1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LY 10 138 HƯƠNG TRÀ 2010 2011

4 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 474,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Người ta đẩy một vật có khối lượng 3 kg theo phương ngang với lực 27 N làm vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.. Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là: Câu 7: Một vệ tinh n

Trang 1

SỞ GD&ÐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

- -

Họ và tên: Lớp: SBD:

-

PHẦN CHUNG

Câu 1: Người ta đẩy một vật có khối lượng 3 kg theo phương ngang với lực 27 N làm vật chuyển động trên mặt phẳng

ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,4; lấy g = 10 m/s2 Gia tốc của vật là

Câu 2: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm

đất là

Câu 3: Chọn công thức đúng:

2 T

1 T

1

2

2 f T

Câu 4: Lúc 7h sáng, một người bắt đầu chuyển động thẳng đều từ địa điểm A với vận tốc 6km/h Nếu chọn trục

tọa độ trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 7h, gốc tọa độ ở A

thì phương trình chuyển động của người này là

A x = 6(t  7) (km) B x = 6t (km)

C x = 6t (km) D x = 6(t  7) (km)

Câu 5: Một vật có trọng lượng 2N được móc vào một lò xo treo thẳng đứng Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo bị

biến dạng 1cm Cho g = 10m/s2, độ cứng của lò xo là

Câu 6: Một vật khối lượng m = 200g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính r = 20cm, với tốc độ 3m/s

Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là:

Câu 7: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh quỹ đạo của nó 100 vòng trong thời gian 2s Chu kì

của vệ tinh là

Câu 8: Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

Câu 9: Chọn câu đúng:

A Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật

B Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật

C Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó

D Vật không thể chuyển động được nếu không có lực tác dụng vào nó

Mã đề: 138

Trang 2

Câu 10: Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A v = v0 - at B v = v0 + at C v = v0 + at2 D v = - v0 + at

Câu 11: Công thức cộng vận tốc đúng là

13 12 23 C v v v

13 12 23 D v v v

13 21 23

Câu 12: "Lực và phản lực" có đặc điểm nào sau đây?

A Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời B Là hai lực cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn

Câu 13: Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng

như sau Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều?

A Từ t1 đến t2

B Từ 0 đến t1

C Từ 0 đến t2

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

Câu 14: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình chuyển động: x = -5 + 10t + t 2 (đơn vị sử dụng là

mét và giây) Vận tốc của vật sau 2s kể từ lúc chuyển động là:

Câu 15: Chọn phát biểu đúng về lực đàn hồi lò xo

A Ngoại lực gây biến dạng càng lớn thì độ biến dạng đàn hồi càng lớn

B Lực đàn hồi xuất hiện ở hai đầu lò xo và điểm đặt đặt vào hai vật gây biến dạng

C Lực đàn hồi của lò xo chỉ có ở hai đầu, không có ở các điểm phía trong lò xo

D Độ cứng k của lò xo chỉ phụ thuộc vật liệu làm lò xo, không phụ thuộc kích thước lò xo

Câu 16: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s, sau 5s thì vật dừng lại Gia tốc của

vật là:

Câu 17: Lực ma sát trượt xuất hiện khi

A vật đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng B vật bị biến dạng

C vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên D vật trượt trên bề mặt của vật khác

Câu 18: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chất điểm chuyển động tròn đều là:

Câu 19: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật như một chất điểm?

A Trái đất đang chuyển động quay quanh Mặt Trời

B Viên bi đang rơi từ tầng thứ hai của tòa nhà xuống đất

C Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó

D Viên đạn đang chuyển động trong không khí

Câu 20: Vật nào được xem là rơi tự do?

A Chiếc lá rơi từ trên cây xuống đất B Viên đạn đang bay trên không trung

C Quả táo rơi từ trên cây xuống D Phi công đang nhảy dù (đã bật dù)

Câu 21: Một vật có khối lượng 5 kg đang chuyển động với gia tốc 0,2 m/s2 Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn

t

x

0

t1

t2

Trang 3

PHẦN RIÊNG: Học sinh học theo chương trình nào thì làm chương trình đó

B Phần cơ bản:

Câu 22: Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 5m/s, tầm xa của vật (khoảng cách theo

phương ngang) là 15m Lấy g = 10m/s2 Độ cao của vật so với mặt đất là

Câu 23: Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu hỏi sau:

Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:

A Ba lực phải đồng quy và có độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực thứ ba

B Ba lực phải đồng phẳng và đồng quy, hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

C Hợp lực của ba lực phải bằng không

D Ba lực phải đồng phẳng và đồng quy

Câu 24: Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng 15kg Đòn gánh

dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là

A cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm B cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm

C cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm D cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm

Câu 25: Tác dụng một lực F= 3N vào đĩa mômen tại vị trí cách trục quay 0,2m Lực này gây ra một mômen có

độ lớn là:

Câu 26: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực

A song song với hai lực ấy còn chiều thì tùy thuộc vào hai lực thành phần

B có phương phụ thuộc vào độ lớn hai lực thành phần

C song song, ngược chiều với hai lực ấy

D song song, cùng chiều với hai lực ấy

Câu 27: Cặp lực trực đối không cân bằng là cặp lực có

A cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau

B cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều nhau

C cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật

D cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều nhau

Câu 28: Cân bằng của vật rắn có vị trí trọng tâm thấp nhất là cân bằng

Câu 29: Một chiếc xe đang chạy với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc 2,5m/s2 Quãng đường xe đi được từ

khi bắt đầu tăng tốc cho đến lúc xe đạt vận tốc 15m/s là

Câu 30: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

A ngả người về phía sau B ngả người sang bên cạnh

C chúi người về phía trước D chuyển động nhanh dần

B Phần dành cho học sinh Nâng cao:

Câu 31: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển

động thẳng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5m/s2 Quãng đường vật đi được cho đến lúc dừng hẳn là:

Trang 4

Câu 32: Một thùng hàng có khối lượng 40kg được đặt trên một cái cân và đẩy vào thang máy Khi đứng trong

thang máy chuyển động, người vận chuyển thấy rằng trọng lượng của thùng hàng là 350N Cho g = 10m/s2 Độ

lớn và hướng của gia tốc của thang máy là

A a = 1,25m/s2, hướng thẳng đứng lên trên

B a = 1,25m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới

C a = 0,125m/s2, hướng thẳng đứng lên trên

D a = 0,125m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới

Câu 33: Chọn đáp án đúng

A Mất trọng lượng là hiện tượng trọng lượng biểu kiến lớn hơn trọng lượng thực của vật

B Hiện tượng mất trọng lượng xảy ra khi hệ quy chiếu phi quán tính chuyển động với gia tốc có độ lớn bằng gia

tốc rơi tự do

C Hiện tượng tăng trọng lượng xảy ra khi hệ quy chiếu phi quán tính chuyển động với gia tốc có độ lớn nhỏ hơn

gia tốc rơi tự do

D Giảm trọng lượng là hiện tượng trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng thực của vật

Câu 34: Một vật bị ném xiên theo phương hợp với phương ngang một góc α Chọn gốc tọa độ tại vị trí ném, trục

Ox có phương ngang; trục Oy có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên Khi đó, tầm bay cao của vật được

tính bằng công thức

A

2 2

0

v sin

H

2 0

v sin H

2 0

v sin 2 H

2 2 0

v sin H

2g

Câu 35: Chọn phát biểu sai

A Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc

B Lực quán tính có thể gây ra biến dạng cho vật rắn

C Khi tính đến chuyển động tự quay của Trái Đất xung quanh trục của nó thì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất

không còn là hệ quy chiếu quán tính

D Lực quán tính có biểu thức F ma(với a là gia tốc của hệ quy chiếu phi quán tính)

Câu 36: Một thuyền máy chạy xuôi theo dòng sông, dòng nước có vận tốc là 1,5m/s Tốc độ của thuyền lúc đó

bằng bao nhiêu nếu vận tốc của thuyền khi nước không chảy là 7,2km/h?

Câu 37: Hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 3kg được nối với nhau

bằng một sợi dây có khối lượng không đáng kể và đặt trên mặt sàn nằm

ngang (hình vẽ) Hệ số ma sát giữa mỗi vật với mặt sàn là 0,2 Cho g =

10m/s2 Nếu tác dụng một lực kéo F có độ lớn 20N, gia tốc chuyển động của mỗi vật là

A a1 = a2 = -2,5m/s2 B a1 = a2 = -2m/s2 C a1 = a2 = 2,5m/s2 D a1 = a2 = 2m/s2

Câu 38: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

A a luôn luôn âm B a luôn cùng dấu với v

C a luôn ngược dấu với v D v luôn luôn âm

Câu 39: Một vật có khối lượng 1kg đang đứng yên trên mặt sàn nằm ngang Dưới tác dụng của lực kéo 6N theo

phương nằm ngang, vật chuyển động thẳng nhanh dần đều Với hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,3, g=10

m/s2 thì độ lớn hợp lực tác dụng lên vật là:

-

- HẾT -

F

Ngày đăng: 12/05/2019, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w