Phòng giáo dục và đào tạo Na HangTrờng PTDT Nội trú Đề thi học kỳ I môn vật lý lớp 9 Thời gian: 45 phút Phần I: Trắc nghiệm khách quan 6 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo Na Hang
Trờng PTDT Nội trú Đề thi học kỳ I môn vật lý lớp 9
Thời gian: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng ( Mỗi câu chọn đúng
đợc 0,5 điểm)
Câu 1: Biểu thức của định luật Ôm là:
U
I =
B I
U
R =
C U
R
I =
R
U =
Câu 2: Một bóng đèn khi sáng bình thờng thì dòng điện qua nó là 0,2A và hiệu điện
thế là 3,6V Điện trở của bóng đèn khi sáng bình thờng là:
A R = 16Ω B R = 18Ω C R = 20Ω D R = 28Ω
Câu 3: Công thức nào sau đây cho phép xác định công của dòng điện sản ra trong
một đoạn mạch?
A A = U.I2.t B A = U2.I.t C A = U.I.t D A = U.I.t2
Câu 4: Khi bếp điện hoạt động, điện năng chủ yếu đã chuyển hoá thành:
A nhiệt năng B hoá năng C cơ năng D năng lợng ánh sáng
Câu 5: Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2
mắc song song là:
A R = R1 + R2
2 1
.R
R
R R
=
2
1
R R
R R R
+
=
1 1 1
R R
R = +
Câu 6: Biểu thức của định luật Jun - Len xơ là:
A Q = I.R2.t B Q = I2.R.t C Q = I.R.t D Q = U2.R.t
Câu 7: Một bóng đèn khi sáng bình thờng thì dòng điện qua nó là 2A và hiệu điện
thế là 3,6V Công suất của bóng đèn khi sáng bình thờng là:
Câu 8: Điều nào đúng khi nói về các cực từ của ống dây có dòng điện chạy qua?
A Đầu có đờng sức từ đi ra là cực bắc, đầu còn lại là cực nam
B Đầu có các đờng sức từ đi vào là cực bắc, đầu còn lại là cực nam
C Hai đầu của ống dây đều là cực bắc
D Hai đầu của ống dây đều là cực nam
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về la bàn?
A La bàn là dụng cụ dùng để xác định phơng hớng
B La bàn là dụng cụ dùng để xác định nhiệt độ
C La bàn là dụng cụ dùng để xác định hớng đổi gió
D La bàn là dụng cụ để xác định độ cao
Câu 10: Khi chạm mũi dao bằng thép vào một đầu của nam châm sau một thời gian
ta thấy mũi dao hút đợc các vụn sắt điều đó là do:
A Mũi dao bị nóng lên
B Mũi dao bị nhiễm từ
Trang 2C Mũi dao không duy trì đợc từ tính.
D Mũi dao bị ma sát mạnh
Câu 11: Cách làm nào dới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn
B Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn
C Đa một cực của ắc quy từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín
D Đa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín
Câu 12: Khi chế tạo động cơ điện có công suất lớn, ngời ta không dùng nam châm
vĩnh cửu để tạo ra từ trờng bởi vì:
A Nam châm vĩnh cửu rất khó tìm mua
B Nam châm vĩnh cửu chỉ sử dụng trong thời gian ngắn
C Nam châm vĩnh cửu có từ trờng không mạnh
D Nam châm vĩnh cửu rất nặng không phù hợp
Phần II: Trắc nghiệm tự luận ( 4 điểm )
Câu 13( 2 điểm )
Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ
Trong đó R1 = 15Ω
R2 = R3 = 30Ω
UAB = 12V
a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn
mạch AB
b) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
Câu 14 ( 2 điểm)
Một bếp điện có ghi 220V - 1000W đợc sử dụng với hiệu điện thế 220Vđể
đun sôi 2,5l nớc từ nhiệt độ ban đầu là 200C thì mất một thời gian là 14 phút 35 giây
a) Tính nhiệt lợng toàn phần do bếp điện toả ra?
b) Tính hiệu suất của bếp?
R3
R1
R1
Trang 3Đáp án và thang điểm môn vật lý lớp 9
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng - Mỗi câu chọn đúng
đợc 0,5 điểm.
Phần II: Trắc nghiệm tự luận ( 4 điểm )
Câu 13:( 2 điểm )
Tóm tắt : R1 nt ( R2//R3)
R1 = 15Ω; R2= R3 =30Ω
UAB =12V
a) RAB =?
b) I1=?; I2 =?; I3
a) R1 nt ( R2//R3)
vì R2=R3 => R2,3 = = 15 Ω
2 30
RAB = R1+R2,3 = 15Ω+15Ω = 30Ω
Điện trở của đoạn mạch AB là: 30Ω (1điểm)
b) áp dụng công thức định luật Ôm
R
U
I =
=> AB
AB R
U
I =
= 30 Ω
12v
= 0,4A
I1= IAB = 0,4A
U1=I1.R1 = 0,4.15 = 6(V)
U2=U3 = UAB- U1 = 12V – 6V = 6V
2
2
2
R
U
30
6
=
= 0,2A
I1=I2 = 0,2A
Vậy cờng độ dòng điện qua R1 là 0,4A, qua R2= R3=0,2A (1điểm)
Câu 14 ( 2 điểm )
Tóm tắt đúng đợc 0,25 điểm
a) Nhiệt lợng toàn phần mà bếp toả ra
Q = P.t = 1000.875 =875000 ( J) ( 0,5 điểm )
b) Nhiệt lợng cần thiết để đun sôi 2,5 l nớc ở 200C là:
Q' = mc ( t20 - t10 ) = 2,5.4200.(100 - 20 ) = 840000 ( J ) ( 0,5 điểm )
Hiệu suất của bếp là:
% 96
% 100 875000
840000
%
100
.
'
=
=
=
Q
Q
H ( 0,75 điểm )
R3
R1
R1