trong axit boric H3BO3 Cho H= 1, O = 16

Bài 19 Trong tự nhiên , nguyên tố clo có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl có phần trăm số nguyên tử tơng ứng

là 75% và 25%; nguyên tố đồng có hai đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số nguyên tử Đồng và clo tạo

đợc hợp chất CuCl2 trong đó phần trăm khối lợng Cu chiếm 47,228% Tìm đồng vị thứ hai của đồng

Bài 20 Nguyên tố M tạo đợc hai muối clorua và muối sunfat có cùng hoá trị của M Trong muối sunfat

M chiếm 28% khối lợng, còn trong muối clorua M chiếm a% Xác định M và tính a

Bài 21 Khi cho 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm A,B tác dụng với 47g nớc thấy có x lít khí thoát ra (ở

đktc) Dung dich thu đợc có tổng nồng độ phần trăm chất tan là 9,6%

Tính x , nếu A,B là hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp, hãy tính phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Bài 22 A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có 6 electron ở lớp ngoài cùng Hợp chất của A

với hiđro có phần trăm khối lợng hiđro bằng 5,88% Số khối của A lớn hơn của B

- Xác định A,B và hợp chất của A với hiđro

-B tạo với halogen X một chất BX2 trong đó X chiếm 81,61% khối lợng Tìm X

Bài 23 Anion X-, nguyên tử R, cation M+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6

- Viết cấu hình electron của X, M

- Nêu tính chất hoá học cơ bản của các nguyen ố X,R,M và của các ion X-, M+

Bài 24 Cho các nguyên tố magie (Z = 12), clo (Z= 17).

- Viết cấu hình electron của nguyen tử và ion của hai nguyên tố đó

- Viết sơ đồ hình thành liên kết hoá học tạo thành từ các nguyên tố magie và clo

Bài 25 Hai nguyên tố A, B thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton

trong nguyên tử A và B bằng 19 A và B tạo đợc hợp chất X trong đó tổng số proton bằng 70

- Viết cấu hình electron của A và b Tìm công thức phân tử của X

Bài (26 *) Oxit của nguyên tố R trong đó oxi chiếm 30,476% về khối lợng và r có mức oxi hoá +4 tìm

nguyên tố R

Bài 27 Nguyên tố M tạo đợc oxit M2O7 Trong nguyên tử M có 80 hạt các loại tìm nguyên tố M và tính phần trăm khối lợng của M trong oxit trên

Bài 28 A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần

hoàn Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A và B là 30 Viết cấu electron của A , B và của các ion mà chúng tạo ra

Bài 29 phân tử XY2 có tổng số các loai hạt bằng 114(p,n,e) trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Số hạt mang điện trong nguyên tử X chỉ bằng 37,5% số hạt mang điện trong nguyên

tử Y Xác định công thức phân tử XY2

Bài 30 A,B là hai nguyên tố thuộc hai nhóm liên tiếp và thuộc hai chu kỳ liên tiếp Tổng số hạt mang

điện trong hai nguyên tử A, B bằng 50 Hợp chất giữa A và B phải điều chế bằng cách gián tiếp Xác

định A ,B

Bài 31 Hợp chất A tạo thành từ các ion M+ và X2- Trong phân tử X có 140 hạt các loại, trong đó số hạt mang điện bằng 65,714% tổng số hạt Số khối của M lớn hơn của X là 23 Xác định X và M

Trang 3

Bài 32 Hai nguyên tố A,B thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn B thuộc

nhóm V, ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân A và B bằng 23 Viết cấu hình electron của A , B và so sánh tính kim loại (phi kim) của A với B

Bài 33 Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính Trong oxit cao nhất R chiếm 40% khối lợng.

-Xác định công thức oxit, và cho biết oxit đó thuộc loại nào

Bài 34 Hợp chất M đợc tạo thành từ các ion X+ và Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, trong Y2- bằng 48

Xác định công thức phân tử M , biết Y2- gồm các nguyên tố thuộc cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ liên tiếp

Bai 35 Nguyên tố R tạo đợc ion R- Trong R- có 53 hạt các loại Hãy xác định số khối của R R có một

đồng vị khác là R', trong nguyên tử R' có nhiều hơn R hai hạt cơ bản Trong tự nhiên , đồng vị R' chiếm khoảng 25% số nguyên tử Tính khối lợng nguyên tử trung bình của nguyên tố R

Bài 36 Ba nguyên tố A,B,C ở cùng một phân nhóm chính và ở ba chu kỳ liên tiếp Tổng số hạt proton

trong 3 nguyên tử bằng 70 Xác định cấu hình electron của A,B,C

Bài 37 Hợp chất X tạo nên từ các ion M2+ và X- Các ion đợc tạo ra từ các nguyên tử tơng ứng Trong phân tử X có tổng số hạt là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 40 hạt

Số khối của M2+ lớn hơn số khối của X- là 21 Tổng số hạt trong M2+ nhiều hơn số khối của X- là 2 lần Xác định vị trí của M,X trong bảng tuần hoàn

Bài 38 Hãy cho biết những tiểu phân nào có tổng số electron bằng 10.

Bài 39 Hai nguyên tố X,Y thuộc cùng một nhóm, X là phi kim tạo đợc với kali một hợp chất trong đó X

chiếm 17,02% khối lợng X tạo đợc với Y hai hợp chất trong đó Y chiếm 40% và 50% khối lợng Xác

định X,Y

Bài 40 Trong anion AB32- có 30 proton Trong nguyên tử A cũng nh B số proton bằng số nơtron

- Viết cấu hình electron của nguyên tử A và B

- Hợp chất giữa A và B có những loại liên kết gì

Bài 41 Cho hợp chất XY2 tạo bởi hai nguyên tố X ,Y Y có hai đồng vị 79Y chiếm 55% số nguyên tử Y

và đồng vị 81Y Trong XY2, phần trăm khối lợng của X bằng 28,41%

- Tính khối lợng nguyên tử trung bình của X ,Y

- X có hai đồng vị trong đó đồng vị 65X chiếm 27% số nguyên tử Tìm đồng vị thứ hai

Bài 42 Nguyên tố R tạo đợc oxit cao nhất RO3 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 94.12% khối l-ợng

- Hiđroxit cao nhất của R có tính axit hay bazơ

- Xác định R

Bài 43 M thuộc phân nhóm chính nhóm III, X thuộc phân nhóm chính nhóm VI Trong oxit cao nhất,

M chiếm 71,43% khối lợng ; còn X chiếm 40% khối lợng Hỏi trong hợp chất giữa M và X thì phần trăm khối lợng của M bằng bao nhiêu Liên kết giữa chúng thuộc loại nào

Bài 44 Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O(3,5), Na(0,9), K(0,8), Al(1,5), S(2,5), N(3,0).

Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố là dãy nào sau đây

a) K, Na, N, S, Al b) K, Na, Al, N, S c)K, Na, Al, S, N d) cả ba dãy đều sai

Bài 45 Cho cấu hình electron 1s22s22p6 Cấu hình electron trên là của các nguyên tử và ion có số thứ tự tơng ứng nào?

a) Nguyên tử R (Z= 10) b) Nguyên tử R (Z =10)

Ion dơng M+ (Z =11) Ion dong M+ (Z= 11)

Ion dơng M2+ (Z = 12) Ion dơng M2+ (Z = 12)

Ion âm X- (Z = 9) Ion âm X2- (Z = 8)

c) Cả hai dãy trên đều cha đầy đủ d) Đáp số của bạn

Bài 46 Cho các nguyên tố X, Y , Z có số hiệu nguyên tử lần lợt là 8, 16, 15.

- Viết cấu hình electron của các nguyên tố đó

- Liên kết trong hợp chất với hiđro của nguyên tố nào là phân cực nhất? ít phân cực nhất

Trang 4

Bài 47 Hãy mô tả tính chất hoá học của nguyên tố Vanadi (có Z = 23) dựa trên cấu tạo nguyên tử của

Bài 48 Hợp chất A có công thức MXx trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là kim loại, nguyên tử

M có số proton ít hơn số nơtron là 4 hạt X là phi kim ở chu kỳ 3, nguyên tử có số proton bằng số nơtron Trong phân tử A có 116 hạt mang điện

Xác định M,X và viết cấu hình electron của chúng

Bài 49 Hoà tan 4 g kim loại vào 96,2 g nớc, đợc dung dịch bazơ có nồng độ 7,4% và V lít khí H2 (ở

đktc) Xác định kim loại và thể tích V

Ngày đăng: 05/09/2013, 02:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w