1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

điều trị tăng huyết áp

15 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 190,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác nh là THA... Nhóm Dihydropyridine DHP: Nifedipine; Amlodipine, Nicardipine…Nhóm Benzothiazepine: Verapamil Nhóm Diphenylalkylamine: Diltiazem 5.3.4.. Các thu c kháng th th Angiotensi

Trang 1

CHIA S TÀI LI U Y KHOA Ẻ Ệ

CHIA S TÀI LI U Y KHOA Ẻ Ệ

Menu

Skip to content

• Home

• Sample Page

T ng huy t áp ă ế

Leave a reply

T NG HUY T ÁP Ă Ế

M C TIÊU: Ụ

1 Hi u ể đượ địc nh ngh a và cách phân lo i T ng huy t áp (THA)ĩ ạ ă ế

2 Bi t cách th m khám m t b nh nhân THA.ế ă ộ ệ

3 Nh n bi t nguyên nhân và bi n ch ng c a THAậ ế ế ứ ủ

4 Phân t ng nguy c và hầ ơ ướng i u tr m t b nh nhân THAđ ề ị ộ ệ

5 N m ắ được các nhóm thu c i u tr THAố đ ề ị

6 Bi t hế ướng i u tr THA m t s th đ ề ị ộ ố ể đặc bi tệ

1 ĐỊ NH NGH A THA Ĩ

Trang 2

1.1 Cho đến nay, T ch c Y t th gi i và h i THA qu c t (World Health Organization – ổ ứ ế ế ớ ộ ố ế International Society of Hypertension WHO – ISH) ã th ng nh t g i là THA khi huy t áp tâm thuđ ố ấ ọ ế

³ 140 và ho c huy t áp tâm trặ ế ương ³ 90 mmHg

1.2 Giai o n THA: đ ạ Theo WHO-ISH và JNC VI (b ng 1).ả

B ng 1 Phân lo i THA theo JNC VI (1997) ả ạ

(mmHg)

HA t i u ố ư < 120 và < 80

HA bình th ườ ng < 130 và < 85

Bình th ườ ng – cao 130 – 139 ho c ặ 85-89

T ng Huy t áp ă ế

Giai o n I đ ạ 140 – 159 Và/ ho c ặ 90 – 99

Giai o n II đ ạ 160 – 179 Và/ ho c ặ 100 – 109

Giai o n III đ ạ >= 180 Và/ho c ặ >= 110

2 XÁC ĐỊ NH VÀ ÁNH GIÁ M T B NH NHÂN THA Đ Ộ Ệ

2.1 Xác nh là THA đị

- N u khi o ngay l n ế đ ầ đầu HA > 160/100 mmHg thì có th xác nh là b THA, n u không thì ể đị ị ế nên th m khám l i ă ạ để kh ng nh (b ng 2).ẳ đị ả

B ng 2 Thái ả độ đố ớ i v i b nh nhân THA khi o l n ệ đ ầ đầ u (theo JNC VI)

Trang 3

< 130 < 85 Ki m tra l i trong 2 n m ể ạ ă

130-139 85-89 Ki m tra l i trong 1 n m ể ạ ă

140-159 90-99 Kh ng nh l i trong vòng 2 tháng ẳ đị ạ

160-179 100-109 Đ ánh giá và i u tr trong vòng 1 tháng đ ề ị

³ 180 ³ 110 L p t c ánh giá và i u tr ngay ho c trong vòng 1 tu n tu tình ậ ứ đ đ ề ị ặ ầ ỳ

hình lâm sàng

2.2 ánh giá m t b nh nhân THA Đ ộ ệ

Vi c th m khám m t b nh nhân THA nh m vào 3 m c ích sau:ệ ă ộ ệ ằ ụ đ

- Tìm hi u nguyên nhân (n u có).ể ế

- ánh giá các bi n ch ng (t n thĐ ế ứ ổ ương c quan ích).ơ đ

- ánh giá các y u t nguy c v tim m ch ho c các r i lo n khác Đ ế ố ơ ề ạ ặ ố ạ để có thái độ đ ề i u tr ị

2.2.1 Khai thác b nh s ệ ử

- Khai thác v ti n s b THA, th i gian b n u có, m c ề ề ử ị ờ ị ế ứ độ THA…

- Ti n s các b nh tim m ch, các tri u ch ng b nh tim m ch, suy tim, TBMN, b nh m ch ề ử ệ ạ ệ ứ ệ ạ ệ ạ ngo i vi, b nh th n, ti u ạ ệ ậ ể đường, r i lo n m máu…ố ạ ỡ

- Các thói quen, l i s ng (béo phì, hút thu c lá, u ng rố ố ố ố ượu, ch ế độ ă n nhi u mu i…), trình ề ố giáo d c, i u ki n s ng…

- Ti n s gia ình v THA và các b nh tim m ch…ề ử đ ề ệ ạ

- Các thu c ch a THA ã dùng và m c ố ữ đ ứ độ đ áp ng…ứ

Trang 4

2.2.2 Th m khám th c th ă ự ể

- o huy t áp ( ã nêu trên) Trong m t s trĐ ế đ ộ ố ường h p nghi ng c n o huy t áp các t th ợ ờ ầ đ ế ư ế

và o HA t chi.đ ứ

- Th m khám toàn tr ng chung, chú ý chi u cao cân n ng.ă ạ ề ặ

- Th m khám áy m t.ă đ ắ

- Th m khám h tim m ch, chú ý các ti ng th i tim, nh p tim, các d u hi u suy tim, ti ng ă ệ ạ ế ổ ở ị ấ ệ ế

th i các m ch máu l n…ổ ở ạ ớ

- Th m khám b ng chú ý ti ng th i ă ụ ế ổ ở động m ch ch hay ạ ủ động m ch th n, th n to hay ạ ậ ậ không, các kh i b t thố ấ ường b ng…ở ụ

2.2.3 Các th m dò c n lâm sàng ă ậ

- Các th m dò thă ường quy trong THA là:

+ Phân tích nước ti u.ể

+ Công th c máu.ứ

+ Sinh hoá máu ( i n gi i đ ệ ả đồ, glucose khi ói, cholesterol toàn ph n và HDL- cholesterol).đ ầ

+ i n tâm Đ ệ đồ 12 chuy n ể đạo

- Các th m dò h tr Trong m t s tr òng h p n u c n thì có th th th m dò thêm:ă ỗ ợ ộ ố ư ợ ế ầ ể ể ă

+ Creatinin máu, protein ni u 24 gi , acid uric, LDL- C, Triglycerid trong máu.ệ ờ

+ N ng ồ độ renin, catecholamin… máu trong m t s tr òng h p hãn h u ộ ố ư ợ ữ để tìm nguyên nhân

+ Siêu âm tim để đ ánh giá kh i lố ượng c th t trái và ch c n ng th t trái ho c có kèm theo ơ ấ ứ ă ấ ặ

b nh hay các bi n ch ng tim m ch khác.ệ ế ứ ạ

3 NGUYÊN NHÂN T NG HUY T ÁP Ă Ế

i a s THA ng i l n là không có c n nguyên (hay THA nguyên phát) chi m t i > 95%

M t s y u t ộ ố ế ố được coi là y u t nguy c c a THA s ế ố ơ ủ ẽ được trình bày trong ph n V.ầ

Trang 5

THA th phát hay THA có c n nguyên c n ứ ă ầ được chú ý, nh t là trong các trấ ường h p sau:ợ

- Phát hi n ra THA tu i tr < 30 ho c già > 60 tu i.ệ ở ổ ẻ ặ ổ

- THA r t khó kh ng ch b ng thu c.ấ ố ế ằ ố

- THA ti n tri n nhanh ho c THA ác tính.ế ể ặ

- Có bi u hi n b nh lý c quan khác mà có th là nguyên nhân c a THA.ể ệ ệ ơ ể ủ

B ng 3 M t s nguyên nhân THA th phát ả ộ ố ứ

Các b nh v th n: ệ ề ậ - Viêm c u th n c p ầ ậ ấ

- Viêm c u th n m n ầ ậ ạ

- S i th n ỏ ậ

- Viêm th n k ậ ẽ

- H p ẹ độ ng m ch th n… ạ ậ

Các b nh n i ti t ệ ộ ế

- U tu th ỷ ượ ng th n (Pheocromocytom) ậ

- Cushing

- C ườ ng Aldosteron

- C ườ ng giáp

- C ườ ng tuy n yên… ế

Các b nh h tim m ch ệ ệ ạ

Trang 6

- H van MC (gây THA tâm thu ở Đ đơ độ n c)

- H p eo MC (gây THA chi trên) ẹ Đ

- B nh vô m ch (Takayasu) ệ ạ

- H p, x v a MC b ng có nh h ẹ ơ ữ Đ ụ ả ưở ng đế Đ n M th n ậ

Do dùng m t s thu c ộ ố ố

- Cam th o ả

- Các thu c c ố ườ ng alpha giao c m (vd các thu c nh m i ch a ng t…) ả ố ỏ ũ ữ ạ

- Thu c tránh thai… ố

M t s nguyên nhân khác ộ ố

- Ng ộ độ c thai nghén, y u t tâm th n ế ố ầ

4 PHÂN T NG M I NGUY C CHO B NH NHÂN THA Ầ Ố Ơ Ệ

4.1 Các y u t nguy c b nh tim m ch b nh nhân THA ế ố ơ ệ ạ ở ệ

- Hút thu c lá.ố

- R i lo n lipid máu.ố ạ

- ái tháo Đ đường

- Tu i > 60.ổ

- Gi i (nam ho c n ã mãn kinh).ớ ặ ữ đ

- Ti n s gia ình có ngề ử đ ười thân b b nh MV: n < 65 tu i ho c nam < 55 tu i.ị ệ Đ ữ ổ ặ ổ

Trang 7

4.2 T n th ổ ươ ng c quan ích có th g p trong THA ơ đ ể ặ

4.2.1 Tim.

- C p: Phù ph i c p, NMCT c p.ấ ổ ấ ấ

- M n: dày th t trái, suy vành m n, suy tim…ạ ấ ạ

4.2.2 M ch não ạ

- C p: Xu t huy t não, t c m ch não, TBMN thoáng qua, b nh não do THA…ấ ấ ế ắ ạ ệ

- M n: TBMN, TBMN thoáng qua.ạ

4.2.3 Th n ậ

- ái máu, ái ra protein, suy th n…Đ đ ậ

4.2.4 áy m t Đ ắ

- Phù, xu t huy t, xu t ti t, m ch co nh …ấ ế ấ ế ạ ỏ

4.2.5 B nh ệ độ ng m ch ngo i vi ạ ạ

4.3 Phân t ng m i nguy c ầ ố ơ đố ớ i v i b nh nhân THA ệ

Có 3 nhóm nguy c (theo JNC VI):ơ

- Nhóm A: Là nh ng b nh nhân THA nh ho c THA mà không có t n thữ ệ ẹ ặ ổ ương c quan ích, ơ đ không có các nguy c b nh m ch vành, không có bi u hi n b nh tim m ch.ơ ệ ạ ể ệ ệ ạ

- Nhóm B: Là nh ng b nh nhân THA ch a có t n thữ ệ ư ổ ương c quan ích và không có b nh timơ đ ệ

m ch kèm theo mà có ít nh t m t y u t nguy c b nh tim m ch ã nói trên mà không ph i là ạ ấ ộ ế ố ơ ệ ạ đ ả

ti u ể đường

- Nhóm C: là nhóm có b nh tim m ch kèm theo ho c có t n thệ ạ ặ ổ ương c quan ích ho c có ơ đ ặ

ti u ể đường và có th có ho c không kèm theo y u t nguy c b nh tim m ch.ể ặ ế ố ơ ệ ạ

B ng 4 Phân t ng m i nguy c và thái ả ầ ố ơ độ đ ề i u tr b nh nhân THA ị ệ

Giai o n THA đ ạ Nhóm nguy c A ơ Nhóm B Nhóm C

Trang 8

Bình th ườ ng cao Đ ề i u ch nh l i s ng ỉ ố ố Đ ề i u ch nh l i s ng ỉ ố ố Dùng thu c** ố

Giai o n I đ ạ Đ ề i u ch nh l i s ng (t i 12 ỉ ố ố ớ

tháng)

i u ch nh l i s ng (t i 6

Đ ề ỉ ố ố ớ

tháng)*

Dùng thu c ố

Giai o n II và III đ ạ Dùng thu c ố Dùng thu c ố Dùng thu c ố

Ghi chú: (*) Cho nh ng b nh nhân có nhi u y u t nguy c , cân nh c cho ngay thu c ph i h p ữ ệ ề ế ố ơ ắ ố ố ợ

v i i u ch nh l i s ngớ đ ề ỉ ố ố

(**) Cho nh ng b nh nhân có suy tim, suy th n, ti u ữ ệ ậ ể đường

5 I U TR THA Đ Ề Ị

5.1 M c ích và nguyên t c i u tr ụ đ ắ đ ề ị

- Ng n ng a lâu dài các bi n ch ng.ă ừ ế ứ

- Đư đượa c HA v tr s bình thề ị ố ường (< 140/90 mmHg, n u có T thì < 135/85 mmHg).ế Đ Đ

- i u tr c n h t s c tích c c b nh nhân ã có t n thĐ ề ị ầ ế ứ ự ở ệ đ ổ ương c quan ích.ơ đ

- Ph i cân nh c t ng cá th b nh nhân, các b nh kèm theo, các y u t nguy c , các tác d ngả ắ ừ ể ệ ệ ế ố ơ ụ

ph và nh hụ ả ưởng có th c a thu c mà có ch ể ủ ố ế độ dùng thu c thích h p.ố ợ

- N u không có nh ng tình hu ng THA c p c u thì HA nên ế ữ ố ấ ứ được h t t ạ ừ ừ để tránh nh ng ữ

bi n ch ng thi u máu c quan ích (não).ế ứ ế ơ đ

- Vi c giáo d c b nh nhân c n ph i nh n m nh: (1) i u tr THA là m t i u tr su t ệ ụ ệ ầ ả ấ ạ Đ ề ị ộ đ ề ị ố đời; (2) Tri u ch ng c n ng c a THA không ph i lúc nào c ng g p và không tệ ứ ơ ă ủ ả ũ ặ ương x ng v i m c ứ ớ ứ độ

n ng nh c a THA; (3) Ch có tuân th ch ặ ẹ ủ ỉ ủ ế độ đ ề i u tr thích h p m i gi m ị ợ ớ ả đượ đc áng k các tai ể

bi n do THA.ế

5.2 Ch ế độ đ ề i u tr không dùng thu c (thay ị ố đổ ố ố i l i s ng).

Trang 9

Là phương pháp i u tr b t bu c dù có kèm theo dùng thu c hay không.đ ề ị ắ ộ ố

5.2.1 Gi m cân n ng n u th a cân ả ặ ế ừ

5.2.2 H n ch r ạ ế ượ u.

5.2.3 T ng c ă ườ ng luy n t p th l c ệ ậ ể ự

5.2.4 Ch ế độ ă n.

- Gi m mu i (Natri), ã ả ố đ được ch ng minh làm gi m s huy t áp và nguy c bi n ch ng ứ ả ố ế ơ ế ứ ở

b nh nhân THA Ch ệ ế độ ă n gi m mu i nên th c hi n v i lả ố ự ệ ớ ượng mu i < 6 g (NaCl)/ ngày ho c < ố ặ 2,4 g Natri/ngày

- Duy trì đầ đủ ượy l ng Kali kho ng 90 mmol/ngày, ả đặc bi t b nh nhân có dùng thu c l i ệ ở ệ ố ợ

ti u ể để đ ề i u tr THA.ị

- B o ả đả đầ đủm y calcium và magnesium

- Ch ế độ ă n h n ch các m ạ ế ỡ động v t bão hoà, các th c n giàu cholesterol.ậ ứ ă

5.2.5 B thu c lá ỏ ố

5.3 Các thu c i u tr THA ố đ ề ị

5.3.1 Thu c tác ố độ ng lên h giao c m ệ ả

1 a Thu c ch n beta giao c m: ố ẹ ả

- C ch : Làm h huy t áp do ch n th th beta giao c m v i catecholamin do ó làm gi m ơ ế ạ ế ẹ ụ ể ả ớ đ ả

nh p tim và cung lị ượng tim Nó c ng làm gi m n ng ũ ả ồ độ renin trong máu, làm t ng gi i phóng cácă ả prostaglandins gây giãn m ch.ạ

- Ch ng ch nh và tác d ng ph : các thu c ch n beta giao c m có khá nhi u ch ng ch nh:ố ỉ đị ụ ụ ố ẹ ả ề ố ỉ đị

+ Nh p ch m, ị ậ đặc bi t là bloc nh th t ệ ĩ ấ độ cao

+ Suy tim n ng.ặ

+ Các b nh ph i co th t (hen PQ).ệ ổ ắ

+ B nh ệ động m ch ngo i vi.ạ ạ

+ C n tr ng b nh nhân có ti u ẩ ọ ở ệ ể đường, r i lo n m máu.ố ạ ỡ

Trang 10

+ Thu c dùng lâu có th gây h i ch ng Raynaud, li t dố ể ộ ứ ệ ương, m t ng , tr m c m…ấ ủ ầ ả

+ Có hi u ng c n THA bùng phát n u ng ng thu c ệ ứ ơ ế ừ ố đột ng t.ộ

b Các thu c ch n alpha giao c m ố ẹ ả

- C ch tác d ng: Các thu c này c ch th th a1 giao c m làm bloc th th alpha giao ơ ế ụ ố ứ ế ụ ể ả ụ ể

c m h u h ch, d n ả ậ ạ ẫ đến giãn động m ch và t nh m ch.ạ ĩ ạ

Các lo i thu c thạ ố ường dùng là: Doxazosin mesylate; Prazosin hydrochloride; Terazosin

hydrochloride

1 c Các thu c ch n c alpha và beta giao c m (b ng 6) ố ẹ ả ả ả

Do ch n c th th bêta tim và alpha m ch ngo i vi nên có ẹ ả ụ ể ở ở ạ ạ được c hai c ch gây h HA ả ơ ế ạ

c a hai nhóm nói trên Thu c thủ ố ường dùng là: Labetalol Tác d ng ph gi ng nh các thu c ụ ụ ố ư ố

ch n beta giao c m, ngoài ra có th gây hu ho i t bào gan, h HA t th , h i ch ng gi ng ẹ ả ể ỷ ạ ế ạ ư ế ộ ứ ố lupus ban đỏ, run chân tay, và bùng phát THA khi ng ng thu c ừ ố đột ng t.ộ

d Các thu c có tác ố độ ng lên h giao c m trung ệ ả ươ ng và ngo i vi ạ

- C ch : các thu c nhóm này kích thích th th a2 giao c m ti n h ch trong h th n kinh ơ ế ố ụ ể ả ề ạ ệ ầ trung ương, d n ẫ đến làm gi m trả ương l c giao c m ngo i vi và làm gi m tr kháng m ch h ự ả ạ ả ở ạ ệ

th ng làm h huy t áp Reserpin thì ng n ch n gi i phóng ngu n Norepinephrin (noradrenalin) ố ạ ế ă ặ ả ồ ở

t n cùng th n kinh ngo i vi và còn có c tác d ng trên h th n kinh trung ậ ầ ạ ả ụ ệ ầ ương, nó làm c n ki t ạ ệ ngu n d tr norepinephrin các neuron th n kinh d n ồ ự ữ ở ầ ẫ đến h HA.ạ

- M t s lo i thu c thộ ố ạ ố ường dùng là: Clonidin, Methyldopa, Guanabenz, Reserpin

5.3.2 L i ti u ợ ể

- C ch tác d ng: L i ti u làm gi m kh i lơ ế ụ ợ ể ả ố ượng tu n hoàn trong lòng m ch do ó làm h HA.ầ ạ đ ạ Ngoài ra, l i ti u có th làm gi m nh cung lợ ể ể ả ẹ ượng tim và t ng tr kháng m ch ngo i vi nh ng tácă ở ạ ạ ư

d ng này không tr i và h t n u dùng lâu dài.ụ ộ ế ế

- Có 3 nhóm thu c thố ường được dùng: Nhóm thiazide; L i ti u tác d ng trên quai ợ ể ụ

(furosemide); L i ti u gi kali (kháng aldosteron, amiloride, triamteren).ợ ể ữ

- Chú ý tác d ng ph h kali máu v i nhóm thiazide và l i ti u quai.ụ ụ ạ ớ ợ ể

5.3.3 Các thu c ch n kênh calci ố ẹ

- Các thu c ch n kênh calci làm giãn h ti u ố ẹ ệ ể động m ch b ng cách ng n ch n dòng calciạ ằ ă ặ

ch m vào trong t bào c tr n thành m ch.ậ ế ơ ơ ạ

- Các nhóm thu c:ố

Trang 11

Nhóm Dihydropyridine (DHP): Nifedipine; Amlodipine, Nicardipine…

Nhóm Benzothiazepine: Verapamil

Nhóm Diphenylalkylamine: Diltiazem

5.3.4 Các thu c c ch men chuy n ố ứ ế ể

- C ch tác d ng: c ch men chuy n t angiotensin I thành angiotensin II, do ó làm giãn ơ ế ụ ứ ế ể ừ đ

m ch, gi m ti t andosterone gây h huy t áp Nó còn c ch con ạ ả ế ạ ế ứ ế đường thoái giáng c a ủ Bradykinin là ch t này ấ ứ đọng c ng gây ra giãn m ch h huy t áp.ũ ạ ạ ế

- M t s thu c thộ ố ố ường dùng nhóm này là: Captopril; Enalapril; Peridopril, Lisinopril…ở

5.3.5 Các thu c kháng th th Angiotensin ố ụ ể

- C ch : là c ch th th AT1 n i ti p nh n tác d ng c a angiotensin II gây co m ch.ơ ế ứ ế ụ ể ơ ế ậ ụ ủ ạ

M t s thu c thộ ố ố ường dùng là: Valsarran, Irbesartan, Losartan…

5.3.6 Các thu c giãn m ch tr c ti p ố ạ ự ế

- C ch tác d ng: ơ ế ụ Các thu c này giãn tr c ti p c tr n ố ự ế ơ ơ động m ch gây h huy t áp Nó có ạ ạ ế

th ph n ng t ng tái h p thu nể ả ứ ă ấ ước và natri và làm t ng ho t ă ạ động h giao c m ph n ng gây ệ ả ả ứ

nh p nhanh.ị

- Các thu c th ố ườ ng dùng là: Hydralazin; Minoxidin

6 PHÁC ĐỒ Đ Ề I U TR THA (THEO JNC VI CÓ C I TI N) Ị Ả Ế

(xem s ơ đồ 1)

Trang 13

This entry was posted in Tim M chạ and tagged JNC, JNC c i ti nả ế , T ng huy t ápă ế , THA, đ ềi u tr ị

t ng huy t ápă ế , đ ềi u tr THA theo JNCị on October 22, 2013 by administrative

Post navigation

Test tâm th n h c < t ng h p >

Leave a Reply

Your email address will not be published Required fields are marked *

Email *

Website

Comment

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title="">

<acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime="">

<em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Search for:

BÀI VI T M I NH T Ế Ớ Ấ

• T ng huy t ápă ế October 22, 2013

Post Comment 218 0

169381f3cf

Search

Trang 14

• Test tâm th n h c < t ng h p >ầ ọ ổ ợ October 21, 2013

• Thang ánh giá tr m c m thanh thi u niên (RADS 10 – 20)Đ ầ ả ế October 21, 2013

• Test ánh giá tr m c m ( BECK )đ ầ ả October 21, 2013

• B ng ki m t ánh giá tr m c mả ể ự đ ầ ả October 21, 2013

DANH M C Ụ

• Bài sinh lý t bàoế (1)

• Gi i ph uả ẫ (1)

• Hóa sinh (1)

• H i s c c p c uồ ứ ấ ứ (2)

• Huy t h cế ọ (1)

• Mi n d chễ ị (1)

• Ngo i khoaạ (2)

• Nhi khoa (2)

• N i khoaộ (2)

o Hô h pấ (2)

• Sinh lý b nhệ (1)

• Sinh lý h cọ (1)

• Tâm th n h cầ ọ (9)

• Test lượng giá (1)

• Test lượng giá ki n th cế ứ (3)

o Hô h pấ (2)

 Tràn d ch màng ph iị ổ (1)

 Tràn khí màng ph iổ (1)

o Tiêu hóa (1)

 C chổ ướng (1)

Ngày đăng: 08/05/2019, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w