1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VẬT LÍ 6 TUẦN 33 ÔN TẬP

5 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 36,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức, kĩ năng, thái độ - Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức nhằm giúp HS củng cố và khắc sâu kiến thức HKII, chuẩn bị kiểm tra HKII - Kỹ năng: Vận dụng làm các bài tập từ đơn giản đế

Trang 1

* Ngày soạn: 01/04/2019.

* Tiết thứ 34 - Tuần: 35 (tuần thực dạy: 33)

Bài 30: TỔNG KẾT CHƯƠNG II - NHIỆT HỌC

I Mục tiêu

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

- Kiến thức:

Hệ thống lại kiến thức nhằm giúp HS củng cố và khắc sâu kiến thức HKII, chuẩn bị kiểm tra HKII

- Kỹ năng:

Vận dụng làm các bài tập từ đơn giản đến phức tạp

- Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

2 Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh

Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài dạy - học:

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: biết đặt các câu hỏi định hướng giải khi đọc bài toán và trả lời các câu hỏi để tìm ra cách giải

- Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thảo luận để cùng giải bài tập

- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: tính toán để giải các bài toán

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Một số các bài tập trong sgk, sbt, chuẩn bị thêm một số bài tập

trắc nghiệm và tự luận

- Học sinh: Ôn lại kiến thức HKII

III Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp (nếu cần)

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn:

Thời lượng để thực hiện hoạt động: 1 phút

GV giới thiệu sơ lược những dạng bài tập thường gặp trong HKII

HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức

* Kiến thức thứ 1: Lý thuyết cơ bản HKII

Thời lượng để thực hiện hoạt động: 10 phút

a) Mục đích của hoạt động: Trả lời câu hỏi Trong bài

Nội dung:

1 Thể tích của hầu hết các chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng, giảm khi nhiệt

độ giảm

Trang 2

2 Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất, chất rắn nở vì nhiệt ít nhất.

3 HS: tự tìm ví dụ

4 Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất Tuỳ vào HS

5 (1) nóng cháy

(2) bay hơi

(3) Đông đặc

(4) ngưng tụ

6 Mỗi chất nóng chảy và động đặc ở cùng một nhiệt độ Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ nóng chát của các chất khác nhau không giống nhau

7 trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của chất rắn không thay đổi, dù vận tiếp tục đun

8 không Chất lỏng bay hơi ở bất kỳ nhiệt độ nào Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng

9 Ở nhiệt độ sôi

Ở nhiệt độ này chất lỏng bay hơi cả trong lòng chất lỏng lẫn trên mặt thoáng của chất lỏng

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

HS: Nộp vở bài tập về nhà cho GV, giải thích các câu trả lời, nhận xét bài

giải của bạn, nêu những vướng mắc còn gặp phải để GV hỗ trợ, giải thích

GV: Yêu cầu HS lên bảng làm bài, kiểm tra vở bài tập của HS, giải đáp các

khó khăn HS còn vướng mắc trong quá trình làm bài

c) Sản phẩm hoạt động của HS: Nội dung bài tập HS đã làm trong vở bài

tập HS, các câu trả lời của HS trên bảng, các câu hỏi của HS (nếu có)

d) Kết luận của GV: Nhận xét cho điểm HS

* Kiến thức thứ 2: Các bài tập tự luận

Thời lượng để thực hiện hoạt động: 20 phút

a) Mục đích của hoạt động: Để HS vận dụng các công thức vào giải các bài toán đơn giản và làm quen với các dạng toán thường gặp

Nội dung:

1 C 2 C

3 Để khi có hơi nóng chạy qua ống, ống có thể nở dài mà không bị ngăn cản

4 Tuỳ vào HS,

GV nhận xét chung

5 Bình đã đúng Chỉ cần để ngọn lửa nhỏ đủ cho nồi khoai tiếp tục sôi là đã duy trì được nhiệt độ của nồi khoai ở nhiệt độ sôi của nước

6 a) - Đoạn BE ứng với quá trình nóng chảy

Trang 3

b) – trong đoạn AB ứng với nước tồn tại ở thể rắn.

- Trong đoạn CD ứng với nước tồn tại ở thể lỏng và thể hơi

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

HS: Lên bảng làm bài theo yêu cầu của GV, nộp vở bài tập về nhà cho GV,

giải thích các đáp áp đã lựa chọn, nhận xét bài giải của bạn, nêu những vướng mắc còn gặp phải để GV hỗ trợ, giải thích

GV: Yêu cầu HS lên bảng làm bài, kiểm tra vở bài tập của HS, giải đáp các

khó khăn HS còn vướng mắc trong quá trình làm bài

* Phân hóa: Đối với HS khá giỏi, trong quá trình HS lên bảng sửa bài về

nhà có thể giao thêm bài tập mới cho nhóm HS ngồi ở dưới lớp

c) Sản phẩm hoạt động của HS: Nội dung bài tập HS đã làm trong vở bài

tập HS, các câu trả lời của HS trên bảng, các câu hỏi của HS (nếu có)

d) Kết luận của GV: Lưu ý các trường hợp thực tế

HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm

Thời lượng để thực hiện hoạt động: 5 phút

a) Mục đích của hoạt động: HS áp dụng các kiến thức đã học giải các bài

tập trắc nghiệm

Nội dung:

1 Các chất rắn, lỏng, khí khi nóng lên đều:

A nở ra B co lại C cong lại D không thay đổi

2 Trong các cách sắp xếp theo thứ tự về sự nở vì nhiệt từ ít tới

nhiều dưới đây, cách sắp xếp nào là đúng?

A khí, lỏng, rắn B rắn, lỏng, khí

C lỏng, khí, rắn D lỏng, rắn, khí

3 Khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm là vì:

A vừa tốn nhiên liệu đốt, vừa lâu sôi B nước sẽ lâu sôi

C tốn nhiên liệu đốt D nước sẽ nở ra và tràn ra ngoài

4 Có một cái nút bằng thuỷ tinh bị kẹt trong một cái chai bằng thuỷ tinh Hỏi phải lấy cái nút đó ra bằng cách nào trong các cách dưới đây là dễ nhất?

A hơ nóng đáy chai B hơ nóng nút chai

C hơ nóng cổ chai D hơ nóng cả cổ chai và nút chai

5 Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra:

A những lực rất lớn B sự nở ra vì nhiệt rất lớn

C sự co lại vì nhiệt rất lớn D Không gây ra hiện tượng gì

Trang 4

6 Để đo nhiệt độ của cơ thể người, ta dùng:

A nhiệt kế thuỷ ngân B nhiệt kế y tế

C nhiệt kế rượu D nhiệt kế dầu

7 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

A Bỏ cục nước đá vào một cốc nước B Đúc chuông đồng

C Đốt ngọn nến D Đốt ngọn đèn dầu

8 Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc

B Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

C Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

II Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống theo chiều mũi tên sao cho phù hợp (mỗi câu 0.25 điểm).

9 Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào (1), gió và (2)…

của chất lỏng

10 Khi thanh thép (3) … vì nhiệt nó gây ra (4)….rất lớn.

III Ghép mệnh đề ở cột A với mệnh đề ở cột B để có câu trả lời đúng, mỗi câu đúng 0.25 điểm.

11 a) Một yếu tố tác động đến tốc độ bay hơi.

b) Tên gọi sự chuyển từ thể rắn sang thể

lỏng

12 c) Nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi

d) Từ dùng để chỉ sự nhanh chậm

1 đông đặc

2 gió

3 càng lớn

4 tốc độ

5 càng yếu

6 nóng chảy

a + …

b + …

c + …

d + …

c) Sản phẩm hoạt động của HS: bài giải trên phiếu học tập của HS

d) Kết luận của GV: Nhận xét kết quả, lưu ý HS cần đọc kỹ đề để tránh

dùng sai kiến thức

4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối

Thời lượng để thực hiện hoạt động: 5 phút

a) Mục đích của hoạt động: Chuẩn bị tốt kiến thức cho kiểm tra HKII.

Nội dung: Dặn dò HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra HKII

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

HS: Ghi nhận nhiệm vụ

Trang 5

c) Sản phẩm hoạt động của HS: Kết quả kiểm tra bài cũ và vở bài tập

của HS

d) Kết luận của GV: Cần lưu ý ôn tập

IV Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học (5 phút)

- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 15/05/2019, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w