1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công thức,bài tập trắc nghiệm Lý 12 chương 7,8,9 Lý 12

22 496 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 600 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công thức,bài tập trắc nghiệm Lý 12 chương 7,8,9 Lý 12 nhiều dạng tham khảo

Trang 1

mv hc

eU

min

λ : bước sóng ngắn nhất của tia X

UAK :H ĐT giữa anot và catot, m: khối lượng electron

vmax : vận tốc cực đại của electron khi đập vào kim loại phát ra tia X

(Trường hợp không bỏ qua phần năng lượng chuyển thành nhiệt( ít gặp):

2 Dạng quang điện:

a) Tìm công thoát, giới hạn quan điện :

2

0 ax

2

m mv

c) Dạng dòng quang điện bão hòa I:

I= ne, n: số electron bứt ra trong 1s, e=1,6.10-19 C

( trường hợp thời gian ∆ ≠t 1s: bh bh

d) Dạng hiệu suất lượng tử :

Công suất chùm photon gồm N phôton : ε

Trang 2

4 Dạng mẫu nguyên tử Bo

a) Năng lương photon phát xạ , hấp thụ thỏa mãn cơng thức tiên đề 2 : ε hf hc

λ

= = =En –Em (En> Em)

b) Quang phổ vạch của hiđro :

2 1

2 1λλ

λλλ

±

=

Lấy dấu “-” nếu tìm bước sĩng khi electron chuyển giữa

hai mức năng lượng kế tiếp Trường hợp khơng kế tiếp lấy dấu “+”

c) Năng lượng ở trạng thái dừng : E n = −13,6 ( ); 2 eV E K = −13,6 eV

7.1 Chọn phát biểu đúng Hiện tượng quang điện ngoài là

A Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

B Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rấtcao

C Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc vớimột vật đã bị nhiễm điện khác

D Hiện tượng êlectron bị bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào khác

7.2 Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang electron bứt ra khỏi bềmặt kim loại, khi chiếu vào kim loại

A Các phôtôn có bước sóng thích hợp B Các prôtôn có bước sóng thích hợp

C Các electron có bước sóng thích hợp D Các Nơtrôn có bước sóng thích hợp

7.3 Trong thí nghiệm Hécxơ về hiện tượng quang điện, quả cầu kim loại đặt trên điện nghiệm trước khichiếu sáng

7.4 Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

7.5 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện

B Công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại đó

C Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó

D Hiệu điện thế hãm

Trang 3

7.6 Để gây ra hiện tượng quang điện, phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?

A Tần số của ánh sáng kích thích phải lớn hơn tần số giới hạn quang điện

B Năng lượng của photon kích thích phải lớn hơn công thoát của kim loại

C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

D Cả ba câu trên đều đúng

A Sóng ánh sáng làm cho các electron ở bề mặt kim loại dao động và bức ra khỏi kim loại đó là hiệntượng quang điện

B Trong hiện tượng quang điện các photon chiếu tới kim loại

C Khi các photon bị các electron hấp thụ sẽ tuyền toàn bộ năng lượng của nó cho electron

D Cả A, B, C đều đúng

7.8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theotừng phần riêng biệt, đứt quãng

B Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn

C Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng

D Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tớinguồn sáng

7.9 Công thoát electron của kim loại là

A năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại

B năng lượng tối thiểu để ion hóa nguyên tử kim loại

C năng lượng của phôton cung cấp cho kim loại

D năng lượng cần thiết để bứt electron trên quỹ đạo k khỏi nguyên tử kim loại

7.10 Động năng ban đầu cực đại của quang electron thoát ra khỏi bề mặt kim loại có đặc điểm

A Càng lớn nếu cường độ nguồn sáng càng lớn

B Càng lớn nếu bước sóng chiếu vào kim loại càng lớn

C Càng lớn nếu tần số ánh sáng chiếu vào càng lớn

D.û B, C đều đúng

7.11 *Chọn câu phát biểu sai: Vận tốc ban đầu của quang electron bay ra khỏi kim loại phụ thuộc vào

C cường độ chùm sáng chiếu vào kim loại D năng lượng của photon ánh sáng kích thích

7.12 *Dùng ánh sáng đơn sắc đỏ chiếu vào catốt của tế bào quang điện, hiện tượng quang điện xảy ra Khichiếu vào catốt ánh sáng đơn sắc màu vàng thì

A Hiện tượng quang điện không thể xảy ra B Hiện tượng quang điện chắc chắn xảy ra

7.13 *Dòng quang điện đạt giá trị bão hòa khi

A tất cả các electron bật ra từ catot khi catot được chiếu sáng đều đến được anot

B tất cả các electron bật ra từ catot khi catot được chiếu sáng đều quay trở lại catot

C có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catot và số electron bị hút quay trở lại catot

D hiệu điện thế giữa anot và catot của tế bào quang điện là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm

7.14 Chọn câu trả lời đúng Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào

7.15 Điều khẳng định nào sau đây là không đúng khi nói về bản chất của ánh sáng

A Ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt

B Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt của nó càng thể hiện rõ nét

Trang 4

C Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét ta dễ quang sát hiện tượng giao thoa ánh sáng hơn.

D Khi bước sóng ánh sáng càng lơn thì tính chất sóng càng thể hiện rõ nét

7.16 Chiếu một bức xạ đơn sắc vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện 0,35 mµ Hiện tượng quang

điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng

………

………

7.22 *Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 mµ vào catot của một tế bào quang điện có giới

hạn quang điện là 0,66 mµ Hiệu điện thế cần đặt giữa anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện

Trang 5

7.25 *Công thoát của một quả cầu kim loại là 2,5 eV Chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng 0,4 mµ

Quả cầu đặt cô lập có điện thế bằng

………

7.26 *Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,5 mµ vào catot của tế bào quang điện, electron quang điện thoát

ra từ catot có động năng Wđ giá trị biến thiên từ 0 đến đến 7,75.10-20J Công thoát của kim loại dùng làmcatot

7.29 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 mµ và catot của một tế bào quang điện thì cường độ dòng

bão hòa là 3 Aµ Nếu hiệu suất lượng tử (tỉ số electron bật ra từ catot và số photon đập vào catot trong một

đơn vị thời gian) là 50% thì công suất của chùm bức xạ chiếu vào catot là

………

………

7.30 Trạng thái dừng của một nguyên tử là

A Trạng thái đứng yên của nguyên tử

Trang 6

B Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.

C Trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân

D Một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại

7.31 Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử

A không bức xạ và không hấp thụ năng lượng

B không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng

C không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ

D vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng

7.32 Chọn câu trả lời đúng Khi electron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M,

N, O … nhảy về mức có năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy

C Dãy Paschen D Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào electron ở mức năng lượng nào

7.33 Dãy Ban-me ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đạo nào sau đây?

7.34 Các vạch trong dãy Lai-man thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A Vùng hồng ngoại B Vùng ánh sáng nhìn thấy

C Vùng tử ngoại D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tửngoại

7.35 Các vạch trong dãy Ban-me thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A Vùng hồng ngoại

B Vùng ánh sáng nhìn thấy

C Vùng tử ngoại

D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại

7.36 Các vạch trong dãy Pan-sen thuộc vùng nào trong các vùng sau?

A Vùng hồng ngoại

B Vùng ánh sáng nhìn thấy

C Vùng tử ngoại

D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại

7.37 Chọn câu trả lời đúng

Các vạch quang phổ nằm trong vùng tử ngoại của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy

7.38 Chọn câu trả lời đúng Các vạch quang phổ nằm trong vùng hồng ngoại của nguyên tử hiđrô thuộcvào dãy

7.39 Chọn câu trả lời đúng Các vạch H ; H ; H ; Hα β γ δ thuộc dãy

7.40 *Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là 122nm, bước sóng của vạch Hα của

dãy Banme là 0,4860 mµ Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Lai-man là

………

………

Trang 7

7.41 *Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656 mµ và 0,4860 mµ .

Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là

7.43.Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrơ (H) , dãy Banme cĩ

A Bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα; Hβ; Hγ; Hδ các vạch cịn lại thuộc vùng hồng

ngoại

B Bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα; Hβ; Hγ; Hδ các vạch cịn lại thuộc vùng tử ngoại

C Tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại

D Tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại

7.44.Chọn câu trả lời đúng Nguyên tử hiđrô ở mức năng lượng kích thích N, khi chuyển xuống mức nănglượng thấp sẽ phát ra

………

7.44.Khi nĩi về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng phơtơn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B Phơtơn cĩ thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

C Năng lượng của phơtơn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phơtơn đĩ càng nhỏ

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phơtơn

7.45.Chọn câu trả lời đúng Năng lượng ion hóa của nguyên tử hiđrô là:

A Năng lượng ứng với n = ∞.

B Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để đưa electron từ mức năng lượng ứng với n = 1 lênmức n = ∞

C Năng lượng ứng với n = 1

D Câu A, C đúng

7.46.Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là W1=- 13,6 eV;

W2 = - 3,4 eV; W3 = - 1,5 eV; W4 = - 0,85 eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ cácphôtôn có năng lượng nào dưới đây để nhảy lên một trong các mức trên

Trang 8

7.48.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A Điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng

B Điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng

C Điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng

D Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì

7.49.Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là

7.50.Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

7.51.Đối với nguyên tử hiđrơ, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phơtơn cĩbước sĩng 0,1026 µm Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Năng lượng của phơtơn này bằng

………

7.52.Aùnh sáng huỳnh quang là ánh sáng

A Tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích

B Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

D Do có tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng mặt trời

7.53.Aùnh sáng lân quang là ánh sáng

A Được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

B Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C Có thể tồn tại trong thời gian dài sau khi tắt ánh sáng kích thích

D Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

7.54.Chọn câu trả lời sai khi nói về sự phát quang

A Sự huỳnh quang của chất khí, chất lỏng và sự lân quang của các chất rắn gọi là sự phát quang

B Đèn huỳnh quang là việc áp dụng sự phát quang của các chất rắn

C Sự phát quang còn được gọi là sự phát lạnh

D Khi chất khí được kích thích bởi ánh sáng có tần số f, sẽ phát ra ánh sáng có tần số f’ với f’>f

7.55.Pin quang điện là nguồn điện

A trong đó quang được biến đổi trực tiếp thành điện năng

B năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng

C một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện

D một quang điện trở khi được chiếu sáng sẽ trở thành máy phát điện

7.56.Quang điện trở được chế tạo từ

A kim loại và cĩ đặc điểm là điện trở suất của nĩ giảm khi cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào

B chất bán dẫn và cĩ đặc điểm là dẫn điện kém khi khơng bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi đượcchiếu sáng thích hợp

C chất bán dẫn và cĩ đặc điểm là dẫn điện tốt khi khơng bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếusáng thích hợp

D kim loại và cĩ đặc điểm là điện trở suất của nĩ tăng khi cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào

7.57.Điện trở của một dây quang điện trở có đặt điểm nào sau đây

Trang 9

7.58.Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là

A hấp thụ một ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng yếu đi

B vật màu đen hấp thụ toàn bộ chùm sáng có màu sắc nào đó khi chùm sáng đó đi qua

C ánh sáng có bước sóng khác nhau, bị hấp thụ nhiều ích khác nhau

D Tất cả các đáp án trên

7.59.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, cường độ chùm sáng giảm đi, một phần năng lượng bị tiêu haothành năng lượng khác

B Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thụ giảm theo độ dài d của đường đi theo hàm

D Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, màu sắc ánh sáng bị thay đổi

7.60 Màu sắc các vật là do

A hấp thụ ánh sáng chiếu vào nó

B phản xạ, tán xạ ánh sáng chiếu vào nó

C cho ánh sáng truyền qua vật

D hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phát ra ánh sáng có những bước sóng khác

7.61 Phát biểu nào sau đây sai khi nĩi về phơtơn ánh sáng?

A Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ

B Phơtơn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

C Mỗi phơtơn cĩ một năng lượng xác định

D Năng lượng của các phơtơn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

7.62.Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrơ bằng

7.63.Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ cĩ bước sĩng λ1 =0,26 μm và bức xạ cĩ bước sĩng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrơn quang điện bứt ra từcatốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 3v1/4 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

7.64 Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrơ đang ở trạng thái cơ bản, êlectron của nguyên tửchuyển động trên quỹ đạo dừng cĩ bán kính r0 Khi nguyên tử này hấp thụ một phơtơn cĩ năng lượng thíchhợp thì êlectron cĩ thể chuyển lên quỹ đạo dừng cĩ bán kính bằng

A 11r0 B 10r0 C 12r0 D 9r0

Trang 10

Chương 8 THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP

1 Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền ánh sáng trong chân không có giá trị

A nhỏ hơn c

B lớn hơn c

C lớn hơn hoặc nhỏ hơn c phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn sáng

D luôn bằng c, không phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn sáng

2 Khi một cái thước chuyển động theo phương chiều dài của nó với tốc độ v, độ dài thước

A dãn theo tỉ lệ 1 v22

c

C dãn ra phụ thuộc vào tốc độ của thước D co lại theo tỉ lệ 1 v22

c

3.Theo thuyết tương đối khối lượng của một vật

A không đổi khi tốc độ chuyển động của vật thay đổi

B có tính tương đối, giá trị của nó phụ thuộc hệ qui chiếu

C tăng khi tốc độ chuyển động của vật giảm

D giảm khi tốc độ chuyển động của vật tăng

4 Một chiếc thước có độ dài riêng 30cm, chuyển động với tốc độ v=0,8c dọc theo chiều dài của thước thì

độ dài của thước là

Trang 11

9 Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng lượng nghỉ của 2gam một chất bất kì bằng

Trang 12

Chương 9 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

27

1,67262.10 prôtôn

1,6.10 được tạo nên từ

1,67493.10( - ) nơtrôn

0 : không mang điện

p p A

Z

n p

N: số hạt nhân nguyên tử

;

A A A

2 Hệ thức Einstein: E mc= 2; 1uc2 =931,5MeV ; 1MeV =1,6.10− 13J

3 Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng:

a Năng lượng liên kết: ∆ = ∆E mc2

b Năng lượng liên kết riêng:

0 0

ln 2

( )2

t t

T

t t

−λ = 02

* Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nhân con được tạo thành

)21()1

N N N N

N0, m0 là số nguyên tử, khối lượng chất phĩng xạ ban đầu

* Khối lượng chất bị phĩng xạ sau thời gian t : 0 0(1 ) 0(1 2T )

t

t m e

m m m m

Ngày đăng: 13/03/2017, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w