1. Trang chủ
  2. » Đề thi

13 đề thi thử THPT quốc gia 2019 môn toán trường THPT chuyên vĩnh phúc lần 1 file word có lời giải chi tiết image marked

29 228 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 359,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình thoi cạnh a, AC=a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy... Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi

Trang 1

ĐỀ CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 1-2019 Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 là đường thẳng có phương trình

1

y x

Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC)

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a 3

12

.9

.2

.4

Trang 2

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x5 trên đoạn  2;4 là:

.2

Trang 3

Câu 18: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 3 2 Tọa độ trung điểm

y  x  x của AB là?

Trang 4

Câu 21: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    Biết rằng góc giữa A BC  và ABC là 30 ,0 tam giác A BC có diện tích bằng 8 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   .

Câu 22: Gọi S là tập các giá trị của tham số m sao cho phương trình x13  3 m 3 33 x m

có đúng hai nghiệm thực Tính tổng tất cả các phần tử trong tập hợp S.

667

568.667

33.667

634.667

Câu 25: Gọi S a b ; là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để với mọi số thực x ta có

Trang 5

m m

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có SA x BC y SA AC SB SC ,  ,    1 Tính thể tích khối

chóp S.ABC đạt giá trị lớn nhất khi tổng x y  bằng:

4

Câu 35: Cho f x( ), biết rằng y f x (  2) 2 có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số f x( )

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Trang 6

Câu 38: Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

có đúng hai nghiệm thức phân biệt là một nửa khoảng

.35

.7

Câu 39: Cho hàm số y x 32009x có đồ thị là (C) Gọi M1 là điểm trên (C) có hoành độ

Tiếp tuyến của (C) tại cắt (C) tại điểm khác M 1 , tiếp tuyến của (C) tại M 2 cắt (C)

tại điểm M 3 khác M2, tiếp tuyến (C) tại M n1 cắt (C) tại điểm M n khác M n1(n4,5, ) Gọi

là tọa độ điểm Tìm n sao cho

x y n n;  M n 2009x ny n220130

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình thoi cạnh a, AC=a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC, biết góc giữa SD và mặt đáy bằng 60 0

29

.29

.19

.29

a

Trang 7

Câu 41: Cho hình vuông A B C D1 1 1 1 có cạnh bằng 1 Gọi A k1,B k1,C k1,D k1 thứ tự là trung điểm các cạnh A B B C C D D A k k k, k k, k k, k k( 1,2, ) Chu vi hình vuông A2018 2018 2018 2018B C D

bằng:

2

2

2.2

Câu 42: Biết rằng đồ thị hàm số ( 30 2017( , là tham số) nhận trục hoành làm

điểm trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt là A, B thỏa mãn

Câu 44: Cho hàm số y x 4(3m2)x23m có đồ thị  C m Tìm m để đường thẳng

cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2

A. Góc SCA. B. Góc SIA. C. Góc SCB. D. Góc SBA.

Câu 46: Cho một hình chóp đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng

.36

.36

Trang 8

A. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách.

B. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách

C. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng)

D. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng)

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, biết AB=4a, SB=6a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số có:

3

3

a V

80

5.40

5.20

3 5.80

2 2

1 khi x>2( )

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B.

Ta có lim 5 0 vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng

1

x x

Câu 2: Chọn A.

Đây là đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương nên loại đáp án D

Ta có lim suy ra nên loại B, C

Trang 10

x  -1 1 

y + 0 0 +

y 2 

-2

 Vậy tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là : 1;2  Câu 5: Chọn C. Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi m=0. Câu 6: Chọn D. TXĐ: D = R 2 3 6 9 y  xx 2 0 3 6 9 0 y   xx  1 2 3 1 x x        Bảng biến thiên: x  -1 3 

y + 0 0 +

y 7 

-25



Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x = 3, giá trị cực tiểu của hàm số là y(3) 25

Câu 7: Chọn C.

Công thức thể tích khối lăng trụ có diện tích bằng B và chiểu cao bằng h là: V = Bh

Câu 8: Chọn C.

TXĐ: D = R

3

4

y  x

3

y   x   x

Trang 11

Bảng biến thiên:

x  0 

y 0 +

y  

2

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;0 

Câu 9: Chọn A.

Ta có:

2

2 2

4

n

n n n

Câu 10: Chọn C.

TXĐ: D = R

Ta có: y 3x23

2

 

(2) 7; (4) 57

Do đó

 min2;4 y7

Câu 11: Chọn A.

Hàm số nghịch biến trên ;3 ; 3;  

Câu 12: Chọn C.

Câu 13: Chọn B.

Trang 12

Xét vị trí tương đối của hai điểm A, B và đường thẳng .

nếu hai điểm A, B nằm cùng phía nhau so với đường thẳng .

Trang 13

Gọi A là điểm đối xứng với A qua đường thẳng và H là giao điểm của AA và , I là giao điểm của A B và .

Ta có MA MB MA MB A B     Dấu “=” xảy ra khi M I

Trang 14

Thay x0 ta có 2 Vậy tọa độ trung điểm của AB là

Trang 15

 3   3 3 3

3

Bảng biến thiên của hàm số y x 33x21

x  -2 0 

y + 0 0 +

y 5 

1



Phương trình ban đầu có đúng hai nghiệm thực khi và chỉ khi m5 hoặc m1

 1;5

S

 

Câu 23: Chọn C.

2

2 ( )

y x f x m

0 0

y

Vì: Hàm số y f x  2m là hàm số chẵn và đồ thị hàm số y f x ( ) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 nên hàm số y f x  2m có ba điểm cực trị

Hàm số y f x ( 2m) có đúng một điểm cực trị dương (y2 x f x 2m có ba lần đổi dấu)

0

m

m m

 

     

Câu 24: Chọn A.

Số phần tử của không gian mẫu: C1030

Trang 16

Số cách để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ: C155

Số cách để lấy được 5 thẻ mang số chẵn trong đó có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10:

Trang 17

x  -2 0 2 

y 0 + 0 0 + 

y  3 

-1 -1

Bảng biến thiên của yf x  x  -2 0 2 

y 0 0 0 +  

y  1 3 1 

y=0

Từ bảng biến thiên trên, ta có số điểm cực trị của hàm số y ax x bx 2  2c x d là 7

Câu 27: Chọn D.

Gọi số mặt của hình chóp là n n N  *

số mặt bên của hình chóp là Suy ra số cạnh của đa giác đáy hình chóp có cạnh

Vậy số cạnh bên của hình chóp là 20  n 1 21n

Mặt khác số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt bên của hình chóp nên ta có:

     

Câu 28: Chọn D.

Nhận xét: Số đỉnh của đa giác đáy lăng trụ bằng số cạnh của đa giác đáy lăng trụ và cũng bằng số cạnh bên của lăng trụ Do hình lăng trụ có 2 đáy nên số cạnh của hình lăng trụ chắc chắn là một

số chia hết cho 3 Trong 4 đáp án chỉ có 2019 là số chia hết cho 3

Câu 29: Chọn C.

Trang 19

m m

m m

Trang 23

Gọi H là trung điểm tam giác SABSH(ABCD)SDH600

Do AC = a nên tam giác ABC đều và góc DAB1200

Trang 25

1( 1)

x

x x

Trang 26

(Vì

0 2

13

m m

Trang 27

Khi đó  SBC , ABC AB SB, SBA

Câu 46: Chọn B.

Gọi M là trung điểm của cạnh BC và H là trọng tâm của tam giác ABC.

Do S.ABC là hình chóp tam giác đều nên SH(ABC)

Do 2cosxsinx 4 0 với x nên

Phương trình cos 2sin 3

Trang 28

Do ABC vuông cân tại C và AB4a nên có diện tích là: SABC4a2

SA vuông góc với đáy nên SAB vuông tại A suy ra SASB2AB2 2a 5

Ngày đăng: 23/12/2018, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w