1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Viêm khớp dạng thấp

20 872 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viêm khớp dạng thấp
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Y học
Thể loại tiểu luận
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viêm khớp dạng thấp

Trang 1

VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ

1.LÂM SÀNG 3

1.1 Bi u hi n t i kh p ể ệ ạ ớ 3

1.1.1 V tríị 3

1.1.2 Tính ch t ấ 3

1.1.3 Các di ch ng thứ ường g pặ 4

1.2 Bi u hi n toàn thân và ngoài kh p ể ệ ớ 5

2.C N LÂM SÀNG Ậ 6

2.1 H i ch ng viêm ộ ứ 6

2.1.1 Máu 6

2.1.2 D ch kh p ị ớ 6

2.2 Các xét nghi m mi n d ch ệ ễ ị 7

2.3 Hình nh X quang ả 7

2.4 Sinh thi t màng ho t d ch ế ạ ị 8

3.TIÊU CHU N Ẩ (+) VKDT ACR (AMERICAN COLLEGE OF RHEUMATOLOGY) NĂM 1987 8

4.CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ 8

4.1 B nh nhân tr tu i ệ ẻ ổ 8

4.1.1 Th p kh p c pấ ớ ấ 8

4.1.2 Lupus ban đ HT: ỏ ∆ (+) 9

4.2 B nh nhân nhi u tu i ệ ề ổ 9

4.2.1 X c ng bìơ ứ 9

4.2.2 Thoái hoá kh pớ 9

4.2.3 Gút m n tínhạ 10

4.2.4 H i ch ng Pièrrer Marieộ ứ 10

5.ĐI U TR B NH VIÊM KH P D NG TH P Ề Ị Ệ Ớ Ạ Ấ 10

5.1 M c tiêu và nguyên t c đi u tr ụ ắ ề ị 10

5.1.1 M c tiêu đi u tr (Amor, 1983)ụ ề ị 10

5.1.2 Nguyên t c đi u tr thu cắ ề ị ố 11

5.2 Đi u tr toàn thân ề ị 11

5.2.1 Ch ng viêm - gi m đauố ả 11

Trang 2

5.2.1.1 Glucocorticoid 11

5.2.1.2 Thu c CVKS ố 13

5.2.1.3 Các thu c gi m đau: ố ả 15

5.2.2 Nhóm thu c đi u tr c b n b nh- DMADRs- SAARD'số ề ị ơ ả ệ 15

5.2.2.1 Thu c ch ng s t rét t ng h p (Plaquenilố ố ố ổ ợ  , Quinacrine  ) 15

5.2.2.2 Methotrexate (Rheumatrex  ) 16

5.2.2.3 Sulfasalazine (Salazopyrine  ) 18

5.2.2.4 Cyclosporine A (Neoral  Sandimmume  ) 18

5.2.2.5 Các tác nhân sinh h c (các thu c c ch cytokine):ọ ố ứ ế Entanercept (Enbreil ); Infliximab 19

5.2.2.6 Các thu c hi n ít đố ệ ược ch đ nh v i VKDTỉ ị ớ 19

5.2.3 Các phương pháp khác 19

5.2.3.1 Đi u tr t i chề ị ạ ỗ 19

5.2.3.2 Ph c h i ch c năng ụ ồ ứ 19

5.2.3.3 Đi u tr ngo i khoaề ị ạ 20

VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ

1 Trình bày tri u ch ng lâm sàng, xét nghi m và X quang chính c a b nh VKDTệ ứ ệ ủ ệ

Trang 3

2 Trình bày tiêu chu n ch n đoán ARC- 1987 (American College ofẩ ẩ Rheumatology- h i Th p kh p h c M ).ộ ấ ớ ọ ỹ

3 Trình bày ch n đoán phân bi t v i m t s b nh có t n thẩ ệ ớ ộ ố ệ ổ ương các kh p nh vàớ ỏ

nh ỡ

4 Trình bày nguyên t c đi u tr và k tên các thu c đi u tr VKDT chính.ắ ề ị ể ố ề ị

Đ NH NGHĨAỊ

- Viêm kh p d ng th p là m t trong các b nh kh p m n tính thớ ạ ấ ộ ệ ớ ạ ường g pặ

nh t ấ

- B nh ch y u g p n gi i, tu i trung niên ệ ủ ế ặ ở ữ ớ ổ

- Nguyên nhân và c ch b nh sinh c a b nh còn ch a th t rõ ơ ế ệ ủ ệ ư ậ

- Hi n nay VKDT đệ ược x p vào nhóm b nh t mi n d ch v i s có m tế ệ ự ễ ị ớ ự ặ

c a y u t d ng th p trong huy t thanh ủ ế ố ạ ấ ế

- T n thổ ương c b n t i màng ho t d ch ơ ả ạ ạ ị

- B nh bi u hi n v ệ ể ệ ề LS b i nhi u đ t viêm c p tính trên c s di n bi nở ề ợ ấ ơ ở ễ ế

m n tính.ạ

1 LÂM SÀNG

B nh di n bi n m n tính v i các đ t c p tính Trong đ t c p tính thệ ễ ế ạ ớ ợ ấ ợ ấ ườ ng

s ng đau nhi u kh p, s t, có th có các bi u hi n n i t ng.ư ề ớ ố ể ể ệ ộ ạ

1.1 Bi u hi n t i kh p ể ệ ạ ớ

1.1.1 V trí ị

- Thường g p: ặ

+ Chi trên: kh p ngón g n, bàn ngón, c tayớ ầ ổ

+ Chi dướ khu u, g i, c chân, bàn ngón chân, 2 bên i: ỷ ố ổ

- Mu n: Kh p vai, háng 2 bên ộ ớ

- C t s ng ch b t n thộ ố ỉ ị ổ ương t i c t s ng c , có th gây h y xạ ộ ố ổ ể ủ ương, d nẫ

đ n các di ch ng th n kinh (hi m và mu n).ế ứ ầ ế ộ

1.1.2 Tính chất

- Kh p s ng đau, ít nóng đ ớ ư ỏ

Trang 4

- Đau ki u viêm ể

- Kèm d u hi u c ng kh p bu i sáng, thấ ệ ứ ớ ổ ường kéo dài trên 1 gi ờ

1.1.3 Các di ch ng th ứ ườ ng g p ặ

- Sau nhi u đ t viêm kh p c p tính ho c sau ề ợ ớ ấ ặ m tộ th i gian di n bi n m nờ ễ ế ạ tính, các kh p nhanh chớ óng b bi n d ng v i các d ng đ c tr ng nh sau:ị ế ạ ớ ạ ặ ư ư

+ Ngón tay hình c cò, ngón tay c a ngổ ủ ười th thùa khuy t, ngón g n hìnhợ ế ầ thoi

+ Các kh p bàn ngón bi n d ngớ ế ạ

+ Bàn tay gió th i.ổ

+ C tay hình l ng l c đà.ổ ư ạ

+ Đứt gân du i ngón tay (thỗ ường g p gân ngón IV,V)ặ

+ Gan bàn chân tròn, ngón chân hình vu t thú ố

- Giai đo n mu n:ạ ộ

+ Thường t n thổ ương các kh p vai, háng ớ

+ Có th t n thể ổ ương c t s ng c , gây nh ng bi n ch ng v th n kinh (cóộ ố ổ ữ ế ứ ề ầ

th li t t chi).ể ệ ứ

Trang 5

1-2- Bàn tay gió th i- Ngón tay hình c cò ổ ổ

3 Ngón tay c a ng ủ ườ i th thùa khuy t ợ ế

Bi n d ng bàn chân b nhviêm kh p d ng th p ế ạ ở ệ ớ ạ ấ

1.2 Bi u hi n toàn thân và ngoài kh p ể ệ ớ

- H t dạ ưới da:

+ Ở trên xương tr g n khu u, trên xụ ầ ỷ ương chày g n kh p g i ho c quanhầ ớ ố ặ các kh p nh bàn tay ớ ỏ ở

+ H t ch c, không di đ ng, không đau, không bao gi v ạ ắ ộ ờ ỡ

+ Vi t nam ít g p các h t này (kho ng 4% s b nh nhân)ệ ặ ạ ả ố ệ

- Viêm mao m ch:ạ

+ H ng ban gan chân tayồ ở

+ Hoại t vô khu n ho c t c m ch l n th c s gây hoử ẩ ặ ắ ạ ớ ự ự ại th ư

+ Tri u ch ng này báo hi u tiên lệ ứ ệ ượng n ng.ặ

- C :ơ

+ Teo c do gi m v n đ ngơ ả ậ ộ

+ Viêm c : m i c , tăng enzym c ơ ỏ ơ ơ

Trang 6

- Gân: Viêm gân (thường g p gân Achille).ặ

- Dây ch ng: co kéo ho c l ng l o dây ch ng.ằ ặ ỏ ẻ ằ

- Bao kh p: (kén khoeo chân Baker).ớ

- N i t ng: hi m g p, thộ ạ ế ặ ường trong các đ t ti n tri n (tràn d ch màngợ ế ể ị

ph i, màng tim )ổ

- Tri u ch ng khác: ệ ứ

+ Thi u máu.ế

+ R i lo n th n kinh th c v t (c n b c h a ), h ng ban gan bàn tay, ganố ạ ầ ự ậ ơ ố ỏ ồ bàn chân

+ H i ch ng độ ứ ường h m c tay, c chân.ầ ổ ổ

+ Viêm m ng m t.ố ắ

+ Nhi m b t (th n).ễ ộ ậ

2 C N Ậ LÂM SÀNG

2.1 H i ch ng viêm ộ ứ

2.1.1 Máu

- T c đ máu l ng tăng.ố ộ ắ

- S i huy t tăng.ợ ế

- Protein C ph n ng: CRP ả ứ ↑

- Đi n di protệ ein: albumine ↓, γglobuline ↑

- Thi u máu do viêm: thi u máu h ng c u nh , ferritine tăng.ế ế ồ ầ ỏ

2.1.2 D ch kh p ị ớ

- H i ch ng viêm: ộ ứ

+ Tăng kh i lố ượng, đ c, gi m đ nh tụ ả ộ ớ

+ Mucin test (+)

+ S lố ượng b ch c u d ch kh p cao (có th t i 15.000-30.000/mmạ ầ ị ớ ể ớ 3), chủ

y u là b ch c u trung tính ế ạ ầ

+ Không có t bào thoái hoá.ế

- H i ch ng mi n d ch: ộ ứ ễ ị

Trang 7

+ Có t bào hình nho (ragocytes) ế ≥ 10%

+ Có th có y u t d ng th p trong d ch kh p.ể ế ố ạ ấ ị ớ

2.2 Các xét nghi m mi n d ch ệ ễ ị

Y u t d ng th p RF (Rheumatoid Factor): ế ố ạ ấ

- Phát hi n b ng ph n ng Waaler-Rose và/ho c latex ệ ằ ả ứ ặ

- Dương tính khi t giá t 1/32 tr lên.ỉ ừ ở

Các kháng th Anti-CCP (Cyclic Citrullinated Peptide): ể

- Xu t hi n s m, th m chí trấ ệ ớ ậ ước khi có viêm kh p ớ

- Khi dương tính có giá tr tiên lị ượng hu ho i kh p ỷ ạ ớ

- Khi có m t đ ng th i c RF và anti-CCP thì đ đ c hi u trong ặ ồ ờ ả ộ ặ ệ viêm kh pớ

d ng th pạ ấ r t cao.ấ

Xét nghi m khác: ệ

- Đi n di mi n d ch: Imunoglobuline.ệ ễ ị

- Ph c h p mi n d ch l u hànhứ ợ ễ ị ư (+)

- Định lượng b th gi m.ổ ể ả

- M t s r i lo n mi n d ch kèm theo: T bào Hargraves, kháng th khángộ ố ố ạ ễ ị ế ể nhân: có th g p m t s ít b nh nhân.ể ặ ở ộ ố ệ

2.3 Hình nh X quang ả

Hình nh X quang c b n: ả ơ ả

- M t ch t khoáng đ u xấ ấ ầ ương thành d i.ả

- Hình h c trong xố ương

- Hình bào mòn xương (hình khuy t nh )ế ỏ

- Khe kh p h p, nham nh ớ ẹ ở

Giai đo n mu n: ạ ộ

- Hu đ u xỷ ầ ương

- Dính kh pớ

- Bi n d ng kh p: bế ạ ớ án tr t kh p, l ch tr c kh pậ ớ ệ ụ ớ

Trang 8

2.4 Sinh thi t màng ho t d ch ế ạ ị

- M c đích: ch n đoán xác đ nh VKDT th m t kh p ụ ẩ ị ể ộ ớ

- Thường g p kh p g iặ ớ ố

- T n thổ ương mô b nh h cệ ọ :

+ Tăng sinh hình lông màng ho t d ch.ạ ị

+ Tăng sinh l p liên bào ph c a hình lông, t 1 l p thành nhi u l p.ớ ủ ủ ừ ớ ề ớ

+ Tăng sinh m ch máu, kèm theo giãn m ch và phù n màng ho t d ch.ạ ạ ề ạ ị + Tăng sinh m ch máu tân t o.ạ ạ

+ L ng đ ng ch t t huy t.ắ ọ ấ ơ ế

+ Xâm nh p lympho bào và tậ ương bào (t o thành các nang d ng th p).ạ ạ ấ

3 TIÊU CHU N Ẩ (+) VKDT ACR (AMERICAN COLLEGE OF RHEUMATOLOGY) NĂM 1987

- G m 7 tiêu chu n nh sau:ồ ẩ ư

1 C ng kh p bu i sáng kéo dài trên m t giứ ớ ổ ộ ờ

2 Viêm t 3 kh p tr lên trong s 14 kh p sau: ngón g n, bàn ngón tay, cừ ớ ở ố ớ ầ ổ tay, khu u, g i, c chân, bàn ngón chân (2bên)ỷ ố ổ trên 6 tu nầ

3 Trong đó t i thi u có 1 trong 3 kh p ch n l cổ ể ớ ọ ọ : ngón g n, bàn ngón tay, cầ ổ tay

4 Có tính ch t đ i x ng.ấ ố ứ

5 H t dạ ưới da

6 Y u t d ng th p huy t thanh (Kĩ thu t đ t đ đ c hi u 95%) dế ố ạ ấ ế ậ ạ ộ ặ ệ ương tính

7 X quang đi n hình (hình bào mòn, m t ch t khoáng thành d i)ể ấ ấ ả

- Th i gian di n bi n c a b nh ph i ờ ễ ế ủ ệ ả trên 6 tu nầ

- Ch n đoán xác đ nh khi có ẩ ị ít nh t 4 trong s 7 tiêu chu nấ ố ẩ

4 CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ

4.1 B nh nhân tr tu i ệ ẻ ổ

4.1.1 Th p kh p c p ấ ớ ấ

- G p ngặ ở ườ ẻ ổi tr tu i

Trang 9

- Có nhi m liên c u khu n: ễ ầ ẩ

+ S t, đau h ng trố ọ ước đó kho ng 1 tu nả ầ

+ ASLO dương tính

- S ng đau các kh p nh c p, ki u di chuy n,ư ớ ỡ ấ ể ể

- Viêm tim:

+ Nh p tim nhanh, có th có ti ng th i (t n thị ể ế ổ ổ ương van tim)

+ Có th có t n thể ổ ương c tim ho c màng ngoài timơ ặ

- Đáp ng t t v i thu c (Corticoid ho c CVKS).ứ ố ớ ố ặ

- Ch nẩ đoán theo tiêu chu n Jonesẩ - c i ti n năm 1992ả ế

4.1.2 Lupus ban đ HT: ỏ (+)

- Nữ, thường g p ngặ ở ườ trẻi

- Đau kh p, đau c là chính, v trí nh VKDTớ ơ ị ư

- Ban cánh bướm, nh y c m ánh sángạ ả

- T n thổ ương th nậ

- S t kéo dài, r ng tóc, m t kinhố ụ ấ

- XQ không có hình bào mòn trên XQ

- Ch nẩ đoán theo 11 tiêu chu nẩ ACR 1982

4.2 B nh nhân nhi u tu i ệ ề ổ

4.2.1 X c ng bì ơ ứ

- N , trung niênữ

- Đau kh p: các kh p nh nh bàn tay nh VKDTớ ớ ỏ ỡ ở ư

- H i ch ng Raynaudộ ứ

- T n thổ ương da đ c bi t: dày, c ng, r i lo n s c t ặ ệ ứ ố ạ ắ ố

- Ch n đoán theo tiêu chu n ACR v i b nh x c ng bì.ẩ ẩ ớ ệ ơ ứ

4.2.2 Thoái hoá kh p ớ

- Thường là n , trung niênữ

- Kh p nh bàn tay, song b c kh p ngón xaớ ỏ ở ị ả ớ

- Có th có các h t Heberden ( ngón xa) ho c Bouchat ( ngón g n)ể ạ ở ặ ở ầ

- Có th các kh p chi dể ớ ưới, đ c bi t kh p g iặ ệ ớ ố

Trang 10

- Đau c h c, d u hi u phá r kh p < 30 phútơ ọ ấ ệ ỉ ớ

- Kh p thớ ường không có d u hi u viêmấ ệ

- XN: máu và d ch kh p: ị ớ

+ Không có h i ch ng viêm sinh h c viêm.ộ ứ ọ

+ RF thường âm tính

4.2.3 Gút m n tính ạ

- Nam, trung niên

- Kh p s ng đau các kh p nh nh bàn tay, chân, đ i x ng 2 bên.ớ ư ớ ỏ ỡ ở ố ứ

- Ti n s có đ t s ng đau c p tính ngón chân cái ho c các kh p chi dề ử ợ ư ấ ặ ớ ở ướ i

v i tính đ c bi t c a c n gút c p.ớ ặ ệ ủ ơ ấ

- Có th có h t tophi.ể ạ

- Tinh th urat h t tophi ho c trong d ch kh p.ể ở ạ ặ ị ớ

- Acid uric máu thường tăng tăng (trên 410 µmol/l), có th kèm các r i lo nể ố ạ chuy n hoá để ường và/ho c lipid máu.ặ

- Ch n đoán theo tiêu chu n ch n đoán gút c a Bennett và Wood 1968.ẩ ẩ ẩ ủ

4.2.4 H i ch ng Pièrrer Marie ộ ứ

- Thường là nam gi i, trung niên.ớ

- Thường có ti n s nghi n thu c lá, thu c lào; ho kh c kéo dài ho c ho raề ử ệ ố ố ạ ặ máu

- Kh p s ng đau các kh p nh nh bàn tay, chân, đ i x ng hai bên.ớ ư ớ ỏ ỡ ở ố ứ

- Ngón tay dùi tr ng ho c m t kính đ ng h ố ặ ặ ồ ồ

- Ch p phim X quang thụ ường phát hi n có u ph qu n ph i, u trung th t.ệ ế ả ổ ấ

- C t b u kh p s h t s ng đau và móng tay, ngón tay tr l i bình thắ ỏ ớ ẽ ế ư ở ạ ường

5 ĐI U Ề TR B NH Ị Ệ VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ

5.1 M c tiêu và nguyên t c ụ ắ đi u tr ề ị

5.1.1 M c tiêu đi u tr ụ ề ị (Amor, 1983)

- Đi u tr tri u ch ng: các thu c ch ng viêm (steroid ho c không steroid),ề ị ệ ứ ố ố ặ các thu c gi m đau.ố ả

- Đi u tr b nh b ng các thu c đi u tr c b n (DMARD's).ề ị ệ ằ ố ề ị ơ ả

Trang 11

- Ch nh hình, d phòng, ph u thu t, ph c h i ch c năng.ỉ ự ẫ ậ ụ ồ ứ

- Đi u tr bi n ch ng do thu c đi u tr ề ị ế ứ ố ề ị

- Gi i quy t các v n đ KT- xã h i cho b nh nhân.ả ế ấ ề ộ ệ

5.1.2 Nguyên t c đi u tr thu c ắ ề ị ố

- K t h p nhi u nhóm thu c: thu c đế ợ ề ố ố i u tr tri u ch ngề ị ệ ứ (thu c ch ngố ố viêm, thu c gi m đau) và thu c ch ng th p kh p tác d ng ch m - DMARD's ố ả ố ố ấ ớ ụ ậ

- Có th ph i duy trì nhi u năm, th m chí ph i dùng thu c su t đ i trênể ả ề ậ ả ố ố ờ nguyên t c s nhóm thu c và li u thu c t i thi u có hi u qu ắ ố ố ề ố ố ể ệ ả

- Các thu c đi u tr tri u ch ng có th gi m li u ho c ng ng h n theo thố ề ị ệ ứ ể ả ề ặ ừ ẳ ứ

t : corticoid, thu c ch ng viêm không steroid, gi m đau ự ố ố ả

- Phác đ có hi u qu , ít tác d ng ph , đ n gi n, r ti n nh t nồ ệ ả ụ ụ ơ ả ẻ ề ấ ở ước ta là Methotrexat ph i h p v i Chloroquin trong nh ng năm đ u (sau đó làố ợ ớ ữ ầ Methotrexat) k t h p v i thu c đi u tr tri u ch ng n u c n.ế ợ ớ ố ề ị ệ ứ ế ầ

- K t h p đi u tr ph c h i ch c năng, ph u thu t ch nh hình Giáo d cế ợ ề ị ụ ồ ứ ẫ ậ ỉ ụ

b nh nhân hoà h p v i c ng đ ng.ệ ợ ớ ộ ồ

5.2 Đi u tr toàn thân ề ị

5.2.1 Ch ng viêm ố - gi m đau ả

5.2.1.1 Glucocorticoid

Ch đ nh: ỉ ị

- Ch thu c thu c ch ng th p kh p tác d ng ch m -ờ ố ố ố ấ ớ ụ ậ DMARD's có hi uệ

qu ả

- Đợt ti n tri n.ế ể

- Đã ph thu c corticoid.ụ ộ

Ch ng ch đ nh: ố ỉ ị

- Tăng huy t áp.ế

- Loét d dày tá tràng ti n tri n.ạ ế ể

- Đái tháo đường

- Đ c th y tinh th ụ ủ ể

Trang 12

- B nh nhi m khu n đang ti n tri n: lao, nhi m khu n, virus, ký sinh trùng.ệ ễ ẩ ế ể ễ ẩ

Nguyên t c ắ dùng thu c: ố

- Dùng t n công, ng n ngày đ tránh hu kh p và tránh ph thu c thu c ấ ắ ể ỷ ớ ụ ộ ố

- Đến khi đ t hi u qu , gi m li u d n, thay th b ng thu c ch ng viêmạ ệ ả ả ề ầ ể ằ ố ố không steroid (CVKS)

Li u và cách dùng: ề

- Th nh : Li u th p < 20mg/ngày (< 0,5mg/kg/24h), u ng 1 l n duy nh tể ẹ ề ấ ố ầ ấ vào bu i sáng.ổ

- Th trung bình: Li u 1mg/kg/24h u ng ho c tiêm tĩnh m ch ể ề ố ặ ạ

- Đợt c p: ấ

+ Li u 1,5-2 mg/kg/24h V i li u ề ớ ề >1mg/kg/24h, r t ít khi dùng đấ ường u ng.ố + N u không đáp ng, có th ph i tăng li u ho c chia li u 2-3 l n trongế ứ ể ả ề ặ ề ầ ngày

+ Nói chung, trường h p này phợ ương pháp boluscortisone (Pulse therapy)

thường được ch đ nh.ỉ ị

- Bolus Cortisone: Ch đ nh trong các đ t c p tính ỉ ị ợ ấ

+ Li u 0,6-ề 1,0 gam Methylprednisolone, pha trong 250 ml dung d ch sinh lý,ị truy n trong 3h, trong 3-5 ngày liên t c ề ụ

+ Sau đó duy trì li u tề ương đương v i ớ Prednisolone 1,5-2 mg/kg/24h

- Trường h p ph thu c ợ ụ ộ Corticoid, suy tuy n thế ượng th n do dùngậ Cortocoid kéo dài lâu ngày: duy trì li u t i thi u: 5 mg ề ố ể Prednisolone/ngày, coi

nh hormon thay th ư ế

- Luôn ph i k t h p v i các thu c đi u tr c b n.ả ế ợ ớ ố ề ị ơ ả

Các tác d ng ph c a corticoid ụ ụ ủ

- Tim m ch: tăng huy t áp, suy tim m t bù.ạ ế ấ

- Tiêu hóa:

+ Đau thượng v , loét, ch y máu, th ng d dày tá tràng.ị ả ủ ạ

+ Viêm t y.ụ

- N i ti t: ộ ế

+ H i ch ng Cuhsing (béo m t và thân).ộ ứ ặ

Trang 13

- Chuy n hóa: ể

+ Tăng đường máu, đái tháo đường và các bi n ch ng (nhi m toan ceton,ế ứ ễ hôn mê tăng áp l c th m th u ) Đ c bi t các r i lo n chuy n hóaự ẩ ấ ặ ệ ố ạ ể

đường r t d xu t hi n ngấ ễ ấ ệ ở ườ ới l n tu i khi dùng corticoid.ổ

+ Gi nữ ước, m t Kali.ấ

- C quan v n đ ng: ơ ậ ộ

+ Loãng xương, ho i t đ u xạ ử ầ ương

+ B nh lý v c (y u c , nhệ ề ơ ế ơ ượ ơc c )

- Th n kinh - tâm th n: kích thích ho c tr m c m.ầ ầ ặ ầ ả

- M t: đ c thu tinh th sau dắ ụ ỷ ể ưới bao, tăng nhãn áp

- Da:

+ Tr ng cá, teo da, ban và t máu, đ m t.ứ ụ ỏ ặ

+ Ch m li n s o, v t r n da.ậ ề ẹ ế ạ

- Nhi m trùng và gi m mi n d ch: tăng nguy c nhi m trùng, kh i phátễ ả ễ ị ơ ễ ở nhi m trùng ti m tàng.ễ ề

- Tai bi n do dùng thu c: c n suy thế ố ơ ượng th n c p, tái phát đ t ti n tri nậ ấ ợ ế ể

c a b nh kh p do dùng thu c không đúng cách.ủ ệ ớ ố

5.2.1.2 Thu c CVKS ố

Ch đ nh: ỉ ị giai đo n kh p viêm m c đ v a ph iạ ớ ứ ộ ừ ả

Ch ng ch đ nh: ố ỉ ị

- Ch ng ch đ nh tuy t đ i:ố ỉ ị ệ ố

+ Loét d dày tá tràng cũ ho c đang ti n tri nạ ặ ế ể

+ Suy gan v a đ n n ngừ ế ặ

+ B nh lý ch y máu.ệ ả

+ Ph n có thai và cho con búụ ữ

+ M n c m v i thu c n u bi t trẫ ả ớ ố ế ế ước

- Ch ng ch đ nh tố ỉ ị ương đ iố

+ Nhi m khu n đang ti n tri nễ ẩ ế ể

+ Hen ph qu n.ế ả

Ngày đăng: 23/10/2012, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN