1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi cuối kỳ môn TCDN2

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đời sống kinh tế 5 năm.. Phế liệu thu hồi vào năm kết thúc dự án 0.. Thời gian làm bài: 60 phút Không kể thời gian phát đề... Bài 4: 3,50 điểm Công ty xuất nhập khẩu Đông Hồ dự kiến đầu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA: Tài chính-Ngân hàng

Họ và tên thí sinh ……….………; MSSV: ………

BÀI 1 (2,50 điểm): Công ty Vĩnh Tế cần một thiết bị,với các thông tin sau: ĐV tính Số tiền Ghi chú A.NẾU MUA 1.Giá mua thiết bị Tỷ 220 2.Khấu hao theo đường thẳng Năm 5 3.Phế liệu thu hồi khi thanh lý Tỷ -

B.NẾU THUÊ 1.Tiền thuê trả vào cuối mỗi năm Tỷ 40 2.Thuế thu nhập doanh nghiệp 20% 3.Lãi vay một năm 12% Theo anh (chị) công ty Vĩnh Tế nên mua hay thuê thiết bị trên ? (2 điểm) Và tiền thuê là bao nhiêu để tiền thuê bằng tiền mua (NAL = 0) (0,50 điểm) Bài 2 (2 điểm): (Đơn vị tính triệu đồng) Tại Công ty Long Châu có một dự án với các thông tin như sau: Chi phí đầu tư ban đầu 15.000 và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng Đời sống kinh tế 5 năm Phế liệu thu hồi vào năm kết thúc dự án 0 Giá bán một sản phẩm 180 Biến phí một sản phẩm (SP) 120 Định phí 5.000 Lãi suất chiết khấu 13% Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20% Lãy tiền vay 0 Yêu cầu: Tính lượng tiêu thụ và doanh thu hòa vốn kế toán (0,50 điểm) Tính lượng tiêu thụ hòa vốn tiền mặt (0,50 điểm) Tính lượng tiêu thụ hòa vốn tài chính (1,00 điểm) Bài 3 (5,50 điểm) Công ty xuất nhập khẩu Cửu Long có thông tin về doanh thu bán hàng và chi phí bằng tiền mặt như sau: (Đơn vị tính tỷ đồng) Doanh thu bán hàng năm 2019 dự kiến Qúi 1 Qúi 2 Qúi 3 Qúi 4 Qúi 1năm 2020 ĐỀ THI GIỮA KỲ Môn thi : TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2 Lớp/Lớp học phần: 4220001642703 (ĐHKT13ATT) Ngày thi: 03-04 - 2019

Thời gian làm bài: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

600 700 750 860 950

Khoản phải thu

Khoản phải thu đầu năm 250

Số ngày bán chịu (ACP) 30 ngày

Khoản phải trả

Trị giá mua vào bằng 50% doanh thu bán hàng của quí sau

Số tiền phải trả đầu năm 125

Số ngày mua trả chậm (APP) 45 ngày

Chi phí

Số tiền trả lương, nộp thuế và chi phí khác chiếm 30% doanh thu bán hàng trong quí

Trả trái tức và cổ tức hàng quí 50

Chi đầu tư tài sản cố định vào quí 2 là 200

Tồn quỹ đầu năm 80 và công ty duy trì mức tồn quỹ tối thiểu là 50

Số nợ phải thu đầu năm 250 sẽ được thu vào quí 1 năm 2019

Giả định một năm có 360 ngày, 90 ngày một quí, 30 ngày một tháng

Yêu cầu: Lập ngân sách tiền mặt của công ty Cửu Long năm 2019, xác định

lượng tiền mặt thặng dư (+) và thiếu hụt (-) hàng quí (5,50 điểm)

Bài 4: (3,50 điểm)

Công ty xuất nhập khẩu Đông Hồ dự kiến đầu tư một thiết bị mới trong năm 2020, với các thông tin như sau: (Đơn vị tính triệu đồng)

Phương án Trình độ Vốn đầu tư Khấu hao Định phí F Biến phí/

Biết rằng cả ba phương án đầu tư đều sản xuất ra cùng sản phẩm có cùng chất lượng và cùng giá bán là 70/Sản phẩm, cả ba phương án đều khấu hao theo

phương pháp đường thẳng, phế liệu thu hồi năm cuối cùng 20,000 Đời sống

kinh tế của các phương án đầu tư là 10năm Thuế suất thuế thu nhập doanh

nghiệp 20% Lãi tiền vay 0

Theo báo cáo của phòng marketing khả năng tiêu thụ sản phẩm từ 60,000 tới 70,000 sản phẩm

Yêu cầu:

Tính EBIT, DOL của ba phương án ứng với sản lượng: 60,000; 70,000 Và cho biết công ty Đông Hồ nên chọn phương án đầu tư nào tương ứng với hai mức sản lượng tiêu thụ này ? (4 điểm)

Bài 5: (1 điểm):

Công ty Hà Giang đang xem mở rộng chính sách tín dụng thương mại cho một khách hàng mới, với:

Biến phí một sản phẩm (1.000 đồng): 52

Giá bán một sản phẩm hiện nay (1.000 đồng): 110

Tỷ lệ khách hàng không thanh toán 15%

Lãi suất yêu cầu hàng tháng 1%

a NPV là bao nhiêu, nếu khách hàng chỉ bán một lần ? (0,50 điểm)

b Xác xuất khách hàng không thanh toán là bao nhiêu % để hòa vốn (0,50 điểm)

Bài 6: (1 điểm)

Trang 3

Công ty Vĩnh Điều đang xem mở rộng chính sách tín dụng thương mại cho một khách hàng mới, với:

Biến phí một sản phẩm (1.000 đồng): 70

Giá bán một sản phẩm hiện nay (1.000 đồng): 125

Tỷ lệ khách hàng không thanh toán: 18%

Lãi suất yêu cầu hàng tháng: 1.30%

NPV là bao nhiêu, nếu khánh hàng mua hàng thường xuyên ? (1 điểm)

- Hết

Lưu ý: Đề thi không được sử dụng tài liệu.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 31/05/2019, 22:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w