1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dia hinh be mat trai dat

11 482 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa hình bề mặt trái đất
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 9,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác động nén ép vào lớp đất đá của vỏ trái đất tạo ra đứt gãy, tạo núi, động đất núi lửa... Núi - Khái niệm: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất.. Núi - Khái niệm: Là dạng địa h

Trang 1

QUÍ THẦY CÔ GIÁO

VÀ CÁC EM HỌC SINH

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Hãy nối các ý 1,2,3,4 với A và B sao cho đúng

A - Nội lực

B - Ngoại lực

1 Là những lực sinh ra ở bên trong trái đất

2 Chủ yếu là quá trình phong hoá và xâm thực

3 Là những lực sinh ra ở bên trên bề mặt trái đất

4 Tác động nén ép vào lớp đất đá của vỏ trái đất tạo ra đứt gãy, tạo núi, động đất núi lửa

địa

hình

Trang 3

Bài 13 : địa hình bề mặt tráI đất

1 Núi và độ cao của núi

a Núi

- Khái niệm: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt

trên mặt đất Độ cao thường trên 500m so với mực nước biển

- Núi gồm 3 bộ phận: đỉnh, sườn, chân núi

1

2

3

Đỉnh nỳi

Chõn nỳi

Sư ờn

nỳi

Trang 4

Bài 13 : địa hình bề mặt tráI đất

1 Núi và độ cao của núi

a Núi

- Khái niệm: Là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất Độ

cao thường trên 500m so với mực nước biển

- Núi gồm 3 bộ phận: đỉnh, sườn, chân núi

b Độ Cao Của Núi

Đỉnh PHANXIPĂNG (3143m)

Đỉnh ấVƠRET (8848m)

- Cách tính độ cao của núi:

Độ cao tuyệt đối :

Độ cao tương đối :

Loại nỳi Độ cao tuyệt đối

- Thấp

- Trung bỡnh

- Cao

- Phân loại núi theo độ cao

Dưới 1000 m

Từ 1000 m đến 2000 m

Từ 2000 m trở lờn

Là khoảng cách theo chiều thẳng

đứng từ đỉnh núi đến mực nước biển

Là khoảng cách theo chiều thẳng

đứng từ đỉnh núi đến một điểm bất kì ở chân núi

Trang 5

Bài 13 : địa hình bề mặt tráI đất

1 Núi và độ cao của núi

2 Núi già, núi trẻ

Thảo luận nhóm ( 3 phút )

N1,2 Tìm hiểu về thời gian hình thành

và đặc điểm về đỉnh, sườn, thung lũng của núi trẻ ?

N3,4 Tìm hiểu về thời gian hình thành

và đặc điểm về đỉnh, sườn, thung lũng của núi già ?

Nỳi trẻ Nỳi già

Thời gian

hình thành

Đặc điểm

hình thái

Cách đây hàng

ch c tri u n m ụ ệ ă Cách đây hàng tr m tri u n m ă ệ ă

Đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng sõu

Đỉnh trũn, sườn thoải, thung lũng rộng

Trang 6

Hy-m

a-lay-a

Trang 7

A Núi trẻ Núi già B

Trang 8

Bài 13 : địa hình bề mặt tráI đất

1 Núi và độ cao của núi

2 Núi già, núi trẻ

3 địa hình cacxtơ và các hang động

Câu hỏi : Trong các ý sau đây những ý nào là

đặc điểm của địa hình Cacxtơ?

a Dạng địa hình phổ biến là đỉnh sắc nhọn, lởm chởm, sư

ờn dốc đứng

b Đỉnh tròn, sườn thoải

c Độ cao tuyệt đối trên 500m, bề mặt gợn sóng

d Có nhiều hang động đẹp

- Dạng địa hình phổ biến là đỉnh sắc nhọn, lởm

chởm, sườn dốc đứng

- Có nhiều hang động đẹp

- Có giá trị về du lịch

Trang 9

Bài tập củng cố

1000m

2500m

1500m

A

2 1

1- Độ cao tương đối.

2- Độ cao tuyệt đối.

1500m

2500m

Trang 10

Hãy điền hai cum từ: Núi già, Núi trẻ vào hai ô trống dưới đây:

Tu ổi

Thấp Đỉnh

Sườn

Tuổi

Cao Đỉnh

Sườn

Núi

Trăm triệu năm

tròn

thoải Thung lũng rộng

Chục triệu năm

nhọn

dốc Thung lũng hẹp và sâu

Trang 11

S u t m tranh nh v đ a hình núi ư ầ ả ề ị

đ c đi m các d ng ặ ể ạ

đ a hình bình nguyên (đ ng b ng ), cao nguyên, đ i ị ồ ằ ồ

Ngày đăng: 02/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành - Dia hinh be mat trai dat
Hình th ành (Trang 5)
Hình thái - Dia hinh be mat trai dat
Hình th ái (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w