1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài tập vật lí 1 đại học bách khoa

2 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 121,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định và vẽ hàm công suất tức thời của tải b.. Xác định công suất tức thời lớn nhất của tải c.. Xác định công suất trung bình của tải Bài 2: Điện áp và dòng điện trên tải là những hàm

Trang 1

Bài tập chương 1

Bài 1: Điện áp đặt trên tải điện trở R = 10 có hàm biểu diễn là: u  170.sin(100 )[ ]  t V

Hãy:

a Xác định và vẽ hàm công suất tức thời của tải

b Xác định công suất tức thời lớn nhất của tải

c Xác định công suất trung bình của tải

Bài 2: Điện áp và dòng điện trên tải là những hàm tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ: T = 100ms

u

 

i

 

Xác định: công suất tức thời, công suất trung bình và năng lượng tiêu thụ trên tải trong mỗi chu kỳ

Bài 3: Xác định công suất trung bình trên tải nếu cho biết điện áp tải là không đổi u = 12VDC và dòng điện qua

tải là hàm tuần hoàn và có hàm biểu diễn trong mỗi chu kỳ T = 100ms như sau: 0; 0 50

i

 

Bài 4: Dòng điện qua tải là phần tử hai cực có dạng i20 sin( 100t )[ A ] Hãy xác định công suất tiêu thụ trên tải nếu phần tử hai cực là:

a Điện trở 5

b Cuộn dây có L=10mH

c Sức điện động E=6V

Bài 5: Dòng điện i   2 20.sin(100 )[ ]  t A đi qua mạch RLE mắc nối tiếp Xác định công suất trung bình (công suất tiêu thụ) trên mỗi phần tử R, L và E, cho biết R=3, L=10mH và E=12V

Bài 6: Cho dòng điện i1.5 2.cos(100 ) 1.1cos(200  t  t 3)[ ]A đi qua tải gồm R-C mắc song song với

R=100 và C=50F Xác định công suất tiêu thụ trên mỗi phần tử của tải

Bài 7: Cho điện áp u  2.5 10.cos(100 ) 3 2.cos(200   t   t   3)[ ] V đặt trên tải RLE mắc nối tiếp với R=4, L=10mH và E=12V Xác định công suất tiêu thụ trên mỗi phần tử của tải

Bài 8: Xác định dòng điện hiệu dụng và điện áp hiệu dụng khi biết hàm biểu diễn của chúng tuần hoàn theo chu

kỳ T=100ms và có dạng:

u

 

i

 

Bài 9: Xác định trị hiệu dụng điện áp, dòng điện và công suất trung bình trên tải, biết điện áp và dòng điện trên

tải có dạng:

2.5 10.cos(100 ) 3 2.cos(200 3)[ ]

Trang 2

Bài 10: Điện áp và dòng điện trên tải biểu diễn bởi các hàm sau:

1

20

20 cos( )[ ]

n

1

5

5 cos( )[ ]

n

  

Xác định công suất trung bình trên tải (chính xác đến n=4)

Bài 11: Cho nguồn có dạng:

1

20

20 sin(100 )[ ]

n

   cung cấp cho tải RLE mắc nối tiếpvới: R=20, L=250mH và E=36V Xác định công suất trung bình trên mỗi phần tử tải

Bài 12: Biết điện áp tuần hoàn u(t) có dạng như hình 1 Biết Ud = 100V và T = 10ms

a Áp dụng phân tích Fourier (với n  7), hãy biểu diễn u(t) dưới dạng tổng của các nguồn điện áp một chiều và các nguồn hình sin (cần cho biết rõ biên độ, tần số và pha của các nguồn này)

b Sử dụng MATLAB để vẽ hàm u(t) tính được ở câu a và so sánh với dạng u(t) ở hình 1

Bài 13: Biết điện áp tuần hoàn u(t) có dạng như hình 2 Biết Ud = 100V và T = 10ms

a Áp dụng phân tích Fourier (với n  7), hãy biểu diễn u(t) dưới dạng tổng của các nguồn điện áp một chiều và các nguồn hình sin (cần cho biết rõ biên độ, tần số và pha của các nguồn này)

b Sử dụng MATLAB để vẽ hàm u(t) tính được ở câu a và so sánh với dạng u(t) ở hình 2

Hình 1 Hình 2

Bài 14: Một mạch điện tử công suất được thiết kế để hoạt động với tổn hao trên mạch là Ploss = 200W Mạch có

thể cho ra công suất P o là bao nhiêu nếu hiệu suất của mạch (P P o i ) là: a/ 89% và b/ 94%

Ngày đăng: 09/05/2019, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w