Bệnh thận do sốt rét
Trang 1BỆNH THẬN DO
SỐT RÉT
Visith Sitprija, MD, PhD Queen Saovabha Memorial Institute &
Trang 2BỆNH THẬN DO SỐT RÉT
Tổng quan
Sinh lý bệnh
Bệnh học
Lâm sàng
Trang 3TỶ LỆ MỚI MẮC BỆNH SỐT
RÉT
Số ca lâm sàng 300-500×106/năm
Châu Phi nhiệt đới 90%
Tử vong 1.5-2.7×106/năm
Trang 4NHIỄM PLASMODIUM Ở
Trang 5SINH LÝ BỆNH CỦA SỐT RÉT
Biến đổi ở màng
Viêm
Thay đổi huyết động học
Đáp ứng miễn dịch
Trang 6NHỮNG BIẾN ĐỔI Ở MÀNG
Nốt phồng
Tạo hình ảnh hoa hồng
Dính tế bào
Giảm khả năng biến dạng của hồng cầu
Thay đổi liên quan tính thấm và sự vận chuyển qua màng
Tổn thương màng
Trang 7CÁC THỤ THỂ CHO HỒNG CẦU
Trang 8KHÁNG NGUYÊN CỦA KÝ
Trang 9Tế bào đơn nhân
Các phân tử kết dính qua trung gian
Cytokines
Viêm Thay đổi huyết động học
Trang 10Các chất trung gian và cytokines
Trang 11Mức độ nặng của sốt rét
HC bị ký sinh
Nhẹ < 1%
Trung bình 1 - 5%
Nặng > 5%
Trang 12CÁC YẾU TỐ KHÔNG ĐẶC HIỆU
Các gốc tự do
Bổ thể
Các phân tử kết dính
Tăng độ nhớt máu
Đông máu nội mạch
Tán huyết nội mạch
Xuất huyết
Giảm thể tích
Myoglobin niệu
Trang 13PHENOXYBENZAMINE/ STC SỚM
Tăng lượng nước tiểu
Tăng Na niệu
Tăng GFR
Trang 14ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH
Thể dịch
Qua trung gian tế bào
Liên quan Th 1 và Th 2
Trang 15Bệnh sinh học của viêm cầu thận do sốt rét
Qua trung gian phức hợp miễn dịch
VCT tại chỗ
Cơ chế tự miễn
Dinh dưỡng
Nhiễm trùng
Trang 16Plasmodium falciparum
tạo hoa hồng
Viêm vi cầu thận phức hợp miễn dịch
Trang 17Giải phẫu bệnh thận trong
bệnh sốt rét
Viêm vi cầu thận
Hoại tử ống thận
Viêm thận kẽ
Trang 18Biểu hiện lâm sàng
Trang 19Những thay đổi nước- điện
giải trong sốt rét
Trang 20Thể tích tuần hòan
Trang 21Tăng thể tích tuần hòan
Malloy và cs, 1967
Sitprija và cs, 1995
Trang 22Giảm thể tích tuần hòan
Feldman và Murphy, 1945
Miller và cs, 1965
Chongsuphajaisiddhi và cs, 1971
Sitprija và cs, 1971
Trang 23Hạ Na máu trong sốt rét
67% bệnh nhân
Không triệu chứng
Liên quan số lượng ký sinh trùng
GFR bình thường hay giảm nhẹ
Giảm đáp ứng tải nước trong 20%
Thời gian: vài ngày
Trang 24Nguyên nhân hạ Na máu
Tăng ADH
Giảm nhập Na
Mất Na
Tái điều chỉnh thụ thể thẩm thấu
Tăng nước oxy hoá
Dòng Na đi vào trong tế bào
Trang 25Đáp ứng với truyền nước
Giảm 10 – 40%
Bình thường 60 – 90%
Trang 26Đáp ứng với truyền nước
Trang 27Mức độ Huyết động học Chức năng nhiễm trùng
Tăng thể tích tuần hòan thận bình thường
Huyết động học thận và hệ thống bình thường
Tăng thể tích tuần hòan Thay đổi liên quan tính chất dòng máu nhẹ
Huyết động học thận giảm
Trang 28Tăng Na máu trong sốt rét
Hiếm
Đái tháo nhạt
Lợi tiểu thẩm thấu
Tiên lượng xấu
Trang 29Hạ K máu
Sốt rét nhẹ tới trung bình
Kiềm hô hấp
Mất K
Thiếu K
Trang 30Tăng K máu không STC
Tán huyết nội mạch
Ly giải cơ
Tổn thương tế bào nhiều
Trang 32Hạ P máu
Xuất độ 43 – 60%
Liên quan ký sinh trùng trong máu
Tăng PO4 tế bào
Nồng độ PO4 niệu thay đổi
Kiềm hô hấp
Quinine -insulin
Trang 33Suy thận cấp trong sốt rét
Sốt rét falciparum
Ký sinh trùng trong máu nhiều
Trang 34Điều trị bệnh thận do sốt rét
Các thuốc chống sốt rét
Trang 35Ñieàu trò choáng soát reùt
Trang 36Tiên lượng xấu trong sốt rét
Ký sinh trùng trong máu nhiều
Nhiễm toan axít lactic
Đái tháo nhạt
Tổn thương đa cơ quan