1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Hiệu điện thế - Công lực điện trường

3 1,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Điện Thế – Hiệu Điện Thế – Công Của Lực Điện Trường
Trường học Trường THPT Hà Trung
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Trung
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đờng s và thời gian t mà êlectron điđợc cho đến khi dừng lại, cho rằng điện trờng đủ rộng.. Nếu điện trờng chỉ tồn tại trong khoảng l = 1cm dọc theo đờng đi của êlectron thì ê

Trang 1

Trờng THPT Hà Trung

Bài tập Điện thế Hiệu điện thế công của lực điện tr – – ờng

Câu1: Có ba điện tích điểm q1= 15.10-9C ; q = -12.10-9 C

và q3 = 7.10-9 C đặt tại ba đỉnh A , B, C của tam giác đều

ABC cạnh a = 10cm Tính:

a Điện thết tại tâm O và tại chân H của đờng cao

AH do ba điện tích trên gây ra

b Công cần thiết để êlectron chuyển động từ O đến H

Câu 2 : Tính công cần thiết để hai hạt proton đến gần nhau 0,5m, biết rằng lúc đầu chúng cách

nhau 1m trong chân không

Câu 3: Hai êlectron ở rất xa nhau cùng chuyển động lại gặp nhau với cùng vận tốc đầu V0 = 2.106m/s Hãy xác định khoảng cách r nhỏ nhất mà hai êlectron có thể tiến lại gần nhau

Câu 4: Một quả cầu bằng kimn loại có bán kính R = 10cm dạet trong chân không, mang điện

tích q = -10 – 8C Tính:

a Điện thế Vo của quả cầu

b Công cần thiết để đa điện tích q = 5.10 – 9 C ở gần sát mặt cầu đến M ( M cách tâm quả cầu 15 cm)

Câu 5:Một êlectron bay dọc theo đờng sức của điện trờng đều Evới vận tốc tại A vA = 5.106

m/s, sau đó dừng lại ở B với AB = d = 10cm (A, B đều nằm trong điện trờng ) Tính độ lớn c-ờng độ điện trc-ờng E

Câu 6: Hai điện tích điểm q1= 10-9C ; q = 4.10-9 C đạet cách nhau a = 9cm trong chân không Tính điện thế tại điểm mà tại đó cờng độ diện trờng bằng không

Câu7: Tại đỉnh A và B của hình chữ nhật ABCD với AB = 80cm; AD = 60cmta đặt hai điện

tích điểm q1= 6.10-9C ; q = -6.10-9 C Tính hiệu điện thế UCD

Bài 8: Trên đờng thẳng xOy ta lấy các điểm A, B, A’ B’ sao cho OA = OA’ ; OB = OB’ Tại O

ta dặt điện tích Q Hãy tính:

a Công cần thiết để làm di chuyển điện tích q0 từ A đến A’ và từ B đến B’theo một đ-ờng bất kỳ

b So sánh công dịch chuyển q0 nói trên từ B đến A và từ B đến A’ cũng theo một đờng bất kỳ

Câu 9 : Một hạt bụi khối lợng m = 0,01g mang điện tích q = 10 -8 C nằm lơ lửng trong điện tr-ờng đều của hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu Biết rằng hai bản cách nhau

d = 1cmvà đặt nằm ngang Tính hiệu điện thế giữa hai bản.Lấy g = 10m/s2

Câu 10: Một quả cầu kim loại nhỏ khối lợng m =1kg tích điện q = 5 , 65 10 − 7C đợc treo vào sợi dây dài , mảnh giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu đặt thẳng đứng tại noi có gia tốc trọng trờng g = 9,79m/s2 Lúc vật cân bằng dây treo hợp với phơng thẳng đứng một góc α = 300 Biết khoảng cách giữa hai bản là d = 10cm Tính hiệu điện thế giữa hai bản

và sức căng của dây

A

q1

O

.

Trang 2

Câu 11: Trong điện trờng đều E = 103 V/m có ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông ABC với AB = 8cm, BC = 6cm, AC = 10cm, hai điểm A và B nằm trên cùng một đờng sức

a Tính hiệu điện thế giữa các điểm A và B,

A và C , B và C

b Dich chuyển điện tích q0 = 10 – 8C từ A đến C

theo hai đờng khác nhau: trên đoạn thẳng AC

và trên đờng gãy khúc ABC Tính công của lực

điện trờng trong hai trờng hợp trên

Câu 12: Cho ba bản kim loại phẳng tích điện A, B, C

đặt song song nh hình vẽ Cho d1= 5cm, d2= 8cm

Coi điện trờng giữa các bản tụ là đều, chiều nh hình

vẽ có độ lớn E1= 4.104 V/m, E2 = 5.104 V/m Tính hiệu

điện thế VB , VC của các bản B và C nếu lấy gốc điện thế ở bản A

u13 : Một êlectron bắt đầu bay vào điện trờng đều E = 2.103 V/m với vận tốc đầu V0 = 5.106 m/s theo hớng đờng sức của E

a Tính quãng đờng s và thời gian t mà êlectron điđợc cho đến khi dừng lại, cho rằng

điện trờng đủ rộng Mô tả chuyển động tiếp theo của êlectron sau khi nó dừng lại

b Nếu điện trờng chỉ tồn tại trong khoảng l = 1cm dọc theo đờng đi của êlectron thì êlectron chuyển động với vận tốc là bao nhiêu khi ra khỏi điện trờng

Câu 14: Để tạo từ trờng đều thẳng đứng ngời ta dùng hai bản kim loại phẳng tích điện tái dấu

đặt nằm ngang và cách nhau một khoảng d = 10cm ở gần bản trên có một giọt thuỷ ngân tích

điện nằm lơ lửng khi hiệu điện thế giữa hgai bản là U Hỏi nếu hiệu điện thế giữa hai bản là U/2 (chiều điện trờng vẫn không đổi) thì giọt thuỷngân sẽ chạm bản dới với vận tốc bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2

Câu 15: Hai bvản kim loại , mỗi bản dài l, đặt song song và cách nhau khoảng d Hiệu điện

thế giữa hai bản là U Một êlectron bay vài từ trờng đều giữa hai bản theo phơng song song với hai bản và gần sát bản âm với độ lớn vận tốc là v0

a Thiết lập phơng trrình quỹ đạo chuyển động của êlectron trong điện trờng đều và xác định dạng quỹ đạo của chuyển động

b Tính thời gian và độ chênh lệch h của êlecytton trong điện trờng đều ( so với phơng ban đầu)

c Xác định phơng và độ lớn vận tốc của êlectron khi nó bắt đầu bay ra khỏi điện trờng

đều

áp dụng: l = 10cm; d = 10cm; v0 = 2.106 m/s; U = 10V

Câu 16: Hai bản kim loại tích điẹn trái dấu đặt song song

C

E

1

EE 2

d

1

d

2

0

V

α

Trang 3

-và cách nhau d = 10cm Hiệu điện thế giữa hai bản là

U = 10V Một êlectron đợc bắn đi từ bản dơng về bản

âm với vận tốc V0hợp với bản dơng một góc α = 300,

độ lớn V0 = 2.106 m/s

a Lập phơng trình quỹ đạo chuyển động của êlectron giữa hai bản

b Tính khoảng cách gần nhất giữa êlectron và bản âm

Ngày đăng: 03/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đặt song song nh hình vẽ. Cho d1= 5cm, d2= 8cm. Coi điện trờng giữa các bản tụ là đều, chiều nh hình  vẽ có độ lớn E1= 4.104 V/m, E2 = 5.104  V/m - BT Hiệu điện thế - Công lực điện trường
t song song nh hình vẽ. Cho d1= 5cm, d2= 8cm. Coi điện trờng giữa các bản tụ là đều, chiều nh hình vẽ có độ lớn E1= 4.104 V/m, E2 = 5.104 V/m (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w