1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ sư PHẠM lần 5 năm 2013 môn hóa mã đề 253

6 418 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Sư Phạm Lần 5 Năm 2013 Môn Hóa Mã Đề 253
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 397,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Mã đề 253

Câu 1 Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản

nhất Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là?

Câu 2. Điện phân 200 ml dung dịch chứa AgNO3 2M và HNO3 trong vòng 4 giờ 30 giây với cường độ dòng điện 0,201 ampe thì thu được 3,078 gam Ag ở catot Hiệu suất điện phân là

A 95% B 75% C.90% D 80%

Câu 3: Đốt cháy các rượu trong cùng một dãy đồng đẳng thì tỉ lệ số mol CO2 : H2O tăng dần khi số nguyên tử cacbon tăng Hỏi chúng nằm trong dãy đồng đẳng nào?

A Rượu no, đa chức B Rượu no, đơn chức C Rượu no, mạch hở D Rượu không no

Câu 4: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán và chất diệt mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế Br2 và thế nitro dễ hơn benzen

Số phát biểu đúng là:

Câu 5: Điện phân một dung dịch chứa 0,1 mol HCl; 0,2 mol FeCl3 và 0,1 mol CuCl2 với 2 điện cực trơ đến khi ở catot thu đượ 3,2 gam Cu thì ở anot thu được thể tích khí (ở đktc) là

Câu 6: Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra ahđehit axetic là

A C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 B CH3COOH, C2H2, C2H4.

B C2H5OH, C2H2, C2H4 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 7: X và Y là hai nguyên tố thuộc cũng một nhóm à hai chu kì kế tiếp nhau Biết Zx < Zy và Zx + ZY

=32 Kết luậ nào sua đây không đúng đối với X và Y

A Chúng đều là kim loại mạnh và có hóa tri II

B Chúng đều có oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro

C Nguyên tử X, Y đều có 2e lớp ngoài cũng

D Bán kính nguyên tử và bấn kính ion Y đều lớn hơn X

Câu 8: Độ pH của dung dịch CH3COONa 0.1M (Kb của CH3COO- là 5,71 10-10) là

Câu 9: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và axit nitric đặc, có xúc tác axit sunfuric đặc Để

có 59,4 kg Xenlulozo trinitratcần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric đặc (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Thành phần phần trăm về số mol 2 chất trong hỗn hợp là:

A 50 và 50 B 40 và 60 C 25 và 75 D Phương án khác

Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt p,n,e là 58, trong hạt nhân số hạt p, n hơn nhau 1 Số hiệu

nguyên tử X là

Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 5,13 gam mantozo với hiệu suất H%, thu được dung dịch X Cho dung

dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3(dư), thu được 4,374 gam Ag Giá trị H là

Câu 13: Dẫn 0,336l C2H2 (ở đktc) và dung dịch KMnO4 0,2M thấy tạo thành chất rắn màu nâu đen Thể tích dung dchj KmnO4 tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết luowngjkhis C2H2 trên là

Trang 2

Câu 14: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ Flo đến Iot

(2) Các halogen đều có trạng thái oxihoa -1, 0, +1, +3, +5, +7

(3) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI, tính axit và tính khử đều tăng dần (4) Các axit HX (X là halogen) thường được điều chê bằng cách cho muối NaX (rắn) tác dụng với

H2SO4 (đặc, đun nóng)

(5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu được kết tủa AgX

Số nhận xét đúng là

Câu 16: Nguyên từ X có cầu hình electoron là 1s22s22p63s23p64s23d6. Ion taok từ X có cấu hình e là

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6.

B 1s22s22p63s23p64s23d5 D Đáp án khác

Câu 17: Đót cháy hoàn toàn một ancol đa chức tạo ra 0,3mol CO2 và 0,4 mol H2O X không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vơi

CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi Y (tỉ khối của Y so với hidro là 13,75) Cho

Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng sinh 64,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp khí Y Dẫn từ từ hỗn hợp khí Y vào trong nước thấy các khí được hấp thụ hoàn toàn Thành phần phần trăm về số 2 chất tương ứng trong hỗn hợp X là

A 20 và 80 B.25 và 75 C.33,33, và 66,67 D 50 và 50

Câu 20: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2 (k) + O2(k) ⇆ 2SO3 (k)

(2) N2(k) + 3H2 (k) ⇆ 2NH3 (k)

(3) CO2 (k) + H2 (k) ⇆ CO (k) + H2O (k)

(4) 2HI (k) ⇆ H2 (k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suât nhóm gồm các cân bẳng hóa học đều không bị chuyển dịch là

Câu 21: Độ âm điện củaAl là 1,61, của Cl là 3, 16 Nhận xét nào sau đây về liên kết giữa Al và Clo trong

phân tử AlCl3 là đúng

A Liên kết cộng hóa trị không phân cực

B Liên kết cho nhận

C Liên kết cộng hóa tri phân cực

D Liên kết ion

Câu 22: Cặp chất nào sau đây mà trong phân tử mỗi chất đều chứa cả 3 loại liên kết ion, liên kết cộng hóa

tị, liên kết cho nhận

A NH4NO3 và Al2O3 B (NH4)2SO4 và KNO3

Câu 23: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl2, AlCl3 Để phân biệt các dung dịch trên chỉ cần sử dụng thêm 1 thuốc thử là

Câu 24: Thành phần % khối lượng của Nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 19,18% Số đồng phân amin bậc 1 thỏa mãn các dữ kiện trên

Trang 3

A 3 B 1 C 4 D 8

Câu 25: Cho glixerin trileat (hay trioenin) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra là

Câu 26: Hợp chất trong phân tử có chứa liên kết ion là

Câu 27: Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3H2 (k) ⇆ 2NH3 (k)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên phải khi

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất hệ C Tăng nhiệt độ và giảm suất hệ

B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất hệ D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất hệ

Câu 28: Hidro hoàn toàn hidrocacbon X công thức phân tử C5H10 thu được sản phẩm isopentan Số công thức cấu tạo, có thể có của X là

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozo X Y CH3COOH Hai chất hữu cơ X và y lần lượt là

A CH3CHO, CH3CH2OH C CH3CH(OH)COOH và CH3

B CH3CH2OH, CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 30: Số anken có cặp đồng phân cis – tran của C5H10 là

Câu 31: Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S, H2SO4(l), H2S, H2SO4(đặc),

NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 32: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H11O3N, có khả năng phản ứng cả với dung dịch axit và dung dịch kiềm Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi cô cạn thì phần chất rắn thu được chỉ chứa chất vô cơ Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên của X

Câu 33: Hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat và giải phóng khí NO Thành phần % về số mol của 2 chất tương ứng trong hỗn hợp X là

A 66,67 và 33,33 B 40 và 60 C 50 và 50 D 75 và 25

Câu 34: Chaa hữu cơ X công thức phân tử C2H3Cl3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được hợp chất hữu cơ Y Từ X và Y người ta điều chế phenyaxetat teo sơ đồ sau:

X → Y → Z → T → phenyl axetat

Các chất X và và T trong sơ đồ trên là

A 1,1, 1 – tricloetan và muối anhidrit axetic

B 1,1, 1 – tricloetan và axit axetic

C 1,1, 2 – tricloetan và anhidrit axetic

D 1,1, 2 – tricloetan và phenol

Câu 35: Khi nhận xét về các muối cacbonat trung hòa, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước

B Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo oxit kim loại và cacbon dioxit

C Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

D Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước

Trang 4

Câu 36: Cho các hợp chất hữu cơ sau: etanol (1), phenol (2), nước (3), axitaxetic (4), axit clohiric (5),

axit fomic là (6), axit oxalic (7) và propanol (8) Dãy sắp xếp theo chiều độ hoạt đông của nguyên tử hidro tăng dần là

A 3,8,1, 2, 4, 6, 7, 5 B.8,1,2,3,4,6,7,5 C 8,1,3,2,4,6,7,5 D.8,1,3,2,7,4,6,5

Câu 37: Cho dãy gồm các chất và các ion sau: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và có cả tính oxi hóa và tính khử la

A 7 B 6 C 4 D.5

Câu 38 : Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu

được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

A C2H5COOH và C3H7COOH B HCOOH và C2H5COOH

C HCOOH và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH

Câu 39: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol C2H2; 0,1 mol C4H4 và 0, 4 mol H2 Đun nóng X với xúc tác niken Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y và có tỉ khối so với H2 là 12,7 Dẫn Y qua dung dịch brom dư, số gam Br2 tham gia phản ứng là

Câu 40: Cho 200ml dung dịch X chứa đồng thời HCl 1,025M và HNO3 1,05M và 300ml dung dịch Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,4M thu được 500ml dung dịch Z pH của dung dịch Z là

A 12,4 B 11 C 13 D 12

II Phần riêng

A Theo chương chình chuẩn

Câu 41: Để oxihoa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có cả mặt KOH, lượng

tối thiểu Cl2và KOH tương ứng là:

Câu 42: Hỗn hợp M gồm 1 anken và 2amin no, đơn chức, mạch hở X và Y đồng đẳng kế tiếp

CO2( đktc) Chát X là

Câu 43: Dung dịch X chứa đồng thời 2 chất tan Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M, dung dịch Y chứa

HCl 1M Rót từ từ 200ml dung dịch X vào cốc chứa 250ml dung dịch Y khuấy kĩ Thể tích khí thoát ra ở đktc là

Câu 44: Khi nung m gam Cu ngoài không khí thu được chất rắn A Cho A tác dụng với dung

dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được dung dịch B và giải phóng khí SO2 Cô cạn dung dịch B thì

Trang 5

Câu 45: Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, H2NCH2COOH và C2H5OH

Trong các dung dịch tren, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphthalein là

Câu 46: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai:

A Tất cả protein đều tan trong nước và tạo thành dung dịch keo

B Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

C Liên kết CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị gọi la liên kết peptit

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các

Câu 47: Tính chất nào sau đâ không đúng với chất hữu cơ sau: H2N-CH(COOH)2

Câu 48: Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat Tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon 6,6 Có bao

nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng

thu được 1,344 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư ) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần tram về khối lượng Cu trong hỗn hợp X và gía trị của m lần lượt là

2,25

Câu 50: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,05 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl

A Độ cứng toàn phần B Độ cứng tạm thời C Độ cứng vĩnh cửu D Là nước mềm

B Theo chương trình nâng cao

Câu 51: Phát biểu không đúng là

A Metyl amin tan trong nước làm cho dung dịch có môi trường bazo

B Etyl amin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

C Protein là những polipeptit cao phân tử, phân tử khối từ vài nghìn đến vài triệu

D Đipeptit Glyxyalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

Câu 52: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch Brom Tên gọi của X

Câu 53: Quặng giầu sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên là

Câu 54: Trong phương pháp thủy luyện dung để điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S, cần dung

thêm

Trang 6

Câu 55: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozo thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá

trình lên men tạo thành ancol etylic là

Câu 56: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xelulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6 Số tơ

tổng hợp là

Câu 57: Cho m gam Fe phản ứng với H2SO4 thu được khí A và 11,04 gam muối Tỉ lệ mol giữa

Câu 58: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH nồng độ 1M người ta nhận thấy khi dung 180ml dung dịch NaOH hay dung 340ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được khối lượng kết tủa bằng nhau Tính nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu

Câu 59: Cho biết E0Mg2+/Mg = -2,37V E0Zn2+/Zn= -0,76, E0Pb2+/Pb= - 0,13, E0Cu2+/Cu=0,34 Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,1V, được cấu tạo bởi 2 cặp oxihoa – khử

Câu 60: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

B CH3NH3Cl và CH3NH2

C CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

Ngày đăng: 04/09/2013, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w