• Các Form với các kiểu xuất dữ liệu khác nhau• Chứa giao diện đồ họa Graphical User Interfaces GUIs... – Chú thích được bỏ qua khi biên dịch– Chỉ dùng cho con người dễ đọc hiểu • Namesp
Trang 1Phùng Văn Minh -2009
Chương 3 – Giới thiệu lập trình C#
Các nội dung chính
3.1 Giới thiệu
3.2 Chương trình: xuất ra dòng văn bản
3.3 Chương trình khác: thêm số nguyên
3.4 Cơ bản về bộ nhớ
3.5 Các phép toán số học
3.6 Các phép so sánh và quan hệ
Trang 2• Các Form với các kiểu xuất dữ liệu khác nhau
• Chứa giao diện đồ họa Graphical User Interfaces (GUIs)
Trang 3– Chú thích được bỏ qua khi biên dịch
– Chỉ dùng cho con người dễ đọc hiểu
• Namespaces – không gian tên
– Nhóm các chức năng cùng loại thành một
– Cho phép dễ dàng sử dụng lại code
– Có rất nhiều namespace trong thư viện NET framework – Chỉ là tham chiếu được sử dụng
• White Space – dấu trắng
– Gồm dấu cách, dấu xuống dòng và dấu tab
Trang 4– Mỗi thên lớp là một định danh
• Có thể chứa ký tự chữ cái, ký tự số và dấu gạch dưới (_)
• Không được bắt đầu bằng ký tự sốCannot start with digits
• Có thể bắt đầu bằng ký tự @
Trang 5• Tất cả chương trình đều bắt đầu từ phương thức Main
– Dấu ({) mở đầu và dấu (}) kết thúc phương thức
• Statements – câu lệnh
– Mọi thứ trong hai dấu (“) là một xâu ký tự
– Mọi câu lệnh phải kết thúc bằng dấu (;)
Trang 6Phùng Văn Minh -2009
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
• Graphical User Interface – giao diện đồ họa
– GUIs được sử dụng để dễ dàng nhận dữ liệu từ người dùng cũng như hiển thị dữ liệu cho người dùng
– Message boxes – hộp thông báo
• Nằm trong không gian tên System.Windows.Forms
• Được sử dụng nhắc hoặc hiển thị thông tin đến người dùng
Trang 7Đây là định nghĩa đầu của lớp Welcome1
Bắt đầu bằng từ khóa class sau đó là tên
Trang 8Phùng Văn Minh -2009
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Trang 9Phùng Văn Minh -2009
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Hình 3.3 Thực thi chương trình Welcome1
Trang 10Console.WriteLine in rồi xuống dòng.
Console.Write in không xuống dòng
Trang 12Phùng Văn Minh -2009
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Hình 3.6 Một số ký tự đặt biệt
Trang 13Hiện thông báo lên hộp thông báo.
Trang 15Phùng Văn Minh -2009
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Tham chiếu đến thư viện System.Windows.Forms Thư mục References
Trang 16Phùng Văn Minh -2009
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Text field Menu Button
Hình 3.9 Internet Explorer’s GUI
Trang 17Mouse cursor
Nút Close
Trang 18Phùng Văn Minh -2009
3.3 Chương trình khác: thêm số nguyên
• Các kiểu dữ liệu cơ bản(nguyên thủy)
– Các kiểu dữ liệu được xây dựng sẵn trong C#
• String, Int, Double, Char, Long
• 15 kiểu cơ bản (chương 4)
– Mỗi kiểu dữ liệu là một từ khóa trong C#
– Các biến cùng kiểu có thể khai báo trên cùng dòng hoặc khác dòng
Trang 1910 string firstNumber, // first string entered by user
11 secondNumber; // second string entered by user
12
13 int number1, // first number to add
14 number2, // second number to add
15 sum; // sum of number1 and number2
16
17 // prompt for and read first number from user as string
18 Console.Write( "Please enter the first integer: " );
19 firstNumber = Console.ReadLine();
20
21 // read second number from user as string
22 Console.Write( "\nPlease enter the second integer: " );
23 secondNumber = Console.ReadLine();
24
25 // convert numbers from type string to type int
26 number1 = Int32.Parse( firstNumber );
27 number2 = Int32.Parse( secondNumber );
28
29 // add numbers
30 sum = number1 + number2;
31
Khai báo lớp Addition
Hai biến kiểu String được khai báo trên 2 dòng Chú thích sau khai báo biến
dùng để biết mục đích sử dụng biến
Ba số int khai báo trên nhiều dòng.
Trang 2037 } // end class Addition
Please enter the first integer: 45
Please enter the second integer: 72
The sum is 117.
Console.WriteLine hiện kết quả ra màn hình giá trị sum sẽ thay thế cho khối {0}
Trang 21Phùng Văn Minh -2009
3.4 Cơ bản về bộ nhớ
• Xác định ô nhớ
– Mỗi biến chứa trong một ô nhớ xác định
• Chứa tên, kiểu, kích thước và giá trị
– Khi một thay bằng giá trị mới thì giá trị cũ bị mất
– Sử dụng biến để lưu trữ dữ liệu sau khi dùng
Trang 22Phùng Văn Minh -2009
3.4 Cơ bản về bộ nhớ
Hình 3.12Ô nhớ của biến number1
Trang 25Phùng Văn Minh -2009
3.5 Số học
• Phép toán số học
– Các phép toán
• Dấu sao (*) là phép nhân
• Dấu gạch chéo (/) là phép chia
• Dấu phần trăm (%) là phép lấy số dư
• Dấu cộng (+) và (-)
– Phải được ghi trên một dòng thẳng
– không có phép mũ (lũy thừa)
• Phép chia
– Phép chia cho kết quả phụ thuộc vào các biến dùng để chia
• Kết quả của phép chia hai số nguyên là số nguyên
• Để cho kết quả chia chính xác dùng biến kiểu thực
Trang 26Phùng Văn Minh -2009
3.5 Số học
• Độ ưu tiên
– Trong ngoặc ưu tiên thứ nhất
– Nhân, chia, lấy số dư ưu tiên thứ hai
• Nếu cùng cấp thực hiện từ phải sang trái
– Cộng trừ thực hiện cuối cùng
• Thực hiện từ trái sang phải nếu cùng cấp
Trang 27Phùng Văn Minh -2009
3.5 Số học
x y
Trang 28Phùng Văn Minh -2009
3.5 Số học
ngoặc lồng nhau thì cặp trong cùng làm trước, còn nếu không lồng nhau thì thực hiện từ trái sang phải
Trang 30• True: thực hiện câu lệnh
• False: câu lệnh được bỏ qua
– Hình 3.18 các phép toán quan hệ
• Không có khoản trắng giữa các phép toán
Trang 3211 int number1, // first number to compare
12 number2; // second number to compare
13
14 // read in first number from user
15 Console.Write( "Please enter first integer: " );
16 number1 = Int32.Parse( Console.ReadLine() );
17
18 // read in second number from user
19 Console.Write( "\nPlease enter second integer: " );
20 number2 = Int32.Parse( Console.ReadLine() );
Trang 3342 } // end class Comparison
Please enter first integer: 2000
Please enter second integer: 1000
2000 != 1000
2000 > 1000
2000 >= 1000
Please enter first integer: 1000
Please enter second integer: 2000
1000 != 2000
1000 < 2000
1000 <= 2000
Please enter first integer: 1000
Please enter second integer: 1000
Cuối cùng nếu number1 lớn hơn hoặc bằng number2 thì đoạn mã này được thực hiện
Trang 34Phùng Văn Minh -2009
3.6 Câu lệnh if: các phép toán quan hệ
Hình 3.20 Thứ tự ưu tiên của các phép toán