Chuyên đề 3: Mol và tính toán hoá học Thời gian thực hiên: 5 tiết A.Mục tiêu: -Học sinh biết vận dụng các công thức chuyển đổi về khối lợng, thể tích và lợng chất để làm bài tập.. -Tiếp
Trang 1Ngày soạn: /
Chuyên đề 3: Mol và tính toán hoá học
(Thời gian thực hiên: 5 tiết)
A.Mục tiêu:
-Học sinh biết vận dụng các công thức chuyển đổi về khối lợng, thể tích và lợng chất để làm bài tập
-Tiếp tục củng cố các công thức trên dới dạng bài tập đối với hỗn hợp nhiều khí và bài tập xác định công thức hoá học của một chất khí khi biết khối l-ợng và số mol
- Học sinh biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lợng n,m và V
- Biết ý nghĩa của tỷ khối chất khí Biết xác định tỷ khối chất dựa vào tỷ khối chất khí xác định số mol
- Biết cách giải bài tập hoá học
B Nội dung:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
a.Viết công thức chuyển đổi giữa khối lợng và lợng chất?
áp dụng tính: m của: 0,35mol K2SO4(M = 174g)
0,15mol ZnO (M = 81g)
b.Viết công thức chuyển đổi giữa lợng chất và thể tích?
Tính:V của 0,125mol CO2 , 0,75mol NO2
2/ Lý thuyết:
Hoạt động 1:
-Chữa bài tập 3 sgk:
-HS đọc đề bài, tóm tắt
-Gọi 3 HS lên bảng làm 3 phần
a,b,c
-HS 2 nêu cách làm
Kiến thức cần nhớ:
n= M m (mol) ; m = n M (g)
Vk= n 22,4 (l) ; n k =22V,4(mol)
S (Số nguyên tử hoặc phân tử ) =
n N
23 10 6
S
Bài tập:
Giải
a
mol M
m n
mol M
m n
Cu
Fe
1 64 64
5 , 0 56 28
=
=
=
=
=
=
Trang 2-Học sinh 3 nêu cách làm và giải
bài tập
Hoạt động 2: Bài tập ở bảng phụ.
*Bài tập1: Hợp chất A có công thức
R2O Biết rằng 0,25mol hợp chất A
có khối lợng là 15,5g Xác định
công thức hợp chất A
-GV gợi ý cho HS làm từng bớc
-Xác định ký hiệu của R
-Khối lợng mol của A
*Bài tập 2: Hợp chất B ở thể khí có
công thức là: RO2 Biết rằng khối
l-ợng của 5,6l khí B (đktc) là 16g
Xác định công thức của B
-GV hớng dẫn xác định MB
-Xác định R.(MR)
b
2 , 67 4 , 22 3
28 4 , 22 25 , 1
92 , 3 4 , 22 175 , 0 4 , 22
2 2 2
l V
l V
l n
V
N H CO
=
=
=
=
=
=
=
c
mol n
mol n
mol n
n n n
n
N H CO
N H CO hh
02 , 0 28
56 , 0
02 , 0 2
04 , 0
02 , 0 44
44 , 0
2 2 2
2 2 2
=
=
=
=
=
=
+ +
=
nhh= 0,01+ 0,02 + 0,02 = 0,05mol
Vkhí= 0,05 22,4 = 1,12l
Giải
g M
g n
m M
n
m M
R
O R
23 2
16 62
62 25 , 0
5 , 15
2
=
−
=
=
=
=
→
=
R là kim loại Na Công thức hợp chất
A là: Na2O
g M
g n
m M
mol V
n
R B B
32 2 16 64
64 25 , 0 16
25 , 0 4 , 22
6 , 5 4 , 22
=
−
=
=
=
=
=
=
=
Vậy R là S Công thức hoá học của hợp chất B là: SO2
Giải:
a PTHH: 2CO + O2 →t o 2CO2
b Hoàn chỉnh bảng:
Giải
a Tính : MA = 29 0,552 = 16gam + Công thức tổng quát: CxHy
Trang 3Hoạt động3:
- GV cho HS thảo luận nhóm các
nội dung : Về khối lợng, số mol,
thể tích
- HS nêu các công thức hoá học
Hoạt động 4:
* Bài tập 4 (76)
Hớng dẫn HS viết phơng trình hoá
học
- Tìm tỷ lệ số mol ở từng thời điểm
nhiệt độ
Hoạt động 5 :
- HS đọc tóm tắt đề bài
- Tính mc , mH
- Tính nc, nH Suy ra x,y
- Viết công thức hoá học
- Viết công thức hoá học của hợp
chất
- Tính n của CH4
g m
g m
H
C
4 16 100 25
12 16 100 75
=
=
=
=
y mol n
x mol n
H
C
=
=
=
=
=
=
4 1 4
1 12 12
→ Công thức hoá học của hợp chất:
CH4
b Tính theo phơng trình hoá học:
CH4 + 2O2 →t o CO2 + 2H2O
mol nCH
n
mol n
O
CH
1 2 5 , 0 2
5 , 0 4 , 22
2 , 11
4
2
4
=
=
=
→
=
=
* Bài tập 4:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2+
H2O
n CaCO 0 , 1mol
100
10
3 = =
a Theo phơng trình:
g m
n m
mol n
n
CaCl
CaCl CaCO
1 , 11 111 1 , 0
1 , 0
2
2 3
=
=
=
→
=
=
b
l V
mol n
n
mol n
CO
CO CaCO
CaCO
2 , 1 24 05 , 0
05 , 0
05 , 0 100 5
2
2 3
3
=
=
=
=
=
=
Đáp án đúng là: c
Đáp án đúng là: c
Đáp án đúng là: d
Trang 4Hoạt động 6:
Bài tập 4(sgk- 79)
HS đọc đề và tóm tắt
- Xác định điểm khác so với bài
trên
- Thể tích của khí CO2 ở điều kiện
thờng là: 24l/mol
- Tính M của CaCl2
- Tính n của CaCO3
- Suy ra n và V của CO2
5.Hoạt động 7: Bài tập trắc
nghiệm
Chọn đáp án đúng:
1.Khí A có d A H/ 2 = 13Vậy A
là:
a CO2 c C2H2
b CO d NO2
2.Chất khí nhẹ hơn không khí là:
a.Cl2 c.CH4
b.C2H6 d.NO2
- HS nhận xét đa ra kết quả đúng
3 Số nguyên tử O trong 3,2gam
O2
a.3.1023 c.9.1023
b.6.1023
d.1,2.1023
3/ Luyện tập:
Bài tập 1: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 6,72 l khí oxi ( ở đktc) tạo thành
P2O5
a Chất nào còn d, chất nào thiếu?
A P còn d, O2 thiếu B P còn thiếu, O2 d
C Cả 2 chất vừa đủ D Tất cả đều sai
b Khối lợng chất tạo thành là bao nhiêu?
A 15,4g B 16g
C 14,2g D Tất cả đều sai.
Trang 5Bài tập 2: Đốt cháy S trong bình chứa 7 lít khí O2 Sau phản ứng ngời ta thu
đợc 4,48 lít khí SO2 Biết các khí ở đktc Khối lợng S đã cháy là:
A 6,5g B 6,8g
C 7g D 6,4g
Bài tập 3: Khi đốt quặng kẽm sunfua ZnS, chất này tác dụng với oxi tạo thành ZnO và khí SO2 Nếu cho 19,4g ZnS tác dụng với 8,96 lít khí o xi thì khí SO2 sinh ra có thể tích là bao nhiêu?
A 8,96 lít B 4,48 lít.
C 5,4 lít D 4,4 lít
Bài tập 4: Đốt cháy hết 3,2 g khí metan trong không khí sinh ra khí cacbonic và nớc
a Viết PTPƯ
b Tính thể tích khí o xi ( ở đktc)
c Tính khối lợng khí cacbonic tạo thành
Bài 5: (5 trang 84 SGK)
Hớng dẫn bài tập 5:
PTHH: C + O2 →t0 CO2
1mol 1mol
0,75mol ?
S + O2 →t0 SO2
1mol 1mol
0,75mol ?
- Khối lợng của 0,5% S trong 24g than đá: 24 000 120
100
5 , 0
g
- 1,5% tạp chất : 24 000 360
100
5 , 1
Vậy khối lợng của C trong 24kg than đá là: 24.000 – ( 120 + 360) =
23.520g
Số mol của các chất trong than đá→ số mol và thể tích CO2, SO2
32
12
Bài tập 6: Hoàn thành các PTPƯ sau:
a Mg + ? →t0 MgS
b ? + O2 →t0 Al2O3
c H2O →DP H2 + O2
d CaCO3 →t0 CaO + CO2
e ? + Cl2 →t0 CuCl2
f Fe2O3 + H2 →t0 Fe + H2O
Bài tập 7: Lập PTPƯ biểu diễn các phản ứng hoá hợp sau:
a Lu huỳnh với nhôm
b O xi với magie
Trang 6c Clo với kẽm.
Bài tập 8: Phần trăm về khối lợng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dới
đây:
A CuO B ZnO C PbO D MgO E CaO
4/ Kiểm tra và đánh giá: Thời gian làm bài 15 phút
Bài tập 1: Cho các oxit có CTHH sau:
1 SO2; 2 NO2; 3 Al2O3; 4 CO2; 5 N2O5; 6 Fe2O3; 7 CuO;
8 P2O5; 9 CaO; 10 SO3
a Những chất nào thuộc loại oxit axit:
A 1, 2, 3, 4, 8, 10 B. 1, 2, 4, 5, 8, 10.
C 1, 2, 4, 5, 7, 10 C 2, 3, 6, 8, 9, 10
b Những chất nào thuộc loại oxit bazơ:
E 3, 6, 7, 9, 10 G 3, 4, 5, 7, 9
G. 3, 6, 7, 9 H Tất cả đều sai.
Bài tập 2: Tính thể tích khí O xi (đktc) sinh ra khi nhiệt phân 24,5 g kali clorat KClO3
A 5,6 l B 6,2 l C 6,5 l D 6,72 l
Bài tập 3: Khi phân huỷ 2,17g HgO, ngời ta thu đợc 0,112 l khí oxi (đktc) Khối lợng thuỷ ngân thu đợc là:
A 2,17g B 2g C. 2,01g D
3,01g
Bài tập 4: Dùng hết 5 kg than ( chứa 90% C, và 10% tạp chất không cháy)
để đun nấu
Biết Vkk = 5.V O2 Hỏi thể tích không khí (ở đktc) đã dùng là bao nhiêu lít
A 4000lít B 42000l ít C 4250lít D
4500lít
Bài tập 5: Một hỗn hợp khí gồm 3,2g O2 và 8,8g CO2 Khối lợng trung bình của 1 mol hỗn hợp khí trên là:
A 30g B 35g C 40g D 45g
GV: Đa đáp án và biểu điểm
Mỗi bài đúng 2 điểm ( 5 x 2 = 10 điểm)
HS: Tự chấm
4.
Củng cố và d ặn dò :
-HS nêu lại các kiến thức cơ bản
-Cách giải các bài tập
-Học bài