1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi cuối kỳ môn kinh tế học đại cương có đáp án

28 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hành động của một người bán trên thị trường không ảnh hưởng đến lợi nhuận của người bán khác.. được xác định bởi người mua và số lượng sản phẩm được sản xuất được xác định bởi người bán.

Trang 1

Câu h i tr c nghi m ôn thi cu i k môn Kinh t h ỏ ắ ệ ố ỳ ế ọc Đại cương

Quiz 1

Câu 1: Một người ra quyết định h p lý: ợ

a ch ỉ thực hi n mệ ột hành động n u l i ích k t h p cế ợ ế ợ ủa hành động đó và hành động trước vượt quá chi phí k t h p cế ợ ủa hành động đó và hành động trước đó

b chỉ thự c hi n mệ ột hành động n u l i ích c n biên cế ợ ậ ủa hành động đó vượt quá chi phí c n biên của

hành động đó

c b qua nh ng ỏ ữ ảnh hưởng có th có c a các chính sách c a chính ph ể ủ ủ ủ khi người đó đưa ra lựa chọn

d b qua nhỏ ững thay đổ ậi c n biên và thay vào đó tập trung vào "bức tranh lớn"

Câu 2: Trong h u h t các xã hầ ế ội, tài nguyên được phân b b i: ổ ở

a nh ng công ty s dữ ử ụng tài nguyên để cung

cấp hàng hóa và d ch vị ụ

b m t k ho ch trung tâm duy nh ộ ế ạ ất

c hành động kết hợp của hàng triệu hộ gia đình

và công ty

d m t s ít các nhà quy ho ch trung tâm ộ ố ạ

Câu 3: Luật pháp h n ch hút thu c lá ạ ế ố ở nơi công cộng là ví d v s can thi p c a chính ph nhụ ề ự ệ ủ ủ ằm giảm bớt:

Câu 4:Giao thương giữa các nước có xu hướng:

a gi m cả ạnh tranh và tăng chuyên môn hóa

b tăng cạnh tranh và giảm chuyên môn hóa

c tăng cả cạnh tranh và chuyên môn hóa.

d gi m c c nh tranh và chuyên môn hóa ả ả ạ

Câu 5: C m t ụ ừ "no such thing as a free lunch" có nghĩa là:

a người dân hưởng ứng ưu đãi

b thay đổi có thể làm cho mọi ngườ ốt hơn.i t

c mọi ngườ i phải đối mặt với sự đánh đổi.

d người lý trí nghĩ ở lề

Câu 6: Nguyên t c "mắ ọi người phải đối m t v i s ặ ớ ự đánh đổi" áp d ng cho: ụ

a cá nhân b xã h ội c Tất c ý trên.ả d các gia đình

Câu 7: M t tuyên b mô t ộ ố ả thế giới nên như thế nào:

a s ẽ chỉ được th c hi n b i m t nhà kinh t ự ệ ở ộ ế nói như một nhà khoa học

b s ẽ chỉ được th c hi n b i m t nhà kinh t ự ệ ở ộ ế được thuê b i chính ph ở ủ

c là m t tuyên b quy phộ ố ạm (normative statement)

d là m t tuyên b tích cộ ố ực

Câu 8: M t m i quan h ộ ố ệ trực ti p ho c tích c c t n t i gi a m t qu c gia: ế ặ ự ồ ạ ữ ộ ố

Trang 2

a năng suất và mức sống của quốc gia đó.

b t l ỷ ệ tăng dân số và mức độ thương mạ ủi c a quốc gia đó ới các nướ v c khác

c t ng dân s và thu nh p trung bình c a công dân ổ ố ậ ủ

d s n chi tiêu c a chính ph ố tiề ủ ủ và năng suấ ủa quốc gia đót c

Câu 9:Ashley ăn hai quả chu i trong mố ột ngày đặc bi t L i ích c n biên mà cô y thích t việ ợ ậ ấ ừ ệc ăn chuối thứ hai:

a có th ể được coi là t ng lổ ợi ích mà Ashley được hưởng bằng cách ăn hai quả chu i tr ố ừ đi tổng l i ích

mà cô s ẽ được hưởng b ng cách ch ằ ỉ ăn quả chuối đầu tiên.

b xác định chi phí cận biên của Ashley cho chuối thứ nhất và thứ hai

c không ph thu c vào s ụ ộ ố lượng chuối Ashley đã ăn

d không th ể được xác định tr khi chúng ta bi t cô ừ ế ấy đã trả bao nhiêu cho chu ối

Câu 10:"Invisible hand" (Bàn tay vô hình) đề ập đế c n:

a người dân hưởng ứng ưu đãi

b thay đổi làm cho mọi ngườ ốt hơn.i t

c mọi ngườ i phải đối mặt với sự đánh đổi

d người lý trí nghĩ ở lề

Câu 12: Một cách để mô t s khác bi t gi a các tuyên b tích c c và các tuyên b quy phả ự ệ ữ ố ự ố ạm như sau:

a Các tuyên b tích cố ực liên quan đế ờn l i khuyên v các về ấn đề chính sách, trong khi các tuyên b quy ốphạm được hỗ trợ bởi lý thuyết và quan sát khoa học

b Các tuyên b tích cố ực có xu hướng ph n ánh s l c quan v n n kinh tả ự ạ ề ề ế và tương lai của nó, trong khi các tuyên b quy phố ạm có xu hướng ph n ánh s bi quan v n n kinh t ả ự ề ề ế và tương lai của nó

c Các tuyên b tích cố ực đưa ra các mô tả ề v cách m i th ọ ứ đang diễn ra, trong khi các tuyên b quy

phạm đưa ra ý kiến về cách mọi thứ phải diễn ra

d Các nhà kinh t bên ngoài chính ph ế ủ có xu hướng đưa ra các tuyên b quy ph m, trong khi các nhà ố ạkinh t làm vi c c a chính ph ế ệ ủ ủ có xu hướng đưa ra các tuyên bố tích cực

Câu 13: Ramona quyết định dành hai gi ờ để ngủtrưa hơn là tham gia lớp học của mình Chi phí cơ hội của cô y ấ ngủ trưa là:

a giá tr c a ki n ị ủ ế thứ c cô s nhẽ ận được n u cô tham gia l p hế ớ ọc.

Trang 3

b Không có gì, vì cô coi tr ng gi c ng ọ ấ ủ hơn là tham dự ớ l p học.

c giá tr c a gi c ng ị ủ ấ ủ ngắn c a cô ấy tr ủ ừ đi giá trị ủ c a vi c tham d l p hệ ự ớ ọc

d 24 $ cô y có th kiấ ể ếm được n u cô y làm vi c trong hai gi ế ấ ệ ờ đó

Câu 14:Chi phí cơ hộ ủi c a vi c hệ ọc đạ ọi h c là:

a không cho sinh viên đủ may mắn có tất cả các chi phí đại học của họ được trả bởi người khác

b giá tr cị ủa cơ hộ ối t t nh t mà m t sinh viên t b ấ ộ ừ ỏ để theo học đạ ọi h c

c không, vì giáo dục đạ ọ ẽi h c s cho phép sinh viên kiếm được thu nh p lậ ớn hơn sau khi tốt nghi p ệ

d t ng chi cho th c ph m, qu n áo, sách, v n chuy n, hổ ự ẩ ầ ậ ể ọc phí, ăn ở và các chi phí khác

Câu 15: Dì của Barb đã tặng cô 100 $ cho ngày sinh nh t c a cô vậ ủ ới điều ki n Barb mua cho mình th ệ ứ

gì đó Khi quyết định cách tiêu tiền, Barb thu hẹp các lựa chọn của cô xu ng còn b n l a ch n: Tùy ố ố ự ọchọn A, Tùy ch n B, Tùy ch n C và Tùy ch n D M i tùy ch n có giá 100 $ Cu i cùng, cô quyọ ọ ọ ỗ ọ ố ết định lựa chọn B Chi phí cơ hộ ủi c a quyết định này là

a giá trị cho Barb c a tùy ch n mà cô ủ ọ ấy đã chọn có Tùy ch n B không kh dả ụng

b giá tr cho Barb c a Tùy ch n A, C và D k t h p ị ủ ọ ế ợ

c 100 $

d trung bình c a các giá tr cho Barb c a Tùy ch n A, C và D ủ ị ủ ọ

Câu 16: M t xã h i phân b các ngu n l c khan hi m cộ ộ ổ ồ ự ế ủa nó cho các mục đích sử ụ d ng khác nhau Những ngu n lực khan hi m này bao g m: ồ ế ồ

a Tất c ý trên.ả b máy móc c Mọi người d đất đai

Câu 17:Những hoạt động nào trong s này r t có th s ố ấ ể ẽ áp đặt m t chi phí bên ngoài? ộ

a Betty trồng hoa trong vườn c a cô ủ b Becky mua m t chi c tivi màn hình ph ng m ộ ế ẳ ới

c Bonnie được chủng ngừa cúm d Boi lái xe c a mình sau khi u ng quá nhiủ ố ều rượu

Câu 18:Theo nghĩa rộng nh t, kinh t h c là nghiên c u v : ấ ế ọ ứ ề

d s ự tương tác của doanh nghi p và chính ph ệ ủ

Câu 19:Năng suất được định nghĩa là:

a số lượng hàng hóa và d ch v ị ụ đượ ảc s n xu t t mấ ừ ỗi đơn vị lao động đầu vào

b s ố lượng công nhân c n thiầ ết để ả s n xu t mấ ột lượng hàng hóa và d ch v nhị ụ ất định

c s ố lượng lao động có th ể được ti t ki m b ng cách thay th công nhân b ng máy móc ế ệ ằ ế ằ

d s ố lượng công s c th c tứ ự ế của công nhân đưa vào một gi c a th i gian làm viờ ủ ờ ệc

Trang 4

Câu 20:Điều nào sau đây là đúng về cách "bàn tay vô hình" ảnh hưởng đến hoạt động kinh t thông qua ếgiá c khi m t s n ph m có nhu c u thả ộ ả ẩ ầ ấp hơn cung?

a Giá ph i gi m, khi n nhiả ả ế ều người mua hơn và ít người bán hơn

b Giá ph i gi m, khi n nhiả ả ế ều người mua hơn và nhiều người bán hơn

c Giá phải tăng, khiến người mua ít mua hơn và nhiều người bán hơn

d Giá phải tăng, khiến người mua ít mua hơn và ít người bán hơn

Quiz 2

Câu 1: Nếu độ co giãn c a củ ầu đố ới hàng hóa là 2.0, thì giá tăng 10% sẽ ẫn đếi v d n:

a Gi m 5 phả ần trăm số lượng yêu c u ầ b Gi m 0,2 phả ần trăm số lượng yêu cầu

c Gi m 40 phả ần trăm số lượng yêu c u ầ d Gi m 20 phả ần trăm số lượng yêu c ầu.

Câu 2: Khi cung và cầu đều tăng, cân bằng

a s ố lượng có th ể tăng, giảm hoặc không đổi b giá s ẽ tăng

c giá sẽ giảm d giá có th ể tăng, giảm ho ặc không đổi.

Câu 3: Giả s ử người mua máy tính và máy in coi hai hàng hóa là ph n b ầ ổ sung Sau đó, việc tăng giá máy tính s gây ra:ẽ

a gi m cung c p máy in và gi m s ả ấ ả ố lượng nhu c u c a máy in ầ ủ

b tăng giá cân bằng của máy in và giảm số lượng cân bằng của máy in

c gi m giá cân b ng cả ằ ủa máy in và tăng số lượng cân b ng c a máy in ằ ủ

d gi m nhu c u v máy in và gi m s ả ầ ề ả ố lượng cung c p máy in.

Câu 4:Những người phản đối mức lương tối thi u ch ra r ng m c ể ỉ ằ ứ lương tối thi u: ể

a T t c nhấ ả ững điều trên là chính xác. b khuy n khích thanh thi u niên b hế ế ỏ ọc

c ngăn cản một số công nhân nhận được đào tạo tại chỗ cần thiết

d góp ph n vào vầ ấn đề thất nghi p ệ

Câu 5:Giả ử người bán nước hoa đượ s c yêu c u g i $ 1 cho chính ph cho mầ ử ủ ỗi chai nước hoa h bán ọHơn nữa, giả sử thuế này làm cho giá của người mua nước hoa phải trả tăng $ 0,60 mỗi chai Khẳng định nào sau đây là đúng?

a Sáu mươi phần trăm gánh nặng thuế rơi vào người bán

b T t c nhấ ả ững điều trên là chính xác

c Giá hi u qu ệ ả mà người bán nhận được là $ 0,40 mỗi chai ít hơn so với trước thu ế

d Thu ế này làm cho đường c u v ầ ề nước hoa gi m xu ng 1 $ mả ố ở ỗi lượng nước hoa

Câu 6: Đối v i m t hàng hóa là m t s xa x , nhu cớ ộ ộ ự ỉ ầu:

Trang 5

a có xu hướng co giãn b có độ co giãn đơn vị

c có xu hướng không co giãn

d không th ể được bi u di n bể ễ ằng đường cầu theo cách thông thường

Câu 7: M t nhu c u không co giãn hoàn toàn ng ý rộ ầ ụ ằng người mua:

a tăng mua hàng của họ chỉ một chút khi giá giảm

b đáp ứng đáng kể để tăng giá

c gi m mua hàng c a h ả ủ ọ khi giá tăng

d mua s ố tiền tương tự như trước đây khi giá tăng hoặ c gi ảm.

Câu 8:Table 6-2

Tham kh o B ng 6-2 M t mả ả ộ ức giá đặt ở ứ m c 20 $ s : ẽ

a được ràng buộc và sẽ dẫn đến thặng dư 75 đơn vị

b được ràng bu c và s dộ ẽ ẫn đến thặng dư 125 đơn vị

c được ràng buộc và sẽ dẫn đến thặng dư 200 đơn vị

d không b ràng buị ộc

Câu 9: Thu 0,1 $ ế đánh vào người bán thanh sô cô la s gây ra: ẽ

a đường cầu về thanh sô cô la giảm 0,1 $

b đường c ung cho thanh sô cô la tăng 0,1 $.

c đường cung cho thanh sô cô la gi m 0,1 $ ả

d đường cầu về thanh sô cô la tăng 0,1 $

Câu 10: Khi chúng ta di chuy n xu ng và sang ph i dể ố ả ọc theo đường c u tuy n tính, d c xu ng, ầ ế ố ố

a độ d ốc không đổi, độ co giãn thay đổi.

b độ ốc thay đổ d i, độ đàn hồi không đổi

c c dả độ ốc và độ đàn hồi không đổi

d c dả độ ốc và độ đàn hồi thay đổi

Câu 11: M t tr n giá ràng bu c: ộ ầ ộ

) gây ra s (i ự dư thừa (ii) gây ra s thi u h ự ế ụt

(iii) được đặt ở mức giá cao hơn giá cân bằng

(iv) được đặt ở mức giá thấp hơn giá cân bằng

a Chỉ (ii) b Chỉ (ii) và (iv) c Chỉ (i) và (iii) d Chỉ (iv)

Câu 12: Trong n n kinh t ề ế thị trường,

a cung, xác nh cung và c u, lđị ầ ần lượt, xác định giá c ả

b cung và cầu xác định giá c và giá c , lả ả ần lượt, phân b các ngu n l c khan hi m c a n n kinh t ổ ồ ự ế ủ ề ế

c vi c phân b các ngu n l c khan hi m quyệ ổ ồ ự ế ết định giá c và giá c , lả ả ần lượt, xác định cung và c u ầ

d nhu cầu xác định cung và cung, lần lượt, xác định giá c ả

Price Quantity Demanded

Quantity Supplied

Trang 6

Câu 13: Trong n n kinh t ề ế thị trường, cung và c u r t quan tr ng vì chúng ầ ấ ọ

a là các công c chính sách tr c tiụ ự ếp đượ ử ục s d ng bởi các cơ quan chính phủ để điề u ti t n n kinh t ế ề ế

b minh h a khi m t th tọ ộ ị rường ng thái cân bở trạ ằng, nhưng chúng không hữu ích khi th ị trường m t cân ấbằng

c có th ể đượ ử ụng để ự đoán tác động đếc s d d n n n kinh t c a các s ề ế ủ ự kiệ n và chính sách khác nhau

d T t c nhấ ả ững điều trên là chính xác

Câu 14: Bảng 4-12

Một câu l c b ạ ộ đồng quê thường ch cho phép các thành viên mua vé cho giỉ ải đấu golf n i ti ng cổ ế ủa mình, nhưng câu lạc bộ đang xem xét cho phép những người không phải là thành viên mua vé trong năm nay L ch trình cung và cị ầu như sau:

Price Quantity Demanded

a 600 vé chưa bán b thiếu 300 vé c Bán 600 vé d thặng dư 300 vé.

Câu 15:Giả ử ộ s m t th ị trường có hàm c u Qd = 20-0,5P mầ Ở ức giá nào sau đây, tổng doanh thu s ẽđược tối đa hóa?

Câu 16: Nếu sự thiếu h t tụ ồn tại trong một th ịtrường, thì chúng ta biết rằng giá th c tự ế là

a trên m c giá cân bứ ằng và lượng cung được cung c p lấ ớn hơn lượng c u ầ

b trên m c giá cân bứ ằng và lượng cầu được yêu c u lầ ớn hơn lượng cung

c dưới m c giá cân bứ ằng và lượng cầu được yêu c u lầ ớn hơn lượng cung.

d dưới mức giá cân bằng và lượng cung được cung cấp lớn hơn lượng cầu

Câu 17: Thuế 1,5 $ đánh vào những người mua nước ép lựu sẽ làm thay đổi đường cầu

a giảm chính xác 1,5 $.

b tr ở lên dưới 1,5 $

c tăng chính xác 1,5 $

d gi m xuả ống dưới 1,5 $

Trang 7

Câu 18: S kiự ện nào sau đây sẽ khi n giá cam giế ảm?

a Giá đất trên khắp Florida giảm và Florida tạo ra một tỷ lệ đáng kể cam của quốc gia.

b Có m t s thi u h t cam ộ ự ế ụ c T t c nhấ ả ững điều trên là chính xác

d FDA thông báo r ng chuằ ối gây ra đột qu , và cam và chu i là ch t thay th ỵ ố ấ ế

Câu 19:Thịt bò là một món ăn bình thường B n quan sát th y r ng c giá cân b ng và s ạ ấ ằ ả ằ ố lượng th t bò ị

đã giảm theo thời gian Giải thích nào sau đây sẽ phù hợp nhất với quan sát này?

a Giá gà đã tăng, và giá nước sốt bít tết đã giảm

b Người tiêu dùng đã trải qua sự gia tăng thu nhập và công nghệ sản xuất thịt bò đã được cải thiện

c Bằng ch ng y học mới đã được công b ố cho th y mấ ối tương quan tiêu c c gi a m c tiêu thự ữ ứ ụ t bò thị

c ủa một người và tu ổi thọ .

d Đường cầu về thịt bò phải có độ ốc dương d

Câu 20: Nếu người tiêu dùng xem cappuccino và lattés là s n ph m thay thả ẩ ế, điều gì s x y ra v i giá ẽ ả ớcân b ng và s ằ ố lượng lattés n u giá c a cappucciế ủ no tăng?

a Giá cân b ng s ằ ẽ tăng và lượng cân b ng sằ ẽ giảm b C ả giá và lượng cân b ng sằ ẽ giảm

c Giá cân b ng sằ ẽ giảm và lượng cân b ng s ằ ẽ tăng d Cả giá và lượng cân b ng s ằ ẽ tăng

Câu 21: Giả s r ng 50 kem c qu ử ằ ố ế được yêu cầu ở ộ m t m c giá c ứ ụ thể N u giá c a kem c qu ế ủ ố ế tăng từmức giá đó thêm 4 phần trăm, số lượng kem ốc quế được yêu cầu giảm xuống 46 Sử dụng phương pháp trung điểm để tính độ co giãn của cầu theo giá, nó sẽ theo đó:

a nhu c u cho kem c qu trong phầ ố ế ạm vi giá này là đơn vị đàn hồi

b nhu c u v kem c qu trong ph m vi giá này là không co giãn ầ ề ố ế ạ

c độ co giãn của cầu theo giá kem trong ph m vi giá này là 0 ạ

d nhu c u cho kem c qu trong phầ ố ế ạm vi giá này là đàn hồi.

Câu 22: Giả s r ng thu nhử ằ ập tăng 4% dẫn đến tăng 2% về lượng cầu hàng hóa Độ co giãn thu nh p ậcủa cầu đố ới v i hàng hóa là:

a tích c c, và là một hàng hóa bình thường.

b tích c c, và là m t hàng hóa kém ự ộ

c tiêu c c, và là m hàng hóa kém ự ột

d tiêu c c, và là mự ột hàng hóa bình thường

Câu 23: N u nhu c u v m t s n ph m gi m, thì chúng ta s ế ầ ề ộ ả ẩ ả ẽ mong đợi giá cân bằng:

a giảm và lượng cân bằng tăng

b và s ố lượng cân bằng c hai u ả đề tăng

c tăng và lượng cân bằng giảm

d và lượng cân bằng cả hai đều giảm.

Câu 24: N u mì ng và phô mai là hàng kém chế ố ất lượng, điều gì s x y ra v i giá cân b ng và s ẽ ả ớ ằ ố lượng

mì ống và phô mai n u thu nh p cế ậ ủa người tiêu dùng tăng?

Trang 8

a C ả giá và lượng cân b ng s ằ ẽ tăng b Cả giá và lượng cân b ng s giẽ ảm.

c Giá cân b ng sằ ẽ giảm và lượng cân b ng s ằ ẽ tăng d Giá cân b ng s ằ ẽ tăng và lượng cân b ng sằ ẽ giảm

Câu 25: N u thiế ếu lao động nông tr i, chúng tôi s ạ ẽ mong đợi:

a giá hàng hóa nông s n giả ảm

b gi m nhu c u thay thả ầ ế lao động nông nghi p ệ

c tiền lương của lao động nông tr i giạ ảm

d tiền lương của lao độ ng nông trại tăng

Quiz 3

Câu 1:Giả ử ộ s m t th ị trường là hoàn toàn c nh tranh Khi m t nhà s n xu t m i gia nh p th ạ ộ ả ấ ớ ậ ị trường,

a Giá c trên th ị trường không thay đổi. b th ị trường không còn là th ị trường c nh tranh ạ

c Giá trên th ị trường tăng d Giá trên th ị trường giảm

Câu 2: Một oligopoly là m t th ộ ị trường trong đó:

a chỉ có một vài người bán, mỗi người cung c p m t s n phấ ộ ả ẩm tương tự hoặ c gi ng h t v i nh ng ố ệ ớ ữ

người khác

b T t c nhấ ả ững điều trên là chính xác c các công ty là người nh n giá ậ

d hành động của một người bán trên thị trường không ảnh hưởng đến lợi nhuận của người bán khác

Câu 3: N u m t s k buôn l u ma túy n i ti ng cế ộ ố ẻ ậ ổ ế ủa New York đã thành lập một băng đảng, thì s s p ự ắxếp r t có th : ấ ể

(i) tăng tổng s ố lượng thu c bán New York ố ở (ii) tăng giá thuốc ở New York

(iii) h n ch c nh tranh gi a nh ng k buôn l u ma túy ạ ế ạ ữ ữ ẻ ậ

Chọn m t: ộ

a (ii) và (iii). b (i), (ii), (iii) c (i) và (ii) d (i) và (iii)

Câu 4: S dử ụng hình dưới đây để trả lời các câu hỏi sau đây

Tham kh o hình 17-2 Biả ểu đồ nào được hi n th s phù h p v i m t công ty trong th ể ị ẽ ợ ớ ộ ị trường c nh tranh ạđộc quyền đang thu đượ ợi nhuc l ận dương?

Trang 9

d phá v b t k ỡ ấ ỳ thỏa thuận nào mà các tù nhân có th ể đã đưa ra trước khi b ị thẩm v n ấ

Câu 6: Cả cạnh tranh độc quyền và độc quyền đều là c u trúc th ấ ị trường:

a theo đó các khái niệm về cân bằng Nash thường được các nhà kinh tế áp dụng

b T t c nhấ ả ững điều trên là chính xác

c tính năng đó chỉ có một vài công ty ở mỗi thị trường

d nằm giữa các trường h ợp cực đoan của cạnh tranh và độc quy ền

Câu 7: Một công ty trong m t th ộ ị trường cạnh tranh độc quyền tương tự như một công ty độc quy n ề

theo nghĩa là:

(i) c ả hai đều phải đối m t vặ ới đường c u d c xu ng ầ ố ố

(ii) c ả hai đều tính giá vượt quá chi phí c n biên ậ

(iii) c hai th ả ị trường được đặc trưng bở ối l i vào và l i ra mi n phí ố ễ

Chọn m t: ộ

a (i) và (iii) b ch (ii) ỉ c ch (i) ỉ d (i) và (ii)

Câu 8: Giá tối đa hóa lợi nhuận cho các công ty độc quy n là m t m c giá mà:ề ộ ứ

a b ng doanh thu c n biên ằ ậ b vượt quá doanh thu trung bình

c vượt quá chi phí cố định d vượt quá chi phí c n biên.

Câu 9: Lượng sản lượng cân b ng trong các th ằ ị trường được đặc trưng bởi độc quy n nhóm là: ề

a thấp hơn trong thị trường độc quy n và thề ấp hơn so với th ị trường cạnh tranh hoàn hảo

b thấp hơn trong thị trường độc quy n và cề ao hơn so với th ị trường c nh tranh hoàn h o ạ ả

c cao hơn trong thị trường độc quyền và cao hơn so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d cao hơn trong thị trường độc quyền và thấp hơn so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

Câu 10: N u m t công ty là m t ng i nh n giá (price taker), nó hoế ộ ộ ườ ậ ạt động trong một:

a th ị trường cạnh tranh độc quy n ề b thị trường c nh tranh

c th ị trường độc quy n nhóm (oligopoly) ề d th ị trường độc quy n thu n túy (monopoly)ề ầ

Câu 11: M t công ty cộ ạnh tranh độc quy n phề ải đối m t vặ ới đường c u sau cho s n ph m c a mình: ầ ả ẩ ủ

Công ty có t ng chi phí c nh là 20 $ và chi phí cổ ố đị ận biên không đổi là 2 m$ ỗi đơn vị Công ty s : ẽ

a sản xu 9 chi c; các công ty s gia nh p th ất ế ẽ ậ ị trường trong dài h ạn.

b s n xu t 10 chi c; các công ty s thoát kh i th ả ấ ế ẽ ỏ ị trường trong dài h n ạ

c s n xu t 10 chi c; các công ty s gia nh p th ả ấ ế ẽ ậ ị trường trong dài h n ạ

Trang 10

d s n xu t 12 chi c; các công ty s gia nh p th ả ấ ế ẽ ậ ị trường trong dài h n ạ

Câu 12: Gi s ả ử các công ty độc quy n là tề ối đa hóa lợi nhu n, h không t o thành mậ ọ ạ ột thỏa thu n c nh ậ ạtranh và h l y m c s n xu t cọ ấ ứ ả ấ ủa các công ty khác như đã đưa ra Sau đó, hiệ ứng đầu u ra

a phải cân bằng với hiệu ứng giá cả b ph i chi ph i hi u ng giá c ả ố ệ ứ ả

c có th lể ớn hơn hoặc nh ỏ hơn hiệ ứu ng giá c ả d ph i nh ả ỏ hơn hiệ ứu ng giá c ả

Câu 13: S dử ụng hình dưới đây để trả ờ l i các câu h i sau: ỏ

Tham kh o hình 17-2 Biả ểu đồ nào mô t m t công ty c nh tranh ả ộ ạ

độc quyền trong tr ng thái cân b ng dài h n? ạ ằ ạ

a Không có trên là chính xác.

b b ng c ả

c b ng b ả

d b ng a ả

Câu 14: Khi m t công ty mộ ới bước vào m t th ộ ị trường c nh ạ

tranh độc quyền, các đường cầu cá nhân mà tất cả các công ty

hiện có trong th ị trường đó sẽ phải đối mặt

a d ch chuy n sang ph ị ể ải

b không thay đổi; ch ỉ đường cung s d ch chuy n ẽ ị ể

c thay đổi theo hướng không thể đoán trước mà không có thêm thông tin

d dịch chuyển sang trái

Câu 15:Độc quy n thu n túy (monopoly) là m t th ề ầ ộ ị trường v i m t: ớ ộ

a người mua, và người mua đó là người nhận giá b người bán, và người bán đó là người nhận giá

c người mua, và người mua đó đặt giá d người bán, và người bán đó đặt giá.

Câu 16: N u mế ột người bán trong m t th ộ ị trường c nh tranh chạ ọn tính phí cao hơn giá hiện hành, thì

a ch s h u c a các nguyên liủ ở ữ ủ ệu thô đượ ử ục s d ng trong s n xu t s ả ấ ẽ tăng giá cho các nguyên liệu thô

b l i nhu n cợ ậ ủa người bán phải tăng lên

c những người bán khác cũng sẽ tăng giá của h ọ

d người mua s mua hàng t nhẽ ừ ững người bán khác

Câu 17:Giả ử thị trườ s ng th t l n là c nh tranh hoàn h o Khi mị ợ ạ ả ột người mua th t l n ra kh i th ị ợ ỏ ị trường,

a không còn th ị trường cho th t l n ị ợ b giá th t l ị ợn không thay đổi

c giá th t lị ợn tăng d giá th t l n giị ợ ảm

Câu 18: Trong m t tình huộ ống độc quy n, logic c a l i ích cá nhân dề ủ ợ ẫn đế ổn t ng m c sứ ản lượng:

Trang 11

a vượt quá mức độc quyền, nhưng không vượt quá m c c nh tranhứ ạ

b gi m mả ức độ độ c quy n ề

c b ng v i m c sằ ớ ứ ản lượng s chiẽ ếm ưu thế trong độc quy n ề

d b ng v i m c sằ ớ ứ ản lượng s ẽ thắng th trong m t th ế ộ ị trường c nh tranh ạ

Câu 19: M t th ộ ị trường c nh tranh là mạ ột trong đó:

a ch có mỉ ột người bán, nhưng có nhiều người mua

b là nhiều người bán, và h c nh tranh v i nhau theo cách mà m t s ọ ạ ớ ộ ố người bán luôn b bu c ph i rị ộ ả ời khỏi th ịtrường

c là r t nhiấ ều người mua và r t nhiấ ều người bán mà mỗi người có tác động không đáng kể đến giá c a

sản phẩm

d có nhiều người bán và mỗi người bán có kh ả năng định giá s n ph m c a mình ả ẩ ủ

Câu 20:Người mua và người bán không có ảnh hưởng đến giá c ả thị trường được g i là:ọ

a người đặt giá (price setters)

b ngườ ắm đội n c quyền

c cầm đồ chợ

d người nh n giá (price takers).

Câu 21: Trong th ị trường c nh tranh, ạ

a người bán là người đặt giá

b th ị trường có nhi u kh ề ả năng ở trạ ng thái cân b ng ằ

c người mua có thể ảnh hưởng đến giá thị trường dễ dàng hơn người bán

d các công ty s n xu t các s n ph m gi ng h t nhau.ả ấ ả ẩ ố ệ

Câu 22: Trong m t th ộ ị trường c nh tranh, giá c a m t s n ph m: ạ ủ ộ ả ẩ

a Không có điều nào ở trên là đúng

b được xác định bởi người mua và số lượng sản phẩm được sản xuất được xác định bởi người bán

c và s ố lượng s n phả ẩm đượ ảc s n xuất đều được xác định bởi người bán

d được xác định bởi người bán và số lượng sản phẩm được sản xuất được xác định bởi người mua

Câu 23: M t th ộ ị trường cạnh tranh độc quy n ề

a có m t s ộ ố tính năng của độc quy n và m t s ề ộ ố tính năng của c nh tranh.

b có m t công ty l n, chi ph i và nhi u công ty nh khác ộ ớ ố ề ỏ

c T t c nhấ ả ững điều trên là chính xác d r t khó vào ấ

Câu 24:Điều nào sau đây không phải là m t lý do c nh tranh hoàn h o là m t sộ ạ ả ộ ự đơn giản hóa h u ích, ữbất chấp sự đa dạng c a các loủ ại th ịtrường mà chúng ta tìm th y trên th giấ ế ới?

a M t s mộ ố ức độ ạ c nh tranh có mặt ở ầ h u h t các th ế ị trường

Trang 12

b Th ị trường c nh tranh hoàn h o là d dàng nhạ ả ễ ất để phân tích b i vì t t c mở ấ ả ọi người tham gia vào th ịtrường đều phải trả giá theo điều kiện thị trường

c Có nhiều người mua và nhiều người bán t t c các lo i th ở ấ ả ạ ị trường.

d Nhi u bài h c mà chúng ta hề ọ ọc được b ng cách nghiên c u cung và cằ ứ ầu dướ ự ại s c nh tranh hoàn h o ảcũng áp dụng ở các thị trường phức tạp hơn

Câu 25: Trong m t th ộ ị trường c nh tranh hoàn h o, v i giá th ạ ả ớ ị trường, người mua:

a không th mua t t c ể ấ ả những gì h ọ muốn và người bán không th bán t t c nh ng gì h ể ấ ả ữ ọ muốn

b có th mua t t c nh ng gì h ể ấ ả ữ ọ muốn, và ngườ i bán có th bán t t c nh ng gì h ể ấ ả ữ ọ muốn.

c không th mua t t c ể ấ ả những gì h ọ muốn, nhưng người bán có th bán t t c nh ng gì h ể ấ ả ữ ọ muốn

d có th mua t t c nh ng gì h ể ấ ả ữ ọ muốn, nhưng người bán không th bán t t c nh ng gì h ể ấ ả ữ ọ muốn

Quiz 4

Câu 1:Khẳng định nào sau đây là đúng?

a Giá tr c a hàng hóa trung gian không bao gi ị ủ ờ được bao g m trong GDP ồ

b Giá tr c a hàng hóa trung gian ch ị ủ ỉ được bao g m trong GDP n u nhồ ế ững hàng hóa đó đượ ảc s n xuất trong năm trước

c Giá tr c a hàng hóa trung gian ch ị ủ ỉ được bao g m trong GDP n u nhồ ế ững hàng hóa đó được thêm vào hàng t n kho c a công ty sồ ủ ẽ đượ ử ụ c s d ng ho c bán vào mặ ột ngày sau đó

d Giá tr cị ủa hàng hóa trung gian luôn được tính vào GDP

Câu 2: M t khác, các giao d ch hặ ị ợp pháp không được báo cáo hoặc không được ghi nhận được g i là: ọ

a Tất c nh ng ả ữ điều trên là chính xác. b n n kinh t bóng ề ế

c n n kinh t phi chính th c ề ế ứ d n n kinh t ng m ề ế ầ

Câu 3:Khi các nhà kinh t nói v ế ề tăng trưởng trong nền kinh tế, họ đo lường sự tăng trưởng đó là:

a thay đổi tuyệt đối trong GDP thực tế từ thời kỳ này sang thời kỳ khác

b thay đổi tuyệt đối trong GDP danh nghĩa từ thời kỳ này sang thời kỳ khác

c phần trăm thay đổi trong GDP thực tế từ thời kỳ này sang thời kỳ khác

d phần trăm thay đổi trong GDP danh nghĩa từ thờ ỳi k này sang th i k khác ờ ỳ

Câu 4: Hãy xem xét hai chiếc xe đượ ảc s n xu t bấ ởi Chevrolet vào năm 2007 Trong năm 2007,

Chevrolet đã bán một trong hai chiếc xe cho Sean với giá 24.000 USD Cuối năm đó, Sean bán chiếc xe cho Kati v i giá 19.000 USD Chi c ô tô th hai, v i giá tr ớ ế ứ ớ ị thị trường là 30.000 $ , chưa được bán vào

Trang 13

cuối năm 2007 và nó vẫn còn trong kho của Chevrolet Các giao dịch vừa được mô tả đóng góp bao nhiêu vào GDP cho năm 2007?

Câu 5: Trong n n kinh t cề ế ủa Wrexington năm 2009, mức tiêu th là 200 $ , xu t kh u là 50 $ , GDP là ụ ấ ẩ

325 $ , mua hàng c a chính ph là 100 $ , nh p kh u là 125 $ ủ ủ ậ ẩ và đầu tư là 100 $ Xu t kh u ròng ấ ẩWrexington trên năm 2009 là gì?

Câu 6: T l l m phát là: ỷ ệ ạ

a phần trăm thay đổi trong mức giá từ thời kỳ này sang thời kỳ khác

b thay đổi tuyệt đối về mức giá từ thời kỳ này sang thời kỳ khác

c thay đổi tuyệt đối trong GDP thực tế từ thời kỳ này sang thời kỳ khác

d phần trăm thay đổi trong GDP th c t t ự ế ừ thờ ỳi k này sang th i k khác ờ ỳ

Câu 7: Theo th i gian, mờ ọi người đã phụ thu c nhiộ ều hơn vào hàng hóa sản xu t trên th ấ ị trường và ít hơn vào hàng hóa mà họ tự sản xuất Ví dụ, những người bận rộn với thu nhập cao, thay vì tự dọn dẹp nhà cửa, hãy thuê ngườ ọi d n d p nhà c a Chính nó, sẹ ử ự thay đổi này có:

a khiến GDP đo được gi m ả b khiến GDP đo được tăng lên.

c không gây ra b t k ấ ỳ thay đổi trong GDP đo lường

d có th ể thay đổi GDP đo lường, nhưng theo một hướng không ch c chắ ắn; hướng thay đổi ph thuụ ộc vào s khác bi t trong chự ệ ất lượng làm sạch đã dẫn đến

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về GDP là đúng?

d GDP thường được coi là thước đo tốt nhất của một xã hội

Câu 9:Thay đổi trong GDP danh nghĩa phản ánh:

a ch ỉ thay i v giá c đổ ề ả b ch ỉ thay đổ ố lượng đượ ải s c s n xu ất

c cả thay đổ ề giá cả i v và thay đổ ề số i v lượng đượ ảc s n xu ất.

d không thay đổi giá cả cũng không thay đổi số lượng được sản xuất

Trang 14

Câu 10: N u m t ti u bang th c hi n m t hoế ộ ể ự ệ ộ ạt động b t hấ ợp pháp trước đây, chẳng hạn như cờ bạc hoặc mại dâm, h p pháp, thì nh ng th khác b ng nhau, GDP: ợ ữ ứ ằ

a nh ất thiết phải tăng . b nh t thi t ph i giấ ế ả ảm

c không thay đổi vì c s n xu t h p pháp và b t hả ả ấ ợ ấ ợp pháp đều được tính vào GDP

d không thay đổi vì những hoạt động này không bao giờ được bao gồm trong GDP

Câu 11: Trong tính toán GDP, giá th ị trường đượ ử ụng để địc s d nh giá hàng hóa và d ch v ị ụ cuối cùng vì:

a Giá c ả thị trường không thay đổi nhiều theo thời gian, do đó rất dễ dàng để so sánh giữa các năm

b Không có điều nào ở trên là đúng; giá thị trường không đượ ử ục s d ng trong tính toán GDP

c N u giá c ế ả thị trường không phù h p v i cách mợ ớ ọi người định giá hàng hóa, chính ph s t n và ủ ẽ đặ trầgiá sàn

d Giá c ả thị trườ ng ph n ánh giá tr c a hàng hóa và d ch v ả ị ủ ị ụ

Câu 12: Trong n n kinh t cề ế ủa Wrexington năm 2008, mức tiêu th là 5000 $ , xu t kh u là 100 $ , mua ụ ấ ẩhàng c a chính ph là 900 $ , nh p kh u là 200 $ ủ ủ ậ ẩ và đầu tư là 1000 $ GDP của Wrexington năm 2008 là:

Câu 13:Giả ử s chính ph thông qua lu t lo i b các ngày l ủ ậ ạ ỏ ễ và do đó, việ ảc s n xu t hàng hóa và d ch v ấ ị ụtăng lên vì mọi người làm việc nhiều ngày hơn mỗi năm (và do đó tận hưởng ít thời gian giải trí mỗi năm) Dựa trên kịch bản này, phát biểu nào sau đây là đúng?

a GDP ch c ch n s ắ ắ ẽ tăng, mặc dù th c t là GDP bao g m gi i trí ự ế ồ ả

b GDP có th ể tăng hoặc gi m vì GDP không bao g m gi i trí ả ồ ả

c GDP ch c ch n sắ ắ tăng vì GDP không bao gồm gi i trí.

d GDP có th ể tăng hoặc gi m vì GDP bao g m gi i trí ả ồ ả

Câu 14:GDP và GNP có liên quan như sau:

a GNP = GDP + Giá tr hàng hóa xu t kh u - Giá tr hàng hóa nh p kh u ị ấ ẩ ị ậ ẩ

b GNP = GDP - Thu nh p kiậ ếm đượ ừ người nước t c ngoài + Thu nh p kiếm đượ ừ công dân nước c t ngoài ở nước ngoài.

c GNP = GDP + Thu nh p kiậ ếm đượ ừ người nước t c ngoài Hoa K - Thu nh p kiở ỳ ậ ếm đượ ừc t công dân Hoa K ỳ ở nước ngoài

d GNP = GDP - Giá tr hàng hóa xu t kh u + Giá tr hàng hóa nh p kh u ị ấ ẩ ị ậ ẩ

Ngày đăng: 26/10/2022, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w