1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA DAU NAM

4 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Đầu Năm
Trường học Trường Hải Đường A
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Kiểm tra đầu năm
Năm xuất bản 2007 – 2008
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng gd-đt hải hậuTrờng hải đờng A Họ và tên:……... Số phách Thời gian làm bài: 90 phút Số phách I.. Độ dài BC là: Học sinh không được viết vào phần này... Độ dài của BC là:A.. a Nếu ha

Trang 1

Phòng gd-đt hải hậu

Trờng hải đờng A

Họ và tên:……

Lớp:…………

Số báo danh: …

Phòng thi:……

Kiểm tra chất lợng đầu năm Năm học: 2007 – 2008 Môn: Toán 9 ………

………

………

………

Số phách

Thời gian làm bài: 90 phút Số phách

I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)

Mỗi câu sau ( từ câu 1 đến câu 12) có nêu kèm theo 4 câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Phân tích đa thức x3 – 9x thành nhân tử ta đợc kết quả là:

A (x – 3)(x + 3) B x(x – 3)(x + 3)

C x(x – 3)(x – 3) D x(x + 3)(x +3)

Câu 2: Rút gọn phân thức 2 1

1

x x

− ta đợc kết quả là:

A x – 1 B x C x + 1 D 1

Câu 3: Mẫu thức chung của các phân thức 23 1; 2 ; 5

+

A (x – 1)(x2 – x – 1) B (x – 1)(x2 + x + 1)

C (x – 1)(x2 – x – 1) D (x + 1)(x2 + x + 1)

Câu 4: Điều kiện xác định của biểu thức ( ) ( )

2

A x ≠ 1; x ≠-2,5 B x≠ − 1;x≠ − 2,5

C x≠ − 1;x≠ 2,5 D x≠ 1;x≠ − 2,5

Câu 5: Tập nghiệm của phơng trình 3x = +x 4 là:

A S = { }1; 2 B S = {− 1; 2}

C S = {− − 1; 2} D S = {1; 2 − }

Câu 6: Nghiệm của bất phơng trình 3x > 2x + 5 là:

A x > 5 B x < 5

C x > -5 D x < -5

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 – 6x + 11 là:

A 1 B 2 C 3 D 11

Câu 8: x = -1 là nghiệm của phơng trình:

A (x2 + 2 )(x + 1) = 0 B 1 1

x = + +

C 2 1 1

1

x

x

− D x

2 – 2x +3 = 0 Câu 9: ở hình vẽ 1, độ dài của CD là:

A 8,4 B 2,1 C 9 D 7,2

Câu 10: ở hìh vẽ 2, biết AD là phân giác của góc BAC Độ dài BC là:

Học sinh không được viết vào phần này

Trang 2

A 5,1 B 6,1 C 7,1 D 8,1

Trang 3

Câu 11: ở hình 3 Biết MN // BC, AM = 2, MB = 4, MN = 3 Độ dài của BC là:

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 3cm, AC = 4cm Độ dài của AH là:

A 1,5cm B 2,5cm C 3,5cm D 4,5cm

Câu 13: Đánh dấu ì vào cột Đ cho phát biểu đúng, vào cột S cho phát biểu sai.

a) Nếu hai cạnh và một góc xen giữa hai cạnh đó của tam giác này bằng hai cạnh

và góc xen giữa hai cạnh đó của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng

b) Các mặt bên của hình chóp đều đều là các tam giác đều

c) Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế cho cùng một số

d) Khi nhân hai vế của một bất phơng trình với cùng một số khác 0, ta giữ nguyên

chiều của bất phơng trình

II Tự luận: ( 6 điểm)

Bài 1: Cho biểu thức

P = 2

:

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 1

2

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P có giá trị nguyên

Bài 2: Hai th viên có tất cả 8000 cuốn sách Nếu chuyển 650 cuốn sách ở th viện 1 sang th viện 2 thì lúc đó số sách ở th viện 1 bằng 3

5 số sách ở th viện 2 Hỏi lúc đầu, mỗi th viện có bao nhiêu cuốn sách?

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 5cm, BC = 13cm

a) Tính độ dài AB

b) Kẻ đờng cao AH Chứng minh AB2 = BH BC

c) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC Kẻ AK ⊥ BD (K thuộc BD) Tứ giác KHCD là hình gì? chứng minh?

Bài làm

0 3 8,5 5 6 3 4,2 A C B D B A C B C A D M N Hình 1 Hình 2 Hình 3

Trang 4

Ngày đăng: 04/09/2013, 02:10

w