Đặc tính riêng của mỗiJfØ ŠŠ:độ dày, trang thai, tinh chat và niiệt độ: ‘* Biét lép vo trai Dat dude cAu tao do 7 địa mảng lốn và niột Số địa mã TC Các địa mắng cớ: thể đi MS Kae e
Trang 1
Mon: Dia li 6
> GY;Ngnyén Thi Thiy
ve
LA «i, *
Trang 2
Wue trộn:
s%* Biết và trình bày cấu tạo bên trong
của Trái Đất gồm: vỏ, lớp trưng `#iäñ-và
lõi Đặc tính riêng của mỗiJfØ ŠŠ:độ dày,
trang thai, tinh chat và niiệt độ:
‘* Biét lép vo trai Dat dude cAu tao do 7
địa mảng lốn và niột Số địa mã TC
Các địa mắng cớ: thể đi MS Kae e
địa hình Túi vàHiện-tiơng Bi Ề
Trang 3
Hoat dong 1: Tim hiéu cat tao bén trong
Trái Đất
> ert tao Trai eet
gồm các lép mao?
> Độ dày
Trang 4
foa† động 2: Tìm hiểu cầu fạo lóp vỏ
rai Dat
Bhat sai ele Guat 00 kn cc
ieee dea
An a
: ANOS Mists) lite cài Tụ TWIN bê \ asthenosphere
f
ty oe hay
ZOO KAN
=
CU (BI61/15
Trang 5HS thảo luận theo nhóm -dữä vàot hình và nội
dung mục 2:
1 Lớp vỏ Trái Đất có vị trí như wig nao? Lép vo
Trái Đất chiếm bao nhiêu thể tích:và khối lượng so với toàn bộ Trái Đất?
2 Tại sao nói lớp vỏ Trai Dat co vai tro quan
trong?
» Vo Trai Dat có aed là 1 khối liên tục không?
Cấu tạo gồm các mảng địa chính nào?
mang tách nhau#iay “xô đẩy a ie
er a
bas
Trang 6els
“Xem phim
núi lửa
- Nhân xét
Trang 7
foa† động ở: Rèn luyện ki narig trinh
bay va sti duns bi€tinio
Học sinh dựa trên những kiến thức đã
học vừa sử dụng biểu đồ vừa trầnh
bày
“' Cấu tạo bên trong TráiĐất
=: Cấu tạo lớp vỏ“Trái Đất
Trang 8foa† động 4: Yân đựng;và Thực tế
: HS dùng compa để vẽ mặt
cắt bổ đôi của Trái Đất và điển tến' lốt,
lớp trung øs1an, lớp võ
: dùng compa vẽ:2 vòng tròn đồng tâm: vòng đầu cố bán kính 2 c#
tượng trưng cho cả lốt và lớp trung gi:
Lớp vỏ Trái Đất,wï rất Le ree nê ns chỉ
cần tô đậm vànñ ngøài của vờ Na
bán kinh 4 cm Ty ` :
sys =
a
- >9 tụ
Trang 9
eT động SF iit ae
HS lam bai tập trắc nghiệm sau:
- Cĩ cấu tạo rất rắn chắc
ian
-Ì Như lớp áo giáp bà bọ€ tồn bộ Trái
Ti "
- Là nơi tồn tạfcủa các thàđnffpk ân tự
aes
"4 o* ` *, xv 39
> Rs ™ wx
- ao eee aa
~- en
~ me Se “