1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 1 TIET TIET 93 TRACNGHIEM

6 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?. Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng khi nói về hai phân số bằng nhauA. Phân số được rút gọn đến tối giản là: A... Kết quả

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT TP TRÀ VINH

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ MÔN: TOÁN 6 (SỐ HỌC) ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

Họ tên:

Lớp:

LỜI PHÊ

Điểm

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

1/ Học sinh khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất.

(Mỗi câu 0.25 điểm)

Câu 1 Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

A

1, 2

3 B

5 0

C

1 3

11, 2 3,5 Câu 2

Hai phân số

bd

khi thỏa điều kiện nào sau đây ?

A a c b d  B c b a d  C a b  c d D a a b d

Câu 3 Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng khi nói về hai phân số bằng nhau?

A

-= B

-= C

-=

- D

-=

Câu 4

Cho biết

21

8x  24

Số x cần tìm là :

A x = 7 B x = 21 C x = 8 D x = 24 Câu 5

Phân số được rút gọn đến tối giản là:

A B C D

Câu 6

Phân số

13.70.( 9) 26.35.27

 được rút gọn đến tối giản là:

A

9 27

B

1

3 C

1 3

D -3 Câu 7

Kết quả so sánh ba số

2 -3

;

3 4 và 0 là:

A

2 -3

> > 0

> 0>

2 -3 0> >

-3 2 0> >

Khi sa�p xe�p ca�c so� ; 0; ; ; theo th�� t�� ta�ng da�n ( <) ta ����c:

20 140 -10 70

-4 28

-2 14

-1 7

Trang 2

-    

7 5 3 9

   

    

7 5 9 3

   

Câu 9

Quy đồng mẫu hai phân số và ta được:

A và ; B và ; C và ; D và Câu 10

Kết quả của phép cộng

- 1 1+

4 4 là :

A

1

4 B

- 1

4 C 0 D

1 2 Câu 11

Kết quả của phép tính bằng:

A B C D

Câu 12

Số đối của số là:

A -2 B C D

Câu 13

Số nghịch đảo của

3 5

 là:

A

5 3

B

5

3

3 5

Câu 14 Để nhân hai phân số ta làm như thế nào?

A Nhân tử với tử và giữ nguyên mẫu

B Nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu

C Nhân mẫu với mẫu và giữ nguyên tử

D Nhân tử của phân số nguyên với mẫu của phân số kia Câu 15

Kết quả của phép tính: là:

A B C D Câu 16

Kết quả của phép tính bằng:

A B C D Câu 17

Viết hỗn số

2 3

5 dưới dạng phân số ta được :

A

11

3

11 C

15

5 D

17

5

4 7

5 4

35

35

20 35

35

40 35

35

7 35

35

3 1

 

 2

4

8

12

4 8

1 2

1 2

1 2

2 1

1 1.

4 2 -2

4

16

8

8

-5 10 :

7 21

 3

2

2 3

2 3

2

Trang 3

Câu 18 Số thập phân 0,64 được viết dưới dạng dùng kí hiệu % là:

A 6400% B 640% C 6,4% D 64%

Câu 19 Số -1,023 là :

A Số thập phân B Phân số C Số tự nhiên D Cả A,B,C đều sai Câu 20

Kết quả phép tính

3  3

là :

A 2 B 10 C 4 2 3 D 4 3 II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (1đ): Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô vuông a) b) Câu 2 (1,5đ) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí a) 26 2017 26 1 5 3 2018 3 2018 3 A   b) 3 4 3 11 2 5 13 7 13 B   � �  � � � � Câu 2 (2,5đ): Tìm x, biết: a/ 12 1 x 13 13   b/ 4 1 : x 15  2 c/ Bài làm ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

4 3 1 7 7 - + -15 3 8 22 22 11 - - -+

7 x 8 4

Trang 4

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 5

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (TIẾT 93)

NỘI DUNG –

CHỦ ĐỀ

G SỐ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao

1 Phân số

Phân số bằng nhau

Tính chất cơ bản

của phân số

1

0,25đ

2

0,5đ

1

0,25đ

4

2 Rút gọn phân số

So sánh phân số

Quy đồng mẫu

nhiều phân số

2

0,5đ

2

2

0,5đ

1

0,25đ

7

2,25đ

3 Các phép tính về

phân số

4

3

0,75đ

3

2,25đ

10

4 Hỗn số

Số thập phân

Phần trăm

1

0,25đ

1

0,25đ

2

0,5đ

1

0,75đ

1

6

2,75đ

1,5đ

8 2đ

2 1đ

5 1,25đ

4 3đ

1 0,25đ

1 1đ

27 10đ

3 ĐÁP ÁN

Câu I: (3 điểm Trả lời đúng mỗi câu được 0,25 điểm

Ngày đăng: 23/05/2019, 14:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w