1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KIỂM TRA GIỮA KỲ Công Nghệ Phần Mềm

15 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 562,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn : Công Nghệ Phần Mềm Giáo viên: Ngày thi : Thời gian làm bài : phút Số câu hỏi : câu Được sử dụng tài liệu 0001 Họ và tên sinh viên (CHỮ IN HOA CÓ DẤU) Mã số sinh viên Sinh viên tô mã số sinh viên và đề thi trên phiếu trả lời ngay khi nhận được đề. Khi nộp bài phải kẹpMôn : Công Nghệ Phần Mềm Giáo viên: Ngày thi : Thời gian làm bài : phút Số câu hỏi : câu Được sử dụng tài liệu 0001 Họ và tên sinh viên (CHỮ IN HOA CÓ DẤU) Mã số sinh viên Sinh viên tô mã số sinh viên và đề thi trên phiếu trả lời ngay khi nhận được đề. Khi nộp bài phải kẹpMôn : Công Nghệ Phần Mềm Giáo viên: Ngày thi : Thời gian làm bài : phút Số câu hỏi : câu Được sử dụng tài liệu 0001 Họ và tên sinh viên (CHỮ IN HOA CÓ DẤU) Mã số sinh viên Sinh viên tô mã số sinh viên và đề thi trên phiếu trả lời ngay khi nhận được đề. Khi nộp bài phải kẹpMôn : Công Nghệ Phần Mềm Giáo viên: Ngày thi : Thời gian làm bài : phút Số câu hỏi : câu Được sử dụng tài liệu 0001 Họ và tên sinh viên (CHỮ IN HOA CÓ DẤU) Mã số sinh viên Sinh viên tô mã số sinh viên và đề thi trên phiếu trả lời ngay khi nhận được đề. Khi nộp bài phải kẹp

Trang 1

Khoa Tp.HCM

Đề

Phần Mềm

Giáo viên :

Ngày thi :

Thời gian làm

phút

Số câu hỏi : câu

Được sử dụng tài liệu

0001

Họ và tên sinh viên (CHỮ IN HOA CÓ DẤU)

Mã số sinh viên

Sinh viên tô mã số sinh viên và đề thi trên phiếu trả lời ngay khi nhận được đề Khi nộp bài phải kẹp phiếu trả lời vào giữa

đề thi và nộp cả hai

Đề bài

Câu 1: Phân biệt actor thụ động

hay tích cực là dựa trên

A - Mức

độ thườ

ng xuyê

n tươn

g tác với

hệ thốn

g của actor

B - Actor tạo

ra kích thích cho

hệ thốn

g hay nhận kết quả của

hệ

Trang 2

g

đáp án

C - Actor

là ngườ

i hay

hệ thốn

g khác khác

D - Actor

là trừu tượn

g hay

là cụ thể

Câu 2: Mô hình hướng đối tượng

có tính dùng lại cao bởi vì

A - Các opbje

ct dã được viết

có thể

dể dàng lắp ghép vào các chươ

ng

trình mới

B - Ngôn ngữ lập trình hướn

g đối tượn

g rất phổ biến hiện nay

C - Có thể thiết lập một lớp

(class

) mới bằng cách thừa

kế lại hoặc bao gộp các lớp

đã tồn tại

D - Câu A

và C

Trang 3

đều đúng

Đáp án

Câu 3: Lược đồ nào của UML mô tả

khía cạnh tĩnh của hệ thống

phần mềm

A - Lược

đồ hoạt động

B - Lược

đồ trình

tự

C - Lược

đồ useca

se

D - Lược

đồ lớp mức phân tích

đáp án

Câu 4: Theo UML, sự phân biệt các

lớp thực thể, biên và điều

khiển là dựa trên

A - Tên gọi

B - Chức năng

C - Số lượn

g

thuộc tính

D - Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5: Theo chuẩn UML, biểu đồ

lớp phân tích cần thiết đối với

A - Khác

h hàng

B - Lập trình viên

C - Thiết

kế viên

D - Cả b

và c đều đúng

Câu 6: Câu nào sau đây ĐÚNG

A - Mỗi use-case

có ít nhất

1

kị ch bản cho

B - Khôn

g

Trang 4

nhất thiết phải

có tươn

g tác

từ phía actor trong một use-case

C - Use-case

có thể miêu

tả một chức năng thành công hoặc thất bại

D - Mỗi useca

se có duy nhất

1

kị ch bản cho

Câu 7: Câu nào sau đây SAI

A - Tron

g

kị ch bản của Useca

se có thể gọi thực hiện

1 useca

se khác

B - Actor

luôn luôn chỉ

ra vai trò của ngườ

i sử dụng (user )

C - Khôn

g cần xác

đị nh

rõ tất

cả thông tin liên

Trang 5

quan đến

actor

D - Có thể

có ứng dụng khôn

g có actor tích cực

Câu 8: Câu nào sau đây ĐÚNG

A - Mỗi bảng

cơ sở

dữ liệu

tả một đối tượn

g thực thể

B - Mỗi

actor

đóng vai trò một đối tượn

g

thực thể

C - Các đối tượn

g thực thể thườ

ng thay đổi trạng thái của

D - Luôn luôn nhận diện được đối tượn

g điều khiển khi thiết lập

mô hình phân tích

Câu 9: Chuẩn UML đị nh nghĩa

A - Một ngôn

Trang 6

ngữ đặc

tả cấu trúc,

tổ chức

và hoạt động của một

hệ thốn

g

B - Một chuẩ

n Ngôn ngữ lập trình OOP

C - Công

cụ hỗ trợ Toolc ase cho phát triển

hệ thốn

g thiên

về

phần mềm

D - Một quy trình,

mô hình phát triển phần mềm tiên tiến

Câu 10: Lược đồ lớp phân tích của

UML KHÔNG thể hiện

A - Các thông điệp

B - Các lớp

C - Các quan

hệ giửa các lớp

D - Cả a

và c đều đúng

Câu 11: Chuẩn UML được xây dựng

dựa trên

A - Ngôn ngữ lập trình

Trang 7

OOP Small talk

B - Ngôn ngữ Java

C - Phươ

ng pháp phân tích OOP

D - Tất

cả câu trên đều sai

Câu 12: Câu nào sau đây ĐÚNG

A - Phát triển phần mềm với phươ

ng pháp OOP bắt buộc phải dùng UML

B - Chuẩ

n UML

được xây dựng bằng cách chuẩ

n hoá các ngôn ngữ lập trình OOP

C - UML

là một ngôn ngữ đặc

tả được

sử dụng cho quá trình phát triển phần mềm

D - Chuẩ

n UML

là cơ

sở để thiết

kế

Trang 8

phát triển các ngôn ngữ lập trình hướn

g đối tượn

g

Câu 13: Công việc nào sau đây

KHÔNG được thực hiện trong

giai đoạn phân tích yêu cầu

A - Xây dựng

từ diển

dữ liệu

B - Xây dựng

sơ đồ phân cấp modu

le

C - Thiết lập các PSPE

C

D - Nhận diện các loại

user

của

hệ thốn

g

Câu 14: Trong các kị ch bản của các

usecase, các danh từ có thể sẽ hình thành:

A - Một thuộc tính cu3a mo65

t class

B - Một tác

vụ (TAS K) của một Class

C - Một Class

D - Cả a

và c đều đúng

Câu 15: Lược đồ ERD nếu cần thiết

sẽ được thiết lập trong giai đoạn

A - Phân tích yêu cầu

Trang 9

B - Thiết

kế kiến trúc modu

le

C - Thiết

kế quy trình tươn

g tác

D - Thiết

kế giao diện

Câu 16: Đối với mô hình phát triển

phần mềm kiểu tăng dần

(iterative model), mỗi bước

(iteration) là

A - Việc thiết

kế lại kiến trúc phần mềm

B - Sự lặp lại một bước của quy trình

phất triển theo yêu cầu mới

C - Việc phát triển một phần của đặc

tả yêu cầu phần mềm

D - Cả b

và c đều đúng

Câu 17: Đối với mô hình phát triển

phần mềm kiểu prototype, mỗi prototype có thể là

A - Một chươ

ng trình chạy được hoặc một đặc

tả

Trang 10

giao diện

B - Phải

là một phiên bản nào

đó

(versi

on)

của phần mềm

C - Sự cập nhật

ý kiến của ngườ

i dùng sau mỗi lần gặp

gỡ với nhà phát triển

D - Ý kiến của nhà phát

triển đối với yêu cầu của khách hàng

Câu 18: Khái niệm module trong

thiết kế phần mềm có nghĩa

A - Tổ chức của

hệ thốn

g phần mềm cần xây dựng

B - Tất

cả các thành phần thu được cho đến cuối giai đoạn thiết

kế

Trang 11

kiến trúc

C - Một

modu

le

chươ

ng trình trên một ngôn ngữ lập trình

cụ thể

D - Cả 3 câu trên đều sai

Câu 19: Công việc nào sau đây

KHÔNG được thực hiện trong

giai đoạn phân tích yêu cầu

A - Nhận diện các loại

user

B - Thiết lập một

số giao diện

tươn

g tác

C - Xác

đị nh các quy trình nghiệ

p vụ

D - Đặc

tả chức năng phần mềm bằng ngôn ngữ

ảo

Câu 20: Mô hình phát triển nào sau

đây có sự phân chia đề tài thành những bộ phận con

A - Mô hình tuần

tự

B - Mô hình tăng dần

C - Mô hình

proto typin

g

Trang 12

D - Mô hình xoắn

ốc

Câu 21: Công việc nào sau đây

KHÔNG được thực hiện trong

giai đoạn thiết kế

A - Xây dựng các PSPE

C cho các proce

ss

B - Các

đị nh các thuộc tính đối tượn

g

C - Phân chia

modu

le

D - Xác

đị nh các giải thuật

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây

KHÔNG có trong mô hình phát

prototype

A - Khác

h hàng

và nhà phát triển thườ

ng xuyê

n trao đổi với nhau

B - Đặc

tả phần mềm

có thể thay đổi trong lúc đang xây dựng

C - Các proce

ss được xây dựng

Trang 13

một lần chi tiết

và hoàn chỉ n

h

D - Ngườ

i phát triển từng bước hoàn thiện chươ

ng trình

Câu 23: Các PSPEC được dùng để bổ

nghĩa cho

A - Các thực thể

(entit

y)

B - Các quá trình

xử lý

(proc

ess)

C - Các phần

tử dữ liệu hay các kho

dữ liệu

D - Các liên kết

dữ liệu

Trang 14

Administrator

Adds mailbox

Removes mailbox

<<communicate>> Views mail

Composes

<<extend>>

Replies

<<extend>>

Login

<<include>>

<<include>>

<<include>>

Subcriber

<<communicate>>

<<communicate>>

<<Include>>

Câu 24: Hình vẽ trên là

A - Biểu

đồ lớp mức phân tích

B - Biểu

đồ đối tượn

g

C - Biểu

đồ

use-case

D - Biểu

đồ đặc

tả cấu trúc tươn

g tác user

Câu 25: Câu nào sau đây ĐÚNG

A - Login

là một trườ

ng hợp đặc biệt của Adds mailb

ox

B - Actor Subcr ibe là tổng quát hóa của actor

Trang 15

Admi nistra tor

C - Diễn tiến của Repli

es là một phần của Views mail

D - Diễn tiến của Comp oses

là một phần bắt buộc của Views mail

Câu 26: Trong biểu đồ trên quan hệ

liên kết nào được xác đị nh

sai trogn số các quan hệ liên

kết sau:

A - Giữa Adds

mailb

ox và Login

B - Giữa Subcr iber

và Views mail

C - Giữa Views mail

và Comp ose

D - Giửa Admi nistra tor và Adds Mailb

ox

Ngày đăng: 02/06/2019, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w