C.Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.!. Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy?. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong b
Trang 1Trang 1/6-Mã đề 001
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)
Môn thi : Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
B Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
0 -1
0
0
1
Mã đề thi: 001
Trang 2C
3
3 4
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong 4 hàm số
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
4
2
1 4
x
y x B
4 2
Câu 15: Cho 0 a 1, 0 b 1; x y, 0, m Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A loga x logab logbx B log (a xy ) logax loga y
log
a a
a
x x
Trang 3C
3
3 12
a
D
3
3 6
a a
3 4(3 )
a a
3 4(3 )
a a
Trang 4f x y
Câu 35: Trên các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC lần lượt lấy 2, 4, n n 3 điểm phân biệt (các điểm
không trùng với các đỉnh của tam giác) Tìm n, biết rằng số tam giác có các đỉnh thuộc n 6 điểm đã cho là
247
Trang 5Trang 5/6-Mã đề 001
Câu 36: Cho hàm số f x liên tục trên Biết
0(ex 1) 5
1m và chi phí trồng hoa là 1200000 đồng trên
Câu 43: Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y 3 x3 3 x2 2 4 x2 3 x 2 mx
có tiệm cận ngang Tổng các phần tử của S là
Trang 8Bản quyền thuộc tập thể thầy cô nhóm STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
Nhóm làm 1-2 câu/ tuần nhận lại cả ngàn câu đã qua phản biện 3-4 lần! Mời thầy cô tham gia nhóm!
Câu 1. Cho các hàm số f x g x , liên tục trên có 5
n C
B.Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x 1
C.Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút
Trang 9a
334
x
y x C.
4
2 14
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;0 ; B3;2; 8 Tìm một vectơ
chỉ phương của đường thẳng AB
A. u1;2; 4 B u2;4;8 C u 1;2; 4 D u1; 2; 4
Câu 15 Cho 0 a 1, 0 b 1; ,x y0,m Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A loga xlog loga b b x B loga x y loga xlogb y
C log log
log y
a a
a
x x
Câu 17. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 Tam giác SAC vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
A 2 3
3
343
a
D 4a 3
Trang 10Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a ; 3;SAABCD và
SC tạo với đáy một góc 45 Gọi 0 M là trung điểm cạnh SB, N là điểm trên cạnh SC sao cho 1
a
3 312
a
3 36
4 33
a a
C. 4 33
a a
a a
Trang 11Câu 35 Trên các cạnh AB BC CA, , của tam giác ABC lần lượt lấy 2, 4, n n > điểm phân biệt ( 3)
(các điểm không trùng với các đỉnh của tam giác) Tìm n biết rằng số tam giác có các đỉnh thuộc n + điểm đã cho là 247 6
Trang 12Câu 40. Ông An có một khu đất hình elip với độ dài trục lớn 10 m và độ dài trục bé 8 m Ông An muốn
chia khu đất thành hai phần, phần thứ nhất là một hình chữ nhật nội tiếp elip dùng để xây bể cá cảnh và phần còn lại dùng để trồng hoa Biết chi phí xây bể cá là 1000000 đồng trên 1m và chi 2
phí trồng hoa là 1200000 đồng trên 1m Hỏi ông An có thể thiết kế xây dựng như trên với tổng 2
chi phí thấp nhất gần nhất với số nào sau đây?
Câu 45. Cho các số phức z ,1 z thỏa mãn phương trình 2 z 2 3i 5 và z1z2 6 Biết rằng tập hợp
các điểm biểu diễn số phức w z là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó 1 z2
A. R8 B. R4 C. R2 2 D. R2
Câu 46 Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn x2y2xy và hàm số 1 3 2
f t t t Gọi M, m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 5 2
Trang 13f x x x sao cho f a 2 2 f a 1 và flog2b2 2 flog2 1b Tìm số nguyên
dương n nhỏ nhất sao cho b n 2019a n
Trang 14
PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CHUYÊN HÀ TĨNH
Câu 1. Cho các hàm số f x g x , liên tục trên có 5
I J
I J
Trang 15n C
n C
n A
Trang 16Ta ców2i z 2i3 2 i 8 i Số phức liên hợp của w có phần ảo bằng 1
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x2y0 Mệnh đề nào dưới đây
đi qua điểm O0;0;0 nên loại phương án A và B
có một vectơ pháp tuyến là n1; 2;0 và n k 0 nên Oz
Câu 4.1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x2y 3 0 Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A // Oxy B //Oz C Oz D Oz
Lời giải Chọn B
có một vectơ pháp tuyến là n1; 2;0 và nên //Oz hoặc Oz
không đi qua điểm O0;0;0 nên //Oz
Câu 4.2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2z 3 0 Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A Oxy B //Oz C Oz D Oz
Lời giải Chọn D
có một vectơ pháp tuyến là n0;0;2 cùng phương với k0;0;1 và nên không
đi qua điểm O0;0;0 nên Oz
Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
Trang 17Xét hàm số y x 2 có 1 y 2x; y hàm số không thể đồng biến trên 0 x 0
Xét hàm số y x 33x có 1 y 3x2 , 3 0 x hàm số luôn đồng biến trên
Câu 6. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x exsinx thỏa mãn F 0 0 Tìm F x ?
Câu 6.1. Cho hàm số f x 4msin2x
Giá trị của tham số để nguyên hàm F x của hàm số f x
thỏa mãn điều kiện F 0 1 và
Trang 18
A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1
B Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x 1
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua x0 nên hàm số f x đạt cực đại tại x0
Câu 7.1 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên \ 1 và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0;4 bằng 2
B Hàm số đạt cực tiểu tại x3
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3
Nhận dạng bài toán: Bài toán nhận dạng phương trình mặt cầu
Kiến thức cần nhớ: Phương trình mặt cầu là phương trình có dạng:
x y z ax by cz d với điều kiện a2b2c2 d 0
Phương pháp giải:
Trang 19
- Bước 1: Kiểm tra phương trình đã cho có đúng dạng chưa? Lưu ý: Ở phương trình (1) hệ số
của x y z bằng nhau và bằng 2, 2, 2 k0 đều có thể đưa về dạng (1) bằng cách chia cả 2 vế của
phương trình cho k
- Bước 2: Kiểm tra điều kiện a2b2c2 ( đặc biệt: nếu d 0 d0 thì a2b2c2 d 0
luôn luôn đúng ), rồi kết luận
- Phương trình ở đáp án D không đúng dạng (1) do hệ số của x y z không bằng nhau 2, 2, 2
Câu 8.2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình
4
a
334
a
3 34
Trang 203 33
C A
A'
D B
Trang 21Do đó thể tích khối lăng trụ đã cho bằng V a a 2 3a3 3
Câu 10. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số đã cho Hỏi hàm số đó
là hàm số nào?
A.
4 2
x
y x C.
4
2 14
Trang 22Diện tích toàn phần của hình trụ là S tp 2rl2r2 24 cm 2
Câu 12.2 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB1 và AD2 Gọi M N lần lượt là ,
trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN , ta được một hình
trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó
Trang 23Diện tích toàn phần của hình trụ là S tp 2rl2r2 4
Câu 13. Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 3, công bội q 2 Tính tổng 10 số hạng đầu tiên
Trang 24n n
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;0 ; B3;2; 8 Tìm một vectơ
chỉ phương của đường thẳng AB
A. u1;2; 4 B u2;4;8 C u 1;2; 4 D u1; 2; 4
Tác giả: Nguyễn Ngọc Chi; Fb: Nguyễn Ngọc Chi
Lời giải Chọn A
Ta có AB2; 4; 8 , vậy đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u1;2; 4
Câu 14.1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA 2i 3j5k; OB 2j 4k Tìm một vectơ
chỉ phương của đường thẳng AB
A. u2;5; 1 B u2;3; 5 C u 2; 5; 1. D u2;5; 9
Tác giả: Nguyễn Ngọc Chi; Fb: Nguyễn Ngọc Chi
Lời giải Chọn A
Ta có OA 2i 3j5k A2;3; 5 và OB 2j 4k B0; 2; 4
Ta có AB 2; 5;1, hay đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u2;5; 1
Câu 15 Cho 0 a 1, 0 b 1; ,x y0,m Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A loga xlog loga b b x B loga x y loga xlogb y
C log log
log y
a a
a
x x
Trang 25Ta có: loga x y loga xlogb y
Câu 15.2 Cho , Biểu diễn của theo và là
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A C có 2 tiệm cận đứng là x2; x 2 B C không có tiệm cận đứng
C C có tiệm cận ngang là y 2 D C có 1 tiệm cận đứng là x2
2 2
2
loglog
log
x x
2
40log3
P log 40 log 32 2 log 8 log 52 2 1log 92
Trang 26
Lời giải Chọn D
m m m
Câu 17. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 Tam giác SAC vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
A 2 3
3
a B 4a3 3 C
343
Trang 27
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD
Ta có 90ABC , 90ADC và 90ASC suy ra các đỉnh B, D, S cùng nhìn đoạn thẳng
AC dưới một góc vuông nên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABCD và
C S
12a
4a 3a
Trang 28Câu 17.2 (THPT QG 2017 Mã đề 105)Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB vuông
góc với mặt phẳng BCD, AB5a, BC3a và CD4a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Tam giác BCD vuông tại C nên áp dụng định lí Pitago, ta được BD5a
Tam giác ABD vuông tại B nên áp dụng định lí Pitago, ta được AD5a 2
Vì B và C cùng nhìn AD dưới một góc vuông nên tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là trung điểm I của AD Bán kính mặt cầu này là: 5 2
AD a
R
Câu 17.3 (Đề tham khảo lần 2 2017) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 3 2 ,a
cạnh bên bằng 5 a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Gọi O là tâm hình vuôngABCD, G là trung điểm SD, GI SD I, SO
Ta có cạnh đáy bằng 3 2a nên BD3 2 2 6a a , OD3a
Xét SOD vuông tại O ta có: SO SD2OD2 4a
Trang 29D íï = - +
ï = ïïî
Phương trình đường thẳng
1 7: 1 11
-D íï = - +
ï = +ïïî
Trang 30Gọi N(1 2 ; 1+ t- + -t t; ) là giao điểm của đường thẳng D và đường thẳng d
Lúc đó đường thẳng D nhận MN=(2t-1;t- -2; t) làm vectơ chỉ phương
Mặt khác D vuông góc với đường thẳng d nên ta có: 2 2( 1) 2 0 2
-Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a ; 3;SAABCD và
SC tạo với đáy một góc 45 Gọi 0 M là trung điểm cạnh SB, N là điểm trên cạnh SC sao
a
3 318
a
3 312
a
3 36
goc SC mp ABCD goc SC AC SCA và SCA450
Tính được AC AB2BC2 2a và tan SCA SA SA 2a
S
B A
Trang 31
Câu 19.1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD a AB a ; 3;SAABCD và
SC tạo với đáy một góc 300 Gọi M là trung điểm cạnh SB, N là điểm trên cạnh SC sao
a
3 324
a
324
a
3 38
1
Câu 19.2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD a AB a ; 3;SAABCD và
SC tạo với đáy một góc 450 Gọi M là trung điểm cạnh SB, N là điểm trên cạnh SC sao
Trang 32goc SC mp ABCD goc SC AC SCA và SCA450
Tính được AC AB2BC2 2a và tan SCA SA SA 2a
AC
Khi đó
3
Trang 334 33
a a
C. 4 33
a a
a a
log 16
log 6 1 log 3 3
a a
B.
4 22
a a
a a
4 24
a a
73
103
Trang 34x y
a b
Câu 22.1. Biết rằng đường thẳng y2x3 và đồ thị hàm số y x3x22x3 có hai điểm chung
phân biệt A và B, biết điểm B x y B; B có hoành độ âm Tìm xB yB
Trang 35x x 3 1 2
1log
Đặt tlog3x Khi đó phương trình 1 trở thành 3t23m1t m 3 0 2
Phương trình đã cho có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x x1 23log3x x1 21
Trang 36Phương trình z25z có hai nghiệm 7 0 5 3
Câu 24.1. Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z24z Tính 7 0 3 3
Ta có: tam giác ABC vuông tại A, 60ABC o, BC a
Do đó hình nón có độ dài đường sinh l a ,
3 2
Câu 25.1 Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng
Tính diện tích xung quanh của hình nón
a
Trang 37
A
2 24
a
2 22
Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình 1( )
Trang 38log x -5x+7 > <0 0 x -5x+ < 7 1 x -5x+ < 6 0 < <2 x 3 Tập nghiệm của bất phương trình: S =( )2;3
Câu 27.2 Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 3 là
Câu 28. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, 60ABC , SA a 3 và
Trang 39SAC SBDSO suy ra SA SBD, SA SO, ASO vì tam giác SAO vuông tại A
Ta có tam giác ABC đều cạnh 2a 1
Câu 28.1 (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102)Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh
a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
Lời giải Chọn A
Do SAABCD nên góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng góc SCA
Ta có SA 2a , AC 2a tanSCA SA
AC 1 45SCA Vậy góc giữa đường thẳng SC và và mặt phẳng đáy bằng bằng 45
Câu 28.2 (Tham khảo 2018)Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là
trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên) Tan của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng
ABCD bằng
O D
C S
D A
S
Trang 40Gọi O là tâm của hình vuông Ta có SOABCD và
Vậy tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD bằng 1
3
Câu 28.3 (THPT Chuyên - ĐH Vinh - Lần 3 - 2018)Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật, cạnh AB a AD , 3a Cạnh bên SA 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SB và mặt phẳng SAC bằng
A
D
S M
M
O B
A
D
C S
H
Trang 41
Lời giải Chọn A
x v x
Trang 42Nhận xét: Do chưa thể áp dụng các công thức nguyên hàm cơ bản, quan sát mẫu thấy rằng có
Phương pháp: Áp dụng phương pháp nguyên hàm từng phần
Trang 43x x
Khi đó hai tiếp tuyến là: y hoặc 2 y9x25
Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua A 3; 2
Câu 30.1 Cho hàm số
1
x x y
2( 1)
0
11
x x y
x Phương trình tiếp tuyến y 3x
Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua M( 1;3) , có hệ số góc k, khi đó phương trình d có dạng:
2
(2)( 1)
x x
k x x
k x
Trang 44x Phương trình tiếp tuyến k y 3x.
Câu 30.2. Cho hàm số: y x 42x2 có đồ thị là C Tìm những điểm M trên trục Oy để từ M kẻ
được 4 tiếp tuyến đến C
Khi m 1 thì tiếp tuyến có 2 tiếp điểm là 1 1; và 1 1;
Vậy từ M0;m kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị C khi và chỉ khi phương trình * có 4 nghiệm
Trang 45m S
kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị C của hàm số đã cho
Câu 31. Gọi M m, tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2cos 1
cos 2
x y
Đặt cosx t t ta có 1 ( ) 2 1
2
t
f t t
Nên chọn A
Câu 31.1. Gọi M m, tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sin 1
3 2sin
x y
Nên chọn A
Câu 31.2. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của m để giá trị lớn nhất của hàm số sin
3 2sin
x m y
x
thuộc đoạn éë-2; 2ùû Khi đó số phần tử của S là
Lời giải
Trang 46Cách khác liên quan đến bản chất Max, Min của hàm số:
Để giá trị lớn nhất của hàm số sin
3 2sin
x m y
n
x m x
x m x
x x
Trang 47Gọi H 1 t ;3 t ;1 2 t là hình chiếu của I trên đường thẳng , suy ra IH t ;4 t ; 2 t 1
Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương u 1; 1;2
Theo bài ra, ta có u IH 0 t t 4 4 t 2 0 t 1
Suy ra H 2;2;3 , khi đó mặt cầu có bán kính r 11
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: 2 2 2
Câu PT 32.2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 1; 1;1 và mặt phẳng
P :2 x y 2 z 1 0 Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường
tròn có bán kính bằng 3 Viết phương trình của mặt cầu S