Vận dụng: Cho HS thảo luận, trả lời câu hỏi: C©u 1 Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cườ[r]
Trang 1BÀI 5+6.CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN – HIỆU ĐIỆN THẾ
I MỤC TIÊU.
- cách xây khái !" #$ công & ! ' trong ) ! tích trong ! '
$+
- , công - tính công & ! ' trong di / "0 ! tích trong ! ' /
"0 ! tích "+
- Nêu 3 " công / & !+
- khái !" ! ! +
- Nêu ) 4 và xác ) "6 liên ! 7 ! ' và ! ! +
- 89 "0 6 bài ;< = 9 #$ ! và ! ! trong SGK
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Giáo viên:
- Hình #A các ' - ! 'B hình 9 xác ) công / & ! trên C D &E+
- ,A lên D C &E hình #A #$ không <F 0 vào G / ' / công & HI tác F vào ! tích ) trong HI '+
- JK :) < L ;<+
2.Học sinh:
- Ôn &G - #$ khái !" công trong = LB ) &; Culông và #$ C < &+
- Ôn &G cách tính công / L &+
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp: ?" tra 4 6 &E<
2.Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày khái !" #$ ! ' và tính D = :9 / ! '+
- N - xác ) ' 0 ! ' và áp F cho ' < ' 0 ! ' / "0 ! tích " gây ra
3.Giới thiệu bài mới.
.Đặt vấn đề: = tác 4 ! có $ " = P #E = tác D< Q+ Ta A D ngay 9
công / & ! và R / ! trong ! ' S có 7 " = công / L
& và R / "0 #; trong L '+
Công / L & : T qua ! R+ Còn công / & ! ' có :
T qua G & nào? Ta có thông qua cách xây khái !" #$ công trong ' L & xây
khái !" này trong ' 4 ! không
- Nhắc lại công thức tính công của một lực: AFScos .
- Nhắc lại biểu thức tính công của trọng lực: P mgh
Đặt vấn đề: = tác !
có $ " = P #E
= tác D< Q+ Ta A D
ngay 9 công / & ! và
R / ! tích trong
! ' S có 7
" = công /
L & và R / "0
#; trong L '+
Khi 3 ! tích trong !
' thì E tác F / &
! ' làm ! tích di
+ ,; công / & !
9 &' câu X
Công - tính công:
cos
.s F
A
J' 0 ! '
1 Công của lực điện
- Xét ! tích = q E tác
F / ! ' )
[ M N( H4.1)
- Chia MN thành $ (G XB
"` (G là "0 (G a+
M
N
Trang 2' tính nào?
Gv E Q HS thành &;<
cơng - tính cơng / &
! ' :d cách 9 &'
các câu X
Em hãy # cơng - tính
cơng C quát?
[ cơng - tính cơng C
quát, cơng - ) 4
' 0 ! ' hãy
&;< cơng - tính công của
lực điện?
Chú ý: AMN là G & G
.6+
n vào cơng - tính cơng
O em hãy ; xét U9W Và
9 &' câu X C1 SGK?
Gv C o cĩ tính
D trên L là & + '
4 ! là ' +
q
F
E FqE
Cơng / & ! trên (G
X PQ là :
' ' cos
q
Cơng / & ! trên cả quãng đường MN
AMN = t u = U+e+.+(.v = q.E ' ' (4.1)
N M
Trong O M’N’ là hình
/ MN trên <= x '
+
Cơng khơng <F 0 G
' +
Hs 9 &' câu C1 sgk
Ta cĩ AMN = A
A MN = q.E.M N' ' M’, N’là hình / hai "
M, N lên F Ox
Kết luận:
Cơng của lực điện tác dụng lên điện tích q khơng phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường
Vậy: điện trường tĩnh là một trường thế
Tìm hiểu khái niệm hiệu điện thế – Liên hệ giữa điện trường và hiệu điện thế
GV phân tích 3 " chung
/ cơng / L & và cơng
/ & ! '+
Nhắc &G cơng - tính cơng
/ & D< Q : T qua !
RW
o D< Q và & ! cĩ "6
= quan [ O ra cơng
- tính cơng / & ! :
T qua ! R
N M
MN W W
Hiệu th nRng c/a v;t trong
tr'ng hDp dQn tx l! vEi kh6i
lng m của vật Ở đây ta cũng
coi hiệu th nRng c/a đi!n tích q
Hs theo dõi
Cơng - tính cơng:
A = Wt1 – Wt2.
Nghe và tham gia cùng GV xây ) 4 / ! !
vào cơng / & i!n :
Hay AMN được viết:
2 Khái niệm hiệu điện thế a)Cơng của lực điện và hiệu thế năng của điện tích
- - Xét ! tích q 0 [
M N trong ! ' $
E
- Ta cĩ: AMN = WM – WN ,E WM, WNL là R
/ ! tích q | " M,N
b) Hiệu điện thế, điện thế.
- = R / #;
m, ta cĩ R / ! tích q:
WM = qVM,
WN = qVN
AMN = WM –WN
= q(VM – VN) ,E VM,VN là ! / ! ' G M, N
VM – VN = UMN : ! !
7 hai " M,N
M
N
E
Trang 3trong đi!n tr'ng tx l! vEi đi!n tích
q Hay AMN =?
gọi là hiệu điện thế
V MV N
(hay điện áp) giữa hai điểm M và
N, được kí hiệu là UMN
Từ các công thức trên, em
hãy rút ra UMN =?
Cho HS trả lời câu hỏi C3
SGK
- Nói thêm về điện thế, đơn vị
và cách đo hđt tĩnh điện Gv E
! = #$ 4 ! +
Cho HS trả lời câu hỏi C4
SGK
! / ! ' <F
0 vào cách L "6 ! +
! | "3 D và | "0 "
xa vơ cùng :d khơng
(4.2)
M N
MN q V V
Từ các công thức trên ta có:
(4.3)
q
A V V
N M
MN
HS trả lời câu hỏi C3 SGK
- ! / ! ' <F 0 vào cách L "6 !
- ! ! khơng <F 0
vào cách L "6 ! +
HS trả lời câu hỏi C4 SGK
Vậy : U MN = V M – V N = A MN
q
Kết luận : Hiệu điện thế giữa hai
điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của điện trường khi cĩ một điện tích di chuyển giữa hai điểm
Chú ý:
- ! khơng cĩ giá ) xác
)+
- ! G "0 " <F 0 vào cách L 6 ! +] ' L 6 ! G
D và "0 " xa vơ cùng thì
! :d 0 )
- = #),%],_ =1J/1C
ĐN Vơn: là ! ! 7 hai
" M,N mà khi "0 ! tích
= 1 C di [ M N thì & ! A ! "0 cơng 1J
( ! ! 7 hai #; dùng 4 ! +
Tìm hiểu mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế.
Từ hai công thức (4.1) và
(4.2) ta có được điều gì? Từ đó
có nhận xét gì?
Gv E Q Hs &;< cơng
- liên ! 7 ' 0 !
' và ! ! +
GV tổng quát lại công thức
liên hệ và nhận xét về đơn vị của
cường độ điện trường
Hs 9 &' câu X
(4.4)
'
' N M
U
E MN
Trong trường hợp không cần để ý đến dấu của các đại lượng thì ta có thể viết:
d E U hay d
U
d là khoảng cách giữa hai điểm M’ và N’
3 Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế:
' '
N M
U
E MN
d
E
U
#E d là (9 cách hình L
7 M’, N’
Củng cố Hướng dẫn và ra bài tập về nhà
- Nêu các câu X !"
/ 6 -+
- giá , ; xét U9 '
G+
- Câu X và bài tâp #$ nhà
!"+
- Ghi chép các 3 dị và bài ;<
#$ nhà
Trang 4Yêu HS K :) bài sau.
Vận dụng: Cho HS 9( &;B 9 &' câu X
C©u 1) Công / & ! ' ) quãng ' 1 m "0 ! tích 10 J vuông góc #E các ' .- ! trong "0 ! ' $ ' 0 106 V/m là
C©u 2)Công / & ! ' ) "0 ! tích 10 mC song song #E các ' - trong "0 ! ' $ #E quãng ' 10 cm là 1 J 0 &E ' 0 ! ' O là
C©u 3) Khi ! tích ) trong ! ' $ theo $ ' - thì nó ; "0 công 10 J Khi ) G( #E $ ' - 600 trên cùng 0 dài quãng ' thì nó ; "0 công là
Giao nhiệm vụ về nhà:Ghi bài ;< #$ nhà: bài ;< 5 8 (trang 9 SGK).làm bài ;< SBT
IV) Ruùt kinh nghieäm: ……….………
………
……….………