Kiểm tra bài cũ Giáo viên nêu 1 số điểm lu ý về yêu cầu của giờ tập đọc học sinh không những đọc đúng, đọc lu loát mà phải đọc diễn cảm b.. + Nêu cách đọc cho từng đoạn - HS nêu - Luyện
Trang 11 Đọc trôi chảy, lu loát bức th của Bác Hồ:
- Đọc đúng từ ngữ, câu trong bài
- Thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tởng của Bác Hồ đối vớithiếu nhi Việt Nam
2 Hiểu bài
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, nghe thầy, yêu bạn
và tin tởng rằng học sinh sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựngthành công nớc Việt Nam mới
3 Học thuộc lòng một đoạn th
II đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu 1 số điểm lu ý về yêu cầu của giờ tập đọc (học sinh không những
đọc đúng, đọc lu loát mà phải đọc diễn cảm
b D ạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- 2 học sinh khá, giỏi đọc cả bài
GV chia đoạn: 2 đoạn HS quan sát tranh minh hoạ SGK
Đ1: Từ đầu -> nghĩ sao?
Đ2: Còn lại
- Yêu cầu học sinh đọc theo đoạn GV
quan sát sửa sai cho học sinh giải thích
rõ từ giời (trời)
- 2 học sinh tiếp nhau đọc (2-> 3lần)
1 học sinh đọc chú giảiGiải thích rõ từ đi (trở đi)
- 1 học sinh giỏi đọc cả bài
- GV đọc diễn cam toàn bài - HS theo dõi
b Tìm hiểu bài
Trang 2+ Ngày khai trờng 9/1945 có gì đặc biệt
so với những ngày khai trờng khác?
- Là ngày khai trờng đầu tiên củanớc Việt Nam dân chủ cộng hoà,các em bớc đầu hởng 1 nên giáo dụchoàn toàn Việt Nam
cuộc kiến thiết đất nớc?
- Siêng năng học tập, nghe thầy yêubạn để lớn lên xây dựng đất nớc
- Luyện đọc thuộc lòng đoạn 2
GV nhận xét thi đua + HS luyện đọc thuộc lòng
+ HS lên bảng thi đọc
3 Củng cố – dặn dò
- Qua nội dung bức th Bác Hồ muốn khuyên các em điều gì?
- Nhận xét tiết học, về học thuộc lòng ở nhà, đọc trớc bài tiết sau
Chính tả (nghe- viết)
Tiết 1 Việt Nam thân yêu
I Mục tiêu
- Nghe – viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu
- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết hoa chính tả với ng/ngh
II các hoạt động dạy học
a k iểm tra bài cũ
GV lu ý phải rèn cách viết đúng, nhanh
b d ạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2 Hớng dẫn HS nghe viết
- GV đọc đoạn viết (chú ý phát âm - HS theo dõi SGK
Trang 3những từ HS hay viết sai)
- HS đọc thầm bài viết (chú ý những
từ hay viết sai, cách trình bày)
- GV đọc bài cho HS viết (mỗi câu thơ
- Nêu yêu cầu của bài - Điền vào chỗ chấm
- Các ô 1, 2, 3 ta điền tiếng bắt đầu =
chữ cái nào?
1: ng 2: ngh3: c hoặc k
- Yêu cầu HS làm bài - HS thảo luận nhóm, đại diện các
nhóm trình bày(ngày, nghi, ngát, ngữ, nghỉ, gái, có,ngày, của, kết, của, kiên, kỉ
I Mục tiêu
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
- Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồngnghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
II đồ dùng dạy học
Vởi bài tập Tiếng Việt
III các hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sách vở của hoc sinh
b Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Phần nhận xét
Trang 4- 2 HS đọc nội dung của bài
- Nêu yêu cầu của bài - Tìm những cặp từ có nghĩa giống
nhau
- Nghĩa của từ xây dựng – kiết thiết
giống nhau hay khác nhau?
- Giống nhau
- Những từ vàng xuộm – vàng hoc –
vàng lịm nghĩa của nó có giống nhau
hay không? vì sao?
- Giống nhau vì cùng chỉ màu vàng
* Những từ xây dựng – kiết thiết vàng
xuộm – vàng hoe – vàng lịm có
nghĩa giống nhau gọi là từ đồng nghĩa
- Thế nào là từ đồng nghĩa - HS nêu nh SGK
- Từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịmkhông thay thế đợc cho nhau vìnghĩa của chúng cha hoàn toàngiống nhau
+ Từ đồng nghĩa đợc chia làm mấy loại - Có 2 loại: Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa không hoàntoàn
+ Khi sử dụng từ đồng nghĩa không
hoàn toàn ta phải làm gì?
Bài 2: HS đọc bài
- Nêu yêu cầu của bài - Tìm từ đồng nghĩa
Trang 5- Đồng nghĩa với từ đẹp là từ nào? đẹp – xinh, mĩ lệ
GV cùng HS chốt lời giải đúng - HS thảo luận nhóm 5, đại diện các
nhóm trình bày đẹp: xinh xắn, xinh
đẹp, xinh tơi
To lớn: To đùng, to đoàng, vĩ đại, Học tập: Học, học hành, học hỏi
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Khi sử dụng từ đồng nghĩa ta cần lu ý điều gì?
- Nhận xét tiết học, về ôn bài cho tiết sau
Kể chuyện Tiết 1 Lý Tự Trọng
I Mục tiêu
1 Rèn kỹ năng nói
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS biết thuyết minh cho nội dungtranh bằng 1 -> 2 câu; kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện; biết kết hợp lời kểvới điệu bộ, cử chỉ, nét mặt 1 cách tự nhiên
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảmbảo vệ đồng chí, hiên ngang bất khuất trớc kẻ thù
2 Rèn kỹ năng nghe
- Tập trung nghe thầy cô giáo kể chuyện, nhớ chuyện
- Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp
đợc lời bạn
II đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ truyện ở SGK
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 GV kể chuyện
- GV kể chuyện lần 1, viết tên các nhân vật lên bảng (Lý Tự Trọng) đội Tây,luật s, mật thám Lơ-Grăng
Trang 6- GV kể chuyện lần 3, kể ngắn gọn
3 Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Bài 1:
- Nêu lời thuyết minh cho tranh
- HS thảo luận nhóm 4, đại diện cácnhóm trình bày
Tranh 1: Lý Tự Trọng rất sáng dạ, đợc cử ra nớc ngoài học tập
2: Về nớc anh đợc giao nhiệm vụ chuyển và nhận th từ, tài liệu
3: Trong công việc anh Trọng rất bình tĩnh và nhanh trí
4: Trong 1 buổi mít tinh, anh bắn chết 1 tên mật thám và bị bắt
5: Trớc toà án của giặc anh hiên ngang khẳng định lý tởng CM
6: Ra pháp trờng, anh hát vang bài quốc tế ca
Bài 2,3:
- Nêu yêu cầu của bài - Kể chuyện và nêu ý nghĩa câu
chuyện
- Yêu cầu HS kể đúng cốt truyện và
trao đổi với bạn về nghĩa nghĩa truyện
- HS kể theo nhóm 3 theo 3 đoạn
Đ1: Tranh 1
Đ2: Tranh 2, 3, 4
Đ3: Tranh 5, 6Thi kể trớc lớp - HS xung phong kể và trao đổi với
bạn về ý nghĩa câu chuyện+ Vì sao mọi ngời coi ngục gọi anh
là “Ông nhỏ”
+ Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì?+ Hành động nào của anh Trọngkhiến bạn khâm phục nhất?
- GV nhận xét khen ngợi HS - Bình chọn ngời kể hay
4 Củng cố – dặn dò:
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Về tập kể lại, chuẩn bị bài tiết sau
Thứ t ngày 10 tháng 9 năm 2008
Tập đọc Tiết 2 Quang cảnh làng mạc ngày mùa
I Mục tiêu
1 Đọc lu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ ngữ khó
Trang 7- Biết đọc diễn cảm bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa với giọng tảchậm rãi, dàn trải, dịu dàng, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng khác nhaucủa cảnh vật.
II đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 -> HS đọc thuộc lòng đoạn th Bác Hồ gửi HS nhân ngày khai trờng Bác Hồmong muốn ở các em HS điều gì?
GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
GV chia đoạn: 4 đoạn
Đ1: Câu mở đầu
Đ2: Tiếp -> Treo lơ lửng
Đ3: Tiếp -> ớt đỏ chói - 4 HS nối tiếp nhau đọc (2 – 3 lợt)
Đ4: Phần còn lại
- GV quan sát sửa lỗi phát âm
Luyện đọc: Sơng sa, vàng xuộm, lắc l - 1 số HS luyện đọc
- GV giải nghĩa thêm từ hợp tác xã - 1 HS đọc phần chú giải
1 HS đọc cả bài
b Tìm hiểu bài
Yêu cầu HS đọc lớt toàn bài để trả lời
các câu hỏi sau:
+ Kể tên các sự vật trong bài có màu
vàng hay từ chỉ màu vàng
Lúa – vàng xuộmNắng – vàng hoc
Trang 8+ Hãy tìm 1 từ chỉ màu vàng trong bài
và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác
gì?
- HS trả lờiVàng lịm: màu vàng của quả chíngợi cảm giác ngọt…
+ Những chi tiết nào về thời tiết làm
cho bức tranh làng quê thêm đẹp và
sinh đông
- Hơi thở của đất trời, mặt nớc thơmthơm, nhè nhẹ
Ngày không nắng, không ma+ Chi tiết nào về con ngời làm cho bức
tranh quê thêm đẹp và sinh động
- Con ngời mải miết, say mê vớicông việc
+ Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác
giả đối với quê hơng?
+ Nêu cách đọc cho từng đoạn - HS nêu
- Luyện đọc diễn cảm đoạn “màu lúc
- Nêu nội dung của bài
- Nhận xét tiết học, về chuẩn bị cho bài sau
Tập làm văn Tiết 1 Cấu tạo CủA bài văn tả cảnh
I Mục tiêu
- Nắm đợc cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của 1 bài văn tả cảnh
- Biết phân tích cấu tạo của 1 bài văn tả cảnh cụ thể
II các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Nhận xét
Bài 1: HS đọc bài
- Thời gian nào trong ngày đợc gọi là
hoàng hôn?
- Lúc chiều tối
Trang 9- Yêu cầu HS đọc thầm bài “Hoàng
hôn trên sông hơng” và xác định vị trí
của từng phần
- HS đoc bài và làm vào nháp
1 số HS nối tiếp nhau nêu, cả lớpnhận xét bổ sung
GV nhận xét chung - Mở bài: Từ đầu -> yên tĩnh này
- Thân bài: Từ mùa thu -> cùng chấmdứt
- Kết bài: Câu cuối
- Bài văn tả cảnh gồm có mấy phần? - Có 3 phần: Mở bài, thân bài, kết
bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc 2 bài văn và so sánh
thứ tự miêu tả
- HS thảo luận the nhóm 6 và ghikết quả ra nháp
- Yêu cầu HS trình bày
+ Bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa
Nhiệm vụ chính của từng phần là gì?
- HS nêu, minh hoạ bài Hoàng hôntrên sông Hơng
2 -> 3 HS đọc phần ghi nhớ
3 Phần luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc bài
- Nêu yêu cầu của bài
- 1 HS đọc
- Nêu cấu tạo của bài văn Nắng tra
- Yêu cầu HS đọc bài và làm vào vở bài tập - HS làm bài
Trang 10- Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh.
Về ôn bài, chuẩn bị cho bài tiết sau
Thứ năm ngày11 tháng 9 năm 2008
L uyện từ và câu Tiết 2 Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục tiêu
- Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho
- Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đó biếtcân nhắc lựa chọn cho thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
II các hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Những từ nào đợc gọi là đồng nghĩa không hoàn toàn? cho VD
GV nhận xét cho điểm
b d ạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc
- Nêu yêu cầu của bài - Tìm từ đồng nghĩa chỉ màu xanh,
đỏ, trắng, đen
- Yêu cầu HS làm bài - HS thảo luận nhóm 4, ghi kết quả ra
nháp
- Đại diện các nhóm trình bày
a Xanh lam, xanh lục, xanh biếc
b Đỏ chót, đỏ lừ, đỏ đắn
c Trắng toát, trắng muốt, trắng xoá
d Đen thui, đen nhẻm, đen sì
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài - Đặt câu với từ vừa tìm đợc
Trang 11- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm vở, 2 HS lên bảng làm
chữa bài của HS
GV nhận xét chung a Quả cà chín đỏ chót trên cây
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài - Lựa chọn từ thích hợp
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài rồi trao đổi với bạn
bên cạnh, HS đọc bài của bình (điêncuồng, nhô, sáng rực, gầm vang, hốihả)
- Khi sử dụng từ đồng nghĩa không
hoàn toàn ta cần làm gì?
- Lựa chọn cho phù hợp
3 Củng cố – dặn dò
- Khi sử dụng từ đồng nghĩa ta cần chú ý điều gì?
- Nhận xét tiết học, về ôn bài cho tiết sau
Thứ sáu ngày 12 tháng 9 năm 2008
Tập làm văn Tiết2 Luyện tập tả cảnh
I Mục tiêu
- Từ việc phân tích cách quan sát tinh tế của tác giả trong đoạn văn buổi sớmtrên cánh đồng, HS hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văntả cảnh
- Biết lập dàn ý tả cảnh 1 buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều
đã quan sát
II các hoạt động dạy học
a kiểm tra bài cũ
Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh
GV nhận xét chung và cho điểm
b dạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
- Nêu yêu cầu của bài - Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi - 1 HS đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm bài buổi sớm
trên cánh đồng và trả lời câu hỏi
- HS thảo luận nhóm 4
Trang 12a Tác giả tả những sự vật gì trong buổi
sớm mùa thu
- Tả cánh đồng, vòm trời, nhữnggiọt ma, những sợi cỏ, những gánhrau, những bó huệ, bầy sáo, mặt trờimọc
b Tác giả quan sát sự vật bằng những
giác quan nào?
- Xúc giác: thấy lạnh, thấy ma
- Thị giác: mây xám đục, trời cao vờivợi
c Tìm những chi tiết thể hiện sự quan
sát tinh tế của tác giả
- Giữa những đám mây xám đục, vòmtrời hiện ra những khoảng vực xanh vòivọi
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài - Lập dàn ý cho bài văn tả cảnh buổi
sáng (tra, chiều) trong vờn cây, đờngphố, cánh đồng
+ Đề bài yêu cầu tả cảnh ở đâu? vào
thời gian nào?
quan sát bằng những giác quan)
- Yêu cầu HS lập dàn ý - HS lập theo nhóm 4
GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu HS trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày
các nhóm khác nhận xét bổ xung
3 Củng cố – dặn dò
- Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh
- Nhận xét tiết học, về ôn bài cho tiết sau
Tuần 2 Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Tập đọc Tiết3 Nghìn năm văn hiến
I Mục tiêu
Trang 13- Biết đọc đúng 1 văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Hiểu nội dung bài: VN có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là 1 bằng chứng
về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
ii đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạt bài đọc SGK
II các hoạt động dạy học
a kiểm tra bài cũ
2 HS đọc bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa
Nêu nội dung của bài
b dạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
GV chia đoạn: 3 đoạn
Đ1: Từ đầu -> cụ thể nh sau
Đ2: Bảng thống kê
Đ3: Phần còn lại
GV theo dõi sửa sai cho HS
Luyện đọc từ: Thiên ngang hàng muỗm già
- 3 HS nối tiếp nhau đọc (2-> lợt)
HS nối tiếp nhau đọc
- Em hiểu thế nào là văn hiến tiến sĩ,
- Đọc thầm bảng số liệu và cho biết triều
đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất?
- Triều Lê: 104 khoa thi
1780 tiến sĩTriều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hoá VN
- VN là nớc có nền văn hoá lâu đời
c Luyện đọc lai
Trang 14+ Nêu cách đọc cho đoạn 1 - Đọc với giọng trân trọng, tự hào+ Theo em bảng thống kê nên đọc ntn? - Đọc rõ ràng, rành mạch 2->3 HS đọc
lại+ Đoạn 3 nên nhấn giọng ở những từ nào? - Giếng Thiên Quang, hàng muỗm
già 82 tấn bia, 1300 vị tiến sĩ2->3 HS đọc lại
3 Củng cố – dặn dò
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học, về đọc bài cho tiết sau
chính tả (nghe – viết) Tiết 2 lơng ngọc quyến
I Mục tiêu
- Nghe – viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lơng Ngọc Quyến
- Nắm đợc mô hình cấu tạo vần Ghép đúng tiếng, vần vào mô hình
ii đồ dùng dạy học
Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần (bài 3)
II các hoạt động dạy học
a kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc viết chính tả với ng/ngh cho VD
GV nhận xét, củng cố lại
b dạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Hớng dẫn HS viết
Bài 1:
- GV đọc bài viết, giới thiệu năm sinh,
năm mất của Lơng Ngọc Quyến
- Nêu yêu cầu của bài - Tìm vần của các tiếng đợc in đậm
- Yêu cầu HS tìm tiếng đợc in đậm và
chỉ ra vần của nó
- HS trả lời miệngTrạng (ang) nguyên (uyên)
GV nhận xét chung
Trang 15Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài - 1-> 2 HS đọc
- Bài yêu cầu ta làm gì? - Phân tích vần của các tiếng trong
bảng
- Tiếng trạng gồm có a(âm chính) ng
(âm cuối)
- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm vở, 1 HS lên bảng làm
chữa bài của HS
I Mục tiêu
1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc
2 Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng
ii đồ dùng dạy học
Từ điền từ đồng nghĩa tiếng việt
II các hoạt động dạy học
a kiểm tra bài cũ
Chữa lại bài 4 tiết trớc
b Dạy bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Tìm hiểu bài: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài th gửi các
HS Việt Nam thân yêu tìm từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc
- HS trao đổi với bạn bên cạnh gạch
Trang 16thi kể xem nhóm nào tìm đợc nhiềuhơn
Nhận xét bổ sung: đất nớc, quốcgia, giang sơn, quê hơng
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài - Tìm từ có tiếng quốc
- Yêu cầu HS làm bài - HS thảo luận theo nhóm , các
nhóm cử đại diện lên thi nhóm nào
có nhiều từ có tiếng quốc là thắngcuộc :vệ quốc, ái quốc, quốc gia,quốc phòng, quốc sách, quốc sắc
Bài 4:
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở, 3 HS lên bảng làm
chữa bài của HS
Bà tôi chỉ mong đợc về sống ở nơichôn rau cắt rốn của mình
3 Củng cố - dặn dò
- Nêu một số từ có tiếng quốc
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS
Kể chuyện Tiết 2 Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về một anh hùng, danh
nhân của đất nớc.
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng nói: Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe,
đã đọc nói về các anh hùng danh nhân
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, biết đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn
về câu chuyện
- Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
Truyện, sách nói về các anh hùng, danh nhân
III Các hoạt động dạy học
Trang 17A Kiểm tra bài cũ
2 HS nối tiếp nhau kể chuyện Lý Tự Trọng
Nêu ý nghĩa câu chuyện
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS kể chuyện
a Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 2 HS đọc
+ Đề bài yêu cầu ta làm gì? - Kể chuyện: đã nghe, đã học về anh
hùng, danh nhân
GV giải nghĩa từ danh nhân là những
ngời có công lao to lớn với đất nớc
- Yêu cầu HS đọc gợi ý - 4 HS nối tiếp nhau đọc
+ Câu chuyện kể về anh hùng danh
nhân của nớc ta là những câu chuyện
nh thế nào?
- Kể về những ngời có công lao to lớntrong việc bảo vệ, xây dựng đất nớc
+ Đó là những câu chuyện kể về ai? - 2 HS đọc SGK
+ Những câu chuyện đó lấy ở đâu? - ở SGK hoặc ở báo, truyện
+ Em đã chuẩn bị câu chuyện gì? Em
phù hợp với đề bài
b Thực hành kể chuyện
- Yêu cầu HS lập dàn ý HS lập dàn ý vào nháp
- Kể trong nhóm - 2 HS kể cho nhau nghe và cùng trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể trớc lớp - 1 số HS xung phong lên kể chuyện
HS cùng thảo luận ý nghĩa của câuchuyện vừa kể
Nhận xét đánh giá câu chuyện củabạn Bình chọn ngời có câu chuyện
Trang 183 Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học, khen ngợi HS, về chuẩn bị câu chuyện tiết sau
Thứ t ngày 17 tháng 9 năm 2008
Tập đọc Tiết 4 Sắc màu em yêu
I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
2 Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu,những con ngời và sự vật xung quanh, qua đó thể hiện tình yêu của bạn với quêhơng đất nớc
3 Học thuộc lòng một số khổ thơ
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
2 HS đọc lài bài: Nghìn năm văn hiến
Nêu nội dung của bài
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- 2 HS khá giỏi đọc nối tiếp nhau đọccả bài
- Yêu cầu đọc theo đoạn, giáo viên
quan sát sửa sai cho HS
- 8 HS nối tiếp nhau đọc (2 – 3 lần)
Chú ý từ: óng ánh, bát ngát
- HS đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài: Giọng
nhẹ nhàng, tình cảm; trải dài tha thiết
ở khổ thơ cuối
- HS theo dõi SGK
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và trả
lời các câu hỏi
+ Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào? - Màu đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím,
nâu+ Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh - Đỏ: máu, cờ Tổ quốc, khăn quàng
Trang 19Xanh: đồng bằng, rừng núi, biển cả,bầu trời
Vàng: lúa chín, hoa cúc, nắngTrắng: trang giấy, hoa hồng bạch, tóccủa bà
Đen: hòn than, mắt bé, màn đêmTím: hoa cà, hoa sim, khăn chi mựcem
Nâu: áo mẹ, đất đai, gỗ rừng+ Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các sắc
màu đó?
- Vì mỗi sắc màu đều gắn với mỗi sựvật, những cảnh, những ngời bạn yêuquý
+ Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm
của bạn nhỏ với quê hơng đất nớc?
- Bạn yêu quê hơng đất nớc
c Luyện đọc diễn cảm và học thuộc
GV đọc mẫu với giọng nhẹ nhàng,
tình cảm ở khổ thơ 1, giọng trải dài,
tha thiết ở khổ thơ cuối
3 Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi học sinh, học thuộc bài, về học thuộclòng ở nhà
Tập làm văn
Trang 20I Mục tiêu:
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài văn tả cảnh (Rừng tra chiều tối)
- Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập trong tiết trớc thành một đoạn văn tảmột buổi trong ngày
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1- 2 HS trình bày dàn bài của tiết trớc
GV cùng HS nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
Nêu yêu cầu của bài
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Rừng tra
- Nêu yêu cầu của bài - Viết 1 đoạn văn ngắn
- Nêu cảnh em định tả - 3 HS nối tiếp nhau nêu
- Yêu cầu HS làm bài (dựa vào dàn bài
tiết trớc để viết thành đoạn văn)
- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS
- Về hoàn thành bài văn, ghi lại kết quả quan sát một cơn ma
Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Luyện từ và câu
Trang 21Tiết4 luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục tiêu:
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tậpthực hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồngnghĩa
- Biết viết 1 đoạn văn ngắn khoảng 5 câu sử dụng một số từ đồng nghĩa đãcho
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho ví dụ
- Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần lu ý điều gì?
B Dạy bài mới bài
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc bài - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi SGK
- Nêu yêu cầu của bài - Tìm từ đồng nghĩa có trong đoạn
văn
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm nháp, 2 HS lên bảng làm
Các từ đồng nghĩa: mẹ, má, u, bu,bầm, mạ
- Những từ này là từ đồng nghĩa hoàn
toàn hay không hoàn toàn?
- Đồng nghĩa hoàn toàn
+ Lung linh, long lanh, lóng lánh+ Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắngngắt, hiu hắt
+ Những nhóm từ trên là từ đồng - Đồng nghĩa không hoàn toàn, khi sử
Trang 22Khi sử dụng ta cần chú ý điều gì?
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài vào vở, 1 số HS đọc bài
của mình, cả lớp nhận xét sửa sai
GV nhận xét cho điểm những HS có
đoàn văn hay
3 Củng cố, dặn dò
- Khi sử dụng từ đồng nghĩa ta cần lu ý điểm gì?
- Nhận xét tiết học, về chuẩn bị bài mở rộng vốn từ nhân dân
Thứ sáu ngày 19 tháng 9 năm 2008
Tập làm văn Tiết 4 luyện tập LàM báo cáo thống kê
I Mục tiêu:
- Dựa vào bài Nghìn năm văn hiến, HS hiểu cách trình bày các số liệu thống kê
và tác dụng của các số liệu thống kê giúp thấy rõ hiệu quả đặc biệt là những kếtquả có tính so sánh
- Biết thống kê bảng đơn giản gắn với số liệu về từng tổ HS trong lớp Biết trìnhbày kết quả thống kê theo biểu bảng
II đồ dùng dạy học
Bảng kẻ sẵn mẫu thống kê bài tập 2
IIi Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 – 2 HS đọc đoạn văn của tiết trớc
GV nhận xét cho điểm
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài - Đọc bảng thống kê bài Nghìn năm
văn hiến và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu HS làm bài - HS thảo luận nhóm 4, ghi kết quả ra
Trang 23Số khoa thi 185, số tiến sĩ: 2896
Số bia: 82, số tiến sĩ khắc trên bia:1306
* Các số liệu thống kê đợc trình bày
dới 2 hình thức
- Nêu số liệu (số khoa thi, số tiến sĩ)
- Trình bày bảng số liệu (so sánh sốkhoa thi, số tiến sĩ, số trạng nguyêncủa các triều đại)
* Tác dụng của các số liệu thống kê - Giúp ngời đọc dễ tiếp nhận các
thông tin dễ so sánh
- Tăng sức thuyết phục cho nhận xét vềtruyền thống văn hiến lâu đời của nớc ta
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài - Thống kê số HS trong lớp theo bảng
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm nhóm bảy, đại diện của 1
nhóm lên điền trên bảng, các nhómkhác nhận xét bổ sung
+ Nhìn vào bảng thống kê em biết đợc
điều gì?
- Biết số HS trong lớp, số HS trong tổ,
HS nam, HS nữ, HS khá, giỏi trongtừng tổ và cả lớp
+ Tổ nào nhiều HS khá, giỏi nhất?
Trang 24Tiết5 lòng dân (phần 1)
I Mục tiêu:
- Biết đọc đúng 1 văn bản kịch: Cụ thể
+ Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật
Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cảm trong bài
+ Giọng đọc linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình huống căngthẳng đầy kịch tính của vở kịch Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo vai
- Hiểu nội dung ý nghĩ của phần 1 của vợ kịch: ca ngợi dì năm dũng cảm, mutrí trong cuộc đấu trí để lừa giặc cứu cán bộ cách mạng
II đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
IIi Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
HS đọc thuộc lòng bài thơ sắc màu em yêu
Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào? Vì sao?
GV nhận xét cho điểm
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
Đoạn 1: Từ đầu đến thằng nầy là con
Đoạn 2: Từ lời cai đến rục rịch tao
bắn
Đoạn 3: Phần còn lại
- Yêu cầu HS đọc bài - 3 HS nối tiếp nhau đọc (2 -3 lợt)
GV quan sát sửa sai và giúp HS hiểu
các từ ở phần chú giải (cai, hổng thấy,
thiệt, quẹo vô, ráng)
- HS luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc lại đoạn kịch
Trang 25+ Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em
thích thú nhất? Vì sao?
- HS nêu
VD: Chi tiết chị nhận chú cán bộ làchồng
- Nội dung phần 1 vở kịch ca ngợi ai?
Ngời đó nh thế nào?
- Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trítrong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán
bộ, An, lính, cai) 1 ngời dẫn truyện
GV nhận xét khen ngợi HS - Từng tốp HS thi đọc phân vai
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS
- Về luyện đọc lại, chuẩn bị cho bài tiết sau
Ii Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Tìm âm chính trong các tiếng sau: em yêu trờng em
GV nhận xét bổ sung
B dạy bài mới
Trang 26- Yêu cầu HS đọc bài 1 - 2 HS đọc bài
- Nêu yêu cầu của bài - Phân tích âm đệm, âm chính, âm phụ
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở bài tập, 1 HS lên
bảng làm, chữa bài
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài - Nêu ví trí của dấu thanh
- Yêu cầu HS trả lời - Dấu thanh đặt ở âm chính
4 Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học, ghi nhớ quy tắc đánh dấu thanh
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008
Luyện từ và câu Tiết 5 mở rộng vốn từ: nhân dân
I Mục tiêu:
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về nhân dân; biết một số thành ngữ ca ngợiphẩm chất của nhân dân Việt Nam
- Tích cực hoá vốn từ (sử dụng từ đặt câu)
Ii Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
2 HS đọc đoạn văn bài 4 tiết trớc
GV nhận xét chung và cho điểm
B hớng dẫn học sinh làm bài tập
- Nêu yêu cầu của bài - Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
nhóm thích hợp
Trang 27GV giải nghĩa từ tiểu thơng (ngời
buôn bán nhỏ)
- Yêu cầu HS làm bài - HS thảo luận nhóm 4
Đại diện của 3 tổ lên bảng xếp cả lớpnhận xét
a Công nhân: Thợ điện, thợ cơ khí
b Nông dân: Thợ cấy, thợ cày
c Doanh nhân: Tiểu thơng, chủ tiệm
d Quân nhân: Đại uý, trung sĩ
- Nêu yêu cầu của bài - Các thành ngữ, tục ngữ dới đây nói
lên những phẩm chất gì của ngời phụnữ
- Yêu cầu HS làm bài - HS thảo luạn với bạn bên cạnh
Các thành ngữ, tục ngữ nói lên phẩm
chất gì
1 số HS nối tiếp nhau nêu
a Chịu thơng, chịu khó - Cần cù, chăm chỉ, không ngại khó,
ngại khổ
b Dám nghĩ, dám làm - Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng
kiến và dám thực hiện sáng kiến
c Muôn ngời nh một - Đoàn kết, thống nhất ý chí và hành
- Nêu yêu cầu của bài - Đọc truyện và trả lời câu hỏi
1 HS đọc truyện, 1 HS đọc câu hỏi Cả lớp theo dõi SGK
Trang 28a Vì sao ngời Việt Nam ta gọi nhau là
- Nêu 1 số từ ngữ nói về nhân dân mà em vừa tìm hiểu
- Nhận xét tiết học, về học bài, chuẩn bị bài tiết sau
Kể chuyện Tiết 3 kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói
- HS tìm đợc 1 câu chuyện về ngời có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hơng
đất nớc Biết sắp xếp các sự việc có thực hành 1 câu chuyện
Biết trao đổi với cắc bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện tự nhiên chân thực
2 Rèn kỹ năng nghe
Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
Ii Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 – 2 HS kể câu chuyện đã nghe, đã đọc về các anh hùng danh nhân của nớc ta
GV nhận xét chung và cho điểm
B dạy bài mới
1 Giới thiệu
2 Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài
Đề bài: Kể 1 việc làm tốt góp phần xây dựng quê hơng đất nớc
- Yêu cầu HS đọc đề bài 2 – 3 HS đọc
- Đề bài yêu cầu ta làm gì? - HS nêu
GV gạch chân những từ quan trọng
3 Gợi ý kể chuyện
- Yêu cầu HS đọc gợi ý SGK - 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý
- Những việc làm nào thể hiện ý thức - HS nêu nh gợi ý 1
Trang 29xây dựng quê hơng đất nớc?
- Câu chuyện này em thấy ở đâu? - HS nêu gợi ý 2
- Câu chuyện đợc kể nh thế nào? - Gợi ý 3
+ Em đã chuẩn bị câu chuyện nào để
b Thi kể trớc lớp - 1 vài HS nối tiếp nhau kể chuyện và
tự nói suy nghĩ về nhân vật trongtruyện, hỏi hoặc trả lời bạn về nộidung, ý nghĩa câu chuyện
GV nhận xét, khen ngợi HS - Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện
hay, bạn kể hay
5 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi HS làm tốt
- Chuẩn bị cho bài sau
Thứ t ngày 24 tháng 9 năm 2008
Tập đọc Tiết 6 lòng dân (phần 2)
I Mục tiêu:
1 Biết đọc đúng phần tiếp của vở kịch Cụ thể
- Biết ngắt giọng để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật Đọc đúngngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến trong bài
- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tìnhhuống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theocách phân vai
2 Hiểu nội dung, ý nghĩa của vở kịch
Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứucán bộ cách mạng, tấm lòng son sắt của nhân dân Nam Bộ đối với cách mạng
II Đồ dùng dạy, học
Trang 30iIi Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Đoạn 1: Từ đầu đến cai cản lại
Đoạn 2: Tiếp đến lời dì Năm (cha
thấy)
Đoạn 3: Phần còn lại
- Yêu cầu HS đọc bài - 3 HS nối tiếp nhau đọc cả bài (2 -3
nhóm)
GV quan sát sửa sai, uốn nắn cho HS Luyện đọc từ: tía, mầy, hổng, nè
+ Đọc thầm chú giải và giải nghĩa từ
tía, chi, qua mặt
- HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài - HS theo dõi SGK
b Tìm hiểu bài
Đọc thầm đoạn 1 và trả lời
+ An đã làm cho bọn giặc mừng hụt
nh thế nào? không? An trả lời không cháu gọi là ba- Khi chúng hỏi có phải tía mày
Đọc lớt đoạn 2 và trả lời
+ Những chi tiết nào cho thấy dì Năm
ứng xử rất thông minh? của chồng và bố chồng cho chú cán bộ- Vờ hỏi để chỗ nào rồi nói to tên tuổi
nghe+ Vì sao vở kịch đợc đặt tên là lòng
dân? ời dân với cách mạng- Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của + Nội dung vở kịch ca ngợi ai? Ngời
Trang 31c Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Luyện đọc đoạn “Từ đầu đến giấy tờ
đâu đa coi”
- GV đọc đoạn kịch
+ Khi đọc ta cần nhấn giọng ở những
từ nào? giỏi, bằng ba, hổng phải tía- Lại đây, phải tía, bắn, hổng phải
- HS đọc phân vai (5 HS)
GV nhận xét tuyên dơng HS 2 -3 nhóm lên thi đọc, cả lớp bình
chọn nhóm đọc hay
3 Củng cố -dặn dò
Nhờ đâu mà anh cán bộ không bị bắt? Em có nhận xét gì về dì Năm?
Nhận xét tiết học, về đọc vở kịch cho ngời thân nghe
II Đồ dùng dạy học
Những ghi chép của HS sau khi quan sát một cơn ma
iIi Các hoạt động dạy-học
A Kiểm tra bài cũ
Trang 32- Nêu yêu cầu của bài - Đọc bài Ma rào và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu HS đọc thầm bài Ma rào và
trả lời câu hỏi
- HS làm việc cá nhân
+ Những dấu hiệu báo cơn ma sắp đến - Mây: nặng, đặc xịt, lổm ngổm đầy
trời, tản ra từng nắm nhỏ …Gió thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơinớc
+ Những từ ngữ tả tiếng ma và hạt ma
từ đầu đến khi kết thúc cơn ma
- Tiếng ma: lúc đầu lẹt đẹt, lách táchsau rào rào, rầm rập, đồm độp, bậpbùng
- Hạt ma: lăn xuống mái hiên, xiênxuống, lao xuống; giọt giã, giọt bay,toả bụi nớc trắng xoá
+ Những từ ngữ tả cây cối, con vật,
bầu trời trong và sau trận ma
- Trong ma: lá vẫy tai run rẩy, gà sốngngật ngỡng tìm chỗ trú, vòm trời tốithẫm vang lên 1 hồi ục ục ì ầm
Sau trận ma: trời rạng dần, chim chàomào hát râm ran, mặt trời ló ra, chóilọi trên những vòm lá bởi
+ Tác giả đã quan sát cơn ma bằng
những giác quan nào?
- Bằng thị giác, thính giác, khứu giác,xúc giác
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài - Lập dàn ý tả cơn ma
- Kiểm tra phần quan sát của HS - 1 số HS nêu
Trang 33Ii Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài làm tiết trớc của học sinh
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài
Bài 1: - 1 HS đọc nội dung bài
- Nêu yêu cầu của bài - Tìm từ thích hợp trong ngoặc đơn
Bài 2: - 1 HS đọc nội dung bài
- Nêu yêu cầu của bài? - Chọn ý thích hợp trong ngoặc đơn để
giải thích nghĩa chung cho các câu tục ngữ
- GV giải nghĩa từ “Cội”, hớng dẫn
HS làm bài (chọn 1 ý chung cho 3 câu)
- HS thảo luận nhóm bàn
GV nhận xét chung 1 số HS nêu (ý b: gắn bó với quê hơng
là tình cảm tự nhiên)
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài - 1 – 2 HS nêu
- Đoạn văn cần có những yêu cầu
nào?
- Dựa theo ý 1 khổ thơ bài sắc màu emyêu để miêu tả cảnh sắc đẹp và sửdụng những từ đồng nghĩa
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm vào nháp, 1 số HS trình bày
bài của mình, cả lớp nhận xét bổ sung
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học,về chuẩn bị cho bài tiết sau
Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2008
Tập làm văn
Trang 34I Mục tiêu:
- Biết hoàn chỉnh các đoạn văn dựa theo nội dung chính của mỗi đoạn
- Biết chuyển một phần trong dàn ý bài văn tả cơn ma thành một đoạn văn miêutả chân thực, tự nhiên
Ii đồ dùng dạy học:
HS chuẩn bị dàn ý bài tả cơn ma
Ii Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 -2 HS nêu dàn ý của bài văn tả cảnh
GV nhận xét, củng cố lại
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài - Viết thêm vào cho hoàn thành đoạn
văn của bạn Quỳnh Liên
- Yêu cầu HS đọc bài - 4 HS nối tiếp nhau đọc
- Yêu cầu HS thảo luận với bạn về nội
dung của từng đoạn
- HS thảo luận nhóm bàn
1 số HS nối tiếp nhau nêu
Đoạn 1: Giới thiệu cơn ma rào, ào ạttới rồi tạnh
Đoạn 2: ánh nắng và con vật rau cơnma
Đoạn 3: Cây cối sau cơn ma
Đoạn 4: Đờng phố và con ngời saucơn ma
- Yêu cầu HS dựa vào nội dung của
từng đoạn để chọn viết cho hoàn chỉnh
1 – 2 đoạn
- HS làm bài vào nháp
1 số HS đọc bài của mình, cả lớp nhậnxét bổ sung
- GV nhận xét chung, khen ngợi HS
có đoạn văn hay
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài - Chọn 1 đoạn của dàn ý tiết trớc viết
Trang 35- Yêu cầu HS trình bày
3 Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học, quan sát trờng học, viết lại những điều mình quan sát
đợc cho bài tiết sau
1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài
- Đọc đúng tên ngời , tên địa lí nớc ngoài
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn; nhấn giọng ở những từ ngữ miêu tả hậu quả nặng nề của chiến tranh hạt nhân, khát vọng sống của cô bé Xa- da- cô, mơ ớc hoà bình của thiếu nhi
2 Hiểu ý chính của bài : Tố cáo tội ác của chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng sống , khát vọng hoà bình của trẻ em toàn thế giới
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng viết sẵn phần luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- 1 nhóm đọc phân vai phần 2 của vở
kịch
- Nêu nội dung chính của vở kịch
giáo viên nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( giáo viên giới thiệu
tranh và nội dung chủ đề : Cánh chim
Trang 36- Giáo viên chia bài làm 4 đoạn :
- Đọc thầm chú giải và cho biết thế
nào là : Bom nguyên tử
- Xa- da- cô bị nhiễm phóng xạ
nguyên tử từ khi nào?
- Đọc thầm đoạn 3 và trả lời:
+ Cô bé hi vọng kéo dài cuộc sống
của mình bằng cách nào ?
+ Các bạn nhỏ đã làm gì để tỏ tình
đoàn kết với Xa- da- cô?
- Thầm đọc đoạn cuối và trả lời:
* Nêu nội dung của bài:
- Giáo viên ghi bảng
- 4 học sinh nối tiếp nhau đọc cả bài
- Học sinh luyện đọc cho đúng
- 4 học sinh đọc nối tiếp nhau cả bài
- Học sinh quan sát tranh trong SGK
- Học sinh trả lời
- 4 học sinh đọc nối tiếp nhau toàn bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Các bạn nhỏ trên khắp thế giới cũng gấp những con sếu gửi cho bạn
- Các bạn góp tiền xây tợng đài và khắc chữ vào đó để thể hiện nguyện vọng hoà bình
- Học sinh nêu
- 1 học sinh đọc đoạn 3
- Từng ngày còn lại, ngây thơ, một nghìn con sếu , khỏi bệnh , lặng lẽ tới tấp gửi , chết , 644 con
- Học sinh luyện đọc theo nhóm
- 1 số học sinh thi đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét, bình chọn bạn
đọc hay nhất
- Học sinh nêu
Trang 373 Củng cố - Dặn dò:
- Câu chuyện muốn nói với các em
điều gì ?
- Giáo viên nhận xét tiết học - về đọc
lại bài - chuẩn bị bài tiết sau
- Nghe - viết đúng chính tả bài Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
- Tiếp tục củng cố hiểu biết về mô hình cấu tạo vần và quy tắc đáng dấu thanh trong tiếng
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 38A kiểm tra bài cũ.
- Giáo viên đa ra các từ: chúng, tôi,
mong, thế, giới, này, mãi, mãi, hoà,
bình- nêu vị trí các dấu thanh trong
từng tiếng
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn hoc sinh nghe- viết.
- Giáo viên đọc nội dung bài chính tả
nhắc nhở học sinh trớc khi viết
- Giáo viên đọc bài cho học sinh viết
đọc bài cho học sinh soát lỗi
- Giáo viên chấm một số bài
3 hớng dẫn hocsinh làm bài tập.
Bài 1:
- Bài có mấy yêu cầu?
-Yêu cầu học sinh làm bài
- Hai tiếng chiến- nghĩa giống nhau,
khác nhau ở điểm nào?
Bài 2:
- bài yêu cầu ta làm gì?
- Nêu qui tắc đặt dấu thanh trong tiếng
nghĩa- chiến
- Giáo viên nhận xét, đa ra kết luận
chung
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học, dặn học
sinh ghi nhớ qui tắc đánh dấu thanh
trong tiếng có nguyên âm đôi ia, iê
Một số học sinh trả lời miệng
- Học sinh theo dõi SGKCả lớp đọc thầm toàn bài chú ý cách viết hoa tên riêng
- Học sinh viết bài vào vở
- Soát lỗi
Đổi vở cho nhau để soát lỗi
- Có hai yêu cầu:điền vào mô hình cấutạo vầnvà phân biệt sự giống nhau, khác nhau
- Học sinh thảo luận nhóm 4,đại diện các nhóm lên trình bày
- âm chính là nguyên đôi: iê- ia
- Tiếng chiến có âm cuối Tiếng nghĩa không có âm cuối
- 1-2 học sinh nêu
- Tiếng nghĩa đặt dấu thanh ở chữ cái
đầu ghi nguyên âm đôi
- Tiếng chiến đặt dấu thanh ở chữ cái thứ 2 ghi nguyên âm đôi
Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2008 Luyện từ và câu
Tiết 7 Từ trái nghĩa
I Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa
- Biết đợc từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt từ trái nghĩa
Trang 39II Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc đoạn văn miêu tả ở tiết trớc
- Giáo viên nhận xét chung và cho
điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 phần nhận xét:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Nêu yêu cầu của bài
-Tìm từ in đậm trong đoạn văn
- Giáo viên nghải nghĩa từ phi
nghĩa( trái với đạo lí) chính
nghĩa(đúng với đạo lí)
- Em thấy hai từ này có nghĩa nh thế
nào với nhau?
- Giáo viên chốt:đó là những từ trái
nghĩa
- Thế nào là từ trái nghĩa?
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài
- Những từ nào trong câu tục ngữ là từ
trái nghĩa?
- Giáo viên chốt ý đúng
Bài 3:
- Bài yêu cầu ta làm gì?
- Giáo viên giảng nghĩa từ vinh :đợc
kính trọng, đánh giá cao; nhục: xấu hổ
vì bị khinh bỉ
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Đặt các từ trái nghĩa cạnh nhau có
tác dụng gì?
- Từ chết vinh đặt cạnh từ sống nhục
có tác dụng gì?
*Phần nghi nhớ
- Thế nào là từ trái nghĩa, nó có tác
dụng gì khi đặt cạnh nhau?
3 Phần luyện tập:
1-2 học sinh đọc bài, cả lớp nhận xét bài của bạn
- 1 học sinh đọc nội dung bài
- So sánh nghĩa của những từ in đậm
- chính nghĩa- phi nghĩa
- Hai từ này có nghĩa trái ngợc nhau
- Là những từ có nghĩa trái ngợc nhau
- Tìm từ trái nghĩa trong câu tục ngữ
- Học sinh thảo luận nhóm bàn, nối tiếp nhau trả lời
- sống/ chết, vinh/ nhục
- Nêu tác dụng của từ trái nghĩa
- hs thảo luận nhóm 4, đại diện các nhóm trình bày
- Làm nổi bật những sự vật, sử việc, hoạt động khi ở cạnh nhau
- Nêu bật quan niệm sống rất cao đẹp của ngời Việt Nam xa- thà chết mà đ-
ợc tiếng thơm còn hơn sống mà bị
ng-ời đng-ời khinh bỉ
- 2-3 học sinh đọc phần ghi nhớ ở SGK
- 1 số học sinh nêu lại
Trang 40- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét chung
Bài 2:
- Bài yêu cầu ta làm gì?
- Nêu những từ trái nghĩa có thể điền
đợc vào ô trống
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét đa ra lời giải
đúng
Bài 4:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
4 Củng cố dặn dò:
Thế nào là từ trái nghĩa?
- Giáo viên nhận xét tiết học Yêu cầu
hs nghi nhớ các từ trái nghĩa vừa học,
tập vận dụng những từ trái nghĩa trong
nói, viết
- Tìm từ trái nghĩa
- Cả lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm
- Các từ trái nghĩa là:
đục/ trong đen/ sáng rách/ lành dở/ hay
- Điền từ trái nghĩa vào ô trống
- Học sinh nối tiếp nhau trả lời hẹp/ rộng xấu/ đẹp trên/ dới
- 1 học sinh đọc lại cả bài
- Tim cặp từ trái nghĩa
- Học sinh thảo luận nhóm 4, đại diện các nhóm lên thi kể các từ mình vừa tìm đợc
hoà bình/ chiến tranh, xung đột thơng yêu/ căm ghét, căm dận đoàn kết/ chia rẽ, bè phái
- Đặt câu
- Học sinh lên bảng làm, học sinh nhận xét
Chúng em ai cũng yêu hoà bình, ghét chiến trang
Kể chuyện
tiết 4 Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai
I Mục tiêu
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào lời kể của giáo viên, hình ảnh minh hoạ ở SGK và
lời thuyết minh cho mỗi hình ảnh; kể lại đợc câu chuyện Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai ; kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ