bài tập trắc nghiệm lý 12
Trang 1CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ HỌC Bài 1 Dao động điều hòa
1.1 Thế nào là dao động ?
1.2 Thế nào là dao động tuần hoàn ?
1.3 Chu kỳ, tần số của dao động tuần hoàn là gì ? Viết biểu thức liên hệ giữa chúng
1.4 Thế nào là dao động điều hoà (DĐĐH) ? Viết biểu thức và chú thích các đại lượng
1.5 Li độ đạt cực đại, cực tiểu của dao động bằng bao nhiêu ?
1.6 Pha dao động và pha ban đầu cho ta biết điều gì về vật dao động ?
1.7 Viết biểu thức tính chu kì, tần số và tần số góc của DĐĐH nói chung
1.8 Viết biểu thức vận tốc trong dao động điều hòa ?
1.9 Viết công thức tính tốc độ cực đại của vật ? Khi nào vận tốc đạt cực đại ? Khi nào vận tốc đạt cực tiểu ? Khi nào vận tốc vật bằng không ?
1.10 Viết biểu thức độc lập về thời gian giữa vận tốc và li độ ? Đồ thị liên hệ giữa vận tốc và li độ có dạng là hình gì ?
1.11 Viết biểu thức tốc độ trung bình ? Tốc độ trung bình trong một chu kì ? Chú thích các đại lượng 1.12 Nêu nhận xét về pha của vận tốc và li độ ?
1.13 Viết biểu thức gia tốc trong dao động điều hòa ?
1.14 Gia tốc có độ lớn cực đại bằng bao nhiêu ? Gia tốc có giá trị cực đại và cực tiểu ở vị trí nào ? 1.15 Viết biểu thức độc lập về thời gian giữa gia tốc và vận tốc ? Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc và vận tốc có dạng là hình gì ?
1.16 Cho biết hướng của vectơ gia tốc ? Khi nào thì chuyển động nhanh dần, khi nào chuyển động chậm dần ?
1.17 Nhận xét gì về pha của gia tốc và li độ ?
1.18 Viết biểu thức lực tác dụng làm vật dao động điều hòa ?
1.19 Cho biết hướng của vectơ lực hồi phục ? Nhận xét gì về pha của lực hồi phục và li độ ?
1.20 Nêu cách biểu diễn một dao động điều hòa bằng một chuyển động tròn đều ?
1.21 Cho biết sự tương đồng của các đại lượng trong dao động điều hòa với chuyển động tròn đều ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Trang 2Câu 2 Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
Câu 3 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận
tốc dao động v vào li độ x có dạng là
Câu 4 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của gia tốc a của vật và li độ x có dạng là
Câu 5 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia
tốc a theo vận tốc v của vật có dạng là
A Đoạn thẳng qua gốc tọa độ B Elip
Câu 6 Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa
C Sớm pha một góc π
2 so với li độ D Trễ pha một góc
π
2 so với li độ
Câu 7 Trong dao động điều hòa, gia biến đổi điều hòa
C Sớm pha một góc π
2 so với li độ D Trễ pha một góc
π
2 so với li độ
Câu 8 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa
C Sớm pha một góc π
2 so với vận tốc D Trễ pha một góc
π
2 so với vận tốc
Câu 9 Xét một vật dao động điều hòa, khi đi qua vị trí cân bằng thì
A Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không B Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng không
C Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại D Vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 10 Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A Vật qua vị trí có li độ bằng không B Vật ở vị trí có pha dao động cực đại
C Vật qua vị trí có gia tốc cực đại D Vật qua vị trí có li độ cực đại
Câu 11 Dao động điều hòa là
A Chuyển động được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng
B Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau xác định
C Dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc côsin
D Dao động được mô tả bằng định luật dạng tan hoặc côtan
Câu 12 Trong các phương trình sau
C vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D vận tốc bằng không
Câu 14 Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
Trang 3Câu 15 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10t) cm (và t tính bằng s) Tại thời điểm t = 2 s, pha của dao động là
Câu 16 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng ?
A Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu
B Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu
C Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn trái dấu
D Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn trái dấu
Câu 17 Tần số của hệ dao động tự do
A chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
B phụ thuộc vào cách kích thích dao động và đặc tính của hệ dao động
C phụ thuộc vào điều kiện ban đầu và biên độ của dao động
D chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động và không phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
Câu 18 Vật dao động điều hòa theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 19 Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
Câu 20 Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ
C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ
Câu 21 (TN 2017) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương Đại lượng ω gọi là
C tần số góc của dao động D pha ban đầu của dao động
Câu 22 (QG 2017) Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A hướng ra xa vị trí cân bằng B cùng hướng chuyển động
C hướng về vị trí cân bằng D ngược hướng chuyển động
Câu 23 (QG 2017) Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Vectơ gia tốc của vật
A có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật B có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật
C luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật D luôn hướng theo chiều chuyển động của vật
Câu 24 (QG 2017) Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Vectơ gia tốc của vật
A có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật B có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật
C luôn hướng về vị trí cân bằng D luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
Câu 25 (QG 2018) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0) Tần số góc của dao động là
Câu 26 (QG 2018) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật
A là hàm bậc hai của thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian
C luôn có giá trị không đổi D luôn có giá trị dương
Câu 27 (QG 2018) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0) Biên độ dao động của vật là
Trang 4Câu 28 (QG 2018) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Khi nói về gia tốc
của vật, phát biểu nào sau đây sai ?
A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật B Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật
C Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc D Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 29 Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T
A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 31 Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
C chu kì dao động là 4 s
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Câu 33 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = – A
Câu 34 Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = –0,8cos(4t) N Dao động của vật có biên độ là
Câu 38 Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos(10πt) (F tính bằng N, t tính bằng s) Vật dao động với
A Tần số góc 10 rad/s B Chu kì 2 s C Biên độ 0,5 m D Tần số 5 Hz
Câu 39 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là
Câu 40 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Tần số góc của vật dao động là
Trang 5Câu 41 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kí 2 s Quãng đường vật đi được trong 4 s là
A 64 cm B 16 cm C 32 cm D 8 cm
Câu 42 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s)
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s B Chu kì của dao động là 0,5 s
D Tần số của dao động là 2 Hz C Gia tốc có độ lớn cực đại là 113 cm/s2
Câu 43 (QG 2016) Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Chất điểm này dao động với tần số góc là
Câu 44 (QG 2016) Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc
độ góc 5 rad/s Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
Câu 45 (MH 2017) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω
là các hằng số dương Pha của dao động ở thời điểm t là
Câu 46 (QG 2017) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t Tần số góc của
Câu 48 (QG 2017) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận
tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa Phương trình
Trang 6Bài 2 Con lắc lò xo
2.1 Nêu cấu tạo của con lắc lò xo
2.2 Viết biểu thức tính chu kì, tần số của DĐĐH con lắc lò xo
2.3 Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng, viết biểu thức chiều dài lò xo trong quá trình dao động ? 2.4 Viết biểu thức lực đàn hồi của lò xo, lực đàn hồi cực đại, lực đàn hồi cực tiểu của con lắc lò xo treo thẳng đứng Chú thích các đại lượng
2.5 Phân biệt lực đàn hồi và lực hồi phục của con lắc lò xo dao động điều hòa
2.6 Viết biểu thức động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa
2.7 So sánh chu kì, tần số, tần số góc của động năng và thế năng với chu kì, tần số và tần số góc riêng của hệ dao động
2.8 Ở những vị trí nào thì động năng, thế năng đạt cực đại, cực tiểu (bằng không ) ?
2.9 Hãy trình bày sự biến thiên của động năng, thế năng khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên và ngược lại
2.10 Thế năng và động năng có dao động điều hòa không ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 49 Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động
B Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc
C Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
D Tần số góc của dao động không phụ thuộc và biên độ dao động
Câu 50 Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α không ma sát thì chu kì dao động riêng của con lắc phụ thuộc vào
A góc α và độ cứng của lò xo B góc α, khối lượng vật và độ cứng của lò xo
C khối lượng của vật và độ cứng của lò xo D góc α và khối lượng của vật
Câu 51 Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ nằm ngang có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m đang dao động điều hòa trên trục Ox Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên dương thì
A lực đàn hồi tác dụng lên vật giảm dần B lực đàn hồi tác dụng lên vật không thay đổi
C lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng dần
D lực đàn hồi tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật
Câu 52 Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 53 Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Trang 7Câu 54 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 55 Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 56 Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
Câu 57 Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai ?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 58 Trong dao động điều hòa, lực kéo về đổi chiều khi
C vật đổi chiều chuyển động D gia tốc bằng không
Câu 59 Hãy chọn phát biểu sai Trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về
A ngược pha với li độ B vuông pha với vận tốc
C luôn hướng về vị trí cân bằng D ngược pha với gia tốc
Câu 60 Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A độ lớn vận tốc của chất điểm giảm B động năng của chất điểm giảm
C độ lớn gia tốc của chất điểm giảm D độ lớn li độ của chất điểm tăng
Câu 61 Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tại vị trí vật
có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
Câu 63 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
B tỉ lệ với bình phương biên độ
C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi
Câu 64 Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng
Câu 65 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
Câu 66 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Trang 8Câu 67 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Khối lượng vật nhỏ bằng
Câu 68 Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng √2 lần
Câu 71 (QG 2017) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với
A độ lớn vận tốc của vật B độ lớn li độ của vật
C biên độ dao động của con lắc D chiều dài lò xo của con lắc
Câu 72 (QG 2017) Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
A lò xo không biến dạng B vật có vận tốc cực đại
C vật đi qua vị trí cân bằng D lò xo có chiều dài cực đại
Câu 74 (QG 2017) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
2 kx2 C 1
Câu 75 (QG 2016) Xét một Chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại
là 2π m/s2 Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm có vận tốc
30 cm/s và thế năng đang tăng Chất điểm có gia tốc bằng π (m/s2) lần đầu tiên ở thời điểm
Câu 77 (MH 2017) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng bằng
Trang 9Câu 79 (QG 2017) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A N.m2 B N.m2 C N/m D N/m
Câu 82 (QG 2017) Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos(10πt) N (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Lấy π2 = 10 Giá trị của m là
-
Bài 3 Con lắc đơn
3.1 Nêu cấu tạo con lắc đơn
3.2 Với điều kiện nào DĐ con lắc đơn được xem là dao động điều hòa ?
3.3 Viết biểu thức tính tần số góc của con lắc đơn Suy ra biểu thức chu kì và tần số của nó
3.4 Viết hai dạng phương trình li độ của con lắc đơn
3.5 Viết biểu thức liên hệ giữa li độ góc và li độ dài
3.6 Thế nào là dao động tự do ? DĐĐH con lắc lò xo, con lắc đơn có là dao động tự do không ?
3.7 Viết biểu thức tố độ cực đại, và độ lớn gia tốc cực đại của con lắc đơn
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 83 Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là
A hợp của lực căng dây và thành phần trọng lực theo phương dây treo
B lực căng của dây treo
C thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo
D hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng
Câu 84 Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
Câu 85 Cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 86 (QG 2016) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động
điều hòa Tần số dao động của con lắc là
A 2π√g
1 2π √g
1 2π√g𝑙
Trang 10Câu 87 (QG 2017) Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g
Chu kì dao động riêng của con lắc này là
A 2π√𝑙
1 2π √
𝑙
1 2π √g
Câu 91 Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu
kì dao động của con lắc là
A 0,5 s B 2 s C 1 s D 2,2 s
Câu 92 Con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là
Câu 93 Cho biết: (I) điều kiện kích thích ban đầu để con lắc dao động; (II) chiều dài dây treo; (III) biên
độ dao động; (IV) khối lượng của vật nặng; (V) gia tốc trọng trường Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A (II) và (IV) B (III) và (IV) C (II) và (V) D (I)
Câu 94 (MH 2017) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 50 Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc α0 Giá trị của α0 bằng
Câu 95 (TN 2017) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc bằng 90 dưới tác dụng của trọng lực Ở thời điểm t0, vật nhỏ của con lắc có li độ góc và li độ cong lần lượt là 4,50 và 2,5π cm Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ của vật ở thời điểm t0 bằng
Câu 96 (QG 2017) Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1 Giá trị của m1 là
A 720 g B 400 g C 480 g D 600 g
Câu 97 (QG 2017) Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa Gọi l1, s01, F1 và l2, s02, F2 lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai Biêt 3l2 = 2l1, 2s02 = 3s01 Ti số F1
Câu 98 (QG 2018) Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) cm (t tính bằng giây) Tần số dao động của con lắc này là
-
Trang 11Bài 4 Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức
4.1 Thế nào là dao động tắt dần ? Nguyên nhân là gì ?
4.2 Nêu ứng dụng dao động tắt dần
4.3 Thế nào là dao động cưỡng bức ? Nguyên nhân là gì ? Ứng dụng
4.4 Đặc điểm của dao động cưỡng bức là gì ?
4.5 Thế nào là sự cộng hưởng ? Điều kiện để xảy ra cộng hưởng ?
4.6 Hiện tượng quan trọng khi xảy ra cộng hưởng là gì ?
4.7 Thế nào là sự tự dao động ? Hệ tự dao động ?
4.8 Phân biệt dao động cưỡng bức với dao động duy trì ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 99 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học ?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ
B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 100 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 101 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần ?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 102 Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc
ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng
Câu 103 Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 104 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần ?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Câu 105 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Trang 12B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 106 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian ?
Câu 107 Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos(ft) (với F0 và f không đổi, và t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là
Câu 108 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
B Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì
C Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tại nên dao động
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 109 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động
B Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
D Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
Câu 110 Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức có biên độ F0 và tần số f1 = 4 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh A1 và A2 ta có
A A2 = A1 B A2 < A1 C A2 > A1 D Không thể kết luận
Câu 111 Chọn phát biểu đúng Dao động duy trì của một hệ dao động tắt dần mà người ta đã
A Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số bất kì vào vật dao động
C Cung cấp cho hệ sau mỗi chu kì một năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát
D Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
Câu 112 Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai ?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của
hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 113 Dao động của con lắc đồng hồ là
A dao động cưỡng bức B dao động tắt dần C dao động điện từ D dao động duy trì
Câu 114 Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
B Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 115 (QG 2016) Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng
xảy ra khi
A Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
B Chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
D tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
Câu 116 (TN 2017) Trong dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
Trang 13A Biên độ dao động giảm dần, tần số dao của động không đổi
B Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần
C Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi
D Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần
Câu 117 (QG 2017) Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai ?
A Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 118 (QG 2017) Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian B Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian
C Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian D Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Câu 119 (QG 2018) Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai ?
A Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Câu 120 (QG 2018) Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 Khi tác dụng vào nó một ngoại lực
cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức nào sau đây đúng ?
Câu 121 (QG 2017) Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang Biết cứ sau mỗi chu
kì biên độ giảm 2% Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 7% B 4% C 10% D 8%
Bài 5 Tổng hợp dao động điều hòa
5.1 Nêu cách biểu diễn một dao động điều hòa bằng một về một vectơ quay
5.2 Cho ví dụ về hai DĐĐH cùng tần số
5.2 Viết biểu thức hiệu số pha của hai DĐĐH cùng tần số Nhận xét về sự sớm pha, trễ pha
5.4 Thế nào là hai DĐ cùng pha, ngược pha, vuông pha ?
5.4 Nêu phương pháp vectơ quay biểu diễn một DĐĐH
5.6 Viết biểu thức tính biên độ và pha ban đầu của DĐ tổng hợp
5.7 Nêu các trường hợp đặc biệt về công thức tính biên độ DĐ tổng hợp
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 122 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu lần lượt là π
Câu 123 Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = Acos(t) và x2 = Asin(t) Biên độ dao động của vật là
Trang 14Câu 124 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ là: A1 = 8 cm và A2 = 15 cm và lệch pha nhau π
2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 128 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ dao động lần lượt là 6 cm và 8 cm Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên không thể bằng
Câu 129 (QG 2016) Cho hai dao động cùng phương, có phương trình sau: x1 = 10cos(100t – 0,5)
cm, x2 = 10cos(100t + 0,5) cm Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
Câu 130 (TN 2017) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau π
2 , với biên
độ là A1 và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A √|A12− A22| B √A21+ A22 C A1 + A2 D |A1− A2|
Câu 131 (QG 2017) Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A A1 + A2 B |A1− A2| C √|A21− A22| D √A21+ A22
Câu 132 (QG 2017) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt
là A1, 1 và A2, 2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu được tính theo công thức
A tanφ = A1cosφ1 + A2cosφ2
A1sinφ1 + A2sinφ2 B tanφ = A1sinφ1 + A2sinφ2
A1cosφ1 − A2cosφ2
C tanφ = A1sinφ1 + A2sinφ2
A1cosφ1 + A2cosφ2 D tanφ = A1sinφ1 − A2sinφ2
A1cosφ1 + A2cosφ2
Câu 133 (QG 2017) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A A1 + A2 B |A1− A2| C √|A21− A22| D √A21+ A22
Câu 134 (QG 2018) Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng
Trang 15CHƯƠNG 2 SÓNG CƠ HỌC Bài 7 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
7.1 Thế nào là sóng cơ học ? Sóng cơ được tạo thành nhờ đâu ? Khi sóng truyền đi các phần tử vật chất có truyền đi không ?
7.2 Phân biệt sóng ngang và sóng dọc
7.3 Thế nào là bước sóng ?
7.4 Chu kỳ, tần số của sóng là gì ?
7.5 Tốc độ truyền sóng là gì ? Viết biểu thức
7.6 Biên độ sóng là gì ?
7.7 Tại sao nói quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng ?
7.8 Một sóng ngang truyền dọc theo một đường thẳng Ox với bước sóng Chọn gốc tọa độ O là điểm sóng đi qua lúc bắt đầu quan sát Phương trình li độ dao động tại O là u o = Acost Viết phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn x trong trường hợp sóng truyền cùng chiều dương và ngược chiều dương trục Ox
7.9 Nêu hai tính chất của sóng
7.10 Viết biểu thức độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng
7.11 Trên cùng phương truyền sóng, những điểm nào dao động cùng pha, ngược pha, vuông pha ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 1 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
C Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 3 Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900
C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 4 Sóng cơ
A là dao động lan truyền trong một môi trường B là dao động của mọi điểm trong môi trường
Trang 16C là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
D là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường
Câu 5 Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A dao động của các phần tử vật chất B dao động của nguồn sóng
C truyền năng lượng sóng D truyền pha của dao động
Câu 6 Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào:
Câu 7 Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng lan truyền trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua thực hiện
A dao động riêng B dao động cưỡng bức C dao động duy trì D dao động tắt dần
Câu 8 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
C Sóng cơ không truyền được trong chân không
D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
Câu 9 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 10 Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước và không khí với tốc độ tương ứng lần lượt là v1, v2, v.3 Nhận định nào sau đây là đúng ?
A v2 > v1 > v3 B v1 > v2 > v3 C v3 > v2 > v1 D v2 > v3 > v2
Câu 11 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
B Sóng cơ không truyền được trong chân không
C Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường
D Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường
Câu 12 (QG 2016) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A Sóng cơ lan truyền được trong chất khí B Sóng cơ lan truyền được trong chân không
C Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 13 (QG 2017) Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi ?
A Tần số của sóng B Tốc độ truyền sóng C Biên độ sóng D Bước sóng
Câu 14 (QG 2017) Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng
B tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng
C tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
D tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
Câu 15 (QG 2017) Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
A dao động cùng pha là một phần tư bước sóng
B gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng
C dao động ngược pha là một phần tư bước sóng
D gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng
Câu 16 (QG 2017) Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A rắn, lỏng và chân không B rắn, lỏng và khí
C rắn, khí và chân không D lỏng, khí và chân không
Trang 17Câu 17 (MH 2017) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt − πx) mm Biên độ của sóng này là
Câu 18 (MH 2017) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A Sóng cơ lan truyền được trong chân không B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 19 (MH 2017) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx), với t tính bằng s Tần số của sóng này bằng
Câu 24 Một song hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn song (đặt tại O) là uO = 4cos(100t) cm Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là:
Câu 26 Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos(8t – 0,04x) (u và x tính bằng
cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là :
Trang 18Câu 31 (QG 2016) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20t ‒ π) (u tính bằng mn, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s Bước sóng của sóng này là
Câu 32 (TN 2017) Sóng cơ truyền trong các môi trường
A khí, chân không và rắn B lỏng, khí và chân không
C chân không, rắn và lỏng D rắn, lỏng và khí
Câu 33 (TN 2017) Một sóng hình sin truyền trên một sơi dây
dài Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ
Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên
trục Ox Bước sóng của sóng này bằng:
Câu 34 (QG 2017) Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình
sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox Tại thời điểm t0,
một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên Hai phần tử
dây tại M và O dao động lệch pha nhau
Trang 19Bài 8 Giao thoa sóng cơ
8.1 Thế nào là sóng kết hợp ?
8.2 Thế nào là giao thoa sóng ?
8.3 Điều kiện để có giao thoa sóng là gì ?
8.4 Viết phương trình sóng tổng hợp tại điểm M do hai nguồn A, B cùng pha ; ngược pha truyền tới 8.5 Viết biểu thức độ lệch pha của hai sóng truyền đến một điểm ?
8.6 Tại điểm M trong vùng giao thoa khi nào là cực đại, khi nào là cực tiểu giao thoa ?
8.7 Nêu ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 40 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B cùng tần số, cùng phương C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 41 Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn
AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π
Câu 42 (QG 2016) Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A là sóng siêu âm B là sóng dọc C có tính chất hạt D có tính chất sóng
Câu 43 (QG 2017) Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A 2kλ với k = 0, ±1, ±2,… B (2k +1)λ với k = 0, ±1, ±2,…
C kλ với k = 0, ±1, ±2,… D (k+ 0,5)λ với k = 0, ±1, ±2,…
Câu 44 (QG 2017) Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A biên độ nhưng khác tần số
B pha ban đầu nhưng khác tần số
C tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
D biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Câu 45 Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu
C dao động với biên độ cực đại D không dao động
Câu 46 Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos(t) và uB = acos(t + ) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B
Trang 20có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
Câu 47 Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos(t) Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 48 Trên mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là: uA = uB = 2cos(20t) mm Tốc độ truyền sóng 30 cm/s Biên độ sóng không đổi khi sóng truyền
đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động
Câu 49 (QG 2018) Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và
B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
Câu 50 (QG 2018) Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và
B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là
Bài 9 Sóng dừng
9.1 Hiện tượng nhiễu xạ sóng là gì ?
9.2 So sánh bước sóng và tần số của sóng tới và sóng phản xạ
9.1 So sánh pha của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm phản xạ trong trường hợp vật cản cố định và vật cản tự do
9.3 Thế nào là sóng dừng ?
9.4 Nêu các đặc điểm của sóng dừng
9.5 Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định? Số bó sóng, nút sóng, bụng sóng trên dây 9.6 Điều kiện để có sóng dừng trên dây một đầu tự do và một đầu cố định Số bó sóng, nút sóng, bụng sóng trên dây
9.7 Ứng dụng quan trọng của sóng dừng là gì ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 51 Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới
D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Câu 52 Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
Trang 21A λ
Câu 53 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB với đầu A là điểm nút và đầu B là điểm bụng thì
A điểm trên dây cách đầu A một đoạn bằng nửa bước sóng là điểm bụng
B điểm trên dây cách đầu A một đoạn bằng một phần tư bước sóng là điểm nút
C điểm trên dây cách đầu B một đoạn bằng ba phần tư bước sóng là điểm bụng
D điểm trên dây cách đầu B một đoạn bằng một phần tư bước sóng là điểm nút
Câu 54 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
Câu 55 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng
Câu 56 Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng
Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là:
Câu 57 Một sợi dây đàn hồi được căng giữa hai điểm cố định Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần
số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2
f1 bằng
Câu 58 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
Trang 22Câu 65 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây) Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A 0,5 m B 2 m C 1 m D 1,5 m
Câu 66 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và
vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m Sóng truyền trên dây với bước sóng là
10.4 Thế nào là âm thanh, sóng hạ âm, sóng siêu âm ?
10.5 Cho biết các môi trường truyền sóng âm ?
10.6 So sánh tốc độ truyền âm trong môi trường rắn, lỏng và khí Tốc độ truyền âm phụ thuộc gì ? 10.7 Nhạc âm là gì ?
10.8 Tạp âm là gì ?
10.9 Kể tên các đặc trưng vật lý của âm
10.10 Thế nào là cường độ âm ?
10.11 Thế nào là mức cường độ âm ? Viết biểu thức
10.12 Viết biểu thức công suất nguồn âm
10.13 Kể tên các đặc trưng sinh lý của âm
10.14 Thế nào là độ cao của âm ?
10.15 Thế nào là âm sắc ? Giải thích
10.16 Thế nào là độ to của âm ? Độ to của âm có phải là cường độ âm không ?
10.17 Thế nào là ngưỡng nghe, ngưỡng đau, miền nghe được ?
10.18 Vai trò của hộp cộng hưởng trong các nhạc cụ là gì ?
Trang 23BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 68 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi
Câu 69 Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
A âm mà tai người nghe được B nhạc âm
Câu 70 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 71 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
C Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 D Sóng âm không truyền được trong chân không
Câu 72 Chọn kết luận không đúng về sóng âm
A Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm
B Âm nghe được có cùng bản chất với sóng siêu âm và hạ âm
C Âm sắc, độ cao, độ to, tần số là những đặc trưng sinh lí của âm
D Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng và khí
Câu 73 Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về
Câu 74 Hãy chọn đáp án đúng Có hai âm sau đây :
Âm I có tần số 1000 Hz, có cường độ 10−7 W/m2
Âm II có tần số 100 Hz, có cường độ 10−7 W/m2
A Không khẳng định được âm nào nghe to hơn B Hai âm có độ to bằng nhau
C Âm I nghe nhỏ hơn âm II D Âm I nghe to hơn âm II
Câu 75 Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là sai ?
A Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ học
B Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí để khảo sát dao động âm
C Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hay sóng dọc
D Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm
Câu 76 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào trong các loại được liệt kê sau đây ?
A Có cùng biên độ phát ra bởi cùng một nhạc cụ
B Có cùng tần số phát ra bởi cùng một nhạc cụ
C Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
D Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
Câu 77 Âm do một chiết đàn bầu phát ra
A nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn
B nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn
C có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của hợp cộng hưởng
D có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động âm
Câu 78 Một sóng âm truyền trong không khí, các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng, bước sóng; đại lượng nào không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là:
A bước sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền sóng D tần số sóng
Câu 79 Sóng siêu âm
A truyền được trong chân không B không truyền được trong chân không
Trang 24C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
Câu 80 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số
C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ
Câu 81 Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm
Câu 82 Sóng âm không truyền được trong
Câu 83 Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
A biên độ B cường độ âm C mức cường độ âm D tần số
Câu 84 Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ
âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
Câu 85 Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường độ
âm tại điểm đó tăng
A 107 lần B 106 lần C 105 lần D 103 lần
Câu 86 (QG 2017) Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2 Khi cường độ âm tại một điểm là 10−5 W/m2thì mức cường độ âm tại điểm đó là
A 9 B B 7 B C 12 B D 5 B
Câu 87 Sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB
và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB
Câu 90 Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại
A gấp 4 lần cường độ âm tại B Tỉ số r2
Câu 91 (QG 2017) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
mức cường độ âm L theo cường độ âm I Cường độ âm
chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 0,31a B 0,35a
C 0,37a D 0,33a
Câu 92 (QG 2017) Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2 Khi
cường độ âm tại một điểm là 10−4 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng
Câu 93 (QG 2017) Tại một điểm trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường
độ âm I tại những điểm trên trục Ox theo tọa độ x Cường
độ âm chuẩn là I0 = 10−12 W/m2 Gọi M là một điểm trên
trục Ox có tọa độ x = 4 m Mức cường độ âm tại M có giá
Trang 25trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 94 (QG 2017) Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB) Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB) Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là
A 80,6 m B 120,3 m C 200 m D 40 m
Câu 95 (QG 2017) Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm Hai điểm M và N cách O lần lượt là r và r − 50 (m) có cường độ âm tương ứng là I và 4I Giá trị của r bằng
-
Trang 26CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Bài 12 Đại cương về dòng điện xoay chiều
12.1 Thế nào là điện áp dao động điều hòa ?
12.2 Thế nào là dòng điện xoay chiều ?
12.3 Trình bày nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều
12.4 Viết biểu thức của từ thông và suất điện động xuất hiện trong cuôn dây dẫn Nêu nhận xét về pha của từ thông à suất điện động này
12.5 Phát biểu định nghĩa cường độ hiệu dụng ? Viết biểu thức
12.6 Ngoài cường độ dòng điện hiệu dụng ra, còn những đại lượng nào sử dụng giá trị hiệu dụng ? 12.7 Để đo cường độ dòng điện, điện áp xoay chiều ta có thể dùng ampe kế, vôn kế của dòng điện không đổi được không ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 1 Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100πt + π
2) A (trong
đó t tính bằng giây) thì
A giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2 A
B cường độ dòng điện i luôn sớm pha π
2 so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng
C chu kì dòng điện bằng 0,02 s
D tần số dòng điện bằng 100π Hz
Câu 2 (QG 2017) Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos 2πt
T (A) (T > 0) Đại lượng T được gọi là
A tần số góc của dòng điện B chu kì của dòng điện
C tần số của dòng điện D pha ban đầu của dòng điện
Câu 3 (QG 2017) Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + π
2) A (f > 0) Đại lượng f được gọi là
A pha ban đầu của dòng điện B tần số của dòng điện
C tần số góc của dòng điện D chu kì của dòng điện
Câu 4 (QG 2017) Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
Trang 27Độ lớn của B⃗⃗ là:
Câu 15 (QG 2017) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn
mạch vào thời gian t Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn
Trang 28Câu 17 (QG 2017) Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u = 220√2cos(100πt − π
4) V (t tính bắng s) Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là
Bài 13 Các mạch điện xoay chiều
13.1 Viết biểu thức tính cảm kháng, dung kháng
13.2 Nêu ý nghĩa của dung kháng
13.3 Nếu ý nghĩa của cảm kháng
13.4 Trình bày quan hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 13.5 Trình bày quan hệ giữa CĐDĐ và điện áp trong đoạn mạch chỉ có cuộn cảm
13.6 Trình bày quan hệ giữa CĐDĐ và điện áp trong đoạn mạch chỉ có tụ điện
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 22 Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A sớm pha π
2 so với cường độ dòng điện B sớm pha π
4 so với cường độ dòng điện
C trễ pha π
2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π
4 so với cường độ dòng điện
Câu 23 Đặt điện áp u = U0cos(t) V vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
Câu 24 Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện
áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
A Lệch pha nhau 600 B Ngược pha nhau C Cùng pha nhau D Lệch pha nhau 900
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện ?
A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không
B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không
C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ
D Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π
2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch
Câu 26 (QG 2016) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
A cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Trang 29B cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp
Câu 27 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L Cảm kháng của cuộn cảm này bằng
Câu 29 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C luôn lệch pha π
2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
Câu 30 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt + π
6) V lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt – π
3) A Đoạn mạch AB chứa
A cuộn dây thuần cảm B điện trở thuần
Câu 31 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị
hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai ?
Câu 33 Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu điện trở thuần R Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng:
Câu 34 Khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó
B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
C Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm pha π
2 so với cường độ dòng điện qua nó
D Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó
Câu 35 Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(2ft) V vào hai đầu một tụ điện Nếu đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện sẽ
A tăng 2,25 lần B tăng 1,5 lần C giảm 1,5 lần D giảm 2,25 lần
Trang 30Câu 36 (QG 2016) Cho dòng điện có cường độ i = 5√2cos(100πt) A chạy qua một đoạn mạch chỉ có
tụ điện Tụ điện có điện dung 250
π μF Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng
Bài 14 Mạch R, L, C mắc nối tiếp
14.1 Viết biểu thức tính tổng trở Z của mạch RLC nối tiếp
14.2 Viết biểu thức tính độ lệch pha giữa điện áp và CĐDĐ trong mạch RLC nối tiếp
14.3 Nêu tính chất về pha của dòng điện và điện áp trong trường hợp : mạch có tính cảm kháng và mạch có tính dung kháng
14.4 Khi nào xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch RLC nối tiếp ?
14.5 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, ta suy ra được những điều gì ?
Trang 31BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 44 Đặt hiệu điện thế u = U0sin(ωt) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai ?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R
C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
Câu 45 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc
là φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó
A gồm điện trở thuần và tụ điện B chỉ có cuộn cảm
C gồm cuộn thuần cảm và tụ điện D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
Câu 46 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế giữa hai đầu
A đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
B cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
C cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
D tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
Câu 47 Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A tụ điện và biến trở
B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
C điện trở thuần và tụ điện
D điện trở thuần và cuộn cảm
Câu 48 Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp thì
A điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện
C điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 49 Đặt điện áp u = U0cos(t) V có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi < 1
√LC thì
A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 50 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện D chậm pha π
4 so với điện áp ở hai đầu mạch
Câu 51 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn π
2 Đoạn mạch X chứa
A cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng
B điện trở thuần và tụ điện
C cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
D điện trở thuần và cuộn cảm thuần
Trang 32Câu 52 (TN 2017) Điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 311cos(100πt + π) V Giá trị cực đại của điện áp này bằng
Câu 53 (TN 2017) Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để
đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng
A ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây
B ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây
C vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây
D vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây
Câu 54 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong mạch
B trễ pha 60o so với dòng điện trong mạch
C cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
D sớm pha 30o so với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 55 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
B trễ pha 30o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
C sớm pha 60o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
D cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
Câu 56 (QG 2016) Đặt điện áp u = U0cos(t) (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A 2LCR – 1 = 0 B 2LC – 1 = 0 C R = |ωL − 1
ωC| D 2LC – R = 0
Câu 57 (MH 2017) Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi tần số góc ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng Tần số góc ω0 là
Câu 59 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π
4) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t + i) Giá trị của i bằng
Câu 60 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π
2) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt + 2π
3 ) A Cho biết U0, I0 và không đổi Hệ thức đúng là
Trang 33Câu 62 (MH 2017) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng
π F Cường độ hiệu dụng trong mạch bằng:
Câu 65 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L,
C mắc nối tiếp Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây đúng?
Câu 66 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc ω = 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
thay đổi được Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch,
là độ lệch pha giữa u và i Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của theo L Giá trị của R là
Câu 67 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là
A ω2
LC = R B ω2LC = 1 C ωLC = R D ωLC = 1
Câu 68 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC Hệ số công suất của đoạn mạch là
A √R2+ (ZL+ ZC)2 B √|R2− (ZL− ZC)2| C √|R2− (ZL+ ZC)2| D √R2+ (ZL− ZC)2
Câu 70 (QG 2017) Đặt điện áp xoaychiều u = 200√6cos(ωt) V (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100√3 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax Giá trị của Imax bằng
Trang 34Bài 15 Công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều
15.1 Viết tất cả các biểu thức tính công suất của DĐXC
15.2 Viết biểu thức tính hệ số công suất Nêu các trường hợp riêng của nó
15.3 Trong thực tế người ta sử dụng DĐXC với hệ số công suất như thế nào ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 71 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch không phụ thuộc vào
A tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch B điện trở thuần của đoạn mạch
C điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch D độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch
Câu 72 Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nhỏ hơn UI là do
A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch biến đổi lệch pha với nhau
D có hiện tượng công hưởng điện trên đoạn mạch
Câu 73 Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0 (cosφ) trong trường hợp nào sau đây ?
A Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần B Đoạn mạch có điện trờ bằng 0
C Đoạn mạch không có tụ điện D Đoạn mạch không có cuộn cảm
Câu 74 (QG 2017) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 75 Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R
và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc ω = 1
√LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công
suất của đoạn mạch này
A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0
C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1
Câu 76 Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện
có điện dung C Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt là 100√3 V
và 100 V Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 77 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos(100πt) A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 78 (MH 2017) Cho đoạn mạch điện gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Đặt một điện
áp u = 65√2cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
Trang 35Câu 80 (QG 2018) Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần
số f thay đổi được Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở
Bài 16 Truyền tải điện năng Máy biến áp
16.1 Máy biến áp có công dụng gì ?
16.2 Nêu cấu tạo máy biến áp
16.3 Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là gì ?
16.4 Hai cuộn dây trong máy biến áp được gọi là gì ?
16.5 Viết các tỉ số biến đổi qua máy biến áp
16.6 Trong truyền tải điện năng, điện năng có bị hao phí không ? Vì sao ?
16.7 Viết biểu thức tính hao phí điện năng trên đường dây tải điện Từ đó đưa ra cách khắc phục 16.8 Viết biểu thức tính độ sụt giảm điện thế từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ
16.9 Máy hàn điện nấu chảy kim loại là máy tăng áp hay máy hạ áp ? So sánh tiết diện của sợi dây ở cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 81 Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Câu 82 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được
sử dụng chủ yếu hiện nay là:
A giảm tiết diện dây B giảm công suất truyền tải
C tăng điện áp trước khi truyền tải D tăng chiều dài đường dây
Câu 83 Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Máy biến áp này có tác dụng:
A tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều
B tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều
D giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Câu 84 Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây:
A Tăng điện trở suất của dây dẫn B Giảm tiết diện của dây dẫn
C Tăng chiều dài của dây dẫn D Tăng điện áp ở nơi truyền đi
Câu 85 (QG 2016) Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi
truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là
A tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện B tăng chiều dài đường dây truyền tải điện
C giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện D giảm tiết diện dây truyền tải điện
Trang 36Câu 86 (QG 2017) Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha Công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1 Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện
A tăng lên n2 lần B giảm đi n2 lần C giảm đi √n lần D tăng lên √n lần
Câu 87 (QG 2017) Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2 Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D2 để hở có giá trị là 8 V Khi mắc hai đầu cuộn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V Giá trị U bằng
Câu 88 Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
Câu 89 Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này
A làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần B là máy tăng thế
C làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D là máy hạ thế
Câu 90 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV và công suất 200 kW Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Công suất điện hao phí trên đường dây tải điện là:
A Giảm tiết diện dây dẫn B Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện
C Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện D Tăng chiều dài dây dẫn
Câu 93 (QG 2018) Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định Phát biểu nào sau đây sai ?
A Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau
B Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều
C Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau
Bài 17 Máy phát điện xoay chiều
17.1 Nguyên lý hoạt động của MPĐ xoay chiều kiểu cảm ứng là gì ?
17.2 Thế nào là cảm ứng điện từ ?
17.3 Trong MPĐ, phần tạo từ trường gọi là gì ? Phần tạo dòng điện gọi là gì ?
17.4 Trong thực tế người ta có dùng một cuộn dây duy nhất không ?
17.5 Trong thực tế để tăng hiệu suất phát điện người ta còn có những biện pháp nào ?
Trang 3717.6 Bộ phận đứng yên gọi là gì ? Bộ phận quay gọi là gì ?
17.7 Nếu máy có p cuộn dây, quay với tần số góc n vòng/phút Viết biểu thức tính tần số dòng điện 17.8 Khi mắc cuộn thuần cảm vào hai đầu máy phát điện xoay chiều 1 pha Viết biểu thức cường độ hiệu dụng I qua cuộn cảm
17.9 Khi mắc tụ C vào hai đầu máy phát điện xoay chiều 1 pha Viết biểu thức cường độ hiệu dụng I qua tụ C
17.10 Khi mắc điện trở R vào hai đầu máy phát điện xoay chiều 1 pha Viết biểu thức cường độ hiệu dụng I qua điện trở R
17.11 Dòng điện xoay chiều ba pha là gì ?
17.12 Trình bày cấu tạo của MPĐ xoay chiều ba pha
17.13 Khi cực bắc của rôto đối diện với mỗi cuộn dây thì từ thông qua mỗi cuộn dây đạt giá trị như thế nào
17.14 Nêu mối liên hệ về từ thông, suất điện động, HĐT và CĐDĐ trong các cuộn dây
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP
Câu 94 Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A hiện tượng cảm ứng điện từ B tác dụng của dòng điện lên nam châm
C tác dụng của từ trường lên dòng điện D hiện tượng quang điện
Câu 95 Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều ?
A Biên độ của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm
B Tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng
C Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong các vòng dây của phần ứng
D Cơ năng cùng cấp cho máy phát điện biến đổi hoàn toàn thành điện năng
Câu 96 Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở điểm nào sau đây ?
A Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định
B Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra ngoài
C Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy phát đều biến thiên tuần hoàn hai lần
Câu 97 Chọn phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều ba pha ?
A Rôto thường là một nam châm điện B Phần cảm luôn là rôto
C Stato là bộ phận tạo ra từ trường D Phần ứng luôn là rôto
Câu 98 Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc) Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
Câu 99 Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôtô và số cặp cực là p Khi rôtô quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là:
A pn
60 B
n
Trang 38Câu 100 Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của roto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng roto có nhiều cặp cực Roto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz Số cặp cực của roto là
độ là n1 = 1800 vòng/phút Rôto của máy thứ hai có p2 = 4 cặp cực và quay với tốc độ n2 Biết n2
có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây Giá trị của f là
A 50 V B 40 V C 45 V D 35 V
Câu 106 (QG 2017) Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định Suất điện động trong
ba cuộn dây của phần ứng có giá trị el, e2 và e3 Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì |e2− e3| = 30 V Giá trị cực đại của e1 là
C 40,2 V B 51,9V C 34,6 V D 45,1 V
Câu 107 (QG 2017) Hai máy phát điện xoay chiều một pha A và B (có phần cảm là rôto) đang hoạt động
ổn định, phát ra hai suất điện động có cùng tần số 60 Hz Biết phần cảm của máy A nhiều hơn phần cảm của máy B là 2 cặp cực (2 cực bắc, 2 cực nam) và trong 1 giờ số vòng quay của rôto hai máy chênh lệch nhau 18000 vòng Số cặp cực của máy A và máy B lần lượt là
Câu 108 (QG 2018) Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A điện - phát quang B cảm ứng điện từ C cộng hưởng điện D quang điện ngoài
Bài 18 Động cơ không đồng bộ ba pha
19.1 Nguyên lý hoạt động của động cơ không đồng bộ
19.2 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ
19.3 Trình bày cấu tạo động cơ không đồng bộ ba pha
19.4 So sánh về tần số góc của dòng ba pha, từ trường quay, rôto
19.5 So sánh cấu tạo rôto và stato của máy phát điện xoay chiều ba pha và động cơ không đồng bộ ba pha