1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 13 đề GDCD luyện thi 2019 có đáp án

254 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 254
Dung lượng 5,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì sao.. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 01

MÔN: KHOA HỌC XÃ HỘI

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A PHẦN LỊCH SỬ

Câu 1 Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ đã diễn ra với quy mô lớn và mức độ ác liệt

hơn so với chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” do

A được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương

tiện chiến tranh của Mĩ

B thực hiện nhiệm vị của một cuộc chiến tranh tổng lực.

C được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp của hỏa lực không quân và hậu cần

D được tiến hành bằng lực lượng mạnh ( quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ, quân đội Sài

Gòn), số quân đông, vũ khí hiện đại và mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc

Câu 2 Đặc điểm khác biệt giai đoạn hai của phong trào Cần Vương so với giai đoạn đầu là gì?

A Chỉ diễn ra ở các tình trung kì B Chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ.

C Không còn sự lãnh đạo của triều đình D Chủ động thương lượng với Pháp.

Câu 3 Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất ba tổ chức

cộng sản ( 3/2/1930)?

A Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông

Dương; thông qua chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt

B Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt

Nam, bầu ban chấp hành trung ương chính thức của Đảng

C Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt

Nam, soạn thảo cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

D Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông

Dương, tiếp tục truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam

Câu 4 Sau khi Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ, thực đân Pháp đã thi hành chính sách gì ở Việt Nam?

A Chính sách “ Thuộc địa thời chiến” B Chính sách “ Kinh tế chỉ huy”.

C Chính sách “ Kinh tế thời chiến” D Chính sách “ Kinh tế mới”.

Câu 5 Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc trong những năm 1965 – 1968 là

A hỗ trọ cho cuộc chiến đấu của nhân dân miền Nam.

B chống chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của đế quốc Mĩ.

C đảm bảo gia thông vận tải thường xuyên thông suốt, phục vụ sản xuất và chiến đấu.

D vừa chiến đấu, vừa sản xuất và thực hiện nhiệm vụ hậu phương lớn.

Câu 6 Xu thế chung của quan hệ quốc tế sau “ chiến tranh lạnh” là

Trang 2

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 7

MÔN: KHOA HỌC XÃ HỘI

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A PHẦN LỊCH SỬ

Câu 1 Mục đích cơ bản trong phong trào Đông Du của Phan Bội Châu là

A đưa người Việt Nam sang các nước phương Đông để học tập kinh nghiệm về đánh Pháp.

B đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.

C Phan Bội Châu trực tiếp sang Nhật, cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.

D đưa thanh niên Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng về đánh Pháp.

Câu 2 Điền thêm từ còn thiếu trong câu nói sau: "Nếu Chính phủ Pháp đã rút được bài học trong cuộc

chiến tranh trong mấy năm nay, muốn đi đến đình chiến ở Việt Nam bằng cách và giải quyết các vấn

đề Việt Nam theo đường lối thì nhân dân và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sẵn sàng tiếp nhận ý muốn đó"

C Thương lượng, mềm dẻo D Thương lượng, hoà bình.

Câu 3 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là

A xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.

B xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

D viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

Câu 4 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) được Đảng ta xác định là

A toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

B trường kì đấu tranh bằng con đường hòa bình, buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập cho dân tộc

ta

C cuộc chiến tranh chính nghĩa nhằm bảo vệ nền độc lập dân tộc.

D toàn dân, toàn diện, trường kì.

Câu 5 Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

A Chính sách "bế quan tỏa cảng" của nhà Nguyễn.

B Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

C Chính sách "cấm và sát đạo" của nhà Nguyễn.

D Giải quyết vụ Đuy- puy.

Câu 6 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa quan trọng gì?

A Tạo điều kiện thống nhất các lĩnh vực kinh tế - xã hội.

B Đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.

Trang 3

C Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

D Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

Câu 7 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

A bùng nổ và ngày càng lan rộng B đã hoàn toàn kết thúc.

C bước vào giai đoạn kết thúc D đang diễn ra vô cùng ác liệt.

Câu 8 Vì sao Hội nghị Trung ương 8 (5-1941) có tầm quan trọng đặc biệt trong Cách mạng tháng Tám

1945?

A Hội nghị Trung ương 8 (5-1941) giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B Hội nghị Trung ương 8 (5-1941) chủ trương nâng cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C Hội nghị Trung ương 8 (5-1941) hoàn chính chủ trương đề ra tại Hội nghị Trung ương 6 (11-1939).

D Hội nghị Trung ương 8 (5-1941) củng cố được khối đoàn kết toàn dân.

Câu 9 Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp ước 1862

là gì?

A Bị triều đình nhà Nguyễn ngăn cấm, cản trở.

B Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ.

C Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức.

D Qui tụ thành những trung tâm lớn.

Câu 10 Vì sao nói khởi nghĩa Hương Khê là khởi nghĩa tiêu biểu nhất của phong trào Cần Vương?

A Khởi nghĩa có quy mô rộng lớn, tổ chức chặt chẽ, kéo dài hơn 10 năm, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

B Khởi nghĩa có quy mô lớn nhất, kéo dài nhất trong phong trào Cần Vương, buộc Pháp chuyển sang

"dùng người Việt đánh người Việt"

C Nghĩa quân có quy mô rộng lớn, sự chuẩn bị chu đáo về tổ chức, có trận đánh lớn gây cho Pháp

nhiều khó khăn

D Quy mô trong cả nước, trình độ tổ chức cao, kéo dài hơn 10 năm, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

Câu 11 Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong

trào cách mạng 1930-1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Địa chủ phong kiến tay sai của thực dân Pháp tăng cường bóc lột nhân dân Việt Nam.

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công-nông đấu tranh chống đế quốc và phong

kiến

D Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 làm cho đời sống nhân dân cơ cực.

Câu 12 Đế quốc Mĩ thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai với ý đồ

A làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta.

B ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.

C phong tỏa các cảng Hải Phòng và các sông, luồng, lạch, vùng biển ở miền Bắc.

D cứu nguy cho chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pa-ri Câu 13 Mục tiêu của công cuộc cải cách - mở cửa (từ năm 1978) là

A biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.

B đưa đất nước tiến lên Chủ nghĩa Xã hội.

Trang 4

C biến Trung Quốc từ một quốc gia lạc hậu thành một quốc gia phát triển trên thế giới.

D đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu, phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục.

Câu 14 Sự kiện nào đặt nền tảng mới cho quan hệ giữa Mĩ và Nhật Bản?

A Mĩ viện trợ cho Nhật Bản.

B Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.

C Mĩ xây dựng căn cứ quân sự trên đất nước Nhật Bản.

D Mĩ đóng quân tại Nhật Bản.

Câu 15 Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

B Cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới.

C Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội

chủ nghĩa

D Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công-nông Đồng thời "phải biết liên lạc với tiểu

tư sản, tri thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp"

Câu 16 Cuộc vận động yêu nước do các sĩ phu thức thời khởi xướng đầu thế kỉ XX đi theo khuynh

B Vấn đề chấm dứt việc chạy đua vũ trang.

C Vấn đề hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt.

D Vấn đề giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại.

Câu 18 Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là gì?

A Miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.

B Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.

C Miền Bắc được giải phóng, đi lên CNXH.

D Đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị-xã hội khác nhau.

Câu 19 Hãy sắp xếp theo trình tự thời gian phát triển của các nước Tây Âu sau năm 1945.

1 Tây Âu trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

2 Sau hơn một thập kỉ suy thoái, kinh tế các nước Tây Âu đã phục hồi và phát triển trở lại

3 Tây Âu đẩy mạnh khôi phục kinh tế, khắc phục hậu quả chiến tranh

4 Giống như Mĩ, Nhật Bản Tây Âu lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái kéo dài

A 4, 1, 3 ,2 B 1, 2, 4, 3 C 3, 1, 4, 2 D 1, 3, 4, 2.

Câu 20 Cho các sự kiện sau:

1 Chiến thắng Vạn Tường

2 Trận "Điện Biên Phủ trên không"

3 Hiệp định Pa-ri được kí kết

4 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân

Trang 5

Sắp xếp theo thứ tự đúng về thời gian.

A 2, 4, 1, 3 B 1, 4, 2, 3 C 1, 3, 2, 4 D 1, 2, 3, 4.

Câu 21 Ý nghĩa cơ bản nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954 là

A Góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

B cổ vũ các dân tộc bị áp bức đứng lên tự đấu tranh giải phóng mình.

C Thắng lợi lớn nhất, oanh liệt nhất tiêu biểu cho tinh thần chiến đấu anh hùng, bất khuất của dân tộc

ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ

D Được ghi vào lịch sử dân tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng, một Đống Đa của thế kỉ XX.

Câu 22 Điểm khác nhau về quy mô "bình định" miền Nam Việt Nam trong kế hoạch Xta lây - Tay lo so

với kế hoạch Giôn Xơn - Mácna Mara là

A trên toàn miền Nam B Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

Câu 23 Tại Quốc hội Mĩ ngày 12-3-1947, Tổng thống Mĩ khẳng định

A sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với nước Mĩ.

B Mĩ và Liên Xô cùng nhau giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới.

C sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với nước Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa.

D thiết lập mối quan hệ hữu nghị và hợp tác với Liên Xô.

Câu 24 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pari của chính quyền Sài Gòn là

A thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".

B hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cường" ở Lào.

C củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

D tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Nich xơn.

Câu 25 Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào dưới đây từ chiến lược kinh tế hướng ngoại

của nhóm năm nước sáng lập ASEAN?

A Coi trọng sản xuất hàng hóa để xuất khấu, thu hút vốn, công nghệ của nhà đầu tư nước ngoài.

B Phải đề ra chiến lược phát triển kinh tế phù hợp với đặc điểm riêng của đất nước và xu thế chung của

thế giới

C Chú trọng phát triển ngoại thương, sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

D Cần thu hút vốn đầu tư của nước ngoài, tập trung sản xuất hàng hóa, nâng cao khả năng cạnh tranh Câu 26 Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" có nội dung cơ bản là

A kêu gọi nhân dân đứng dậy khởi nghĩa.

B kêu gọi sửa soạn khởi nghĩa.

C phát động khởi nghĩa giành chính quyền.

D phát động cao trào "kháng Nhật cứu nước".

Câu 27 Tại văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng, Đảng ta khẳng định Việt Nam cần

làm gì trước thời cơ và thách thức của xu thế toàn cầu hóa?

A Bỏ qua cơ hội, bỏ qua thách thức, phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ mới, đó là vấn đề có ý nghĩa

sống còn đối với Đảng và nhân dân ta

B Bỏ qua cơ hội, vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ mới, đó là vấn đề có ý nghĩa

Trang 6

C Nắm bắt cơ hội, đó là vấn đề có ý nghĩa sống còn đối với Đảng và nhân dân ta.

D Nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ mới,đó là vấn đề có ý nghĩa

sống còn đối với Đảng và nhân dân ta

Câu 28 So với thời kì 1930-1931, nhiệm vụ trước mắt của cách mạng thời kì 1936-1939 có điểm khác là

A chống đế quốc và bọn tay sai phản động.

B chống chế độ phản động ở thuộc địa và tay sai

C chống đế quốc, chống phong kiến.

D chống chế độ phản động ở thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

Câu 29 Trước sự bội ước của thực dân Pháp sau khi đã ký với ta Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước

(14/9/1946), nhân dân ta đã làm gì để tích cực chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài với thực dân Pháp?

A Tiến hành tiêu thổ để cho tiện kháng chiến lâu dài.

B Xây dựng lực lượng về mọi mặt: chính trị, quân sự, kinh tế, văn hóa.

C Xây dựng các cơ sở sản xuất, chế biến tốt phục vụ cuộc kháng chiến lâu dài.

D Thực hiện một cuộc tổng di chuyển các cơ quan quan trọng, nhà máy, xí nghiệp

Câu 30 Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" được thể hiện trong

chiến thuật"

A "tìm diệt" và "chiếm đóng".

B "trực thăng vận" và "thiết xa vận".

C dồn dân lập "ấp chiến lược".

D "tìm diệt" và "bình định" vào "vùng đất thánh Việt cộng".

Câu 31 Tháng 6 - 1925 Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên nhằm

A tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết lại đấu tranh chống Pháp.

B trang bị lí luận cách mạng.

C tổ chức thành nhóm cộng sản đoàn.

D tập hợp thanh niên yêu nước chuẩn bị đấu tranh.

Câu 32 Hội nghị Trung ương 8 (5-1941) một mặt đã hoàn thiện chủ trương chuyển hướng chiến lược đề

ra từ Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 6 (11-1939), đồng thời đã khắc phục hoàn toàn những hạn chế thiếu sót của

A cương lĩnh chính trị (2-1930).

B luận cương chính trị (10-1930).

C hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939).

D hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Đương (7-1936).

Câu 33 Từ thời vua Mông-kut (Ra-ma IV trị vì 1851) cho đến cuối thế kỉ XIX, Xiêm (Thái Lan) đã thực

hiện chủ trương gì để phát triển đất nước?

C Ban bố các đạo luật phát triển kinh tế D Kêu gọi sự ủng hộ của Pháp.

Câu 34 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nước Mĩ 20 năm đầu sau chiến tranh thế

giới thứ 2?

A Kinh tế Mĩ vượt xa Tây Âu và Nhật Bản.

Trang 7

C Trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất của thế giới.

D Nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng.

Câu 35 Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã dẫn tới hệ quả nào?

A Nhà nước XHCN đầu tiên trên thế giới ra đời.

B Sự thành lập Chính phủ lâm thời tư sản.

C Cục diện hai chính quyền (tư sản và vô sản) song song tồn tại.

D Kết thúc Chiến tranh thế giới thứ nhất.

Câu 36 Ngày 15/8/1945, diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít ở Châu Á - Thái Bình Dương?

A Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện quân Đồng Minh.

B Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản, hủy diệt thành phố Hirôxima.

C Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật.

D Quả bom nguyên tử thứ 2 của Mĩ thả xuống phá hủy thành phố Nagasaki.

Câu 37 Cho các sự kiện sau:

1 Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo lần thứ nhất luận cương vấn đề dân tộc và thuộc địa

2 Nguyễn Ái Quốc gia nhập vào Đảng Xã hội Pháp

3 Nguyễn Ái Quốc sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

Câu 38 Sự sáng tạo và linh hoạt của Đảng khi đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam thể hiện ở

chỗ

A Quyết định giải phóng miền Nam trước tháng 5 năm 1975.

B Đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm.

C Quyết định chuyển sang tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.

D Tranh thủ thời cơ, tiến công thần tốc để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân.

Câu 39 Cho dữ liệu sau: Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội không phải thay đổi … mà làm cho

mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả bằng những quan điểm đúng đắn về chủ nghĩa xã hội, những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp Đổi mới phải … từ kinh tế và chính trị đến tổ chức, tư tưởng, văn hóa Đổi mới kinh tế phải gắn liền với đổi mới chính trị, nhưng trọng tâm là đổi mới về kinh tế

Chọn các dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống

A mục tiêu của chủ nghĩa xã hội toàn diện về kinh tế.

B mục tiêu của chủ nghĩa xã hội toàn diện và đồng bộ.

C mục tiêu của chủ nghĩa xã hội đồng bộ về kinh tế.

D mục tiêu của chủ nghĩa xã hội toàn diện về chính trị.

Câu 40 Theo Hiệp định sơ bộ 06/3/1946, Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia

A tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và độc lập với Liên bang Đông Dương.

B độc lập, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

C tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng, nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

D độc lập, có chính phủ, nghị viện, quân đội và là thành viên của Liên bang Đông Dương.

Trang 8

B PHẦN ĐỊA LÍ

Câu 1 Vùng biển mà ranh giới bên ngoài của nó chính là đường biên giới quốc gia trên biển là

C vùng tiếp giáp lãnh hải D vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 2 Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm là

A tạo thành một dải liên tục, mở rộng ở phần phía bắc và phía nam đồng bằng.

B bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ, mở rộng ở phần giữa dải đồng bằng.

C tạo thành một dải liên tục dọc bờ biển, tương đối rộng lớn.

D phần nhiều hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Câu 3 Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở

Câu 4 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra) là

A đới rừng nhiệt đới lục địa B đới rừng nhiệt đới gió mùa.

C đới rừng cận nhiệt gió mùa D đới rừng cận xích đạo gió mùa.

Câu 5 Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta có đặc điểm là

A có sự phân chia hai mùa mưa, khô rõ rệt.

B có gió Tây khô nóng hoạt động mạnh vào mùa hạ.

C có khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt năm nhỏ.

D gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, các tỉnh Việt Nam giáp với Trung Quốc không phải

A Quảng Ninh, Lào Cai B Điện Biên, Bắc Giang.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc

miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế có quy mô từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta không phải là

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu

ngành của trung tâm công nghiệp Việt Trì là

Câu 10 Khoảng cách đo được giữa hai thành phố trên bản đồ tỉ lệ 1 : 6.000.000 là 5 cm, điều đó có

nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là

Câu 11 Tác nhân của ngoại lực là

A sự đứt gãy các lớp đất đá vỏ Trái Đất.

Trang 9

B sự uốn nếp các lớp đá vỏ Trái Đất.

C các yếu tố khí hậu, các dạng nước, sinh vật và con người.

D sự nâng lên hay hạ xuống của các bộ phận vỏ Trái Đất theo chiều thẳng đứng.

Câu 12 Miền có frông đi qua thường mưa nhiều là do

A dọc các frông là nơi tích tụ nhiều hơi nước nên gây mưa lớn.

B mặt nghiêng của frông tiếp xúc với bề mặt Trái Đất dẫn đến không khí bị nhiễu loạn, gây ra mưa lớn.

C dọc các frông thường có gió lớn, giúp đẩy không khí lên cao, ngưng tụ thành mây, sinh ra mưa lớn.

D sự tranh chấp giữa khối không khí nóng và không khí lạnh đã dẫn đến nhiễu loạn không khí và sinh

ra mưa

Câu 13 Các vành đai thực vật ở núi An-pơ (châu Âu) theo thứ tự từ thấp lên cao lần lượt là

A rừng hỗn hợp, cỏ và cây bụi, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao.

B rừng lá kim, rừng hỗn hợp, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao

C cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao, rừng hỗn hợp, rừng lá kim.

D rừng hỗn hợp, rừng lá kim, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao.

Câu 14 Cơ cấu dân số được chia thành hai loại là

A cơ cấu xã hội và cơ cấu theo tuổi.

B cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

C cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

D cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

Câu 15 Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

A miền ôn đới và cận nhiệt.

B miền nhiệt đới, đặc biệt là châu Á gió mùa.

C miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả miền ôn đới nóng.

D miền nhiệt đới, cận nhiệt, đặc biệt là châu Á gió mùa và châu Âu.

Câu 16 Đứng hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học là

A LB Nga, Ấn Độ, Xin-ga-po.

B Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

C Bra-xin, Ca-na-đa, Nhật Bản.

D Pháp, Nhật Bản, Bra-xin, Ấn Độ, Mê-hi-cô.

Câu 17 Thương mại là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng thông qua việc

A trao đổi các sản phẩm dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

B vận chuyển sản phẩm hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

C luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa các vùng, miền.

D luân chuyển hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA

NĂM 2000 VÀ NĂM 2015

(Đơn vị: nghìn tấn)

Trang 10

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa cả năm phân theo vùng của nước ta, năm 2015 so với năm 2000?

A Tất cả các vùng đều tăng, ngoại trừ Đông Nam Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng chậm nhất.

C Tây Nguyên tăng nhanh nhất.

D Bắc Trung Bộ tăng ít nhất.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảng nào sau đây không thuộc vùng

Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây của nước

ta không phải là trung tâm du lịch quốc gia (năm 2007)?

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Bắc

Trung Bộ có mỏ titan?

A Thừa Thiên - Huế, Quảng Bình B Thanh Hóa, Nghệ An.

Câu 22 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA

NĂM 2000 VÀ NĂM 2015 (%)

Trang 11

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng diện tích lúa cả năm phân theo vùng của nước ta, năm 2015 so với năm 2000?

A Đồng bằng sông Hồng giảm, Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ tăng.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ giảm.

C Đông Nam Bộ giảm, Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ tăng.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

Câu 23 Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc

A tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

B sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.

C xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật.

D phát triển y tế, giáo dục ở miền núi.

Câu 24 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển những năm gần đây là do

A nước ta hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới.

B quá trình công nghiệp hóa ở nước ta được đẩy mạnh.

C nước ta thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

D kinh tế nước ta hoạt động theo cơ chế thị trường.

Câu 25 Điểm nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền nước ta?

A Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công B Sử dụng nhiều sức người.

C Năng suất lao động thấp D Thâm canh, chuyên môn hóa.

Câu 26 Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là

A Bến Tre và Tiền Giang B Ninh thuận và Bình Thuận.

C An Giang và Đồng Tháp D Cà Mau và Bạc Liêu.

Câu 27 Các ngành công nghiệp chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp Việt Trì -Lâm Thao là

A cơ khí, khai thác than B dệt - may, điện.

C hóa chất, giầy D vật liệu xây dựng, phân hóa học.

Câu 28 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA

MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: Đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?

Trang 12

A Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc và Nhật Bản tăng, của Liên bang

Câu 29 NAFTA (North American Free Trade Agreemet) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

B Thị trường chung Nam Mĩ.

C Quỹ Liên Hợp Quốc về các hoạt động dân số.

D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 30 Những năm gần đây, tình hình kinh tế ở Mĩ La tinh từng bước được cải thiện, biểu hiện rõ nhất là

A đã thanh toán xong nợ nước ngoài.

B tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh.

C tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới.

D nguồn vốn đầu tư vào Mĩ La tinh tăng nhanh chóng.

Câu 31 Các nước Tây Âu đã có nhiều hoạt động nhằm tăng cường quá trình liên kết ở châu Âu vào

thời gian nào?

A Trước Chiến tranh thế giới thứ hai.

B Sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

D Sắp kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 32 Ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga không phải là

A điện tử - tin học, hàng không.

B khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xenlulô.

C năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen.

D luyện kim màu, khai thác vàng và kim cương.

Câu 33 Đảo nào là một phần lãnh thổ của Trung Quốc đã tách khỏi nước này từ năm 1949, nhưng vẫn

được coi là một bộ phận của Trung Quốc?

Câu 34 Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á?

A Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.

B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

C Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại.

D Mạng lưới dịch vụ phát triển đều khắp giữa các nước trong khu vực.

Câu 35 Cho biểu đồ:

Trang 13

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Trung Quốc giai đoạn 2012 - 2015?

A Sản lượng than tăng, sản lượng điện giảm.

B Sản lượng than giảm, sản lượng điện tăng

C Sản lượng than và điện đều giảm.

D Sản lượng than và điện đều tăng.

Câu 36 Về phương diện du lịch, nước ta được chia thành ba vùng là

A Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.

B Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

D Bắc Trung Bộ và Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 37 Việc bảo vệ và phát triển vốn rừng của vùng Bắc Trung Bộ không nhằm

A điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc.

B bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.

C giữ gìn nguồn gen của các loài động, thực vật quý hiếm.

D tạo môi trường để nuôi tôm sú quảng canh.

Câu 38 Sân bay quốc tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

Câu 39 Các loại khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

Câu 40 Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH PHẦN

KINH TẾ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM(Đơn vị: nghìn người)

Trang 14

2005 42774,9 4967,4 36694,7 1112,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành phần kinh tế ở nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột.

C PHẦN GIÁO DỤC CÔNG DÂN

Câu 1 Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

A Giai cấp công nhân.

B Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

C Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

D Giai cấp thống trị.

Câu 2 Hàng hoá có mấy đặc trưng?

Câu 3 Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì sao?

A Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động.

B Nhà nước có được là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân.

C Nhà nước có được là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

D Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân

thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo

Câu 4 Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào?

A Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

B Hàng hóa, người mua, người bán.

C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả.

D Người mua, người bán, cung cầu, giá cả.

Câu 5 Một trong những chức năng của thị trường là gì?

Câu 6 Những chức năng của thị trường là gì?

A Thông tin, điều tiết.

B Kiểm tra, đánh giá.

C Thừa nhận.

D Điều tiết, thông tin, kích thích, thừa nhận giá trị.

Câu 7 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

Trang 15

C Quy luật giá trị D Quy luật kinh tế.

Câu 8 Để may một cái áo A may hết 5 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ

Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

Câu 9 Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở

nội thành cao hơn Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất.

B Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

C Tự phát từ quy luật giá trị.

D Điều tiết trong lưu thông.

Câu 10 Nội dung cốt lõi của cạnh tranh được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

A Tính chất của cạnh tranh.

B Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh.

C Mục đích của cạnh tranh.

D Tính chất của cạnh tranh, các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh, mục đích của cạnh tranh.

Câu 11 Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân?

A Tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

B Thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân đối với đất nước.

C Xây dựng gia đình hạnh phúc.

D Củng cố tình yêu lứa đôi.

Câu 12 Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử nhằm mục đích:

A Bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

B Bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân.

C Bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế.

D Bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân.

Câu 13 Chính sách quan trọng nhất của Nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển là:

A Xúc tiến các hoạt động thương mại.

B Tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng.

C Khuyến khích người dân tiêu dung.

D Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp.

Câu 14 Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ

Câu 15 Vi phạm kỉ luật là hành vi:

A Xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước.

B Xâm phạm đến hành chính.

C Xâm phạm các quan hệ về kỉ luật lao động.

D Xâm phạm các quan hệ dân sự.

Câu 16 Vi phạm pháp luật là hành vi …………., bị coi là có lỗi do người có năng lực pháp lí thực hiện,

xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

Trang 16

A trái PL B vô PL C bất hợp pháp D sai trái

Câu 17 ……… là hình thức thực hiện PL trong đó cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những

nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm:

Câu 18 "Những người làm nhiệm vụ chuyển thư, điện tín không được giao nhầm cho người khác, không

được để mất thư, điện tín của nhân dân." là một nội dung thuộc

A ý nghĩa về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

B nội dung về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

C khái niệm về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

D bình đẳng về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

Câu 19 "Pháp luật qui định về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân nhằm ngăn chặn mọi

hành vi tuỳ tiện bắt giữ người trái với qui định của pháp luật." là một nội dung thuộc

A ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân

B nội dung quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân

C bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân

D khái niệm quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân

Câu 20 Pháp lệnh do cơ quan nào ban hành?

Câu 21 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu như thế nào?

A Các dân tộc được nhà nước tôn trọng, bảo vệ và pháp luật tạo điều kiện phát triển.

B Các dân tộc được Nhà nước và pháp luật bảo vệ.

C Các dân tộc được Nhà nước và pháp luật tôn trọng.

D Các dân tộc được nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ.

Câu 22 Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm đến:

A Quy tắc quản lí XH B Quy tắc kỉ luật lao động.

C Nguyên tắc quản lí hành chính D Quy tắc quản lí của nhà nước.

Câu 23 Pháp luật là:

A Hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực

nhà nước

B Hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

C Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện.

D Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.

Câu 24 "Tính mạng và sức khoẻ của con người được bảo đảm an toàn, không ai có quyền xâm phạm

tới." là một nội dung thuộc

A nội dung về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm

B khái niệm về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm

C ý nghĩa về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm

Trang 17

D bình đẳng về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm

Câu 25 "Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lí - chính trị quan trọng để hình thành các cơ

quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình thông qua các đại diện

do nhân bầu ra " là một nội dung thuộc

A bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử

B khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

C nội dung quyền bầu cử, ứng cử

D ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

Câu 26 Việc đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước PL là trách nhiệm của:

Câu 27 Hiến pháp nước ta quy định người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân

có độ tuổi là :

A Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

B Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử.

C Nam đủ 20 tuổi trở lên và nữ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

D Đủ 20 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử và bầu cử.

Câu 28 Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh?

A Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong SX.

B Xúc tiến các hoạt động thương mại.

C Sử dụng biện pháp cạnh tranh phi pháp.

D Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh.

Câu 29 Nhận định nào sai? Công dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không

phân biệt

A thời hạn cư trú, nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cử.

B giới tính, dân tộc, tôn giáo

C trình độ văn hoá, nghề nghiệp

D tình trạng pháp lý

Câu 30 Nghi ngờ ông A lấy tiền của mình ông B cùng con trai tự ý vào nhà ông A khám xét, hành vi này

xâm phạm quyền nào sau đây?

A Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

B Quyền nhân thân của công dân.

C Quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.

D Quyền bất khả xâm phạm chỗ ở của công dân.

Câu 31 Công nhân B đi làm muộn mười phút nên bị bảo vệ xí nghiệp X không cho vào Xin mãi không

được, công nhân B đã có lời lẽ xúc phạm bảo vệ nên hai bên to tiếng, sỉ nhục nhau Quá tức giận, công nhân B phá cổng xông vào đánh bảo vệ phải đi cấp cứu Công nhân B và bảo vệ vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

B Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

Trang 18

C Bất khả xâm phạm về tài sản.

D Bất khả xâm phạm về đời tư.

Câu 32 Anh N ép buộc vợ phải nghỉ việc ở nhà để chăm sóc gia đình nên vợ chồng anh thường xuyên

xảy ra mâu thuẫn Anh N đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?

A Đa chiều B Truyền thông C Nhân thân D Huyết thống.

Câu 33 Trường X trang bị hệ thống phòng cháy, chữa cháy đạt chuẩn trong khuôn viên nhà trường là

thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

Câu 34 Mặc dù bố mẹ A muốn con trở thành bác sĩ nhưng A lại đăng kí vào trường sư phạm A đã vận

dụng quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?

A Học vượt cấp, vượt lớp B Học thường xuyên, liên tục.

C Học theo chỉ định D Học bất cứ ngành, nghề nào.

Câu 35 Anh A nhờ con thay mình đi bỏ phiếu bầu cử nhưng con anh đã từ chối Con anh A không vi

phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

Câu 36 Anh M và chị K cùng được tuyển dụng vào làm ở phòng kinh doanh của công ty X với mức

lương như nhau Sau đó do có cảm tình riêng với anh M nên giám đốc ép chị K làm thêm một phần công việc của anh M Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?

A Nâng cao trình độ lao động B Cơ hội tiếp cận việc làm.

C Giữa lao động nam và lao động nữ D Xác lập quy trình quản lí.

Câu 37 Chị T nhặt được công văn mật do giám đốc B làm rơi trên đường về nhà nên mở ra xem rồi nhờ

anh P in sao để đăng tải lên mạng xã hội Nội dung này đã được anh K chia sẻ lên trang tin cá nhân Những ai dưới đây đã vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?

A Giám đốc B và chị T B Giám đốc B, chị T, anh P và anh K.

C Giám đốc B, chị T và anh P D Chị T và anh P.

Câu 38 Thấy chị M thường xuyên đi làm muộn nhưng cuối năm vẫn nhận chế độ khen thưởng hoàn

thành xuất sắc nhiệm vụ Chị B nghi ngờ chị M có quan hệ tình cảm với giám đốc K nên đã báo cho vợ giám đốc biết Do ghen tuông, vợ giám đốc yêu cầu trưởng phòng P theo dõi chị M và bắt chồng đuổi việc chị Nể vợ, giám đốc K ngay lập tức sa thải chị M Những ai dưới đây đã vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lao động?

A Vợ chồng giám đốc K và trưởng phòng P.

B Giám đốc K, trưởng phòng P và chị M.

C Vợ chồng giám đốc K, trưởng phòng P và chị M.

D Giám đốc K và chị M.

Câu 39 Trong quá trình giới thiệu ứng cử viên để bầu vào Hội đồng nhân dân xã X, sau phần giới thiệu

ứng cử ông B đã phát biểu ý kiến và tự ứng cử vào Hội đồng nhân dân xã X Giữa ông B và ông K trưởng ban bầu cử vốn có mâu thuẫn từ trước, ông K đã không chấp thuận quyền tự ứng cử của ông B vì ông B đang chấp hành hình phạt tù treo theo quyết định của Toà án quận V Ông K đã vi phạm nguyên tắc bầu

cử nào?

Trang 19

C Bình đẳng D Không vi phạm.

Câu 40 Ông S trồng được một vườn rau rất xanh tốt thì bị bò của ông B vào ăn và phá nát vườn rau Quá

bực tức ông S đã chặt chân bò nhà ông B Theo anh/chị ông B đã vi phạm ngành luật nào?

Trang 20

ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ

Trang 21

A xu thế dùng khủng bố để đối đầu với nước lớn.

B xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển.

C tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế quân sự.

D xu thế cạnh tranh để tồn tại.

Câu 7 Sự kiện nào đánh dấu chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?

A Trận Bình Giã ( Bà Rịa, ngày 2/12/1964).

B Trận Ấp Bắc ( Mĩ Tho, ngày 2/1/1963).

C Sư Thích Quảng Đức tự thiêu ( Sài Gòn, năm 1963).

D Tổng thống Kennơđi bị ám sát ( ngày 22/11/1963).

Câu 8 Tại sao các nước Tây Âu tham gia định ước Henxinki?

A Vì kinh tế Tây Âu khủng hoảng.

B Do Tác động của chiến tranh lạnh kết thúc.

C Do tác động của sự hòa hoãn giữa Liên Xô và Mĩ.

D Vì bức tường Béc lin đã xụp đổ.

Câu 9 Sau khi Liên Xô tan rã, “ Quốc gia kế tục” là Liên bang Nga, được kế thừa

A tình trạng rối loạn về kinh tế, chính trị, xã hội.

B toàn bộ quyền lợi và nghĩa vụ, thành tựu và hạn chế của Liên Xô trên các măt.

C toàn bộ những quyền lợi của Liên Xô.

D địa vị pháp lý của Liên Xô tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và các cơ quan ngoại giao của Liên

Xô ở nước ngoài

Câu 10 Đại hội nào dưới đây đã quyết định thành lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng

Mác – Lênin riêng?

A Đại hội đại biểu toàn quốc thứ III ( 9 -1960).

B Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II ( 2 -1951).

C Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I ( 3 -1935).

D Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV ( 12 – 1976).

Câu 11 Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

A Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

B Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

C Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

D Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

Câu 12 Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra

đường lối đổi mới đất nước ( từ tháng 12 - 1986) là

A cuộc khủng hoảng trầm trọng của nền kinh tế thế giới.

B tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam.

C sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN.

D cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của Liên Xô.

Câu 13 Cho các sự kiện dưới đây:

1 Quân ta tiến công tiêu diệt cụm cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc

Trang 22

2 Hiệp định Giơnevơ được ký kết.

3 Chính phủ Phá cử tướng Nava sang làm Tổng chỉ huy quân đội ở Đông Dương

4 Liên quân Lào – Việt Nam tiến công địch ở Trung Lào, uy hiếp Xa–va –na–khét và căn cư Xê–nô.Hãy sắp xếp các sự kiện theo đúng thứ tự thời gian

A 4, 2, 3, 1 B 2, 1, 4, 3 C 1, 2, 3, 4 D 3, 4, 1, 2.

Câu 14 Tư tưởng nào ngày càng mất vai trò chi phối phong trài yêu nước của Việt Nam đầu thế kỉ XX?

Câu 15 Mục tiêu của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Thiết lập hệ thống đồng minh nhằm tạo ra lực lượng đối trọng với Liên Xô.

B Chống phá Liên Xô và các nước XHCN, đẩy lùi cách mạng thế giới, thực hiện mưu đồ bá chủ thế

giới

C Hỗ trợ các nước Tây Âu khắc phục hậu quả chiến tranh, tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và

chủ nghĩa quân phiệt Nhật

D Tiêu diệt Liên Xô và hệ thống các nước XHCN.

Câu 16 Hiểu như thế nào về CNXH mang màu sắc Trung Quốc?

A Là mô hình CNXH được xây dựng trên nền tảng thống nhất, đoàn kết giữa các đảng phái chính trị.

B Mô hình CNXH được xây dựng trên cơ sở thành lập các công xã nhân dân = đơn vị kinh tế, đồng

thời là đơn vị chịnh trị cơ bản

C Là mô hình CNXH hoàn toàn mới, không dựa trên những nguyên lí chung của chủ nghĩa Mác –

Lênin đề ra

D Là mô hình CNXH được xây dựng trên cơ sở những nguyên lí chung của chủ nghĩa Mác – Lênin và

những đặc điểm lịch sử cụ thể của Trung Quốc

Câu 17 Nội dung nào là đặc điểm nổi bật của xã hội Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868?

A Chế độ đẳng cấp vẫn được duy trì.

B Tư sản công thương nắm quyền lực kinh tế và chính trị.

C Nhiều đảng phái ra đời.

D Nông dân là lực lượng chủ yếu chống chế độ phong kiến.

Câu 18 Nội dung nào không đúng thể hiện sự khác nhau về thái độ của nhân dân và triều đình trước hành

động xâm lược của Pháp?

A Triều đình ra lệnh giải phóng phong trào kháng chiến, đàn áp khởi nghĩa nhân dân.

B Sĩ phu, văn thân yêu nước bất hợp tác với Pháp.

C Triều đình lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi cuối cùng.

D Nhân dân không hạ vũ khí theo lệnh triều đình, tự động kháng chiến.

Câu 19 Vào lúc 10h45 ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã diễn ra sự kiện gì?

A Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.

B Xe tăng và bộ binh của ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.

C Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

D Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện.

Trang 23

Câu 20 Phương châm tác chiến trong các chiến dịch giải phóng hoàn toàn miền Nam được Bộ chính trị

A làm phá sản hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của đế quốc Mĩ

B tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ Mĩ cút, ngụy nhào”.

C tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.

D đã đánh cho “ Mĩ cút, ngụy nhào”.

Câu 22 Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc

thành lập nhà nước Xô Viết đánh dâu

A thắng lợi toàn diện của CNXH.

B bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

C chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

D thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

Câu 23 Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan làm cho kinh tế

Nhật Bản phát triển?

A Truyền thống văn hóa tốt đpẹ, con người Nhật Bản có ý chí vươn lên, được đào tạo chu đáo, cần cù

lao động

B Nhờ cải cách ruộng đất.

C Vai trò quan trọng của Nhà nước trong việc đề ra chiến lược phát triển, hệ thống quản lí có hiệu quả

của các xí nghiệp, công ty

D Biết tận dụng thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới.

Câu 24 Giai đoạn thứ nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời

gian nào?

A Từ những năm 50 đến những năm 80 của thế kỉ XX.

B Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.

C Từ những năm 30 đến những năm 70 của thế kỉ XX.

D Từ những năm 40 đến những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 25 Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc

kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

A Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

B Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

C Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

D Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

Câu 26 Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A ( ASEAN) được đánh dấu bằng sự

kiện nào?

Trang 24

A Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali ( 2/1976).

B Campuchia gia nhập ASEAN ( 4/1999).

C Các nước ký bản Hiến chương ASEAN ( 11/2007).

D Việt Nam gia nhập ASEAN ( 7/1995).

Câu 27 Thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tọc trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực

dân Pháp ở Việt Nam là

A có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.

B thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi.

C tham gia cách mạng hăng hái nhất.

D ít nhiều có tinh thần dân tộc, dân chủ nhưng dễ thỏa hiệp.

Câu 28 Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là

A địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.

B công nhân và nông dân.

C địa chủ phong kiến và nông dân.

D địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

Câu 29 Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc và thời gian nào và thành viên thứ bao nhiêu của tổ chức Liên

hợp quốc?

A Tháng 7/1995, thành viên thứ 148 B Tháng 9/1977, thành viên thứ 150.

C Tháng 9/1975, thành viên thứ 148 D Tháng 9/1977, thành viên thứ 149.

Câu 30 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ đã để lại cho nhân dân ta những bào

học kinh nghiệm quý báu, bài học nào mang tính thời sự và vận dụng vào giai đoạn hiện nay?

A kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.

B đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.

C đấu tranh quân sự, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

D tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.

Câu 31 Sau cách mạng tháng tám năm 1945, để giải quyết căn bản nạn đói Đảng và nhân dân ta thực

hiện biện pháp có tính chất hàng đầu và lâu dài nào?

A Nghiêm trị những người đầu cơ, tích trữ gạo.

B Quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương trong cả nước.

C Kêu gọi “ tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!”.

D Phát động phong trào “ nhường cơm sẻ áo”, “ hũ gạo cứu đói”

Câu 32 Cuộc đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào đấu tranh

1930 – 1931 vì

A đây là lần đầu tiên giai cấp công nhân đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân lao động cả nước và thể

hiện tinh thần quốc tế vô sản

B quần chúng đấu tranh vũ trang lật đổ chính quyền thực dân, phong kiến.

C diễn ra trên phạm vi cả nước.

D thu hút đông đảo các lực lượng tham gia.

Câu 33 Xác định yếu tố nào thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại của nước Mĩ khi bước sang thế kỉ

Trang 25

A xung đột sắc tộc, tôn giáo B Sự suy thoái về kinh tế.

Câu 34 Nét nổi bật của cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 là

A uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

B Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị đông đảo của quần chúng và sử dụng hình thức,

phương pháp đấu tranh phong phú

C tập hợp được một lực lượng công nông hùng mạnh.

D tư tưởng và chủ truong của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị của đảng viên được nâng cao Câu 35 Hiệu lênh chiến đấu trong toàn thủ đô Hà Nội, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc là gì?

A Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy, Hà Nội mất điện.

B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến được phát trên đài phát thanh.

C Nhà máy nước Hà Nội ngừng hoạt động.

D Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa.

Câu 36 Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?

A Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho

ta trên bàn đàm phán

B Giải phóng 4000km và 40 vạn dân.

C Tiêu diệt bắt sống 16200 tên, hạ 62 máy nay, thu nhiều phương tiện chiến tranh hiện đại khác của

Pháp – Mĩ

D Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mĩ.

Câu 37 “ Hỡi quốc dân đồng bào! Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp

các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục” Câu nói đó thể hiện điều gì trong Cách mạng tháng Tám?

A Thời cơ khách quan thuận lợi B Thời cơ chủ quan thuận lợi.

C Cách mạng tháng Tám đã thành công D Thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

Câu 38 Tinh thần gì được phát huy qua hai cuộc Tổng quyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và 1976?

A Đại đoàn kết dân tộc B Yêu nước chống ngoại xâm.

C Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ D Đoàn kết quốc tế vô sản.

Câu 39 Tại sao ta chuyển từ chiến lược đánh Pháp sang chiến lược hòa hoãn nhân nhượng Pháp?

A Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.

B Vì Pháp và Trung hoa dân quốc bắt tay cấu kết với nhau chống ta.

C Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

D Vì Pháp được Anh hậu thuẫn.

Câu 40 Điền từ còn thiếu trong lời nhận định sau của Quốc tế cộng sản về phong trào Xô Viết Nghệ -

Tĩnh: “ Phong trào cách mạng bồng bột trong cả xứ Đông Dương đã góp phần tăng thêm ảnh hưởng trong cái xứ nhất là các nước phương Đông”

C Quốc tế Cộng sản, thuộc địa D Quốc tế Cộng sản, Đông Dương.

B PHẦN ĐỊA LÍ

Trang 26

Câu 1 Nước ta giao lưu thuận lợi với các nước trên thế giới là do

A nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc có nền nhiệt độ cao.

B ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

C có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

D nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

Câu 2 Bề mặt đồng bằng sông Hồng

A bị chia cắt thành nhiều ô B không còn bồi tụ phù sa hàng năm.

C không có các ô trũng ngập nước D với gần 2/3 diện tích là đất phèn, đất mặn.

Câu 3 Ở nước ta, gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh ở

A đồng bằng Nam Bộ và các vùng đồi núi thấp ở Tây Nguyên.

B trung du và miền núi Bắc Bộ và phần lớn đồng bằng Bắc Bộ.

C bán bình nguyên Đông Nam Bộ và các tỉnh cực Nam Trung Bộ.

D đồng bằng ven biển Trung Bô và phần nam của khu vực Tây Bắc.

Câu 4 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) là

A đới rừng nhiệt đới gió mùa B đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.

C đới rừng cận xích đạo gió mùa D đới rừng nhiệt đới lục địa khô.

Câu 5 Mục tiêu của việc ban hành “ Sách đỏ ở Việt Nam” là nhằm

A đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.

B bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiểm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

C quy định việc khai thác về gỗ, động vật, thủy sản.

D biết được số lượng các loài động, thực vật hiện có ở nước ta.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh giáp biển Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Dãy Pu Đen Đinh B Dãy Pu Sam Sao C Dãy Tam Đảo D Dãy Hoàng Liên Sơn Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Nghi Sơn, Hòn La, Chân

Mây – Lăng Cô, Vũng Áng lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?

A Thanh Hóa, Quảng Bình, Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh.

B Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.

C Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

D Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên – Huế.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của nước ta xếp theo thứ tự

giảm dần về quy mô (năm 2007) là

A TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quy Nhơn, Cà Mau.

B TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Vũng Tàu, Việt Trì.

C TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Nha Trang, Thái Nguyên.

D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thủ Dầu Một, Huế.

Trang 27

Câu 10 Phương pháp kí hiệu không chỉ xác định được vị trí của đối tượng mà còn thể hiện

A hướng di chuyển của đối tượng địa lí.

B giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí.

C được cả khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí.

D số lượng ( quy mô), cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng.

Câu 11 Lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở chỗ

A có một ít tầng trầm tích B có một ít tầng granit.

C không có tầng granit D không có tầng trầm tích.

Câu 12 Nhiệt cung cấp chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là

A khí quyển hấp hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời.

B nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.

C do các hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người tạo ra.

D do năng lượng của sự phân hủy các chất phóng xạ trong long Trái Đất.

Câu 13 Thổ nhưỡng là

A lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.

B lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động canh tác nông nghiệp.

C lớp vật chất vụn bở trên bề mặt Trái Đất, được hình thành bởi các quá trình phong hóa đá.

D lớp vật chất trên cùng của vỏ Trái Đất, được con người cải tạo và đưa vào hoạt động sản xuất nông

nghiệp

Câu 14 Vòng đai nóng trên Trái Đất

A nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.

B nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50B đến vĩ tuyến 50N

C nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200C của hai bán cầu

D nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200C của tháng nóng nhất

Câu 15 Trong xu thế hội nhập kinh tế thế giới và toàn cầu, nguồn lực để định hướng có lợi nhất trong

phân công lao động toàn thế giới và xây dụng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia là:

Câu 16 Dựa vào tính chất tác động vào đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành các

nhóm chính là

A công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng B công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

C công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ D công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến Câu 17 Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải là

A địa hình B sông ngòi C khí hậu và thời tiết D thảm thực vật.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO VÙNG NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2015

(Đơn vị: nghìn người)

Trang 28

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006,2016, NXB Thống kê, Hà Nội,2007,2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số trung bình phân theo vùng của nước ta năm 2015 so với năm 2000?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng chậm nhất.

B Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhiều nhất.

C Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhanh nhất.

D Tây Nguyên tăng ít nhất.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên

đường biên giới Việt Nam – Campuchia?

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các vườn quốc gia của vùng Bắc Trung Bộ là

A Phong Nha – Kẻ Bàng, Hoảng Liên, Vũ Quang.

B Vũ Quang, Xuân Thủy, Phong Nha – Kẻ Bàng.

C Pù Mát, Phước Bình, Bến Én.

D Bến Én, Vũ Quang, Pù Mát.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, phần lớn cây chè ở vùng Tây Nguyên được trồng chủ

yếu ở tỉnh

Câu 22 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA

NĂM 2005 VÀ 2015 (%)

Trang 29

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta, năm 2015 so với năm 2005?

A Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây lương thực và cây khác tăng, tỉ trọng cây công nghiệp hàng

năm, cây ăn quả giảm

B Tỉ trọng cây lương thực và cây ăn quả giảm, tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng

năm và cây khác tăng

C Tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp hàng năm giảm, tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây

ăn quả và cây khác tăng

D Tỉ trọng cây cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả giảm, tỉ trọng cây công nghiệp

lâu năm và cây ăn khác tăng

Câu 23 Có khoảng 3,2 triệu người Việt đang sinh sống ở nước ngoài, tập trung nhiều nhất ở

A Trung Quốc, Nhật Bản B Hoa Kì, Ôxtrâylia.

Câu 24 Khoa khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

A công nghiệp chế biến chưa phát triển.

B giống cây trồng còn hạn chế.

C thị trường có nhiều biến động.

D thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

Câu 25 Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

A Cà Mau – Kiên Giang ( ngư trường vịnh Thái Lan).

B Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.

C Hải Phòng – Quảng Ninh ( ngư trường vịnh Bắc Bộ).

D quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

Câu 26 Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp

A công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

B công nghiệp nhẹ, khai thác.

C sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, công nghiệp nặng.

D khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

Câu 27 Cho bảng số liệu”

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống Kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?

Trang 30

A Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng, của Nhật Bản và Trung Quốc giảm.

B Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc đều tăng.

C Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh nhất.

D Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng nhiều nhất.

Câu 28 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A quá trình đổi mới công nghệ.

B đã cho ra đời hệ thống công nghệ điện – cơ khí.

C sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng của công nghệ cao.

D chuyển từ nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất đại cơ khí và tự động hóa cục bộ.

Câu 29 Các nước nghèo ở châu Phi đang nhận được sự giúp đỡ của nhiều tổ chức trên thế giới về

A kĩ thuật, giáo dục, thông tin liên lạc B y tế, giáo dục, lương thực.

C lương thực, tài chính, kĩ thuật D thực phẩm, giáo dục, tài chính.

Câu 30 Nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì là

A Tếch–dát B A-la-xca C Ca-li- phoóc-nia D ven vịnh Mê-hi-cô Câu 31 Lãnh thổ LB Nga trải dài trên phần lớn đồng bằng

A Đông Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á B Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

C Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á D Đông Âu và toàn bộ phần Đông Bắc Á.

Câu 32 Nhật Bản đứng thứ hai thế giới về

A giao thông vận tải biển B thương mại.

C sản lượng điện D giá trị sản lượng công nghiệp.

Câu 33 Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

A Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Câu 34 Cho biểu đồ:

Trang 31

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

B Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

C Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

D Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

Câu 35 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu công nghiệp tập trung ở nước ta?

A Có ranh giới địa lí xác định B Chuyên sản xuất công nghiệp.

C Không có dân cư sinh sống D Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

Câu 36 Các thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay ở nước ta là

A Ôxtrây lia., Hoa Kì, Nhật Bản B Xin-ga-po, Trung Quốc, Hoa Kì.

C Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc D Đức, Nhận Bản, Hoa kì.

Câu 37 Định hướng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành trồng trọt ở vùng Đồng bằng sông

Hồng là

A giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả.

B tăng tỉ trọng cây lương thực, cây công nghiệp; giảm tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả.

C giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả; tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

D giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả.

Câu 38 Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

Câu 39 Nhóm đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yêu ở

A ven Biển Đông và vịnh Thái Lan B Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.

C dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu D trung tâm bán đảo Cà Mau.

Câu 40 Cho bảng số kiệu:

SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM

Năm Tổng diện tích có

rừng ( Triệu ha)

Diện tích rừng tự nhiên ( triệu ha)

Diện tích rừng trồng ( triệu ha)

( Nguồn: Niên giám thống kê 2016, NXB Thống kê, Hà Nội,2017)

Để thể hiện tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên, diện tích rừng trồng và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ đường.

C PHẦN GIÁO DỤC CÔNG DÂN

Trang 32

Câu 1 Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quyết định trong tư liệu lao động?

A Hệ thống bình chứa B Cơ sở hạ tầng C Công cụ lao động D Đối tượng lao động Câu 2 Hàng hóa là một phạm trù

Câu 3 Hàng hó có thể tồn tịa dưới những dạng nào sau đây?

C Vật thể và phi vật thể D Sản phẩm tự nhiên.

Câu 4 Trong các loại tiền sau, loại nào có giá trị thực sự?

Câu 5 Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thực hiện chức năng

gì?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch.

Câu 6 Nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo

của quy luật giá trị?

A Đổi mới nền kinh tế.

B Thống nhất và mở cửa thị trường.

C Ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội.

D Đổi mới nền kinh tế, thống nhất và mở cửa thị trường, ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách

kinh tế, xã hội

Câu 7 Canh tranh giữa người mua và người mua diễn ra trên thị trường khi nào?

A Người mua nhiều, người bán ít B Người mua bằng người bán.

C Người bán nhiều, người mua ít D Thị trường khủng hoảng.

Câu 8 Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH, HĐH

gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

A Kinh tế nông nghiệp B Kinh tế hiện đại.

Câu 9 Pháp luật có những đặc trưng:

A Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

B vì sự phát triển của xã hội.

C Pháp luật pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực bắt buộc chung, có tính xác

C Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

D Là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm

đếncác quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

Trang 33

Câu 11 Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra ở độ tuổi:

A Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi B Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

C Từ đủ 16 tuổi trở lên D Trên 18 tuổi.

Câu 12 Tài sản nào sau đây không phải là tài sản riêng của vợ, chồng?

A Tài sản mà mỗi người có được trước hôn phân.

B Tài sản được thừa kế riêng của cợ hoặc chồng.

C Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng trong thời kì hôn nhân.

D Những tài sản riêng mà vợ chồng đã có thỏa thuận từ trước hôn nhân.

Câu 13 Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để

A hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.

B thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.

C nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.

D đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.

Câu 14 Ý nghãi quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân nhằm:

A Đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

B Đảm bảo sự ổn định và phát triển văn hóa – xã hội.

C Cơ sở mở đường để tăng trưởng kinh tế đất nước hiện nay.

D Thể hiện được nhiệm vụ chiến lược về phát triển của đất nước.

Câu 15 Giam giữ người quá thời hạn quy định là vi phạm quyền gì?

A Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

B Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

C Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

D Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

Câu 16 Những vấn đề cần được ưu tiên giải quyết trong quá trình hướng tới mục tiêu phát triển bền vững

là gì?

A Kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trường và quốc phòng an ninh.

B Kinh tế việc làm, bình đẳng giới, văn hóa xã hội.

C Kinh tế, văn hóa, dân số, môi trường và quốc phòng an ninh.

D Kinh tế, văn hóa, xã hội, bình đẳng giới và quốc phòng an ninh.

Câu 17 Nhận định nào sau đây sai?

A Bắt và giam giữ người trái pháp luật là xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công

dân

B Không ai được bắt và giam giữ người trong mọi trường hợp.

C Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật.

D Bắt và giam giữ người trái phép sẽ bị xử lý nghiêm minh theo pháp luật.

Câu 18 Về cơ bản, quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo được xử lý theo mấy bước?

Câu 19 Xúc pham người khác trước mặt nhiều người là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

Trang 34

B được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

D bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

Câu 20 Điền vào chỗ trống: “ Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân là các quyền gắn

liền với việc thực hiện ”

A hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta.

B hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta.

C trật tự, an toàn xã hội.

D quy chế hoạt động của chính quyền cơ sở.

Câu 21 Khi thực hiện kinh doanh, chủ thể kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

A Bảo vệ môi trường.

B Tạo ra nhiều việc làm.

C Tạo ra thu nhập cho người lao động.

D Phân phối thu nhập cho người lao động trong công ti, xí nghiệp.

Câu 22 Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công

dân?

C Quyền được phát triển D Quyền phát minh, sáng chế.

Câu 23 Công ti V thường xuyên mời chuyên gia tư vấn cách lựa chọn thực phẩm an toàn cho nhân viên

là thực hiện quyền được phát triển của công dân ở nội dung nào dưới đây?

A Tự do phát triển tài năng B Quảng bá chất lượng sản phẩm.

C Được chăm sóc sức khỏe D Sử dụng dịch vụ truyền thông.

Câu 24 Đi xe máy vượt đèn đỏ gây thương tích cho người khác là vi phạm quyền gì?

A Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

B Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

D Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

Câu 25 Chủ thể tố cáo bao gồm:

A Cá nhân và tổ chức B Cơ quan nhà nước C Tổ chức D Cá nhân.

Câu 26 Hãy chỉ ra một trong các nội dung cỏ bản về quyền học tập của công dân:

A Mọi công dân đều phải đóng học phí.

B Mọi công dân đều được ưu tiên trong việc tuyển chọn vào các trường đại học, cao đẳng như nhau.

C Mọi công dân đều được bình đẳng về cơ hội học tập.

D Mọi công dân đều phải học tập.

Câu 27 Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào?

A Thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.

B Uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.

C Ngành nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

D Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp.

Trang 35

Câu 28 Hiến pháp nước ta quy định người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân

có độ tuổi là bao nhiêu?

A Đủ 20 tuổi trở lên và có quyền ứng cử và bầu cử.

B Nam đủ 20 tuổi trở lên và nữ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

C Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử.

D Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

Câu 29 “ Hình thức dân chủ với những quy chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện cho

mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước.” là gì?

A Hình thức dân chủ gián tiếp B Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa.

C Hình thức dân chủ trực tiếp D Hình thức dân chủ tập trung.

Câu 30 Trong cuộc họp khu phố X để bàn về kế hoạch đóng góp xây dựng tuyến đường chính của khu

phố Vì không muốn đóng góp xây dựng nên khi ông M, tổ trưởng dân phố, phát biểu thì ông K tìm cách ngăn cản và gây ồn ào trong cuộc họp Ông K đã vi phạm quyền nào dưới dây?

A Quyền tự do phát biểu.

B Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm.

C Quyền tự do ngôn luận.

D Quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân.

Câu 31 Nhận định nào đúng? Phạm tội quả tang là người

A chuẩn bị thực hiện tội phạm.

B khi đang thực hiện tội phạm thì bị phát hiện.

C vừa thực hiện tội phạm thì bị đuổi bắt.

D đã thực hiện hành vi phạm tội.

Câu 32 Các quyền tự do cơ bản của công dân được quy định trong

C Hiến pháp năm 2013 D Pháp lệnh xử lí vi phạm hành chính.

Câu 33 Tại điểm bầu cử Hội đồng nhân dân xã X, anh K đã gợi ý cho chị M bỏ phiếu cho người thân của

mình Thấy chị M còn lưỡng lự, anh K đã gạch giùm lá phiếu của chị M và nhanh tay bỏ vào thùng phiếu Anh K đã vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?

A Trực tiếp B Gián tiếp C Phổ thông D Bỏ phiếu kín.

Câu 34 Năm 2017 do đường đi chính đang thi công nên UBND phường X đã xin ông B cho phép mở lối

đi riêng trên phần đất của ông B và hứa rằng khi nào xong tuyến đường chính sẽ trả lại đất cho ông B Tuy nhiên, khi tuyến đường chính thi công xong thì phường X không chịu trả lại phần đất đã đi nhờ cho ông B Trong trường hợp này, ông B nên sử dụng quyền nào dưới đây để đòi lại phần đất của mình?

Câu 35 Trong lúc A đang làm việc thì B đã lấy trộm điện thoại mang về nhà dấu Điện thoại của A có

cài định vị Do đó, A phát hiện điện thoại của mình đang ở nhà B, A đã báo cho công an phường C và cùng công an phường C vào nhà B lục xoát Đang trong quá trình lúc xoát thì ông G, bố của B, đi làm

về, các bên xảy ra cải vã, ông G đã đánh A gây thương tích Sự việc được báo lên cho công an phường đến hiện trường giải quyết vụ việc Trong lúc công an đang lập biên bản thì chuông điện thoại reo, A đã tìm thấy điện thoại của mình dưới ghế ngồi phòng khách nhà B trong trường hợp trên những ai đã vi

Trang 36

A Ông G và B B A, B, ông G và công an C.

Câu 36 Chương trình “ Vì bạn xứng đáng” được tổ chức trên đài truyền hình HTV7 nhằm hỗ trợ tài

chính cho những người có hoàn cảnh khó khăn thuộc lĩnh vực nào?

Câu 37 Do mâu thuẫn với E nên H đã vào trang facebook của E tải một số hình ảnh nhạy cảm của E và

người yêu về máy sau đó chỉnh sửa và đăng tin xúc phạm E trên facebook của mình Hành vi của H vi phạm quyền nào dưới đây?

A Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

B Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C Quyền bí mật của công dân.

D Quyền tự do của công dân.

Câu 38 Em M là học sinh lớp 1 trường tiểu học X, mới 6 tuổi nhưng em đã có năng khiếu đặc biệt là có

thể nói và viết thông thạo hai ngoại ngữ Anh, Pháp Với tài năng của em M đã được Nhà nước cấp học bổng tại trường đại học Harvard ( Hoa Kì) Chính sách trên của Nhà nước thể hiện quyền nào của công dân?

A Quyền được phát triển của công dân B Quyền được học tập của công dân.

C Quyền được sáng tạo của công dân D Quyền được ưu tiên học tập của công dân.

Câu 39 Trong cuộc họp dân phố V để lấy ý kiến người dân về mức đóng góp xâu dựng nông thôn mới

Sợ kế hoạch của mình không được người dân nhất trí nên ông G, tổ trưởng dân phố, chỉ thông báo mức đóng góp và nói trong cuộc họp rằng mức thu này đã được HDND xã phê duyệt Ông G đã vi phạm quyền nào dưới đây?

A Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

B Quyền tự do ngôn luận.

C Quyền khiếu nại, tố cáo.

D Quyền thanh tra, giám sát.

Câu 40 Anh A và anh B cùng nộp hồ sơ đăng kí kinh doanh quần áo trên địa bàn quận C Vì có mối quan

hệ thân thiết với anh B nên ông G lãnh đạo cơ quan yêu cầu chị V hủy hồ sơ của anh A Những ai đã vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?

Trang 37

ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ

Trang 38

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 02

MÔN: KHOA HỌC XÃ HỘI

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A PHẦN LỊCH SỬ

Câu 1 Chọn từ ngữ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: “trong bất cứ tình hình nào cũng phải

tiếp tục con đượng   phải nắm vững chiến lược tiến công, kiên quyết đánh địch trên cả ba mặt: quân

sự, chính trị, ngoại giao”.

A Đấu tranh thống nhất đất nước B cách mạng bạo lực

C chiến tranh cách mạng D Cách mạng giải phóng dân tộc.

Câu 2 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là

A chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

B chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.

C chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc.

D chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.

Câu 3 Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc

thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu

A chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

B thắng lợi toàn diện của CNXH.

C bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

D thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

Câu 4 Hiến pháp mới ( năm 1947) quy định chế độ chính trị của Nhật Bản như thế nào?

A Chế độ Cộng hòa B Quân chủ lập hiến C Quân chủ chuyên chế D Chế độ độc tài.

Câu 5 Một trong những thành công của Liên Xô trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội ( 1950 –

những năm 70) là

A Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học.

B Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất châu Âu.

C Nước tiên phong thực hiện cuộc “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp.

D Trở thành nước đi đầu trong các ngành công nghiệp mới như: công nghiệp điện hạt nhân, công

nghiệp vũ trụ

Câu 6 Những biện pháp mà Đảng và Chính phủ đã thực hiện để giải quyết các khó khăn trước mắt của

nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ngay sau Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa như thế nào đối với đất nước lúc này?

A Đưa đất nước vượt qua khó khăn.

B Cổ vũ, động viên nhân dân bảo vệ chính quyền mới.

Trang 39

D Đưa đất nước vượt qua khó khăn, thể hiện tính ưu việt của chế độ mới, tăng cường sức mạnh đoàn

kết dân tộc, làm cơ sở cho cuộc đấu tranh chống thù trong giặc ngoài

Câu 7 “Chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc” là

A Là mô hình chủ nghĩa xã hội được xây dựng trên cơ sở những nguyên lý chung của chủ nghĩa

Mác-Lênin và những đặc điểm lịch sử cụ thể của Trung Quốc

B Là một mô hình chủ nghĩa xã hội xây dựng trên nền tảng thống nhất, đoàn kết giữa các đảng phái

chính trị

C Là một mô hình chủ nghĩa xã hội hoàn toàn mới, không dựa trên những nguyên lý chung của chủ

nghĩa Mác-Lênin

D Là mô hình chủ nghĩa xã hội được xây dựng trên cơ sở công xã nhân dân.

Câu 8 Nội dung nào sau đây thể hiện sự lãnh đạo nhạy bén của Đảng trước sự thay đổi của bối cảnh lịch

sử trong hội nghị trung ương Đảng tháng 7/1936?

A Đưa ra phương pháp đấu tranh bí mật.

B Xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh bọn phản động ở thuộc địa, chống

phát xít

C Xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh phong kiến.

D Xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh đế quốc và phong kiến.

Câu 9 Chiến lược toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp

đến Việt Nam?

A giải phóng dân tộc.

B Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế.

C Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.

D Khống chế các nước tư bản đồng minh.

Câu 10 Tổ chức cách mạng theo khuynh hướng vô sản đầu tiên ở Việt Nam là tổ chức nào?

C Việt Nam Quốc dân đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

Câu 11 Mục đích của Ngô Đình Diệm khi ban hành luật 10/59 là gì?

A Đặt Đảng Cộng sản Việt Nam ra ngoài vòng pháp luật, khủng bố, đàn áp nhân dân.

B Khủng bố tinh thần nhân dân.

C Tăng cường uy tín của chính quyền Việt Nam Cộng Hòa.

D Chứng tỏ sức mạnh quân đội Việt Nam Cộng Hòa.

Câu 12 Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi

thảo và Luận cương chính trị do đồng chí Trần Phú soạn thảo?

A Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đế quốc trước, đánh phong kiến sau.

B Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội

chủ nghĩa

C Nhân tố quyết định mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam là Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

D Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh thắng phong kiến trước, đế quốc sau.

Câu 13 Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

A Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

Trang 40

B Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

C Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

D Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

Câu 14 Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 bao gồm các tỉnh nào?

A Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên.

B Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.

C Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.

D Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên.

Câu 15 Những thành tựu đạt được trong thời kì đầu của công cuộc đổi mới chứng tỏ

A đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới về cơ bản là phù hợp.

B sức mạnh đại đoàn kết dân tộc.

C Đảng ta đã trưởng thành và được nhân dân tin tưởng, ủng hộ.

D sự lãnh đạo tài tình, đúng đắn của Đảng.

Câu 16 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” được tiến hành bằng lực lượng nào?

A Lực lượng tổng lực với vũ khí, trang bị hiện đại, tối tân nhất.

B Quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

C Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy.

D Quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

Câu 17 Tiến hành phá hoại miền Bắc lần thứ nhất ( 1965 – 1968), Mĩ có âm mưu gì?

A Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng của miền Bắc để chuẩn bị cho cuộc tấn công quy mô lớn của quân

đội Sài Gòn ra miền Bắc

B “Trả đũa” quân ta au sự kiện “Vịnh Bắc Bộ”.

C “Trả đũa” việc quân giải phóng miền Nam tiến công doanh trại quân Mĩ ở Playku.

D Phá tiền lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc; ngăn chặn nguồn chi

viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam; làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước

Câu 18 “Phương án Maobattơn” mà thực dân Anh thực hiện ở Ấn Độ có nội dung như cơ bản là

A chia Ấn Độ thành ba quốc gia độc lập.

B chia Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị trên cơ sở tôn giáo.

C chia Ấn Độ thành hai quốc gia độc lập trên cơ sở tôn giáo.

D chia Ấn Độ thành ba quốc gia tự trị trên cơ sở tôn giáo.

Câu 19 Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng ta có ý nghĩa quan trọng vì

A nêu cao vai trò của Đảng và giai cấp công nhân.

B củng cố lòng tin của nhân dân vào Đảng.

C làm cho nhân dân thế giới hiểu thêm về cách mạng Việt Nam.

D đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình trưởng thành và lãnh đạo cách mạng của Đảng.

Câu 20 Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô Viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền công

nông ở nước ta, và đó thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng?

A Thể hiện rõ bản chất cách mạng Đó là chính quyền của dân, do dân, vì dân

Ngày đăng: 26/05/2019, 15:10

w