Thông tin về nhân sự Số liệu tại thời điểm tự đánh giá: Tổng số Trong đó nữ Chia theo chế độ lao động Dân tộc thiểu số Biên chế Hợp đồng Thỉnhgiảng Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng
Trang 1Điền vào những cho bôi đỏ
2 Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Trong đó:
- Học sinh dân tộc thiểu số: 0
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 0
Học sinh tuyển mới vào lớp 6 106 106
Trong đó:
- Học sinh dân tộc thiểu số: 0 0
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 0 0
Học sinh lưu ban năm học
Trong đó:
- Học sinh dân tộc thiểu số: 0
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 0
Trong đó:
- Học sinh dân tộc thiểu số: 0
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 0
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Thiên tai, dịch bệnh:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh bán trú dân nuôi: 0
Học sinh nội trú dân nuôi: 0
Học sinh thuộc diện chính
- Vùng đặc biệt khó khăn: 0
Trang 2- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ: 10 2 3 2 3
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu
- Học sinh lớp bán trú: 0
- Học sinh bán trú dân nuôi: 0
Các thông tin khác (nếu có)
Số liệu của 04 năm gần đây:
Năm học
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Năm học 2009-2010
Năm học 2010-2011 Năm học 2011-2012
Sĩ số bình quân
học sinh trên
lớp
525/15 35/1 lớp
478/14 (34/lớp)
428/13 (33/Lớp)
374/12 (31/Lớp)
374/12 (31/Lớp)
Tỷ lệ học sinh
trên giáo viên
525/37 14hs/1gv
478/30 (16hs/1gv)
428/27 16hs/1gv
374/25 15hs/1 gv
374/25 15hs/1 gv
Tỷ lệ bỏ học (0.19%)1/525 (0.2%)1/478 (0.7%)3/428 (0,2%)1/374 (0,2%)1/374
Tỷ lệ học sinh
có kết quả học
tập dưới trung
bình
41/525 (7.8%)
10/477 (2.1%)
9/428 (2.1%)
8/374 (2.1%)
8/374 (2.1%)
Tỷ lệ học sinh
có kết quả học
tập trung bình
243/525 (46.3%)
246/477 (51.6%)
203/428 (47%)
191/374 (51.1%)
191/374 (51.1%)
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
khá
192/525 (36.6%)
175/477 (36.7%)
153/428 (36%)
129/374 (34.5%)
129/374 (34.5%)
Tỷ lệ học sinh
có kết quả học
tập giỏi và xuất
sắc
49/525 (9.3%)
46/477 (9.6%)
63/428 (15%)
46/374 (12.3%)
46/374 (12.3%)
Số lượng học
sinh đạt giải
trong các kỳ thi
học sinh giỏi
Các thông tin
Trang 3khác (nếu có)
3 Thông tin về nhân sự
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Trong
đó nữ
Chia theo chế độ lao động Dân tộc
thiểu số
Biên chế Hợp đồng Thỉnhgiảng Tổng
số Nữ Tổng
số Nữ
Tổng
số Nữ
Tổng
số Nữ
Cán bộ, giáo viên, nhân viên 32 26 31 25 1 1 0 0
Giáo viên chuyên trách đội: 0
Giáo viên chuyên trách đoàn: 0
- Văn phòng (văn thư, kế
Trang 4Các thông tin khác (nếu có)
Tuổi trung bình
Số liệu của 05 năm gần đây:
Năm học 2007-2008
Năm học 2008-2009
Năm học 2009-2010
Năm học 2010-2011
Năm học 2011-2012
Số giáo viên chưa đạt chuẩn
Số giáo viên đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp huyện,
quận, thị xã, thành phố
Số giáo viên đạt danh hiệu giáo
viên dạy giỏi cấp tỉnh, thành phố
Số giáo viên đạt danh hiệu giáo
Số lượng bài báo của giáo
viên đăng trong các tạp chí
trong và ngoài nước
Số lượng sáng kiến, kinh
nghiệm của cán bộ, giáo viên
được cấp có thẩm quyền
nghiệm thu
Số lượng sách tham khảo của
cán bộ, giáo viên được các nhà
xuất bản ấn hành
Số bằng phát minh, sáng chế
được cấp (ghi rõ nơi cấp, thời
gian cấp, người được cấp)
Các thông tin khác (nếu có)