CÁC XÉT NGHIỆM TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ HẠCH LIMPHÔ HÌNH THÁI Phết tế bào Mẫu mô nhuộm HE XÁC ĐỊNH KIỂU HÌNH MIỄN DỊCH Đo tế bào dòng chảy (Flow cytometry) Hóa mô miễn dịch (Immunohistochemistry) DI TRUYỀN HỌC TẾ BÀO Kiểu nhân (Karyotype) Lai tại chỗ gắn huỳnh quang (FISH) XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ BỆNH LÝ HẠCH LIMPHÔ 1. HẠCH VIÊM TĂNG SẢN 2. UNG THƯ NGUYÊN PHÁT CỦA HẠCH LIMPHÔM HODGKIN LIMPHÔM KHÔNG HODGKIN 3. UNG THƯ DI CĂN HẠCH
Trang 1BỆNH LÝ HẠCH LIMPHÔ
Trang 8CD: Cluster designation (nhóm định danh)
Trang 9TB tiền B và TB B trưởng thành, ngoại trừ tương bào
TB tiền B sau CD19 và TB B trưởng thành, ngoại trừ tương bào
TB B trưởng thành được hoạt hóa
TB tiền B trong tủy xương và TB B trưởng thành
Trang 10CÁC XÉT NGHIỆM TRONG CHẨN ĐOÁN
BỆNH LÝ HẠCH LIMPHÔHÌNH THÁI
-Phết tế bào
-Mẫu mô nhuộm HE
XÁC ĐỊNH KIỂU HÌNH MIỄN DỊCH
-Đo tế bào dòng chảy (Flow cytometry)
-Hóa mô miễn dịch (Immunohistochemistry)
DI TRUYỀN HỌC TẾ BÀO
-Kiểu nhân (Karyotype)
-Lai tại chỗ gắn huỳnh quang (FISH)
XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ
Trang 151 HẠCH VIÊM TĂNG SẢN
2 UNG THƯ NGUYÊN PHÁT CỦA HẠCH
LIMPHÔM HODGKIN
LIMPHÔM KHÔNG HODGKIN
3 UNG THƯ DI CĂN HẠCH
BỆNH LÝ HẠCH LIMPHÔ
Trang 161 HẠCH VIÊM TĂNG SẢN
1.1 Hạch tăng sản phản ứng 1.2 Viêm hạch
Viêm cấp tínhViêm kinh niênViêm hạt
Trang 17HẠCH TĂNG SẢN PHẢN ỨNG
- Tăng sản các thành phần cấu tạo của hạch
- Là phản ứng viêm hoặc đáp ứng miễn dịch hoặc cả hai
- Gồm: (1) tăng sản nang
(2) tăng sản vùng cận vỏ(3) tăng sản xoang
(4) tăng sản hỗn hợp
Trang 23HẠCH VIÊM
Trang 272 UNG THƯ NGUYÊN PHÁT CỦA HẠCH
2.1 Limphôm Hodgkin
2.2 Limphôm không Hodgkin
Trang 28LIMPHÔM HODGKIN
- Định nghĩa: tế bào Reed-Sternberg – nền tế bào
viêm phản ứng – tình trạng xơ hóa
- Dịch tễ, cơ chế bệnh sinh
- Hình thái tổn thương
Trang 30PHÂN LOẠI MÔ HỌC LIMPHÔM HODGKIN
- Limphôm Hodgkin loại giàu limphô bào dạng cục
- Limphôm Hodgkin kinh điển
+ Limphôm Hodgkin kinh điển loại xơ cục+ Limphôm Hodgkin kinh điển loại hỗn hợp tế bào+ Limphôm Hodgkin kinh điển loại giàu limphô bào+ Limphôm Hodgkin kinh điển loại nghèo limphô bào
Trang 31Tế bào Reed-Sternberg kinh điển
Trang 32Các biến thể của tế bào Reed-Sternberg
Trang 33Limphôm Hodgkin kinh điển loại giàu limphô bào
Trang 34Limphôm Hodgkin kinh điển loại xơ cục
Trang 35Limphôm Hodgkin kinh điển loại hỗn hợp tế bào
Trang 36Limphôm Hodgkin kinh điển loại nghèo limphô bào
Trang 37Limphôm Hodgkin loại giàu limphô bào dạng cục
Trang 39- Từ một tế bào chuyển dạng ác tính thuộc bất cứ giai đoạn nào trong quá trình tăng sinh và biệt hóa của tế bào dòng B hay T
- Dịch tễ, cơ chế bệnh sinh
- Hình thái tổn thương
LIMPHÔM KHÔNG HODGKIN
Trang 41PHÂN LOẠI MÔ HỌC LIMPHÔM KHÔNG HODGKIN
- Rappaport (1966); dựa trên hình thái tế bào và cách
hình thái (HE) kết hợp thời gian sống còn
- REAL – WHO (1994, 2003, 2008): dựa trên hình thái,
kiểu hình miễn dịch, đặc điểm di truyền,…
- WHO 2016
Trang 43PHÂN LOẠI LIMPHÔM KHÔNG HODGKIN CỦA WHO
Trang 44Tần suất các LKH tế bào B
và tế bào T/NK thường gặp
Trang 45Ở NGƯỜI LỚN
- Limphôm lan tỏa loại tế bào B lớn
- Limphôm nang
- Limphôm loại limphô bào nhỏ
- Limphôm tế bào vùng viền
- Limphôm loại tế bào lớn
(lan tỏa loại tế bào B lớn và loại thoái sản)
Trang 46LIMPHÔM DIỄN TIẾN CHẬM
- Limphôm MALT (có liên quan nhiễm trùng)
- Limphôm nang
- Limphôm loại limphô bào nhỏ TB B
- Limphôm tế bào vùng rìa
- Limphôm limphô-tương bào
- Limphôm tế bào lớn thoái sản nguyên phát ở da TB T
- Mycosis Fungoides
LIMPHÔM DIỄN TIẾN NHANH
- Limphôm lan toản loại TB B lớn
Trang 47TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT CÁC LIMPHÔM KHÔNG HODGKIN
- Đặc điểm hình thái
Kích thước tế bàoKiểu sắp xếp
Trang 48Limphôm nguyên bào limphô T
Trang 50Limphôm loại limphô bào nhỏ
Trang 51Limphôm tế bào vùng viền
Trang 52Limphôm tế bào vùng rìa
Trang 53Limphôm nang
Trang 54Hạch tăng sản nang - Limphôm nang
Trang 55Limphôm lan toả loại tế bào B lớn
Trang 56Limphôm tế bào T ngoại vi, loại không đặc hiệu
Trang 57Limphôm tế bào lớn loại thoái sản
Trang 58UNG THƯ DI CĂN HẠCH
Trang 62TTF-1