CẬP Khi dc chấy hoận ton m gam inp bai ancl no, don cat, mach ho thu dane Ve kh liểu thức liên hệ giữa m, maces n= “Câu 6: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dụng dịch HCI dư, thu đư
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÈ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009
'ĐỆ CHÍNH THỨC
Asse Thời gien làm bài: 90 phi, không kế thời gian phát để
lượng nguyên tổ (heo đụC) của các nguy :
He bC=12:N= 14 U=27: 82 32:C1=38.5:K =29:Ca— 40,
1L PHAN CHUNG CHO TAT CẢ THÍ SINH (40 ch tr chm 1 én che 40)
Clu 1: Cho hỗa hợp gồm Fe và Zn vào dụng dịch AgNO; đến khi các phản ứng xây ra hoàn toàn, thu dung dich X_ FANG) là AENG)) enh A FAO ‘hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là 1B Fe(NOsh 5 ARNG, và 2a NO), v8 2ANO>)
(Clu 2: Cho 6,72 gam Fe vito 400 mi dung dich HNO; 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
{age khi NO (sản phẩm khử duy nhấp và ung dich X Dung địch X có thể hoà tan tôi đa m gam Cụ ấn sang xâm 3.320 @sz D064
“Cáo 3; Cho 3:24 gum mit kim loi M tm hic wong Gg dich HNO; long, tha ge 940.8 m Ki
`N,O, (sản phẩm khử duy nhất, ở đhác) có tì khối ẨNG AC “ĐNGvAL 'Hạ bằng 22 Khí N,O, và kim loại M là AL TBNOwMg
(Clu 4: Xã phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este ¡dịch NaOH thu được 2,05 gam
sca ae conc 094 gn ha pha seth alg ae tp lng a
cote
"A CH;COOC3H; vi CH;COOCIH, C/H,COOCH) và CaHf.COOCsH,-
.C.CH;COOCH; và CH;COOC Hs JHCOOCHS vi HCOOC Hs
CẬP Khi dc chấy hoận ton m gam inp bai ancl no, don cat, mach ho thu dane Ve kh
liểu thức liên hệ giữa m,
maces n=
“Câu 6: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dụng dịch HCI (dư), thu được my gam muổi Y Cũng 1 mọi
EU lạc
cia X
“Câu 7: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung địch NaOH và dưng địch brom nhưng không tác cdụng với đụng dich NaHCO, Tên gọi của X là
‘A-mxit acrylic Baailin, C metylgretat
“Câu 8: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (1); Zn-Fe (I); Fe (Ill); So-Fe (IV) Khi tidp xúc với đong dich cb điện lí thị các hợp kim mà trong đó Fe đầu bị ăn môn trước là:
A-RISAIV, „Hi và IV €I.IIvà1L Đ.IL.HI và IV
(Chu 9: Poli(metyl metacryla và ilon-6 được tạ thành từ các monome tương ứng là ‘A CHi=CH-COOCH; va HGN-{CH34-COOH
‘City=C{CH)-COOCH, va HsN-{CisJ-COOH 'CH;CC(CH)) COOCH, và HN-{CH,,-COOH
(CH;-C00-CH=CH, va HuN-{CHa]>COOH
{Gt 10: ho 10 gam amin dom ch X phn go ton wi ICI, tha dae 0c ph lugs che mơ c4 Os 15 gam mui SS
“Trang V6 Ma as 8
Trang 2a 34s Da oe Jap Cas tes A ot biog eens phy abe pb ing Ne ot
(Cw 12: Nung 6,58 gam Cu(NOs):_ ,bình kín không chưa không khí, sau một thời gian thu được
4.96 gam chit cần và hỗn hợp khí thự hoàn toàn X vào nước để được 300 mi dung dich Y
0g reYepMiiee
“Câu 13: Lên men m gam glcozơ với hiệu suắt 90%, lượng khí CO: sinh ra hắp thự bết vào dụng địch nước vôi tong, hụ được 10 gam kết ta Khối lượng dung địch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng đong địch nước vê trong ban đầu Giá tị của mà
“Câu 14: Nguyên tử của nguyên tổ X có cấu hình clectron lớp ngoài cùng là n`np" Trong hợp chất
IV cản ngyễ X ot Br, X chiến 941216 Kh lượng Ph ầm khế lượng củn nguyên tổ X
'Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hớ, thuộc cang dây ding đẳng Đắt cháy hoàn
toàn hỗn hợp X, thu được CO; và H;O có tỉ lệ moi tương ứng là ‘Hai ancol đó là
C CH/OHh và C/H⁄Ot0,- (Đ)GHORDh và C/H(OD,
‘a 16: Xi png hie hon tka 6.6 tan bốn hợp ai cdcFÍCOOCCl; và CHCOOCTH bing dong dich NaOH, thụ được hỗn hợp X gằm bai ancol Đơn nóng hỗn hợp X với H;SO, đặc ở 140°C, sa Kải phân ống xây ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá tị của m là
“Câu 1T: Nếu cho 1 mot mBi chắc CaOCl; KMnO,, K;Cr-O, MnO; ẫn lược phản ứng với lượng đ Sena a aera ere in Ni
LA- CaOCI, 'R KMnÓ, 2CnO; D.Mn0;
‘Cu 18: Dây gềm các chắt đều tác dựng được với dụng địch HC loàng là:
‘A KNOs, CaCOs, Fe(OH) 'Mg(HCO,)„„ HCOONA, CưO
.C Fe, BaSO, KOH -AgNO,, (NHo;CO,, CaS,
‘Cu 19: Dun nóng hỗn hợp bai ancol đơn chức, mạch hờ với H:SO, đặc, thu được hỗn hợp gồm các
‘ic Lấy 7.2 gam một trong các ete 46 đem đốt chấy hoàn toàn, thu được 8.96 ít khí CO; (ở điúc) và
72 gam H¿O Hai ancol ‘A-CH.OH vi COOH đổ là HOH và CHUOH
CC CaHuOH và CHCH-CH-OH, 'H/OH và CH;“CH-CH OH
(Clu 20: Chu hind electron cia fon XẺ" là :2232g°23g'34f, Trong báng tuần hoàn các nguyên tổ hoá học, nguyên
tổ X thuộc
"A chu ki, aden ITA
“C chu ki 4 nh VINA,
“Câu 21: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H O có tỉ lệ khối lượng ømc : mụ : mo = 21 :2 : 4 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cầu tạo thuộc loại
"hợp chất thơm ng với công thức phân tử của X là
“Câu 22: Dong địch X chứa hỗn hợp gồm Na¿CO, I.ZM và KHCO, IM Nhổ tử từ từng gi cho đến
"hết 200 mi dung dich HC! LM vao 100 mi dung địch X, sinh ra V lí khí (ở điúc) Giá trị của V là ‘A336 12 C448 1.224
(Clu 23: Cho dây các chất và ion: Zn, S, FeO, SOs, No, HCl, Cu™, CI Số chất và ion có cả tính oxi
thốn vành khử là
(Clu 24: Dây gềm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra andehit axete là: TT
‘B HCOOC3H,, CoH, CH;COOH
SH/OH, C;H,, Cai Ð.CH;COOH, Cotta, CoH
“Trang 26 - Mã đồ thị 438
Trang 3(Chu 25: Hod tan hit m gam ZnO vio muse due dng dich X Cho 110 ml dung dich KOH 2M vio X, thụ được a gan kế ta Mặt khác, nêu cho 140 mì dung địch KOH 2M vio X thì cũng thụ được a gam kết
ta Giá tị của mlà
(Câu 36: Cho loồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hin hợp gồm Cư vA Al,03 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thụ được ,3 gan chất rin Kh lugng CuO có tong hỗn hợp ban đâu là
LÔ gam, B.08 gam 'C 8.3 gam D.20 pam
“Câu 27: Cho hỗn hợp gồm I.12 gem Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung địch chứa hỗn hợp gồm, ':SO, 0,5M và NANO; 0.2M_ Su kh các phản ứng xây ra hoàn tản, ha được đựng địch X và khí `NÓ (sản phẩm khở duy nhắo Cho V mì dung địch NHOH IM vào dung địch X thì lượng kết ảa thư được là lớn nhất Giá tr tố thiểu của V là :
(Cf 28: Hỗn hợp khí X gêm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân từ Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể ích 6,72 (ở đc) SỐ mol, công thức phân tử của M và N lần
02 mol C3Hs va 0,1 mol Cats 10,2 mol C3Hy vA 0,1 mol He
z FeyO, + HNO,~+ Fe(NO,h + MO, + HO
‘Sau khi căn bằng phương trình hoá bọc trên với hệ số của các chất là những số nguyên, ối gián thì
bệ s của HNO, là
A Dx- 9 B 45x lây €.13x -9y (Dox ity
“Câu 30: Cho 0.448 lí khí CO; (ð đc) bắp thụ hốt vào 100 ml dung dich chứa hỗn hợp NaOH,
‘YA Ba(OM);0,12M, thu được m gam kết tòa Giá tị của m là
“Câu 31: Cho 0.25 mol một andchit mạch hở X phản ứng với lượng dư dụng dịch AgNO} trong NH thủ được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H; dư (xúc tác Nĩ, ) thì 0,125 mọi X phản
ng hết với 0.25 moi Hạ, Chất X có công thúc ứng với công thức chung là
© Gini CHO: *.C/Hiy(CHO); (n> 0)
“Câu 33: Cho 3.68 gam hỗn hợp gằm AI và Zn tá đụng với một ượng vừa đồ đang địch H;SO, 10%, thụ được 2.24 lí khí H (0 đc) Khối lượng đụng ịch đu được sau phản ứng là
‘4.97.80 gam 10148 gam C.8820gan 101,68 gam
‘Chu 33: Cé ba ding dich: amon hidrocecBonat nat aluminat, nari Phenols vi ba chit lng: ancol
‘eli, benzen, ani ig trong sé Sng nghitm rig bit Neu chi ding moe thabe hi dy nb là đăng
‘ich FIC ôi nhận biết được ôi da bao nhiều ông nghiện
“Câu 34: Cho hỗn hợp khí X gầm HCHO và H; đi qua ống sở đợng bột Nĩ nơng nóng Sau kh phản ứng
xy rhode gO vi 7,84 it Khi CO; ( điức) Phần rảm theo th tích của H; trong X là tan, thụ được bồn hợp khi Y gồm bai chất bu cơ Dắt cháy hót Y tì thụ được 11,7 gam
(Cha 6 Tông bp ào sa đy không cây phân ing hod be? Sec KATES vas dang kh FeCl DL Cho re bo dang dich 80 og ngồi Sec khHS visdang dh Cac _D-SycihiCls ao dang dh FeCl
“Câu 36 Hod tan hoàn toàn 12,42 gam Al bing dung dich HNO) loting (du, thụ được dụng địch X và 1,344 lít (ở dkte) hỗn hợp khi Y ‘hai khí là N;O và Nạ Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H;
là 18 Cô cạn đung địch X, thu được m gam chất rig Giá trị của m là
“Câu 37: Xã phòng hoá một hợp chất cổ công thức phản te CieH.O, trong dung dich NeOH (đu), thụ
‘elixerol va hin hop ghm ba muổi (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muỗi đó là:
'CHZ-CH-COONa, CHU-CH; COONa và HCOONa
‘CH;COONs, HCOONs vi CHy-CH-CH-COONS
Trang 36 - Mã đề 48
Trang 4‘© CHs=CH-COONa, HCOONa vi CH#C-COONa
D HCOONa, CH=C-COONs và CHy-CH;-COONa
'Cân 38: Thuốc thữ được ding dé phn bigt Gly-Ala-Gly v6 Gly-Ala Ia
‘A dang dich HO, (OHD), trong moi tường kiểm
C đong địch NHCI dung dich HCL
(Cin 39: Hidrocacton X không im malt mau dung dich trom ở nhiệt độ thường, Tên gọi củ X là
‘Arxiclopropan Beetlen Chuonheem Destinos re v
“Cân đô: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chít ấn có số moi bằng nhau: NO và ALOs: Cu
và FeClz Ba: và CoSÓ Ba và NaHCƠ, Số hỗn hợp có th te hoàn toàn trong made (a) chỉ tạo
Il, PHAN RIENG [10 edu}
Thi sinh chỉ được làm một trong hai phẩm (phần 4 hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 cẩu, ừ câu 41 đến câu 59)
'Cña 41: Đốt cháy hoàn toàn 0.2 moi một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17.32 ít khí O; (ỡ đe)
"Mặt khác, nên cho 0,1 mol X tác dung vừa đủ với m gam Cw(OH); thỉ tạo thành dung dịch có màs xanh lem Giá tr cóa m và tên gọi của X tương ứng là
“Câu 42: Cho cân bằng sau rong bình kín: 2NO;@k) £—^ N:O,(k)
(tàu nău đô) —_ (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thị mảo nâu độ nhạt dẫn, Phản ứng huận có
(Ẩ ANH <0, phân ứng êa nhiệc 'B AH <0, phin ing đhu nhiệt,
© AH> 0, phin dng tou nbige D AH> 0, phan ứng thụ nhiệt
‘Cite 43: Cho hin hop X gồm bai sxi cacboxyie no, mẹch không phản nhánh Dốt cháy hoàn toàn 0.3 moi hỗn hợp X, thủ được 11.2 it khí COs (6 diac) Néu trung hòe 0 moi X th căn đồng 500 mÌ dụng địch [NaOH IM Hai exit 461
“Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
‘A Pho uré 06 cing thức là (NHỎ2CO,
1B Phản lên cùng co ni boá hợp cho cây dưới dạng fon nitrat (NO; vA jon amoni (NH, ")
-Amaophot là hỗn hợp các muôi ẢNHQ;HPO, và KNO,
Phin bn hop ch nto photpho, kali được gọi chong là phần NPK,
“Câu 46: Có năm dụng dịch đựng riêng hiệ trong năm ống nghiệm: (NH.:ŠO, FeCh,
CON AIOXO,), Cầo dụng đc? B(OHD; đắc dự vào nàn đăng dịch rn Sa KN án ứng thức sŠ Ống nghiệm có kết tủa là
'Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm AI và Sn bằng dưng dịch HCI (đơ), thụ được 5 Ut khí Hạ ( đạc) Thể ích khí O,(ở đọc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam bốn hợp X là sae ua Sea ind nen tinh v0 112m khe
‘Clim 47: Hop chit X mgch hở có công thức phân tử là C,HạNO, Cho 10,3 gam X phản img vie 46
"với dung dich NaOH sinh ra một chất khí Y và dung địch Z Khí Y nặng hơn không khi, làm giấy quỹ
tim ấm chayén màu xanh, Dung địch Z có khả năng làm mắt màu nước bom Cô cạn đưng địch Z tha
mm gam muỗi khan Giá tị của m là
.48: Cachohidrat nhất thiết phái chứa nhóm chức của
“Trang 446 - Mu a thị 438
Trang 5“Câu 49: Cho hỗn hợp gầm 1.2 mol Mẹ vi x mol Za vio dung dich chia 2 mol Cu” vi 1 mol Ag”
đến khi các phản ửng xảy ra hoàn toàn, thu được một đơng dịch chứa be ion kim loại Trong các giá
cS0M x thoả cân trường hợp trên?
|B Theo chuung trink Ning cao (10 cdu, tir ca $1 đến câu 6Ø)
‘Hai chilt X, Y trong so dd trên lần lượt là:
anhidrit axctic, phenol xe He, naưi phenolat D.axit arctic, nutri phenolat B axit axetic, phenol
(Caw 52: Diy gim céc dung dich déu tham gia phan tng trắng bạc là:
‘A Glucara, glixerol, mantoza, axit fore Givcora, rsctora, mantozs, Becarczơ'
‘mantozd, anit fomic, andehit axctic
Froctezo, mantozo, pliner, andehit axctic
“Câu S3: Trường hợp xây ra phản ứng là
‘A.Ca+ HCl going) —> Bou + HC Goamw +02 >
C Cụ + HạSO4(Qoảng) —> D Cu + PO(NOs)2 (losing) —>
“Câu 54: Cho sult điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1.1V; Cu-Ag ld O.46V Bide thể (điện cực chuẳn E*,,.,u, =+0,8V Thể điện cực chuẩn E”, „,„, và E', uc, số giátrị lần lược là A.*1.56V và +0/64V B.-1.S6V và 40.64V C.-1.46V và-0.34V '(Đ)-076V và+0234V
“Câu SỐ: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C,HO, Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với đọng địch 'NGOH, tha được một hợp chất hữu cơ không làm mất mẫu nước brơm và 14 gam một muội Công hức của X là
A- CH/COOC(CH,}=CH: © HCOOCH-CHCH:CH, 'HCOOC(CH,)-CHCH, He
“Câu Số: Neng nóng m gam POS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rấn (có chứa
“một exi0 nặng 0.9m gam Phin trim khối lượng PhS đã bị đốt chấy là (A7460 B 64.68% €.95,00% D.25.31%
tin cư ritgviemrbarrtdver Eonrlsnrs.EicdremteodsxdncdlciebrcbasirnrEr de
là 0.3M và 0.7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH› đạt trạng thái cân bằng ở t °C, Hạ s0%
tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng Kc ở 1^C của phản ứng có giá tị là 3.123 Q00 3 C.0/608 Đ s00,
'%8: Cho sơ đồ chuyển hóa:
cuscu.ci 52x 8" 4y
(Cong the clu tyo eda X, ¥ Hin huge la:
'CH;CH;NH;, CH/CH;COOH 8 CH/CH:CN, CH/CH;CHO
_'Câu S9: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
ampixilin, erythromixin, cafein B penixilin, paradol, cocain
Goeotain eden cele D heroin, soduxen, cothromixin,
“Trang 5/6 - Mã đề thì 438
Trang 6“Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đóng?
-A- Benzen làm mắt màu nước brom ở nhiệt độ thường
T_ Anile tác đụng với út niươ kh đơn nồng, tu được muối điazoni
“Các ancol đa chức đều phân img vi Co(OH) to dung dich miu xanh lam Exylamin phan img voi exit nitro & nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí"
Her