2- Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Columns to the Lef có chức năng: A- Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ B- Chèn dòng trắng về phía d
Trang 1WORD 2007:
1- Có thể khởi động chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:
A- Start / Program / Microsoft Office / Microsoft Word 2007
B-Click Double trái chuột vào biểu tượng trên Desktop
C- Cả A và B đều đúng
D- Cả A và B đều sai
2- Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2007 bằng cách:
A- Click chuột Office Button / Close
A- Mở một tài liệu mới
B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C- Lưu một tài liệu
D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007
Trang 24- Vào Office Button / Chọn New / Chọn Blank document / Chọn Create là thao tác gì?
A- Mở một tài liệu mới
B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C- Lưu một tài liệu
D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007
5- Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon
A- Mở một tài liệu mới
B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C- Lưu một tài liệu
D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007
6- Thao tác vào Office Button / chọn Print hoặc Ctrl + P được dùng để: A- Mở bảng chức năng in tài liệu
B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C- Lưu một tài liệu
D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007
Trang 37-
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S, hoặc Click chuột vào biểu tượng trên thanh Ribbon
A- Mở một tài liệu mới
B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C- Lưu một tài liệu
D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007
8- Vào Office Button / chọn Save hoặc Save as… là chức năng:
A- Mở một tài liệu mới
B- Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C- Lưu một tài liệu
D- Đóng chương trình Microsoft Word 2007
9- Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering… nằm ở thanh thực đơn nào?
A- Home
B- Insert
C- Page Layout
D- Reference:
Trang 410- Chức năng thanh thực đơn Insert cho phép sử dụng các chức năng:
A- Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color,
Paragraph,……
B- Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol,
Chart, Table, Header and footer, Page number,
C- Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …
D- Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả…
1- Thanh thực đơn Page Layout có chức năng:
A- Các công cụ liên quan định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động,
2- Thanh thực đơn Add-ins có chức năng:
A- Làm việc với hiển thị màn hình
B- Thiết kế và mở rộng
C- Thanh công cụ trộn thư
D- Các ứng dụng bổ trợ
3- Thanh thực đơn Developer có chức năng:
A- Làm việc với hiển thị màn hình
B- Thiết kế và mở rộng
Trang 5C- Thanh công cụ trộn thư
Trang 6D- Tự định nghĩa
6- Phím chức năng Tab có tác dụng:
A- Di chuyển con trỏ về đầu dòng
B- Xóa ký tự phía trước con trỏ
C- Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
D- Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang
7- Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:
Trang 79- Để có thể viết hoa một chữ cái trong word, ta dùng phím:
A- Xóa ký tự phía sau con trỏ
B- Xóa ký tự phía trước con trỏ
C- Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
D- Di chuyển con trỏ về đầu dòng
1- Mặc định, tài liệu của Word 2007 được lưu với định dạng là:
A- *.DOTX
B- *.DOC
C- *.EXE
D- *.DOCX
2- Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:
A- Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 2010
B- Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003
Trang 8C- Tất cả đều đúng
D- Tất cả đều sai
3- Dể xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể:
A- Giữ phím Ctrl trong 2 giây
B- Giữ phím Shift trong 2 giây
C- Giữ phím Alt trong 2 giây
D- Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây
4- Để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:
A- Nhấn Microsoft Office Button , chọn New Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn
A- Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Document
B- Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word 97-2003 Document
C- Chọn Save Tại mục Save as type, bạn chọn Word Template
Trang 9D- Tất cả đều sai
6- Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?
A- Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ
B- Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ
C- Tự động lưu theo thời gian mặc định
D- Tất cả đều đúng
7- Để phóng lớn / thu nhỏ tài liệu ta thực hiện bằng cách nào?
A- Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột
B- Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình
C- Cả A và B đều đúng
D- Cả A và B đều sai
8- Để xem tài liệu ở chế độ Full Screen Reading ở word 2007 ta thực hiện:
A- Thẻ View - Nhóm Document Views, mục Full Screen Reading
B- Thẻ View – Reading Layout
C- Thẻ View – Reading Layout
D- Tất cả đều sai
Trang 109- Để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) ta thực hiện:
A- Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Gridlines
B- Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler
C- Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler
D- Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Document Map
10- Để duyệt tài liệu ở chế độ hình thu nhỏ ta thực hiện:
A- Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Thumbnails
B- Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Thumbnails
C- Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler
D- Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Document Map
1- Trên thanh Ribbon -> thực đơn Page Layout Chức năng của Margins là:
Trang 11C- Định dạng Font chữ trên thẻ Home
D- Căn đều hai bên
5- Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
A- Căn trái
B- Căn phải
C- Căn giữa
Trang 12D- Căn đều hai bên
6- Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
A- Căn trái
B- Căn phải
C- Căn giữa
D- Căn đều hai bên
7- Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
Trang 139- Trên thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:
A- Căn giữa
B- Chữ gạch chân
C- Chữ nghiêng
D- Chữ đậm
10- Trong word 2007, Paragraph có chức năng gì?
A- Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng
B- Mở hộp thoại định dạng Font chữ
C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản
D- Gạch chân dưới chân các ký tự
1- Trong word 2007, phím tắt để đóng tài liệu đang mở là:
2- Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 1 có chức năng:
A- Hủy bỏ thao tác vừa chọn
Trang 14B- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)
D- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )
3- Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 2 có chức năng:
A- Hủy bỏ thao tác vừa chọn
B- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)
D- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )
4- Trong word 2007, phím tắt Ctrl + 5 có chức năng:
A- Hủy bỏ thao tác vừa chọn
B- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5
C- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)
D- Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )
5- Trong word 2007, phím tắt để gọi lại thao tác vừa thực hiện là:
A- Ctrl + Y (F4)
B- Ctrl + Z
C- Ctrl + L
Trang 17B- Định dạng Font
C- Định dạng Lề
D- Định dạng Bullets and Numbering
2- Để chèn kí tự đặc biệt (Symbol ) vào văn bản, ta thực hiện:
A- Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close
B- Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open
C- Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close
D- Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open
3- Định dạng Bullets and Numbering có tác dụng gì?
A- Chèn các ký tự không có trên bàn phím
B- Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản
C- Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm(.), hay gọi là định vị bước nhảy của con
trỏ trên dòng văn bản
D- Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản
4- Định dạng khung và màu nền trong word 2007 nằm ở bảng hội thoại nào?
A- Borders and Shading
B- Bullets and Numbering
C- Page Border
Trang 18D- Tab Stop Position
5- Bảng hội thoại bên dưới là bảng hội thoại của định dạng nào?
A- Symbol
C- Bullets and Numbering
D- Borders and Shading
6- Biểu tượng có chức năng gì?
Trang 19D- Căn lề giữa hai bên
8- Để dán dữ liệu vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:
9- Để chia cột trong word 2007, ta dùng chức năng nào?
A- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Setup
B- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Columns
C- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Size
D- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Margins
Trang 2010- Để tạo chữ thụt cấp đầu đoạn, ta dùng công cụ nào?
A- Drop Cap
B- Columns
C- Line between
D- Tất cả đều sai
1- Ở bảng bên dưới, chức năng Replace có tác dụng gì?
A- Tìm kiếm nhanh trong văn bản
B- Truy cập nhanh tới một trang văn bản
C- Thay thế dữ liệu
D- Sao chép dữ liệu
2-
Phím chức năng có tác dụng gì?
A- Tìm kiếm nhanh trong văn bản
B- Truy cập nhanh tới một trang văn bản
C- Thay thế dữ liệu
Trang 21D- Sao chép dữ liệu
3- Tổ hợp phím Ctrl + G có tác dụng bật chức năng:
A- Tìm kiếm nhanh trong văn bản
B- Truy cập nhanh tới một trang văn bản
C- Thay thế dữ liệu
D- Sao chép dữ liệu
4- Để chèn một Clip Art vào trong văn bản, ta thực hiện:
A- Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert -> chọn Clip Art
B- Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View -> chọn Clip Art
C- Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Page Layout-> chọn Clip Art
Trang 226- Để chèn một File ảnh từ ổ đĩa vào văn bản, ta dùng thực hiện:
A- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Page Number
B- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Clip Art
C- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn WordArt
D- Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Picture
7- Ở bảng bên dưới là bảng chức năng của hộp hội thoại nào?
Trang 24A- Định dạng hình ảnh
B- Căn lề Font chữ
C- Đinh dạng kiểu số trang
D- Tạo bảng biểu
10- Để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, ta thực hiện:
A- Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Page Number
B- Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Font
C- Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Page Number
D- Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Font
1- Hộp hội thoại bên dưới có chức năng gì?
A- Tạo bảng biểu
B- Chia số cột
C- Chèn hình ảnh
D- Định dạng Font
Trang 252- Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Columns to the Lef có chức năng:
A- Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B- Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C- Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D- Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
3- Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Columns to the Right có chức năng:
A- Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B- Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C- Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D- Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
4- Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Rows Above có chức năng:
A- Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B- Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C- Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D- Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
Trang 265- Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Click phải chuột chọn -> Insert -> Row Below có chức năng:
A- Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B- Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C- Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D- Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
6- Hình ảnh bên dưới sử dụng từ câu 6 -> câu 9 Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Shift cell Right có tác dụng:
A- Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ
B- Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C- Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ
D- Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ
7- Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Insert entire row có tác dụng:
A- Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ
Trang 27B- Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C- Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ
D- Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ
8- Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Shift cell Down có tác dụng:
A- Chèn thêm một ô về phía trên vị trí con trỏ
B- Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C- Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ
D- Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ
9- Khi chọn chức năng chèn ô vào Insert -> Insert Cell xuất hiện hộp thoại như hình dưới Nút chọn Insert entire Column có tác dụng:
A- Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ
B- Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C- Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ
D- Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ
10- Chức năng Shift cells Left ở hộp hội thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:
Trang 28A- Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa
B- Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa
C- Xóa dòng lựa chọn
D- Xóa cột lựa chọn
1- Chức năng Delete entire Row ở hộp hội thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:
A- Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa
B- Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa
Trang 29B- Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa
C- Xóa dòng lựa chọn
D- Xóa cột lựa chọn
3- Muốn tách ô trong các bảng biểu, ta thực hiện:
A- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Table
B- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell
C- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Sort
D- Vào Table Tools-> Chọn Sort
4- Muốn tách bảng trong các bảng biểu, ta thực hiện:
A- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Table
B- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell
C- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Sort
D- Vào Table Tools-> Chọn Sort
5- Thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng:
A- Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại
B- Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C- Đưa con trỏ trở về ô trước đó
Trang 30D- Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
6- Thao tác Alt + End trong bảng biểu có chức năng:
A- Đưa con trỏ đến ô tiếp
B- Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C- Đưa con trỏ trở về ô trước đó
D- Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại
7- Thao tác Alt + Home trong bảng biểu có chức năng:
A- Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại
B- Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C- Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
D- Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại
8- Để thao tác đưa con trỏ đến ô tiếp trong ô bảng biểu, ta dùng phím:
A- Ctrl
C- Shift
D- Ctrl + Tab
Trang 319- Trong phương pháp tính toán trong Word, ta tiến hành Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn Formula Chức năng của Formula là:
A- Định dạng kiểu kết quả hiển thị
B- Gõ lệnh thực hiện tính toán
C- Lựa chọn hàm
D- Tính tổng các trị số bên trên con trỏ
10- Trong phương pháp tính toán trong Word, ta tiến hành Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn Formula Chức năng của Paste Function là:
A- Định dạng kiểu kết quả hiển thị
B- Gõ lệnh thực hiện tính toán
C- Lựa chọn hàm
D- Tính tổng các trị số bên trên con trỏ
1- Trong phương pháp tính toán trong Word, lệnh cơ bản SUM(LEFT) có chức năng:
A- Tính tổng các trị số bên phải con trỏ
B- Tính tổng các trị số bên trái con trỏ
C- Tính tổng các trị số bên trên con trỏ
D- Tính tổng các trị số bên dưới con trỏ
2- Trong phương pháp tính toán trong Word, lệnh cơ bản SUM(ABOVE) có chức
Trang 32năng:
A- Tính tổng các trị số bên phải con trỏ
B- Tính tổng các trị số bên trái con trỏ
C- Tính tổng các trị số bên trên con trỏ
D- Tính tổng các trị số bên dưới con trỏ
3- Trong phương pháp tính toán trong Word, để tính tổng các trị số bên dưới con trỏ, ta dùng lệnh:
A- SUM(LEFT)
B- SUM(RIGHT)
C- SUM(ABOVE)
D- SUM(BELOW)
4- Để sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, ta tiến hành:
A- Vào Table Tools -> chọn Layout -> chọn Sort
B- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell
C- Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell
D- Vào Table Tools-> Chọn Sort
5- Trong phương pháp sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chức năng Ascending có tác dụng:
A- Sắp xếp theo chiều tăng dần
Trang 33B- Sắp xếp theo chiều giảm dần
C- Sắp xếp ngẫu nhiên
D- Tất cả đều sai
6- Trong phương pháp sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu, chức năng Descending có tác dụng:
A- Sắp xếp theo chiều tăng dần
B- Sắp xếp theo chiều giảm dần
Trang 348- Hộp thoại bên dưới được dùng để:
A- Xóa toàn bộ password của văn bản
Trang 35C- Điều chĩnh Font chữ
D- Tạo tài liệu mới
EXCEL
1- Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức
=SQRT(A2) thì nhận được kết quả:
C- #VALUE!
D- #NAME!
2- Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc"; ô B2 có giá trị
số 2008 Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:
A- #VALUE!
B- Tin hoc
C- 2008
D- Tin hoc2008
Trang 363- Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?
A- Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
B- Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
C- Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
D- Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
Trang 376- Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện:
A- Window - Save
B- Edit - Save
C- Tools - Save
D- File - Save
7- Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A- Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B- Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
C- Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D- Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
8- Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:
C- #VALUE!
D- #DIV/0!
Trang 389- Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A- TIN HOC VAN PHONG
B- Tin hoc van phong
C- tin hoc van phong
D- Tin Hoc Van Phong
2- Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2" Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
A- 1Angiang6
Trang 39B- 5Angiang6
C- 5Angiang2
D- 1Angiang2
3- Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?
A- Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang
B- Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không
C- Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang
D- Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải
4- Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong"; Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?
A- Tin hoc van phong
B- Tin hoc Van phong
C- TIN HOC VAN PHONG
D- Tin Hoc Van Phong
5- Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?
A- Dữ liệu
C- Trường