1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013 Môn Hoá học TRƯỜNG THPT MINH KHAI

5 415 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1 năm 2013
Trường học Trường THPT Minh Khai
Chuyên ngành Hoá học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013 Môn Hoá học TRƯỜNG THPT MINH KHAI

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH KHAI

TỔ HOÁ HỌC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Ho ̣, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K

= 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k) € N2 (k) + 3H2 (k) Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

B Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

C Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

D Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 2: Đốt 4,2 gam sắt trong không khí thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt Hòa tan hết

trị của a là

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.

B Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.

C Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.

D Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

Câu 4: Dung dịch các chất sau có cùng nồng độ mol/lít: glyxin (1), lysin (2) và axit oxalic (3) Giá trị pH

của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự là:

A (3), (2), (1) B (1), (2), (3) C (2), (3), (1) D (3), (1), (2).

Câu 5: Nhiệt phân các muối sau: NH4NO2, NaHCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Cu(NO3)2 Số phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 6: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2 Đốt

A V = 22,4(b + 6a) B V = 22,4 (4a – b) C V = 22,4(b + 3a) D V = 22,4(b + 7a)

Câu 7: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na

(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH

(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic

(e) Phenol là một ancol thơm

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước

B Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2, và C

C Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O2 tạo sản phẩm P2O5

D Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước

(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Số phát biểu đúng là

Mã đề 357

Trang 2

Câu 10: Thể tích dung dịch FeSO4 0,2M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong

H2SO4 dư là

A 200 ml B 300 ml C 250 ml D 400 ml.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no, mạch hở thu được số mol CO2 - số mol H2O = số mol axit Số nhóm –COOH có trong một phân tử axit là

Câu 12: Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng Đem

loãng thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 7,20 B 10,16 C 11,28 D 6,86.

Câu 13: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn X

Giá trị của V là

A 16,8 B 7,84 C 8,40 D 11,2.

Câu 14: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch

A 29,45 B 29,20 C 28,94 D 30,12.

Câu 15: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc,

Câu 16: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH

A 2,2-đimetylbut-3-in B 3,3-đimetylbut-1-in.

C 2,2-đimetylbut-2-in D 3,3-đimetylpent-1-in.

Câu 17: Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan Cho dung

dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A HCl, AlCl3, NaAlO2 B NaAlO2, AlCl3 , HCl

C AlCl3, NaAlO2, NaOH D Na2CO3, NaAlO2, AlCl3

Câu 18: Amin bậc một X có công thức CxHyN Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam X thu được 1,68 lít khí N2

(đktc) Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56

dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 21: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác

Câu 22: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân

Trang 2/5 - Mã đề thi 357

Trang 3

Nếu đem toàn bộ lượng anđehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong

A 64,8 gam B 21,6 gam C 16,2 gam D 32,4 gam.

Câu 23: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là

Câu 24: Hòa tan một hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí (đktc) và dung

dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, khi lượng kết tủa thu được cực đại thì hết V lít Giá trị của V là

Câu 25: Cho các cặp chất sau:

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ và một este (đều no, mạch hở, đơn chức) X tác dụng vừa đủ với

thu được 0,015 mol một anken Nếu đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch

hữu cơ trong X là

C HCOOH và HCOOC2H5 D CH3COOH và CH3COOC2H5

Câu 27: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit

nitric) Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric Giá trị của m là

A 9,45 B 11,50 C 8,51 D 10,50.

Câu 28: Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M, sau khi các phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73 gam chất rắn Giá trị lớn nhất của m là

A 11,50 B 10,35 C 9,20 D 9,43.

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: Propen +HCl→ X →+NaOH;t o Y+CuO;t o→Z Tên gọi của Z là

A axeton B anđehit acrylic C propan-2-ol D ancol anlylic.

Câu 30: Cho x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa y mol KHCO3 (x < y < 2x) Sau khi kết thúc các phản ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z Cô cạn Z được m gam chất rắn Mối quan hệ giữa m, x, y là

A m = 82y - 43x B m = 60(y - x) C m = 82y - 26x D m = 43y - 26x.

Câu 31: Tên gọi của hợp chất có công thức H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH là

A axit glutamic B lysin C glyxin D alanin.

Câu 32: Khử hoàn toàn 0,3 mol FeO bằng lượng bột Al vừa đủ trong điều kiện không có không khí thu

được chất rắn X Toàn bộ lượng X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là

Câu 33: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử nhỏ hơn 4 Cho 1 mol X tác dụng với

Phân tử khối của X là

Câu 34: Cho các polime sau: Poli(vinylclorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco, tơ

nitron, cao su buna, tơ nilon -6,6 Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 35: Một peptit X mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin Khi đốt cháy 0,1 mol X thu

được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là

Câu 36: Phản ứng nào trong các phản ứng sau phân tử SO2 không thể hiện tính khử, tính oxi hoá?

A SO2 + Cl2 → SO2Cl2

B 3SO + 2Ba(OH) → BaSO + Ba(HSO) + HO

Trang 4

C 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 37: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất của nó là 25,93% Nguyên tố R là

A cacbon B nitơ C silic D lưu huỳnh.

Câu 38: Cho các dãy chất: etyl axetat, etilen, buta-1,3-đien, vinyl axetat, etyl acrylat Số chất trong dãy làm

nhạt màu dung dịch brom là

Câu 39: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic,

hexa-1,4-đien, stiren Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đung nóng m gam X với 300 ml dung

dịch NaOH 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và (m – 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai

– 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là

A HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3

B CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2

D HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2

PHẦN RIÊNG

A Chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho dãy các chất: benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen, butan Số chất trong dãy có khả

Câu 42: Cho dãy các chất NaOH, Na, NaHCO3, (NH4)2SO4, AgNO3 (trong dung dịch NH3) Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch axit fomic là

Câu 43: Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi), thu được chất rắn X

Câu 44: Dẫn luồng khí CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A 33,33% B 45,72% C 55,28% D 66,67%.

Câu 45: Cho 27,6 gam hợp chất thơm X có công thức C7H6O3 tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M

Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là

A 62,2 gam B 31,1 gam C 58,6 gam D 56,9 gam.

Câu 46: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O và N có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy 1 mol X thu

thức cấu tạo của X là

Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.

C Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.

D Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 48: Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?

A Metanol, metyl fomat, glucozơ B Saccarozơ, anđehit fomic, metyl fomat.

C Axit fomic, metyl fomat, benzanđehit D Axetilen, metanal, mantozơ.

Câu 49: Trong phương trình phản ứng có sơ đồ: KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng n lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của n là

Trang 4/5 - Mã đề thi 357

Trang 5

Câu 50: Điện phân với các điện cực trơ dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl trong thời gian 2000 giây với dòng điện có cường độ là 9,65A (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%) Khối lượng Cu thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là

A 6,4 gam và 1,792 lít B 6,4 gam và 1,120 lít.

C 3,2 gam và 0,448 lít D 8,0 gam và 0,672 lít.

B Chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là

Câu 52: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Từ X người ta thực hiện sơ đồ biến hoá sau:

X+Br 2→ C5H10OBr2→+NaOH C5H12O3 (chất Y) Dãy các chất đều có thể tác dụng được với Y là:

A Na2O, NaHCO3, và CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

B Na, NaOH, và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

C Na, Cu(OH)2, và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, to)

D NaHCO3, NaOH và Cu(OH)2

Câu 53: Số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom và số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4 ở

A 3 và 3 B 4 và 3 C 5 và 4 D 6 và 4.

Câu 54: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H5Br3 là

Câu 55: Tiến hành các thí nghiệm:

(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat

(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat

(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

o Ag Ag

Fe Fe

o Cu Cu

2

o Fe Fe

E

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 56: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các α -aminoaxit có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 78,2 gam Số liên kết peptit trong một phân tử X là

Câu 57: Dung dịch Y gồm CH3COOH 0,1M và HCl 0,005M Biết ở 25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5

A 1,77 B 2,30 C 2,33 D 2,27.

Câu 58: Cặp dung dịch nào sau đây đều có pH nhỏ hơn 7?

A Dung dịch NH3 và dung dịch NH4Cl B Dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3

C Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaHSO4 D Dung dịch AlCl3 và dung dịch NaHSO4

Câu 59: Cho 5,52 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 vào 200 ml dung dịch H2SO4 1,5M thu được dung

A 57,97% B 21,01% C 28,98% D 42,03%.

Câu 60: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực axit là:

A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH

C CH3CH2COOH, HCOOH, CH3COOH D CH3COOH, CH3CH2COOH, HCOOH

- HẾT

Ngày đăng: 05/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w