Viêm khớp dạng thấp
Trang 1VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ
1.LÂM SÀNG 3
1.1 Bi u hi n t i kh p ể ệ ạ ớ 3
1.1.1 V tríị 3
1.1.2 Tính ch t ấ 3
1.1.3 Các di ch ng thứ ường g pặ 4
1.2 Bi u hi n toàn thân và ngoài kh p ể ệ ớ 5
2.C N LÂM SÀNG Ậ 6
2.1 H i ch ng viêm ộ ứ 6
2.1.1 Máu 6
2.1.2 D ch kh p ị ớ 6
2.2 Các xét nghi m mi n d ch ệ ễ ị 7
2.3 Hình nh X quang ả 7
2.4 Sinh thi t màng ho t d ch ế ạ ị 8
3.TIÊU CHU N Ẩ (+) VKDT ACR (AMERICAN COLLEGE OF∆ RHEUMATOLOGY) NĂM 1987 8
4.CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ 8
4.1 B nh nhân tr tu i ệ ẻ ổ 8
4.1.1 Th p kh p c pấ ớ ấ 8
4.1.2 Lupus ban đ HT: ỏ ∆ (+) 9
4.2 B nh nhân nhi u tu i ệ ề ổ 9
4.2.1 X c ng bìơ ứ 9
4.2.2 Thoái hoá kh pớ 9
4.2.3 Gút m n tínhạ 10
4.2.4 H i ch ng Pièrrer Marieộ ứ 10
5.ĐI U TR B NH VIÊM KH P D NG TH P Ề Ị Ệ Ớ Ạ Ấ 10
5.1 M c tiêu và nguyên t c đi u tr ụ ắ ề ị 10
5.1.1 M c tiêu đi u tr (Amor, 1983)ụ ề ị 10
5.1.2 Nguyên t c đi u tr thu cắ ề ị ố 11
5.2 Đi u tr toàn thân ề ị 11
5.2.1 Ch ng viêm - gi m đauố ả 11
Trang 25.2.1.1 Glucocorticoid 11
5.2.1.2 Thu c CVKS ố 13
5.2.1.3 Các thu c gi m đau: ố ả 15
5.2.2 Nhóm thu c đi u tr c b n b nh- DMADRs- SAARD'số ề ị ơ ả ệ 15
5.2.2.1 Thu c ch ng s t rét t ng h p (Plaquenilố ố ố ổ ợ , Quinacrine ) 15
5.2.2.2 Methotrexate (Rheumatrex ) 16
5.2.2.3 Sulfasalazine (Salazopyrine ) 18
5.2.2.4 Cyclosporine A (Neoral Sandimmume ) 18
5.2.2.5 Các tác nhân sinh h c (các thu c c ch cytokine):ọ ố ứ ế Entanercept (Enbreil ); Infliximab 19
5.2.2.6 Các thu c hi n ít đố ệ ược ch đ nh v i VKDTỉ ị ớ 19
5.2.3 Các phương pháp khác 19
5.2.3.1 Đi u tr t i chề ị ạ ỗ 19
5.2.3.2 Ph c h i ch c năng ụ ồ ứ 19
5.2.3.3 Đi u tr ngo i khoaề ị ạ 20
VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ
1 Trình bày tri u ch ng lâm sàng, xét nghi m và X quang chính c a b nh VKDTệ ứ ệ ủ ệ
Trang 32 Trình bày tiêu chu n ch n đoán ARC- 1987 (American College ofẩ ẩ Rheumatology- h i Th p kh p h c M ).ộ ấ ớ ọ ỹ
3 Trình bày ch n đoán phân bi t v i m t s b nh có t n thẩ ệ ớ ộ ố ệ ổ ương các kh p nh vàớ ỏ
nh ỡ
4 Trình bày nguyên t c đi u tr và k tên các thu c đi u tr VKDT chính.ắ ề ị ể ố ề ị
Đ NH NGHĨAỊ
- Viêm kh p d ng th p là m t trong các b nh kh p m n tính thớ ạ ấ ộ ệ ớ ạ ường g pặ
nh t ấ
- B nh ch y u g p n gi i, tu i trung niên ệ ủ ế ặ ở ữ ớ ổ
- Nguyên nhân và c ch b nh sinh c a b nh còn ch a th t rõ ơ ế ệ ủ ệ ư ậ
- Hi n nay VKDT đệ ược x p vào nhóm b nh t mi n d ch v i s có m tế ệ ự ễ ị ớ ự ặ
c a y u t d ng th p trong huy t thanh ủ ế ố ạ ấ ế
- T n thổ ương c b n t i màng ho t d ch ơ ả ạ ạ ị
- B nh bi u hi n v ệ ể ệ ề LS b i nhi u đ t viêm c p tính trên c s di n bi nở ề ợ ấ ơ ở ễ ế
m n tính.ạ
1 LÂM SÀNG
B nh di n bi n m n tính v i các đ t c p tính Trong đ t c p tính thệ ễ ế ạ ớ ợ ấ ợ ấ ườ ng
s ng đau nhi u kh p, s t, có th có các bi u hi n n i t ng.ư ề ớ ố ể ể ệ ộ ạ
1.1 Bi u hi n t i kh p ể ệ ạ ớ
1.1.1 V trí ị
- Thường g p: ặ
+ Chi trên: kh p ngón g n, bàn ngón, c tayớ ầ ổ
+ Chi dướ khu u, g i, c chân, bàn ngón chân, 2 bên i: ỷ ố ổ
- Mu n: Kh p vai, háng 2 bên ộ ớ
- C t s ng ch b t n thộ ố ỉ ị ổ ương t i c t s ng c , có th gây h y xạ ộ ố ổ ể ủ ương, d nẫ
đ n các di ch ng th n kinh (hi m và mu n).ế ứ ầ ế ộ
1.1.2 Tính chất
- Kh p s ng đau, ít nóng đ ớ ư ỏ
Trang 4- Đau ki u viêm ể
- Kèm d u hi u c ng kh p bu i sáng, thấ ệ ứ ớ ổ ường kéo dài trên 1 gi ờ
1.1.3 Các di ch ng th ứ ườ ng g p ặ
- Sau nhi u đ t viêm kh p c p tính ho c sau ề ợ ớ ấ ặ m tộ th i gian di n bi n m nờ ễ ế ạ tính, các kh p nhanh chớ óng b bi n d ng v i các d ng đ c tr ng nh sau:ị ế ạ ớ ạ ặ ư ư
+ Ngón tay hình c cò, ngón tay c a ngổ ủ ười th thùa khuy t, ngón g n hìnhợ ế ầ thoi
+ Các kh p bàn ngón bi n d ngớ ế ạ
+ Bàn tay gió th i.ổ
+ C tay hình l ng l c đà.ổ ư ạ
+ Đứt gân du i ngón tay (thỗ ường g p gân ngón IV,V)ặ
+ Gan bàn chân tròn, ngón chân hình vu t thú ố
- Giai đo n mu n:ạ ộ
+ Thường t n thổ ương các kh p vai, háng ớ
+ Có th t n thể ổ ương c t s ng c , gây nh ng bi n ch ng v th n kinh (cóộ ố ổ ữ ế ứ ề ầ
th li t t chi).ể ệ ứ
Trang 51-2- Bàn tay gió th i- Ngón tay hình c cò ổ ổ
3 Ngón tay c a ng ủ ườ i th thùa khuy t ợ ế
Bi n d ng bàn chân b nhviêm kh p d ng th p ế ạ ở ệ ớ ạ ấ
1.2 Bi u hi n toàn thân và ngoài kh p ể ệ ớ
- H t dạ ưới da:
+ Ở trên xương tr g n khu u, trên xụ ầ ỷ ương chày g n kh p g i ho c quanhầ ớ ố ặ các kh p nh bàn tay ớ ỏ ở
+ H t ch c, không di đ ng, không đau, không bao gi v ạ ắ ộ ờ ỡ
+ Vi t nam ít g p các h t này (kho ng 4% s b nh nhân)ệ ặ ạ ả ố ệ
- Viêm mao m ch:ạ
+ H ng ban gan chân tayồ ở
+ Hoại t vô khu n ho c t c m ch l n th c s gây hoử ẩ ặ ắ ạ ớ ự ự ại th ư
+ Tri u ch ng này báo hi u tiên lệ ứ ệ ượng n ng.ặ
- C :ơ
+ Teo c do gi m v n đ ngơ ả ậ ộ
+ Viêm c : m i c , tăng enzym c ơ ỏ ơ ơ
Trang 6- Gân: Viêm gân (thường g p gân Achille).ặ
- Dây ch ng: co kéo ho c l ng l o dây ch ng.ằ ặ ỏ ẻ ằ
- Bao kh p: (kén khoeo chân Baker).ớ
- N i t ng: hi m g p, thộ ạ ế ặ ường trong các đ t ti n tri n (tràn d ch màngợ ế ể ị
ph i, màng tim )ổ
- Tri u ch ng khác: ệ ứ
+ Thi u máu.ế
+ R i lo n th n kinh th c v t (c n b c h a ), h ng ban gan bàn tay, ganố ạ ầ ự ậ ơ ố ỏ ồ bàn chân
+ H i ch ng độ ứ ường h m c tay, c chân.ầ ổ ổ
+ Viêm m ng m t.ố ắ
+ Nhi m b t (th n).ễ ộ ậ
2 C N Ậ LÂM SÀNG
2.1 H i ch ng viêm ộ ứ
2.1.1 Máu
- T c đ máu l ng tăng.ố ộ ắ
- S i huy t tăng.ợ ế
- Protein C ph n ng: CRP ả ứ ↑
- Đi n di protệ ein: albumine ↓, γglobuline ↑
- Thi u máu do viêm: thi u máu h ng c u nh , ferritine tăng.ế ế ồ ầ ỏ
2.1.2 D ch kh p ị ớ
- H i ch ng viêm: ộ ứ
+ Tăng kh i lố ượng, đ c, gi m đ nh tụ ả ộ ớ
+ Mucin test (+)
+ S lố ượng b ch c u d ch kh p cao (có th t i 15.000-30.000/mmạ ầ ị ớ ể ớ 3), chủ
y u là b ch c u trung tính ế ạ ầ
+ Không có t bào thoái hoá.ế
- H i ch ng mi n d ch: ộ ứ ễ ị
Trang 7+ Có t bào hình nho (ragocytes) ế ≥ 10%
+ Có th có y u t d ng th p trong d ch kh p.ể ế ố ạ ấ ị ớ
2.2 Các xét nghi m mi n d ch ệ ễ ị
• Y u t d ng th p RF (Rheumatoid Factor): ế ố ạ ấ
- Phát hi n b ng ph n ng Waaler-Rose và/ho c latex ệ ằ ả ứ ặ
- Dương tính khi t giá t 1/32 tr lên.ỉ ừ ở
• Các kháng th Anti-CCP (Cyclic Citrullinated Peptide): ể
- Xu t hi n s m, th m chí trấ ệ ớ ậ ước khi có viêm kh p ớ
- Khi dương tính có giá tr tiên lị ượng hu ho i kh p ỷ ạ ớ
- Khi có m t đ ng th i c RF và anti-CCP thì đ đ c hi u trong ặ ồ ờ ả ộ ặ ệ viêm kh pớ
d ng th pạ ấ r t cao.ấ
• Xét nghi m khác: ệ
- Đi n di mi n d ch: Imunoglobuline.ệ ễ ị
- Ph c h p mi n d ch l u hànhứ ợ ễ ị ư (+)
- Định lượng b th gi m.ổ ể ả
- M t s r i lo n mi n d ch kèm theo: T bào Hargraves, kháng th khángộ ố ố ạ ễ ị ế ể nhân: có th g p m t s ít b nh nhân.ể ặ ở ộ ố ệ
2.3 Hình nh X quang ả
• Hình nh X quang c b n: ả ơ ả
- M t ch t khoáng đ u xấ ấ ầ ương thành d i.ả
- Hình h c trong xố ương
- Hình bào mòn xương (hình khuy t nh )ế ỏ
- Khe kh p h p, nham nh ớ ẹ ở
• Giai đo n mu n: ạ ộ
- Hu đ u xỷ ầ ương
- Dính kh pớ
- Bi n d ng kh p: bế ạ ớ án tr t kh p, l ch tr c kh pậ ớ ệ ụ ớ
Trang 82.4 Sinh thi t màng ho t d ch ế ạ ị
- M c đích: ch n đoán xác đ nh VKDT th m t kh p ụ ẩ ị ể ộ ớ
- Thường g p kh p g iặ ớ ố
- T n thổ ương mô b nh h cệ ọ :
+ Tăng sinh hình lông màng ho t d ch.ạ ị
+ Tăng sinh l p liên bào ph c a hình lông, t 1 l p thành nhi u l p.ớ ủ ủ ừ ớ ề ớ
+ Tăng sinh m ch máu, kèm theo giãn m ch và phù n màng ho t d ch.ạ ạ ề ạ ị + Tăng sinh m ch máu tân t o.ạ ạ
+ L ng đ ng ch t t huy t.ắ ọ ấ ơ ế
+ Xâm nh p lympho bào và tậ ương bào (t o thành các nang d ng th p).ạ ạ ấ
3 TIÊU CHU N Ẩ ∆ (+) VKDT ACR (AMERICAN COLLEGE OF RHEUMATOLOGY) NĂM 1987
- G m 7 tiêu chu n nh sau:ồ ẩ ư
1 C ng kh p bu i sáng kéo dài trên m t giứ ớ ổ ộ ờ
2 Viêm t 3 kh p tr lên trong s 14 kh p sau: ngón g n, bàn ngón tay, cừ ớ ở ố ớ ầ ổ tay, khu u, g i, c chân, bàn ngón chân (2bên)ỷ ố ổ trên 6 tu nầ
3 Trong đó t i thi u có 1 trong 3 kh p ch n l cổ ể ớ ọ ọ : ngón g n, bàn ngón tay, cầ ổ tay
4 Có tính ch t đ i x ng.ấ ố ứ
5 H t dạ ưới da
6 Y u t d ng th p huy t thanh (Kĩ thu t đ t đ đ c hi u 95%) dế ố ạ ấ ế ậ ạ ộ ặ ệ ương tính
7 X quang đi n hình (hình bào mòn, m t ch t khoáng thành d i)ể ấ ấ ả
- Th i gian di n bi n c a b nh ph i ờ ễ ế ủ ệ ả trên 6 tu nầ
- Ch n đoán xác đ nh khi có ẩ ị ít nh t 4 trong s 7 tiêu chu nấ ố ẩ
4 CH N ĐOÁN PHÂN BI T Ẩ Ệ
4.1 B nh nhân tr tu i ệ ẻ ổ
4.1.1 Th p kh p c p ấ ớ ấ
- G p ngặ ở ườ ẻ ổi tr tu i
Trang 9- Có nhi m liên c u khu n: ễ ầ ẩ
+ S t, đau h ng trố ọ ước đó kho ng 1 tu nả ầ
+ ASLO dương tính
- S ng đau các kh p nh c p, ki u di chuy n,ư ớ ỡ ấ ể ể
- Viêm tim:
+ Nh p tim nhanh, có th có ti ng th i (t n thị ể ế ổ ổ ương van tim)
+ Có th có t n thể ổ ương c tim ho c màng ngoài timơ ặ
- Đáp ng t t v i thu c (Corticoid ho c CVKS).ứ ố ớ ố ặ
- Ch nẩ đoán theo tiêu chu n Jonesẩ - c i ti n năm 1992ả ế
4.1.2 Lupus ban đ HT: ỏ ∆ (+)
- Nữ, thường g p ngặ ở ườ trẻi
- Đau kh p, đau c là chính, v trí nh VKDTớ ơ ị ư
- Ban cánh bướm, nh y c m ánh sángạ ả
- T n thổ ương th nậ
- S t kéo dài, r ng tóc, m t kinhố ụ ấ
- XQ không có hình bào mòn trên XQ
- Ch nẩ đoán theo 11 tiêu chu nẩ ACR 1982
4.2 B nh nhân nhi u tu i ệ ề ổ
4.2.1 X c ng bì ơ ứ
- N , trung niênữ
- Đau kh p: các kh p nh nh bàn tay nh VKDTớ ớ ỏ ỡ ở ư
- H i ch ng Raynaudộ ứ
- T n thổ ương da đ c bi t: dày, c ng, r i lo n s c t ặ ệ ứ ố ạ ắ ố
- Ch n đoán theo tiêu chu n ACR v i b nh x c ng bì.ẩ ẩ ớ ệ ơ ứ
4.2.2 Thoái hoá kh p ớ
- Thường là n , trung niênữ
- Kh p nh bàn tay, song b c kh p ngón xaớ ỏ ở ị ả ớ
- Có th có các h t Heberden ( ngón xa) ho c Bouchat ( ngón g n)ể ạ ở ặ ở ầ
- Có th các kh p chi dể ớ ưới, đ c bi t kh p g iặ ệ ớ ố
Trang 10- Đau c h c, d u hi u phá r kh p < 30 phútơ ọ ấ ệ ỉ ớ
- Kh p thớ ường không có d u hi u viêmấ ệ
- XN: máu và d ch kh p: ị ớ
+ Không có h i ch ng viêm sinh h c viêm.ộ ứ ọ
+ RF thường âm tính
4.2.3 Gút m n tính ạ
- Nam, trung niên
- Kh p s ng đau các kh p nh nh bàn tay, chân, đ i x ng 2 bên.ớ ư ớ ỏ ỡ ở ố ứ
- Ti n s có đ t s ng đau c p tính ngón chân cái ho c các kh p chi dề ử ợ ư ấ ặ ớ ở ướ i
v i tính đ c bi t c a c n gút c p.ớ ặ ệ ủ ơ ấ
- Có th có h t tophi.ể ạ
- Tinh th urat h t tophi ho c trong d ch kh p.ể ở ạ ặ ị ớ
- Acid uric máu thường tăng tăng (trên 410 µmol/l), có th kèm các r i lo nể ố ạ chuy n hoá để ường và/ho c lipid máu.ặ
- Ch n đoán theo tiêu chu n ch n đoán gút c a Bennett và Wood 1968.ẩ ẩ ẩ ủ
4.2.4 H i ch ng Pièrrer Marie ộ ứ
- Thường là nam gi i, trung niên.ớ
- Thường có ti n s nghi n thu c lá, thu c lào; ho kh c kéo dài ho c ho raề ử ệ ố ố ạ ặ máu
- Kh p s ng đau các kh p nh nh bàn tay, chân, đ i x ng hai bên.ớ ư ớ ỏ ỡ ở ố ứ
- Ngón tay dùi tr ng ho c m t kính đ ng h ố ặ ặ ồ ồ
- Ch p phim X quang thụ ường phát hi n có u ph qu n ph i, u trung th t.ệ ế ả ổ ấ
- C t b u kh p s h t s ng đau và móng tay, ngón tay tr l i bình thắ ỏ ớ ẽ ế ư ở ạ ường
5 ĐI U Ề TR B NH Ị Ệ VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ
5.1 M c tiêu và nguyên t c ụ ắ đi u tr ề ị
5.1.1 M c tiêu đi u tr ụ ề ị (Amor, 1983)
- Đi u tr tri u ch ng: các thu c ch ng viêm (steroid ho c không steroid),ề ị ệ ứ ố ố ặ các thu c gi m đau.ố ả
- Đi u tr b nh b ng các thu c đi u tr c b n (DMARD's).ề ị ệ ằ ố ề ị ơ ả
Trang 11- Ch nh hình, d phòng, ph u thu t, ph c h i ch c năng.ỉ ự ẫ ậ ụ ồ ứ
- Đi u tr bi n ch ng do thu c đi u tr ề ị ế ứ ố ề ị
- Gi i quy t các v n đ KT- xã h i cho b nh nhân.ả ế ấ ề ộ ệ
5.1.2 Nguyên t c đi u tr thu c ắ ề ị ố
- K t h p nhi u nhóm thu c: thu c đế ợ ề ố ố i u tr tri u ch ngề ị ệ ứ (thu c ch ngố ố viêm, thu c gi m đau) và thu c ch ng th p kh p tác d ng ch m - DMARD's ố ả ố ố ấ ớ ụ ậ
- Có th ph i duy trì nhi u năm, th m chí ph i dùng thu c su t đ i trênể ả ề ậ ả ố ố ờ nguyên t c s nhóm thu c và li u thu c t i thi u có hi u qu ắ ố ố ề ố ố ể ệ ả
- Các thu c đi u tr tri u ch ng có th gi m li u ho c ng ng h n theo thố ề ị ệ ứ ể ả ề ặ ừ ẳ ứ
t : corticoid, thu c ch ng viêm không steroid, gi m đau ự ố ố ả
- Phác đ có hi u qu , ít tác d ng ph , đ n gi n, r ti n nh t nồ ệ ả ụ ụ ơ ả ẻ ề ấ ở ước ta là Methotrexat ph i h p v i Chloroquin trong nh ng năm đ u (sau đó làố ợ ớ ữ ầ Methotrexat) k t h p v i thu c đi u tr tri u ch ng n u c n.ế ợ ớ ố ề ị ệ ứ ế ầ
- K t h p đi u tr ph c h i ch c năng, ph u thu t ch nh hình Giáo d cế ợ ề ị ụ ồ ứ ẫ ậ ỉ ụ
b nh nhân hoà h p v i c ng đ ng.ệ ợ ớ ộ ồ
5.2 Đi u tr toàn thân ề ị
5.2.1 Ch ng viêm ố - gi m đau ả
5.2.1.1 Glucocorticoid
• Ch đ nh: ỉ ị
- Ch thu c thu c ch ng th p kh p tác d ng ch m -ờ ố ố ố ấ ớ ụ ậ DMARD's có hi uệ
qu ả
- Đợt ti n tri n.ế ể
- Đã ph thu c corticoid.ụ ộ
• Ch ng ch đ nh: ố ỉ ị
- Tăng huy t áp.ế
- Loét d dày tá tràng ti n tri n.ạ ế ể
- Đái tháo đường
- Đ c th y tinh th ụ ủ ể
Trang 12- B nh nhi m khu n đang ti n tri n: lao, nhi m khu n, virus, ký sinh trùng.ệ ễ ẩ ế ể ễ ẩ
• Nguyên t c ắ dùng thu c: ố
- Dùng t n công, ng n ngày đ tránh hu kh p và tránh ph thu c thu c ấ ắ ể ỷ ớ ụ ộ ố
- Đến khi đ t hi u qu , gi m li u d n, thay th b ng thu c ch ng viêmạ ệ ả ả ề ầ ể ằ ố ố không steroid (CVKS)
• Li u và cách dùng: ề
- Th nh : Li u th p < 20mg/ngày (< 0,5mg/kg/24h), u ng 1 l n duy nh tể ẹ ề ấ ố ầ ấ vào bu i sáng.ổ
- Th trung bình: Li u 1mg/kg/24h u ng ho c tiêm tĩnh m ch ể ề ố ặ ạ
- Đợt c p: ấ
+ Li u 1,5-2 mg/kg/24h V i li u ề ớ ề >1mg/kg/24h, r t ít khi dùng đấ ường u ng.ố + N u không đáp ng, có th ph i tăng li u ho c chia li u 2-3 l n trongế ứ ể ả ề ặ ề ầ ngày
+ Nói chung, trường h p này phợ ương pháp boluscortisone (Pulse therapy)
thường được ch đ nh.ỉ ị
- Bolus Cortisone: Ch đ nh trong các đ t c p tính ỉ ị ợ ấ
+ Li u 0,6-ề 1,0 gam Methylprednisolone, pha trong 250 ml dung d ch sinh lý,ị truy n trong 3h, trong 3-5 ngày liên t c ề ụ
+ Sau đó duy trì li u tề ương đương v i ớ Prednisolone 1,5-2 mg/kg/24h
- Trường h p ph thu c ợ ụ ộ Corticoid, suy tuy n thế ượng th n do dùngậ Cortocoid kéo dài lâu ngày: duy trì li u t i thi u: 5 mg ề ố ể Prednisolone/ngày, coi
nh hormon thay th ư ế
- Luôn ph i k t h p v i các thu c đi u tr c b n.ả ế ợ ớ ố ề ị ơ ả
• Các tác d ng ph c a corticoid ụ ụ ủ
- Tim m ch: tăng huy t áp, suy tim m t bù.ạ ế ấ
- Tiêu hóa:
+ Đau thượng v , loét, ch y máu, th ng d dày tá tràng.ị ả ủ ạ
+ Viêm t y.ụ
- N i ti t: ộ ế
+ H i ch ng Cuhsing (béo m t và thân).ộ ứ ặ
Trang 13- Chuy n hóa: ể
+ Tăng đường máu, đái tháo đường và các bi n ch ng (nhi m toan ceton,ế ứ ễ hôn mê tăng áp l c th m th u ) Đ c bi t các r i lo n chuy n hóaự ẩ ấ ặ ệ ố ạ ể
đường r t d xu t hi n ngấ ễ ấ ệ ở ườ ới l n tu i khi dùng corticoid.ổ
+ Gi nữ ước, m t Kali.ấ
- C quan v n đ ng: ơ ậ ộ
+ Loãng xương, ho i t đ u xạ ử ầ ương
+ B nh lý v c (y u c , nhệ ề ơ ế ơ ượ ơc c )
- Th n kinh - tâm th n: kích thích ho c tr m c m.ầ ầ ặ ầ ả
- M t: đ c thu tinh th sau dắ ụ ỷ ể ưới bao, tăng nhãn áp
- Da:
+ Tr ng cá, teo da, ban và t máu, đ m t.ứ ụ ỏ ặ
+ Ch m li n s o, v t r n da.ậ ề ẹ ế ạ
- Nhi m trùng và gi m mi n d ch: tăng nguy c nhi m trùng, kh i phátễ ả ễ ị ơ ễ ở nhi m trùng ti m tàng.ễ ề
- Tai bi n do dùng thu c: c n suy thế ố ơ ượng th n c p, tái phát đ t ti n tri nậ ấ ợ ế ể
c a b nh kh p do dùng thu c không đúng cách.ủ ệ ớ ố
5.2.1.2 Thu c CVKS ố
• Ch đ nh: ỉ ị giai đo n kh p viêm m c đ v a ph iạ ớ ứ ộ ừ ả
• Ch ng ch đ nh: ố ỉ ị
- Ch ng ch đ nh tuy t đ i:ố ỉ ị ệ ố
+ Loét d dày tá tràng cũ ho c đang ti n tri nạ ặ ế ể
+ Suy gan v a đ n n ngừ ế ặ
+ B nh lý ch y máu.ệ ả
+ Ph n có thai và cho con búụ ữ
+ M n c m v i thu c n u bi t trẫ ả ớ ố ế ế ước
- Ch ng ch đ nh tố ỉ ị ương đ iố
+ Nhi m khu n đang ti n tri nễ ẩ ế ể
+ Hen ph qu n.ế ả