Câu trúc màng sinh chât ° Dày /-8nm ° Gôm hai lớp màng mong, chi quan sat được dưới kính hiễn vị điện tử Cấu trúc màng sinh chất... Câu trúc tông thể của lớp mang ° Lớp kép - Prôtêin
Trang 2Câu trúc màng sinh chât
° Dày /-8nm
° Gôm hai lớp màng
mong, chi quan sat
được dưới kính hiễn vị
điện tử
Cấu trúc màng sinh chất
Trang 3Thanh phan hoa hoc
Trang 4Cầu tạo lớp phospholipit
Đầu ưa nước
_-Á Ả_ À_ À À
Nước
Trang 5Câu trúc tông thể của lớp mang
° Lớp kép
- Prôtêin bề mặt và
¢ Cac polysaccarit gaa
voi lipit va protein
° Cholesterol giữa các
lớp phospholipit
Trang 7Prôtê¡n trong màng tế bào
° Vận chuyên
° Enzym xúc tac
° Chất nhận
° Kết dính tê bào
Trang 8Chuỗi gluxit gắn với lipit (glycolipit) hoặc gắn với prétéin
(glycoprotein)
Trang 9
Cac chat van chuyén qua mang té bao theo hai cach
° - Vận chuyên bị động (không tốn năng lượng)
° - Vận chuyên chủ động (tiêu tốn năng lượng)
Trang 10¢ Khuéch tan đơn giản
¢ Khuéch tan
© Tham thau
Trang 11Khuéch tan don gian
Trang 12=>
Khuéch tán theo gradient nông độ: từ nơi
nông độ cao đên nơi có nông độ thâp hơn
Trang 13Tham chon loc
Lớp kép lipit cho phép các chất sau đi qua:
‹ Các phân tử rất nhỏ (H,O, CO,, O,)
¢ Cac phan tw ưa nước, không phân cực
Lớp kép không cho phép các chất sau đi qua:
° Các phân tử lớn và phân lớn các phân tử lơ
lửng trong nước
¢ Cac ion K*, Cl, Na*
Trang 14Cac protein xuyên màng cho phép đi
qua các chât mà lipit không cho qua
° Tạo nên cac kenh protein
de transporteur
Trang 15—— Molécule , polaire Molecule
wal
sự non polaire, hydrophile
:
chỉ cho một so chat nhat dinh di
qua, các chât khác thì không
protéique
Tính thâm chọn lọc của
màng tê bào
Trang 16¢ Pas de depense d ‘énergie
¢ Se fait selon le gradient de concentration
Trang 19L ’osmose, c ’est l’eau qui se deplace en suivant
son gradient de concentration
Compartiment Compartiment hypotonique hypertonique
Trang 21Các loại mỗi trường:
° Nhược trương > nông môi trường cao hơn trong tb
° Đẳng trương > nông độ môi trường bằng với trong tb
° Ưu trương - nông độ môi trường thấp hơn môi trường tb
Tế bào trong môi Tế bào trong mỗi Tế bào trong môi
trương nhược trương trường đẳng trương trường ưu trương
Trang 22Mot con ca sé sống được trong loại mỗi trường nào:
nhược trương, ưu trương hay đăng trương
Nước
môi trường ưu
Mudi
(khuéch tan) Làm thê nào mà con cá này sông được 2
Trang 23
Đề vận chuyên chủ động cân:
° Nguôn năng lượng (thường là ATP)
° - Có thê chỗng lại sự chênh lệch gradient nông độ
¢ Can mét chất vận chuyên (prôtê¡in vận chuyển)
Trang 25Noi thuc bao
Té bao chat
@“
NgoaI thực bào
Trang 26
Ngoại thực bào
Trang 27Cas particulier d ‘endocytose: la p> agocy ose
~ 19000) 05e = endocytose d ‘une grosse structure
Phagocytose d ’une bacterie par un globule blanc
Bactérie
có ⁄
Trang 28
Réticulum 3 endoplasmique
lisse
Mạng lưới nội chất
Trang 29
Rib
Trang 30
ay Golgi Sà/
Bộ m
Trang 33
Membrane externe
Nucleoplasme