Tài liệu của TOYOTA gồm các nội dung: CƠ CẤU CƠ KHÍ ĐỘNG CƠ 1NZ-FE > ĐỘNG CƠ > LẮP LẠI CƠ CẤU CƠ KHÍ ĐỘNG CƠ 1NZ-FE > ĐỘNG CƠ > THÁO RỜI CƠ CẤU CƠ KHÍ ĐỘNG CƠ 1NZ-FE > ĐỘNG CƠ > KIỂM TRA CƠ C
Trang 1THÔNG SỐ SỬA CHỮA > CƠ CẤU CƠ KHÍ ĐỘNG CƠ 1NZ-FE > MÔMEN XIẾT TIÊU CHUẨN
Trục cam số 2 x Đĩa xích phối khí trục
cam
Dùng khi không
có cờlê đai ốc nối
Dùng khi có cờlê đai
ốc nối
Bộ giảm rung xích số 1 x Nắp quy lát và thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Vít cấy x Nắp quy lát
Bulông
Bu Lông
Bu Lông
Bu Lông
Ống phân phối nhiên liệu x Nắp quy lát
Bulông
A
Bu Lông
B
19 9.0
194
92
14
80 in.*lbf
Cảm biến vị trí trục cam x Nắp quy lát 8.0 82 71 in.*lbf
Cách nhiệt đường ống xả số 1 x Đường ống góp xả 8.0 82 71 in.*lbf Nắp quy lát x Cụm thân máy
1st 2nd
Số 3
29 Vặn 90 Độ Vặn 90 Độ
300 Vặn 90 Độ Vặn 90 Độ
22 Vặn 90 Độ Vặn 90 Độ Giá đỡ đường ống góp xả hoặc nạp x Thân máy và
Nắp quy lát x Ống (thép) nước đi tắt số 1 9.0 92 80 in.*lbf Dẫn hướng que thăm dầu x Cụm thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Trang 2Đường ống nạp x Nắp quy lát 30 306 22
Vít cấy x Cụm thân máy
Bulông
A
Bu Lông
B
Bu Lông
C
Bu Lông
D
5.0 5.0
11 5.0
51
51
112
51
44 in.*lbf
44 in.*lbf
8
44 in.*lbf
Cụm thanh truyền x Nắp thanh truyền 1st
2nd
15 Vặn 90 Độ
153 Vặn 90 Độ
11 Vặn 90 Độ Nắp bạc trục khuỷu x Cụm thân máy 1st
2nd
22 Vặn 90 Độ
224 Vặn 90 Độ
16 Vặn 90 Độ Trục khuỷu x Cụm đĩa dẫn động và vành răng 88 900 65
2nd
49 Vặn 90 Độ
500 Vặn 90 Độ
38 Vặn 90 Độ Thanh điều khiển dịch chuyển động cơ x Dầm
Thanh điều khiển dịch chuyển động cơ x Hộp số 120 1224 89
Cụm bơm dầu x Nắp quy lát và thân máy
Bulông
A
Bu Lông
B
Bu Lông
C Đai ốc D:
Bu Lông
E
32
11
11
24
24
326
112
112
245
245
24
8
8
18
18
Giá bắt động cơ theo phương ngang x Nắp quy lát
Van điều khiển dầu phối khí trục cam x Nắp quy lát 7.5 76 66 in.*lbf
Cảm biến vị trí trục khuỷu x Cụm bơm dầu 7.5 76 66 in.*lbf
Trang 3Công tắc áp suất dầu x Cụm thân máy 15 153 11
Tấm trên vách ngăn bên ngoài x Thân xe 6.5 66 58 in.*lbf Thanh giằng bên trong trên vách ngăn x Tấm trên
Bu lông bắt đĩa dẫn động và khớp bộ biến mô x
Dầm ngang hệ thống treo trước x Thân xe
Bulông
Bu Lông
Bu Lông
Bộ giảm chấn chân máy bên phải x Giá bắt động cơ
Bộ giảm chấn chân máy bên trái x Giá bắt chân
Giá bắt dây điện cảm biến tốc độ x Nắp quy lát 60 612 44
Tụ điện chống nhiễu cho rađiô x Nắp quy lát 40 408 30
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát x Nắp quy lát 20 204 15
Giá bắt kẹp dây điện x Nắp quy lát
Bulông
Bu Lông
Ống nước đi tắt No.1 x Cụm nắp quy lát và thân
Ống chân không bộ trợ lực phanh x Nắp quy lát 9.0 92 80 in.*lbf