Kiêm nhiệm: 10.Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công: Thuận lợi: đúng chuyên môn đợc đào tạo Nhà trờng đã quan tâm đến việc học tập của học
Trang 1Sở GD&ĐT bắc giang phòng GD&ĐT lục nam Trờng THCS bảo sơn
Kế hoạch giảng dạy
Họ và tên: Tống văn diễn
Tổ chuyên môn: tự nhiên
Giảng dạy môn: toán
Trình độ đào tạo: cao đẳng
Năm học 2008.-2009
Trang 2Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Một số thông tin cá nhân
1 Họ và tên: Tống Văn Diễn
2 Chuyên ngành đào tạo: Toán-lý
3 Trình độ đào tạo:Cao đẳng
4 Tổ chuyên môn:Tự nhiên
5 Năm vào ngành GD&ĐT:1997
6 Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở(Trờng: 4 )
7 Kết quả thi đua năm học trớc : Lao động tiên tiến
8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn (Giỏi, Khá, TB, Yếu): Giỏi
9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a Dạy học: toán lớp 8A1,9a5,9a6 tự chọn 9a4,9a5
b Kiêm nhiệm:
10.Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công: Thuận lợi: đúng chuyên môn đợc đào tạo Nhà trờng đã quan tâm đến việc học tập của học sinh và việc dạy học của giáo viên nh: có đầy đủ các phòng học, bàn ghế, sách giáo khoa, vở bài tập, có đội ngũ giáo viên tơng đối đầy đủ
Địa phơng đã quan tâm đến tình hình dạy học của nhà trờng, xây dựng đợc 10 phòng học cao tầng, làm mới sân bê tông,đang xây dựng phòng chức năng
Khó khăn: trình độ nhận thức của học sinh chậm kiến thức cũ bị hổng nhiều cơ sở vật chất cha đảm bảo nhà cấp 4 dột khi trời ma địa phơng và cha mẹ học sinh cha quan tâm đến con em mình Nhà trờng cha có phòng thí nghiêm thực hành, còn một số phòng cha chuẩn, tr-ờng còn phải học 2 ca, đội ngũ giáo viên cha đồng đều
Địa phơng: sự quan tâm cha đầy đủ, học sinh cha có bãi tập thể dục thể thao
Phần thứ nhất: Kế hoạch chung toán 8
A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
1 Các văn bản chỉ đạo:
a Chủ trơng, đờng lối, quan điểm giáo dục của Đảng, Nhà nớc(Luật Giáo dục, NQ của QH về GD&ĐT, Mục tiêu giáo dục của cấp học, bậc học )
b Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Bộ GD&ĐT
c Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở GD&ĐT
d Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng, của tổ chuyên môn
+Nhà trờng :
+ Tổ chuyên môn : Theo điều 2, Luật Giáo dục: Mục tiêu giáo dục là đào tạo con ngời Việt Nam phát triển toàn diện, có đạo đức, tri thức, sức khoẻ, thẩm mĩ và nghề nghiệp; trung thành với lý
Trang 3t-ởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; hình thành và bồi dỡng nhân cách, phẩm chất và năng lực công dân, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
Theo quyết định ban hành Chơng trình giáo dục cấp THCS số 50/2006/QĐ- BGDĐT của
Bộ trởng Bộ GD- ĐT: Mục tiêu GD cấp THCS nhằm giúp học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục Trung học cơ sở, hoàn thiện học vấn phổ thông; có những hiểu biết về tiếng Việt, toán, khoa học tự nhiên và khoa học xã hội; giúp học sinh làm tốt hơn những công việc
đang làm hoặc có thể tiếp tục học : THPT , nghề, trung cấp, cao đẳng, đại học
Căn cứ vào biên chế năm học và phân phối chơng trình môn học do Sở GD- ĐT ban hành
áp dụng cho năm học 2008 – 2009
Căn cứ và nhiệm vụ đợc phân công của bản thân
2 Mục tiêu của môn học:
Năm học 2008 – 2009, Trường THCS Bảo Sơn quyết tâm thực hiện thắng lợi đổi mới
chương trình giáo dục phổ thông đối với cả bốn khối lớp 6, 7, 8, 9
3 Nâng cao chất lượng giáo dục đại tr v tà à ỉ lệ học sinh được xét tốt nghiệp v thi thi đỗ à vào cấp III đạt kết quả cao
4 Môn toán là môn khoa học tự nhiên đợc coi là chiếc chìa khóa mở cửa cho các nghành khoa học khác do đó nó có tầm quan trọng to lớn trong thực tế
5 b chức năng nhiệm vụ:
toán học là bộ môn có nhiều chức năng xong tóm gọn vào có mấy chức năng cơ bản sau :giáo dục cho học sinh có t duy sáng tạo
có tình cảm đẹp có trí nhớ lô gích và cách vận dụng sáng tạo vào thực tế cuộc sống
6 Đặc điểm tình hình về Điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng; Điều kiện kinh tế, xã hội, trình độ dân trí; Môi trờng giáo dục tại địa phơng:
Thuận lợi: đúng chuyên môn đợc đào tạo Nhà trờng đã quan tâm đến việc học tập của học sinh và việc dạy học của giáo viên nh: có đầy đủ các phòng học, bàn ghế, sách giáo khoa, vở bài tập, có đội ngũ giáo viên tơng đối đầy đủ
Địa phơng đã quan tâm đến tình hình dạy học của nhà trờng, xây dựng đợc 10 phòng học cao tầng, làm mới sân bê tông,đang xây dựng phòng chức năng
Khó khăn: trình độ nhận thức của học sinh chậm kiến thức cũ bị hổng nhiều cơ sở vật chất cha đảm bảo nhà cấp 4 dột khi trời ma địa phơng và cha mẹ học sinh cha quan tâm đến con
em mình Nhà trờng cha có phòng thí nghiêm thực hành, còn một số phòng cha chuẩn, trờng còn phải học 2 ca, đội ngũ giáo viên cha đồng đều
Địa phơng: sự quan tâm cha đầy đủ, học sinh cha có bãi tập thể dục thể thao
Nhiệm vụ đợc phân công:
a Giảng dạy: Môn: toán lớp: 8A1,9a5,9a6 tự chọn 9a4,9a6
b Kiêm nhiệm: không
7 Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân: dạy toán rèn cho học sinh có kỹ năng học và giải các bài tâp cơ bản trong sgk từ cơ sở đó phát huy tính tích cực để giải bài tập nâng cao giúp các em có đợc chuẩn kiến thức kỹ năng THCS để học tiệp bậc học tiếp theo
Trang 48 Đặc điểm học sinh(kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý):
Thuận lợi: Hầu hết cỏc em đó cú thức học tập bộ mụn toỏn, trong lớp đó chỳ ý nghe giảng, hoạt động tớch cực, học bài và làm bài tập về nhà, chuẩn bị SGK và đồ dựng học tập đầy đủ Đặc biệt cỏc em học sinh khối 8 sau khi học chương trỡnh cải cỏch cỏc em đó dần quen với phương phỏp dạy học mới của giỏo viờn đó biết sử dụng
dồ dựng mới và hiệu quả Cỏc em cú thỏi độ học tập tớch cực, chủ động chiếm lĩnh kiến thức trong cỏc hoạt động giỳ cho việc giảng dạy của học ding cú hiệu quả
Khó khăn: Bờn cạch đú vẫn cũn một số em ý thức học tập chưa cao chưa cú tinh thần hợp tỏc, về nhà cũn lười học bài và làm bài tập dẫn đến kiến thức bị hổng
a Kết quả khảo sát đầu năm:
Lớp Tổng
số
Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Kết quả giảng dạy:
Lớp Tổng
số
2 Sáng kiến kinh nghiệm:
3 Làm mới ĐDDH: 01 (giác kế đứng)
4 Bồi dỡng chuyên đề: toán (căn bậc hai )
5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy: soạn giáo án trên máy tính ,có sử dụng máy chiếu đa năng
6 Kết quả thi đua: lao động giỏi
a Xếp loại giảng dạy: khá
b Đạt danh hiệu GVDG cấp: trờng
B Những giải pháp chủ yếu: (Tự bồi dỡng, học tập ; bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo
học sinh yếu; phối hợp với GV bộ môn, GV chủ nhiệm; thực hiện các nhiệm vụ khác )
- Thực hiện tốt quy chế chuyờn mụn, dạy đỳng theo phõn phối chương trỡnh, phỏt huy
tốt khả năng, năng lực trong cụng việc Giảng dạy nhiệt tỡnh, cú tinh thần trỏch nhiệm trong cụng việc được giao Thường xuyờn cải tiến phương phỏp dạy học đỏp ứng yờu cầu
về đổi mới phương phỏp dạy học và phự hợp với đối tượng học sinh
Cụ thể:
- Bài soạn cú chất lượng, thể hiện được yờu càu đổi mới phương phỏp dạy học
- sử dụng triệt để cỏc đồ dựng dạy học, phương tiện dạy học đựoc trang bị nhằm phỏt huy tớnh tớch cực, độc lập, sỏng tạo của học sinh
- Thường xuyờn kiểm tra sự chuẩn bị bài tập ở nhà của học sinh Kiểm tra đỏnh giỏ học sinh vừa sức, bảo đảm khỏch quan cụng bằng
- Luụn luụn học hỏi trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp nõng cao trỡnh độ chuờn mụn, nghiệp vụ thụng qua dự giờ thăm lớp, sinh hoạt tổ nhúm chuyờn mụn, tham gia cỏc buổi sinh hoạt chuyờn mụn do Phũng GD, Sở GD-ĐT tổ chức
- Khụng ngừng học tập, trau dồi kiến thức chuyờn mụn
- Xõy dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh khỏ giỏi, phụ đạo học sinh yếu kộm nhằm nõng cao chất lượng giảng dạy bộ mụn
Trang 5C Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC ) để thực hiện kế hoạch: Phần thứ hai: Kế hoạch giảng dạy cụ thể
Môn học: toán Tổng số tiết: 140 Lý thuyết: 76 Thực hành: 60 (tính cả một số tiế ôn tập ) + 04tiết thi học kỳ
Số tiết trong 1 tuần: 4 - 3 Số tiết thực hành, thí nghiệm: 1 - 2 Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung NK:
Tuần
tháng Chơng Mục đích yêu cầu Chuẩn Bị của
GV
Chuẩn
bị của HS
Liên
hệ thực
tế
Kết quả Ghi
ch ú Tuần
1 Đến
11
Tháng
09,12
Phần I:
ĐẠI SỐ
Chương
I:
PHẫP NHÂN
VÀ PHẫP CHIA CÁC ĐA THỨC
- HS nắm vững và thực hành tốt cỏc qui tắc nhõn đơn thức với đa thức, nhõn đa thức với
đa thức Nắm vững bảy hằng đẳng thức đỏng nhớ và vận dụng được cỏc hằng đẳng thức đú trong tớnh nhẩm, trong việc phõn tớch đa thức thành nhõn tử, rỳt gọn biểu thức
- HS nắm vững và vận dụng được cỏc phương phỏp thụng dụng để phõn tớch đa thức thành nhõn tử: Phương phỏp đặt nhõn tử chung, phương phỏp dung hằng đẳng thức, phương phỏp nhúm hạng tử
và phối hợp cỏc phương phỏp trờn Việc biến tổng thành tớch chủ yếu là thành hai nhõn tử
- HS nắm vững cỏc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đó sắp xếp
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học, phỏt triển tư duy và khả năng suy luận, giỏo dục HS ý thức học tập hợp tỏc
Bảng phụ nhóm bút dạ
- Mỏy tớnh bỏ tỳi
- Mỏy chiếu, giấy trong (bảng phụ)
Bảng phụ nhóm bút dạ
- Mỏy tớnh bỏ tỳi
- Giấy trong, bỳt dạ (bảng nhúm)
Làm bài tập Làm bài tập
Tuần - Trờn cơ sở ụn tập và củng Làm Làm Làm
Trang 622
Th¸ng
12,02
Chương
II:
PHÂN
THỨC
ĐẠI SỐ
cố các kiến thức về phân số
đã học ở lớp 6, cho học sinh tiếp nhận những điều tương
tự đối với phân thức đại số:
Hai phân thức bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức
Việc quy đồng mẫu thức của các phân thức chỉ áp dụng cho không quá ba phân thức
Cần tận dụng thời gian để rèn luyện kĩ năng làm các phép toán về phân thức, đặc biệt là kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức
bµi tËp
- Máy chiếu, giấy trong (bảng phụ)
- Thước kẻ
bµi tËp
- Giấy trong, bút dạ (bảng nhóm)
-Thước kẻ
bµi tËp
TuÇn23
§Õn31
Th¸ng0
3,04
Chương
III:
PHƯƠN
G TRÌNH
BẬC
NHẤT
MỘT
ẨN
- Trong chương trình có nêu định nghĩa hai phương trình tương đương nhưng không dựa vào định lý về phép biến đổi tương đương mà chỉ giới thệu các phép biến đổi tương đương một số dạng phương trình cụ thể thông qua trình bày cụ thể một số dạng phương trình đó
- HS biết cách đặt và giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu HS nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn và giải dược các bài toán đa dạng, vừa sức,
có nội dung gắn với thực tế
và gắn với các môn học khác
- Rèn luyện tư duy học sinh,
có ý thức vận dụng toán học vào thực tiễn
- Máy chiếu, giấy trong
- Bảng phụ
- Máy tính bỏ túi
-Thước kẻ
Lµm bµi tËp
- Giấy trong, bút dạ
- Bảng nhóm
- Máy tính bỏ túi
-Thước kẻ
Lµm bµi tËp
TuÇn - Trong chương này có giới - Máy Lµm Lµm
Trang 732§Õn
35
Th¸ng0
5
Chương
IV:
BẤT
PHƯƠN
G TRÌNH
BẬC
NHẤT
MỘT
ẨN
thiệu vài tính chất của thứ tự trên tập hợp số thực (tính bắc cầu, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân) Đó là tính chất của bất đẳng thức số
- Cũng trong chương này, có nêu định nghĩa hai hai bất phương trình tương đương nhưng không dựa vào các định lý về các phép biến đổi tương đương Các phép biến đổi này được giới thiệu qua việc trình bày cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
- HS thấy được sự liên thông
và mở rộng kiến thức từ thấp đến cao
chiếu, giấy trong
- Bảng phụ
- Máy tính bỏ túi
-Thước kẻ
bµi tËp
- Giấy trong, bút dạ
- Bảng nhóm
- Máy tính bỏ túi
-Thước kẻ
bµi tËp
TuÇn
01§Õn
13
Th¸ng0
9 11
Phần II:
HÌNH
HỌC
Chương
I:
TỨ GIÁC
- HS nắm vững và thực hành tốt các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
đa thức Nắm vững bảy hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng được các hằng đẳng thức đó trong tính nhẩm, trong việc phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn biểu thức
- HS nắm vững và vận dụng được các phương pháp thông dụng để phân tích đa thức thành nhân tử: Phương pháp đặt nhân tử chung, phương pháp dung hằng đẳng thức, phương pháp nhóm hạng tử
và phối hợp các phương pháp trên Việc biến tổng thành tích chủ yếu là thành hai nhân tử
- HS nắm vững các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học, phát
- Máy chiếu, giấy trong (bảng phụ)
-Thước kẻ
Lµm bµi tËp
- Giấy trong, bút dạ (bảng nhóm)
-Thước kẻ
Lµm bµi tËp
Trang 8triển tư duy và khả năng suy luận, giáo dục HS ý thức học tập hợp tác
TuÇn
14§Õn
18
Th¸ng
12 01/
2008
Chương
II:
ĐA GIÁC
DIỆ TÍCH
ĐA GIÁC
- Về khái niệm diện tích đa giác: Thừa nhận rằng mỗi đa giác có một diện tích Trên cơ
sở thừa nhận công thức tính diện tích hình chữ nhật, xây dựng các công thức tính diện tích hình chữ nhật, xây dựng các công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình thang, diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc Việc tìm diện tích đa giác thường quy về tính diện tích các tam giác và tứ giác đã biết
- Rèn luyện tư duy, bồi dưỡng khả năng quan sát, dự đoán
Rèn luyện khả năng suy luận logíc, chặt chẽ
- Máy chiếu, giấy trong, bảng phụ
-Thước
kẻ, êke, com pa, thước
đo độ
Lµm bµi tËp
- Giấy trong, bút dạ
-Thước
kẻ, êke, compa, thước
đo độ
Lµm bµi tËp
TuÇn
19§Õn
29
Th¸ng0
2 04
Chương
III:
TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
- Định lý Ta - lét trong tam giác (thuận đảo) được thừa nhận không chứng minh nhưng có minh hoạ một vài trường hợp đơn giản
- Các định lý về trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông đều được chứng minh HS cần nắm vững các định lí này để vận dụng vào giải bài tập và ứng dụng vào thực tế
- Phát triển khả năng tư duy, suy luận lôgíc, quan sát dự đoán chứng minh Rèn kỹ năng trình bày khoa học
- Máy chiếu, giấy trong, bảng phụ
-Thước
kẻ, êke, thước
đo độ, compa
- Mô hình dùng
để dạy hai tam giác đồng dạng
Lµm bµi tËp
- Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm
-Thước
kẻ, êke, thước
đo độ, compa
Lµm bµi tËp
§o chiÒu cao cña vËt
TuÇn
30§Õn
35
Th¸ng
Chương
IV:
HÌNH
- Chương trình này có mục đích giới thiệu cho học sinh một số vật thể trong không gian thông qua mô hình Trên
- Máy chiếu, giấy trong,
Lµm bµi tËp
- Giấy
Lµm bµi tËp
Trang 905 LĂNG
TRỤ ĐỨNG
HèNH CHểP ĐỀU
cơ sở quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật, HS nhận biết được một
số khỏi niệm cơ bản của hỡnh học khụng gian HS nắm vững cỏc cụng thức đó được thừa nhận để tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của hỡnh lăng trụ đứng, hỡnh chúp đều và sử dụng được cỏc cụng thức đú
để tớnh toỏn Khụng yờu cầu học sinh biểu diễn cỏc hỡnh khụng gian
- Phỏt triển trớ tưởng tượng khụng gian
bảng phụ -Thước
kẻ, ờke, compa
- Mụ hỡnh:
Hỡnh lăng trụ đứng, hỡnh chúp đểu
trong, bỳt dạ, bảng nhúm
-Thước
kẻ ờke, compa
Phần thứ ba: Đánh giá thực hiện kế hoạch
(GV tự đánh giá khi kết thúc học kỳ hoặc năm học)
1 Thực hiện quy chế chuyên môn:
Trang 10
2 Thùc hiÖn môc tiªu m«n häc vµ c¸c gi¶i ph¸p:
3 KÕt qu¶ thùc hiÖn c¸c chØ tiªu:
4.B¶ng tæng hîp kÕt qu¶ XLHL cña häc sinh:
KÕt qu¶ kh¶o s¸t ®Çu n¨m:
Lớp Tổng
số