BẢNG THƯỜNG DỤNG hán tự
Trang 1Haán Tûå
Trang 2MỤC LỤC
W X
1945 CHỮ HÁN THÔNG DỤNG XẾP THEO BỘ 1
PHỤ LỤC A: 153 CHỮ BỔ TÚC 70
PHỤ LỤC B: 166 CHỮ NHÂN DANH 76
PHỤ LỤC C: 100 HỌ THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI NHẬT 91
DANH SÁCH 1000 CHỮ QUI ĐỊNH THI 2 KYU 92
1945 CHỮ HÁN SẮP THEO CÁCH ĐỌC 93
1945 CHỮ HÁN SẮP THEO SỐ NÉT 108
ÂM HÁN VIỆT CỦA 2264 CHỮ HÁN SẮP THEO A,B,C VIỆT NAM 113
Trang 3HẠ
Dưới
Phần dưới Đem xuống, hạ lệnh
Treo, rơi
Ra khỏi
Đi xuống Cho
7 互 ご 互い たがい HỖ giúp lẫn nhau, qua lại
đúng, ngay thẳng đúng
22 更 こう 更更かす さらふかす CANH CÁNH đổi mới, lần nữathức khuya
23 亜 あ Á thứ hai, dưới 1 bậc, châu Á
1945 CHỮ HÁN THÔNG DỤNG XẾP THEO BỘ
1-1 一 NHẤT いち: một (1)
Trang 432 弔 ちょう 弔う とむらう ĐIẾUĐÍCH thăm người chết,thương nhớ
34 内 ないだい 内 うち NỘI bên trong
40 甲 こうかん GIÁP can thứ 1, vỏ, vây, maicao (giọng)
41 申 しん 申す もうす THÂN trình, chi thứ 9trình,nói,xưng tên
43 世 せいせ 世 よ THẾ đời,thế giới ,thời đại
44 本 ほん もと BỔN BẢN Sách, gốc, chính, này, đếm vậtGốc
45 出 しゅつすい 出す出る だすでる XUẤT lấy ra, gởiđi ra, sinh ra
46 州 しゅう す CHÂU đại lục, tiểu bangcồn đất
47 向
向く向ける向こう
むかうむくむけるむこう
HƯỚNG
quay về phía,tiến về quay
50 果
か
果たす果てる果て
はたすはてるはて
QUẢ
trái cây, kết quả thi hành, hoàn tất đến hết
hết, kết quả2-1 | CỔN ぼう: nét sổ
Trang 551 表
ひょう
表表れる表す
おもてあらわれるあらわす
BIỂU
bảng, mặt trước
bề mặt được thể hiện thể hiện
56 師 し SƯ thầy (cô) giáo,tu sĩ,sư đoàn
nước đá đông lại
およぶおよぼすおよび
CẬP
kịp đạt đến, bằng
nỗ lực cùng với
Trang 680 丹 たん ĐANĐƠN màu đỏ
nhỏ, trẻ một ít ít
84 丘 きゅう おか KHÂUKHƯU cái đồi
85 斥 せき XÍCH rút lui,đánh đuổi
86 包 ほう 包む つつむ BAO bao bọc
87 末 まつばつ 末 すえ MẠT hết, cuối, ngọn cây
88 失 しつ 失う うしなう THẤT mất, thua, sai lầm
89 未 み VỊ MÙI chưa, chi thứ 8
90 后 こうご HẬU vợ vuasau
91 吏 り LẠI viên chức, quan
92 朱 しゅ CHUCHÂU sắc đỏ
93 劣 れつ 劣る おとる LIỆT xấuyếu kém
94 争 そう 争う あらそう TRANH giành nhau, đua nhau
95 危 き 危ない危うい あぶないあやうい NGUY hiểm nghèo
96 年 ねん とし NIÊN năm, tuổi
đến đem đến
106 岳 がく 岳 たけ NHẠC núi cao lớn, cha mẹ vợ
108 垂 すい 垂れる垂らす たれるたらす THÙY rủ xuống
109 奉 ほうぶ 奉る たてまつる PHỤNG vâng dâng hiến,tôn thờ,hầu hạ
110 東 とう ひがし ĐÔNG phía đông
Trang 7112 省 せいしょう 省みる
省く
かえりみるはぶく TỈNH xem xétbộ (chính phủ)
bỏ sót
卑しい
いやしめるいやしむ
thấp hèn nhun nhường
114 看 かん KHÁN xem, đối đãi
115 乗 じょう 乗る乗せる のるのせる THỪA lên (xe)cho đi xe
TRỌNG
nặng, khó chồng lên lằn gấp
Trang 8138 六
六つ六六
むっつむつむむい
まじるまざるまじえるまじぜるまじわるかう
GIAO
qua lại trộn lẫn
154 変 へん 変わる変える かわるかえる BIẾN thay đổi,không thường
155 畝 畝畝 せうね MẪU 100 mét vuôngluống cây; sườn
157 恋 れん 恋恋う
恋しい
こいこうこいしい LUYẾN thương mếnyêu
164 豪 ごう HÀO mạnh mẽ; tài trí; giàu có; rực rỡ; lộng lẫy
165 褒 ほう 褒める ほめる BAO khen ngợi; khoe khoang
9-2 人 NHÂN ひと, にんべん: người
Trang 9171 仏 ぶつ 仏 ほとけ PHẬT ông Phật
172 今 こんきん いま KIM hiện tại, bây giờ
173 仙 せん TIÊN Tiên (ông, bà)
かわるかえるよしろ
ĐẠI
thế hệ; giá cả thay thế thay thế hệ giá
183 仰 ぎょうこう 仰ぐ仰せ あおぐおおせ NGƯỠNG nhìn lên, kính mếncầu mong
184 似 じ 似る にる TỰ giống như
185 伏 ふく 伏す伏せる ふすふせる PHỤC cong (nằm) xuốngche đậy
187 伝
伝わる伝う
つたえるつたわる
trao được chuyển
đi theo
188 休 きゅう 休む休める
休まる
やすむやすめる
nghỉ cho nghỉ được nghỉ
あうあわせるあわす HỢP vừađể cùng nhau
Trang 10199 含 がん 含む含める ふくむふくめる HÀM ngậm, bao gồmbao gồm; khoan dung
200 伸 しん 伸びる のびるのばす THÂN duỗi ra; kéo dàikéo dài
thấp trở nên thấp
204 作 かくさ 作る つくる TÁC làm,dựng lên
205 余
よ
余る余り余す
あまるあまりあます
DƯ
số lẻ thừa rất; hơn
213 侍 じ 侍 さむらい THỊ võ sĩ đạo; theo hầu
214 例 れい 例える たとえる LỆ thói quen; luật lệ; tỷ lệso sánh
216 命 めいみょ 命 いのち MỆNH ra lệnh; đời sốngcuộc đời
217 供 きょうく 供供える ともそなえる CUNG tuỳ tùng, hầu hạdâng nạp
218 使 し 使う つかう SỬ,SỨ dùng; người đưa tindùng
220 促 そく 促す うながす TÚC thúc dục
221 俊 しゅん TUẤN tài trí (đức)
222 係 けい 係る係り かかるかかり HỆ liên quanphụ trách; thư ký
Trang 11223 便 べんびん
便り たより TIỆN thuận lợicơ hội; bưu chính
tin tức
224 侵 しん 侵す おかす XÂM xâm lấn; bức bách
225 俗 ぞく TỤC thói quen; tầm thường; trần thế; thô tục
226 信 しん TÍN trung thành; tin tưởng; sứ giả; tin tức
227 保 ほ 保つ たもつ BẢO giữ gìn; duy trì; bảo đảm
230 倫 りん LUÂN đạo lý; loại; thứ bậc
231 倹 けん KIỆM tằn tiện; giản dị
233 候 こう 候 そうろう HẬU thời tiếtnhờ, là…; chờ đợi
234 倍 ばい BỘI gấp 2; tăng lên (nhiều lần)
235 俳 はい BÀI nghệ sĩ; hát bội; thơ "haiku" Nhật
237 倒 とう 倒れる倒す たおれるたおす ĐẢO xé; xụp đổđánh nhào
238 値 ち 値値 ねあたい TRỊ giá trị
239 個 こ CÁ cá nhân; 1 (người) cái
247 偽 ぎ 偽る偽 いつわるにせ NGỤY dối; xảo trágiả mạo
255 働 どう 働く はたらく ĐỘNG hoạt động (người), làm việc
256 催 さい 催す もよおす THÔI giữ, bảo đảm; hối thúc, cảm
257 傾 けい 傾く傾ける かたむくかたむける KHUYNH nghiêng về phía; đổ úp
Trang 12269 先 せん 先 さき TIÊN trước, đầu; chỗ; tổ tiên
đi vào cho vào
273 八
八つやよう
やっつやつやよう
わけるわかつわかれるわかる
PHÂN
phần; 1cm; 1%; 1/10
phút chia
bị chia hiểu
275 公 こう 公 おおやけ CÔNG quần chúng; chính thức
277 呉 ご NGÔ nước Ngô(cổ); Trung Hoa; vải len
ならぶならべるならびになみ
TỊNH
xếp hàng xếp và thứ tự
281 盆 ぼん BỔN lễ Vu Lan; cái khay
282 前 ぜん 前 まえ TIỀN trước; phía trước; sớm; tiến, đi tới
284 益 えきやく ÍCH lợi; dùng; tăng thêm; giàu có
10-2 人 NHÂN (đi) ひとあし: người đi
11-20 入 NHẬP いる: vào
12-2 八 BÁT はち: tám (8)
Trang 13285 兼 けん 兼ねろー兼ねる かねるーかねる KIÊM gồm; phối hợpkhông thể
たっとぶとうとぶたっといとうとい
TÔN
quí trọng, kính mến quí giá
291 興 こうきょう 興る
vui; giàu có thịnh vượng làm sống lại
292 円 えん 円い まるい VIÊN tròn; tiền Nhậttròn; đầy đủ
293 同 どう 同じ おなじ ĐỒNG cùng; đều
296 写 しゃ 写す写る うつすうつる TẢ ghi, sao lạiđược chụp
297 冠 かん 冠 かんむり QUAN cái mũ; đứng đầu; mồng gà
298 軍 ぐん QUÂN binh sĩ, chiến tranh
つめたいひやすさますひえるさめるひやひやかす
LÃNH
Lạnh Làm lạnh Làm lạnh Trở nên lạnh Trở nên lạnh Nước (rượu) lạnh Diễu cợt
302 准 じゅん CHUẨN Bằng lòng, quyết định, cứ theo, so sánh
303 凍 とう 凍る凍える こおるこごえる ĐÔNG Đông lạnhBị đông lạnh
304 弱
じゃく 弱い
弱る弱まる弱める
よわいよわるよわまるよわめる
NHƯỢC
Yếu kém Trở nên yếu Trở nên yếu Làm yếu
305 凝 ぎょう 凝る凝らす こるこらす NGƯNG Đông đặcTập trung, cố gắng, th ành tựu
13-2 冂 QUYNH どうがまえ : miền xa
14-2 冖 MỊCH わかんむり : trùm lên
15-2 冫 BĂNG にすい: nước đá
16-2 几 KỶ つくえ: ghế dựa
Trang 14307 凶 きょう HUNG Ác, dữ, không may, không lợi
308 凹 おう 凹む へこむ AO Mặt lõmLõm xuống
309 刀 とう 刀 かたな ĐAO Cây đao, dao, kiếm
310 刈 刈る かる NGẢI Cắt (tóc), xén, đứt, giết, lưỡi hái
315 別 べつ 別れる わかれる BiỆT Khác, riêngPhân chia, nói từ giã
317 刻 こく 刻む きざむ KHẮC In sâu, chạm trổ
318 刺 し 刺す刺さる さすささす THÍCH THỨ Đâm thủng, khắcĐã đâm
319 制 せい CHẾ Hệ thống, phép tắc, kiềm h ãm
320 削 さく 削る けずる TƯỚC Vót, lột bỏ, đoạt lấy, giết bớt
321 剖 ぼう PHẪU Phân chia, mổ xẻ
324 副 ふく PHÒ Giúp, đi theo
325 創 そう SÁNG Tạo nên,bắt đầu
326 割
割れる割割く
わるわれるわりさく
CẮT
Chia cắt
Vỡ vụn Cân xứng, lời,10%
すけ TRỢ Cứu giúpĐược cứu giúp
Trang 15336 脅 きょう 脅かす脅かす
脅す
おびやかすおどかすおどす HiẾP Đe dọaĐe dọa
Đe dọa
337 勘 かん KHÁM Dò xét, tri giác, 6 giác quan
338 動 どう 動く動かす うごくうごかす ĐỘNG Di chuyển, chạy máyDi chuyển, chạy máy
339 勤
きん
ごん
勤める勤まる つとめるつとまる
CẦN
Siêng năng Được thuê, đi làm Vừa khít
340 勢 せい 勢い いきおい THẾ Quyền lực, trạng thái
343 句 く CÚ Câu,từ ngữ,đoạn thơ
344 旬 じゅん TUẦN 10 ngày,10 năm
345 北 ほく 北 きた BẮC Phía bắc
346 旨 し 旨 むね CHỈ Ý nghĩa,chỉ thị,chân lý
347 疑 ぎ 疑う うたがう NGHI Ngờ vực, không tin
348 匹 ひつ 匹 ひき THẤT Tương xứng(so sánh),đơn chiếcĐếm con vật
357 孝 こう HiẾU Lòng hiếu thảo, thờ kính cha mẹ, noi theo tổ tiên
358 協 きょう HiỆP Hòa hợp, cùng nhau, giúp đỡ
359 直
ちょく
じき
直す直る直ちに
なおすなおるただちに
TRỰC
Thẳng thắn
Sửa chữa Được sửa Tức thì
360 南 なんな 南 みなみ NAM Phía Nam
さい TÀI Trồng cây, cây còn nhỏ
20-2 勹 BAO つつみがまえ: bọc
21-2 匕 TRỦY ひ: cái thìa
22-2 匸 HỆ はこがまえ: che
23-2 匚 PHƯƠNG かくしがまえ: cái đựng 24-2 十 THẬP じゅう: mười (10)
Trang 16363 真 しん CHÂN Sự thực, ma thực, thuần túy, đúng
364 乾 かん 乾く乾かす かわくかわかす CAN CÀN(KiỀN) Làm khôQuẻ Càn (Trời)
365 博 はくばく BÁC Thông suốt, rộng, nhiều
366 裁 さい 裁く裁つ さばくたつ TÀI Phán quyếtCắt xén
367 載 さい 載る載せる のるのせる TẢITÁI Ghi lại, đăng (báo)Chất lên đỉnh, xuất bản
368 幹 かん 幹 みき CĂN Đảm đang, phần chínhĐuôi
369 準 じゅん CHUẨN Mực thước, theo
370 上
じょう
しょう 上上
上げる上がる上る上せる上す
うえうわあげるあがるのぼるのぼせるのぼす
THƯỢNG
Trên Phần (trên) trước Lên
Cỡi Cỡi Đưa (ra) lên Đưa (ra) lên
371 占 せん 占める占う しめるうらなう CHIẾM CHIẾM Đoạt lấy, giữBói
372 卓 たく TRÁC Cái bàn, vượt cao
Trang 17388 参 さん 参る まいる THAM 3 , đến, thămĐến, viếng
389 怠 たい 怠ける怠る なまけるおこたる ĐÃI Lười biếng, sơ hởThiếu sót, lầm lỗi
390 能 のう NĂNG Khả năng, vai trò, kịch No của Nhật
391 又 又 また HỰU Lần (hơn) nữa
lợi túc Nhận,gom góp Nhận được, kết thúc
396 叙 じょ 叙する じょする TỰ Thứ bậc, kể lạiBày tỏ, trao (chức) huy chương
397 桑 そう 桑 くわ TANG Cây dâu
398 口 こうく 口 くち KHẨU Miệng, cửa
399 兄 けいきょう 兄 あに HUYNH Anh
400 司 し TƯTY Quản trị,hành vi
401 右 うゆう 右 みぎ HỮU Bên phải
403 号 ごう HiỆU Dấu, số, hiệu lệnh
404 吐 と 吐く はく THỔ Nhổ (mửa) ra, ho, thổ lộ
407 吟 ぎん NGÂM Ngâm vịnh, hát
408 君 くん 君 きみ QUÂN Anh (chị), cầm quyềnAnh, nhà cầm quyền
409 告 こく 告げる つげる CÁO Nói, thông báo, thưa kiện
410 吹 すい 吹く ふく XUY XÚY Thổi, cổ vũ
411 味 み 味味わう あじあじわう VỊ Mùi vị, ý nghĩaThưởng thức
412 呼 こ 呼ぶ よぶ HÔ Gọi, gởi cho, mời, đọc lên
414 品 ひん 品 しな PHẨM Thanh lọc, lịch sự, đồHàng hóa, tính chất
418 啓 けい KHẢI Mở,nói, chỉ bảo
29-2 又 HỰU また: lại
30-3 口 KHẨU くち: miệng
Trang 18421 唯 ゆいい DUY Chỉ, dạ, thưa
422 喚 かん HOÁN Hô, kêu gọi
423 喫 きつ KHIẾT Ăn uống, hút thuốc
424 営 えい 営む いとなむ DOANH DINH Tổ chức, vận hành, trại lính
い
なげくなげかわしい THÁN Than, tiếcThương tiếc
427 鳴 めい 鳴く鳴る
鳴らす
なくなるならす MINH Kêu,hótRung chuông
よっつよつよよん
Trang 19448 在 ざい 在る ある TẠI Ở,ngoại ô,phụ cậnHiện diện,ở
449 地 ちじ ĐỊA Trái đất, đất, khu vực, căn cứ
Sung sướng;may mắn;có phước
460 垣 垣 かき VIÊN Hàng rào;tường thấp;nhà quan
Bị chôn Chôn;phủ
Bị chôn
465 培 ばい 培う つちかう BỒI Trau dồi;vun sới;nuôi dưỡng
466 堕 だ ĐỌATRỤY Rơi;sa xuống; chìm
Trang 20493 士 し SĨ Con trai;học trò;lính;chuyên viên
494 冬 とう 冬 ふゆ ĐÔNG Mùa đông
495 処 しょ XỬ XỨ Phán đoán;hành đ ộng;vị trí;ăn ở;đối đãi
そとほかはずれるはずす
NGOẠI
Bên ngoài Khác Rời ra
大いに
たいおおきいおお-
おおいに
ĐẠI
Đại học Lớn
509 奪 だつ 奪う うばう ĐOẠT Tước lấy;cướp
33-3 士 SĨ さむらい : Học trò 34-3 夂 TRUY ふあゆがしら: Đến sau
35-3 夊 TRUY すい: Bước đi 36-3 夕 TỊCH た、ゆべ: Buổi tối
37-3 大 ĐẠI だい: Lớn,hơn
Trang 21510 奮 ふん 奮う ふるう PHẤN Hăng hái;bừng dậy
511 女 じょにょ
にょう
女
女 おんなめ NỮ Đàn bà;con gáiGiống cái
513 妃 ひ PHI Công chúa(vương phi) có chồng
514 如 じょにょ NHƯ Tương tự;nghe theo;ví dụ
Trang 22553 宝 ほう 宝 たから BẢO Quý giá;châu báu
554 宗 しゅうそう TÔNTÔNG Giáo phái;tôn kính
555 官 かん QUAN Viên chức;thuộc chính quyền, của công
556 定 ていじょう 定める定まる
定か
さだめるさだまる
Quyết định Được quyết định Chắc chắn
557 実 じつ 実
Sự thực Trái cây Trồng
TÚC TÚ
Nhà trọ;chỗ ngủ Trú
Cho trú
572 寄 き 寄る寄せる よるよせる KÝ Tới gần;gặp;rơi vàoMang lại gần;gởi;ủy thác
40-3 宀 MIÊN うかんむり: Mái nhà
Trang 23573 富 ふふう 富富む とみとむ PHÚ Giàu có;đầy đủThành giàu có
574 寒 かん 寒い さむい HÀN (Mùa)rét;nghèo khổLạnh
576 寝 しん 寝る寝かす ねるねかす TẨM Đi ngủĐặt vào giường
577 察 さつ SÁT Xem xét;thương xót
578 寧 ねい NINH Yên ổn;tốt hơn
579 寡 か QUẢ Đơn độc;góa chồng;ít
581 寮 りょう LIÊU Quán;khách sạn
582 審 しん THẨM Nghe;điều tra;xử
584 寸 すん THỐN Đơn vị chiều dài khoảng 3cm(tấc ta)
585 封 ふうほう PHONG Đóng kínCung cấp;vua ban
586 専 せん 専ら もっぱら CHUYÊN Thuần 1 thứ;chăm chỉ
あてるあたるあたり
ĐƯƠNG
Bây giờ Gặp;đánh;gánh vác;hợp mỗi
591 肖 しょう TIÊU Giống;hình tượng
592 尚 しょう 尚 なお THƯỢNG Hơn nữa;đánh giá;tôn kínhnữa
599 賞 しょう THƯỞNG Giải thưởng;khen ngợi;thưởng thức
600 尺 しゃく XÍCH Thước ta(30cm);đo;chiều dài
44-3 尸 HỘ かべね thây người, thần thi, chủ 43-3 尢 UÔNG だいのまげあし: kiễng chân
42-3 小 TIỂU しょう: Nhỏ 41-3 寸 THỐN すん: Tấc ta khoảng 3cm
Trang 24604 尾 び 尾 お VĨ Đuôi;cuối;theo sau; đếm cá
605 局 きょく CỤC CUỘC Văn phòng; bộ phận
606 届 届く届ける とどくとどける GIỚI Đạt đếnBáo cáo; phát
608 居 きょ 居る いる CƯ Hiện diện; ở
625 崩 ほう 崩れる崩す くずれるくずす BĂNG Rơi từng mảnhPhá hủy;đổi
626 川 せん 川 かわ XUYÊN Con sông
627 災 さい 災い わざわい TAI Tai biến,không may
628 順 じゅん THUẬN Thứ tự;theo;hòa thuận
629 工 こうく CÔNG Thợ;khéo léo;xây cất
630 巧 こう 巧み たくみ XẢO Khéo léo,giỏi
631 功 こうく CÔNG Công lao;thành đạt
45-3 屮 TRIỆT ふるくさ cây mới mọc
46-3 山 SƠN, SAN やま núi
47-3 川 巛 XUYÊN かわ sông
Trang 25637 忌 き 忌む忌まわし
い
いむいまわしい KỴ Ghét,cấm đoánGhét,điềm xấu
638 改 かい 改める改まる あらためるあらたまる CẢI Đổi mớiĐược đổi mới
639 巻 かん 巻き巻く まきまく QUYỂN QUYỀN Cuộn,bộCuộn,cuốn
640 布 ふ 布 ぬの BỐ Rao truyền,vải;1 cái áo
Đai Thắt lưng Mang,đeo
646 幅 ふく 幅 はば PHÚC Bề rộng;ảnh hưởng
647 幣 へい TỆ Tiền bạc; dâng giấy cắt(Thần đạo)
648 干 かん 干る干す ひるほす CAN Làm khôPhơi khô;uống cạn
ひろいひろげるひろがるひろめるひろまる
QUẢNG
Rộng
Mở rộng Được mở rộng
Trang 26665 座 ざ 座る すわる TỌA Ngồi;quỳ gối;hí viện;chòm saoNgồi xuống
672 廉 れん LIÊM Trong sạch;ngay thẳng; giá rẻ
腐らす
くさるくされる
681 引 いん 引く引ける ひくひける DẪN Giương,kéo;thu hút;lui,bớt;Chấm dứt;bớt giá
685 強
きょう
ごう 強い強まる
強める強いる
つよいつよまるつよめるしいる
CƯỜNG
Mạnh Thành mạnh Làm mạnh Ép
弾く
たまはずむひく
ĐẠNĐÀN
Viên đạn Nẩy lên;bị kích thích;giương ra Chơi đàn
687 帰 き 帰る帰す かえるかえす QUY Trở vềTrả lại;tống đi
Trang 27HẬU
Sau Phía sau Tiếp sau;lưng Trễ
703 徒 ĐỒ Đi bộ;đồng bạn;học trò;vô ích;tội đồ
704 術 じゅつ THUẬT Nghệ(kỹ)thuật;phương tiện
705 得 とく 得る
Mối lợi;làm vừa lòng;
Thu được;có thể
706 循 じゅん TUẦN Noi theo;xoay vần
707 街 がいかい 街 まちまた NHAI Đường phố;dãy phố
708 復 ふく PHỤC Trở lại;nữa
709 御 ごぎょ 御 おん NGỰ Tiếng gọi tôn kính;thống trị
711 徳 とく ĐỨC Đạo đức;ơn huệ;phứơc
714 衝 しょう XUNG Đụng độ,xông vào
715 衛 えい VỆ Phòng ngự,giữ;chung quanh
717 心 しん 心 こころ TÂM Tim,lòng;ở giữa;ruột
719 忍 にん 忍ぶ忍ばせる しのぶしのばせる NHẪN Chịu đựngGiấu kín
60-3 彳 SÁCH ぎょうにんべん bước ngắn
61-4 心 忄 TÂM こころ tim
Trang 28Tiếc Buồn phiền
739 悼 とう 悼む いたむ ĐIỆU Thăm người chết,thương tiếc
740 惑 わく 惑う まどう HOẶC Đi lạc;say mê
741 惜 せき 惜しい惜しむ おしいおしむ TÍCH Tiếc;quí giá;phí phạmThương tiếc;danh giá;miễn
746 惰 だ ĐỌANỌA Lười;uể oải
747 想 そう[そ] TƯỞNG Ý kiến;ý nghĩa;nhớ;liệu định
748 愁 しゅう 愁い愁える うれいうれえる SẦU buồn rầu;khổ tâm;sợ
Trang 29755 慣 かん 慣れる慣らす なれるならす QUÁN Quen với;làm quen với
756 憎
憎い憎らしい憎しみ
にくむにくいにくらしいにくしみ
TĂNG
Ghét Đáng ghét Căm hờn
757 慰 い 慰める慰む なぐさめるなぐさむ ÚY Yên vui;an ủi;tiêu khiểnĐùa;làm khuây
なつかしいなつかしむなつくなつけるふところ
HOÀI
Túi;nhớ nhà Nhớ
Mong Thân với Thẳng;tập quen (túi)ngực
ちょう 懲らす
懲らしめる
懲りる
こらすこらしめるこりる
767 戒 かい 戒める いましめる GIỚI Khiển trách;báo cho biết;ph òng bị
768 威 い UYOAI Quyền uy;tôn nghiêm;đe dọa
769 戦 せん 戦う
戦 たたかういくさ CHIẾN
Trận,ván Đánh, tranh;
Trang 30781 扱 しょう 扱う あつかう TRÁP Chỉ huy;cư xử,điều trị,thu xếp
ぬくぬけるぬかるぬかす
BẠT
Kéo ra;trừ bỏ;quên;vượt qua
Ra khỏi;bị quên;bị đi;thoát Làm lầm
Quên
792 折 せつ 折れる折る
折
おれるおる
Bị(bẻ gẫy)gấp;nhường;
Bẻ gẫy;gấp;uốn Dịp;hộp cơm
Bế;ôm ấp
Ôm lấy Mang;lệ thuộc;thuê
808 拝 はい 拝む おがむ BÁI Được vinh dự làmLậy chào
809 押 おう 押す押える おすおさえる ÁP Ép,đẩyGiữ lại;ép
810 拷 ごう KHẢO Đánh;tra khảo
811 括 かつ QUÁT Tổng quát;bó(lại_
813 拾 しゅうじゅう 拾う ひろう THẬP Thu thập,tìmMười(10,văn tự)
Trang 31814 挙 きょ 挙げる
Cử hành;tất cả;bắt;gọi tên Đưa lên;gọi tên;bắt
捕まる
とるとらえるつかまえるとらわえるつかまる
BỘ BỔ
Treo;tốn;
Treo(chồng)lên;dùng;gia tăng Chi phí;liên hệ;thuế
838 揮 き HUY Lay động;chỉ đạo;tiêu tan;bay hơi
839 援 えん VIÊNVIỆN Giúp;vịn vào
840 握 あく 握る にぎる ÁC Nắm;cầm lấy
841 換 かん 換える換わる かえるかわる HOÁN Đổi,thay thếĐược thay thế
Trang 32842 揺
揺るぐ揺らぐ揺る揺する揺すぶる揺さぶる
ゆれるゆるぐゆらぐゆるゆするゆすぶるゆさぶる
848 携 けい 携える携わる たずさえるたずさわる HUỀ Dìu dắt,mang (tay)Dựa vào
849 損
そん
損なう損ねる-損なう
そこなうそこねる-そこなう
TỔN
Mất,thiệt hại Làm hại Lầm lạc
ちらかすちらかるちるちらす
TÁN
Tan ra Nằm rải rác Tán loạn66-4 攴 攵 とまた đánh nhẹ 65-4 支 CHI じゅうまた nhánh
Trang 33868 数 すうす 数数える かずかぞえる SỐ Con sốĐếm
869 敷 ふ 敷く しく PHU Trải,lát,đặt
870 敵 てき 敵 かたき ĐỊCH kẻ thù
871 文 ぶんもん 文 ふみ VĂN Văn tự;bài;câu;hoa văn;văn thư
872 対 たい 対 つい ĐỐI Đáp lại;,chống lại;cặp đôi
873 斗 と ĐẤU Cái đấu(18L);cái chén;sao Bắc đẩu
Quyết định
Từ chối;thoái thác;cấm Chặt đứt
877 新 しん 新しい新た
新-あたらしいあらた
Thả tự do;bắn,phát ra Thả tự do
Sớm;nhanh;trước
Bị gấp Hối thúc
68-4 斗 ĐẤU とます cái đấu;sao Bắc đẩu
Trang 34891 明
めい
みょう
明かり明るい明らか明ける明るむ明らむ明く明かす明くる
あかりあかるいあきらかあけるあかるむあからむあくあかすあくる
MINH
Ánh sáng Ánh sáng;kế Sạch
Sáng Sạch Trở nên sáng
Bị mở Qua đêm;tiết lộ
ẢNH ÁNH
Phản chiếu
Bị phản chiếu Chiếu sáng
897 星 せいしょう 星 ほし TINH Ngôi sao;thiên thể
898 春 しゅん XUÂN Mùa xuân;tuổi trẻ
899 時 じ 時 とき THỜI THÌ Thời gian; lần; giờ; thường; đúng lúc
900 曹 そう TÀO Bầy,bọn;tòa án
901 晶 しょう TINH Trong suốt;thủy tinh
904 替 たい 替える替わる かえるかわる THẾ ThayĐược thay
905 量 りょう 量る はかる LƯỢNG Sức chứa;số lượngCân đo
あたたかいあたたかあたたまるあたためる
NOÃN
Ấm áp Làm cho nóng
912 暗 あん 暗い くらい ÁM Tối;ngầm
914 暴 ぼうばく 暴れる暴く あばれるあばく BẠO BỘC Hành vi tàn ác;làm hạiBộc lộ
915 曇 どん 曇る くもる ĐÀM Phủ mây
916 曜 よう DIỆU Ngày trong tuần
917 題 だい ĐỀ Vấn đề;đầu đề;số câu hỏi
73-4 曰 VIẾT rằng thì
Trang 35924 材 ざい TÀI Gỗ;vật liệu;có khả năng
925 杉 すぎ SAMSOAN Cây thông(Nhật)
940 架 か 架ける架かる かけるかかる GIÁ Mắc,treo;bắc(cầu)Được treo(bắc)
941 枯 こ 枯れる枯らす かれるからす KHÔ Héo;cạnĐể héo khô
942 栄 えい 栄え栄える
栄える
はえはえるさかえる VINH Vẻ vang,rực rỡĐược chiếu sáng
Phát đạt
染まる染みる染み
そめるそまるしみるしみ
NHIỄM
Nhuộm Được nhuộm Nhúng vào;bị lây bệnh Vết dơ
Dáng;trạng thái
Bộ trưởng,thủ tướng Cùng nhau
74-4 月 NGUYỆT つき mặt trăng
75-4 木 MỘC き cây
Trang 36949 桜 おう 桜 さくら ANH Cây Anh Đào
950 株 株 かぶ CHÂUCHU Cổ phần,chứng khoản;gốc cây
951 梅 ばい 梅 うめ MAI MùaMận Nhật(cây mơ)
952 格 かくこう CÁCH Địa vị;mẫu;cách vị(văn);cấu tạo
953 校 こう HIỆU GIÁO Trường học;bản in thử;sĩ quan; sửa; so sánh
954 根 こん 根 ね CĂN Rễ;bền chíRễ;nền tảng;nguyên thủy
955 械 かい GIỚI Máy móc;vũ khí;cái cùm;bó buộc
956 棋 き KỲ Con cờ;đánh cờ;cờ vây Nhật"Go"; cờ tướng Nhật "shoogi"
957 棺 かん QUAN Quan tài(hòm)
きわみきわめるきわまる
CỰC
Cuối;cực Rất Cực đỉnh,cuối;
NHẠC LẠC
Âm nhạc Vui Hưởng Vui vẻ
967 様 よう 様 さま DẠNG Hình;cách;tương tự;trạng thái;Tình trạng;ông,bà…
968 構 こう 構える構う かまえるかまう CẤU Xây cất;định thái độĐể ý,can thiệp vào
969 概 がい KHÁI Bao quát;phỏng chừng
970 模 もぼ MÔ Làm theo;khuôn mẫu
971 槽 そう TÀO Cái thùng;cái máng
973 権 けんごん QUYỀN Quyền lực;quyền lợi
974 横 おう 横 よこ HOÀNH Ngang;bên;hư,xấu;cầm ngang
Trang 37979 欠 けつ 欠く欠ける かくかける KHIẾM ThiếuBị thiếu
982 欺 ぎ 欺く あざむく KHI Lừa dối
988 歳 さいせい TUẾ Năm;tuổiNăm;sao tuế
989 雌 し 雌雌 めすめ THƯ Giống cái;yếu đuối
990 整 せい 整える整う ととのえるととのう CHỈNH Xếp gọn;điều chỉnhĐược xếp gọn;được chỉnh
991 列 れつ LIỆT HÀng lối;đếm hàng;số nhiều
992 死 し 死ぬ TỬ Sự chết;Chết;tắt
993 殊 しゅ 殊に ことに THÙ Dặc thù;phân biệt
994 殉 じゅん TUẪN Tự hy sinh;tử đạo
995 残 ざん 残す
残る のこすのこる TÀN Còn lại;tàn lạiCòn lại
996 殖 しょく 殖える殖やす ふえるふやす THỰC Sinh sản,tăngLàm tăng;dựng;nhiều
Trang 381007 皆 かい 皆 みな GIAI Tất cả;mọi người;đều khắp
1008 毛 もう 毛 け MAO Tóc,lông,râu
1009 氏 し 氏 うじ THỊ Gia đình:họ(tên);ôngGia tộc,dòng dõi
1010 気 きけ KHÍ Tinh thần;thể hơi;thở;khí hậu
汚れる汚す汚れる汚す
きたないけがらわしいよごれるよごすけがれるけがす
1026 泌 ひつひ TIẾTBÌ Chảy tuôn,tiết ra
1027 泡 ほう 泡 あわ PHAOBÀO Bọt nước
1028 沸 ふつ 沸く沸かす わくわかす PHẤT PHI Bị đun sôiĐun sôi
1030 泰 たい THÁI Hòa bình;to lớn
おさめるおさまるなおるなおす
85-4 水 氵 氺 THỦY みず: Nước
Trang 391034 河 かが 河 かわ HÀ Con sông;kênh đào
1052 涙 るい 涙 なみだ LỆ Nước mắt
1053 浪 ろう LÃNG Sóng;lang thang
1054 浦 ほ 浦 うら PHỔ Bãi biển
1055 浸 しん 浸る浸す ひたるひたす TẨM Bị thấm ướtNhúng vào (nước)
1056 酒 しゅ 酒酒 さけさか TỬU Rượu đế;rượu
1057 消 しょう 消す消える けすきえる TIÊU Tắt;tiêu diệtĐi khỏi;biến mất
1058 浮
浮かべる浮く浮かれる
うかぶうかべるうくうかれる
PHÙ
Nổi lên cho nổi nổi hăng hái
Trang 40Co rút;buồn;nhăn nhó Nước cốt
Được lọc
1073 深 しん 深い深める
深まる
ふかいふかめる
Sâu Làm sâu hơn;tiến bộ
1074 滋 じ TƯ Thêm nữa;lớn lên;phồn vinh
あたたかいあたたかあたたまるあたためる
ÔN
Ấm, ôn hòa Làm ấm
1083 渡 と 渡る渡す わたるわたす ĐỘ Băng quaQua;đưa;phát
1084 満 まん 満ちる
Đầy Trở nên đầy Làm đầy
1085 減 げん 減る
Trừ Bớt xuống Rút lại
DUNG DONG
Tan,chảy Làm tan,chảy
1091 滅 めつ 滅びる滅ぼす ほろびるほろぼす DIỆT Tiêu tanPhá hủy, bỏ
1092 滞 たい 滞る とどこおる TRỄ Đọng lạiBị gác lại;ứ đọng