Xác nh là THA... Nhóm Dihydropyridine DHP: Nifedipine; Amlodipine, Nicardipine…Nhóm Benzothiazepine: Verapamil Nhóm Diphenylalkylamine: Diltiazem 5.3.4.. Các thu c kháng th th Angiotensi
Trang 1CHIA S TÀI LI U Y KHOA Ẻ Ệ
CHIA S TÀI LI U Y KHOA Ẻ Ệ
Menu
Skip to content
• Home
• Sample Page
T ng huy t áp ă ế
Leave a reply
T NG HUY T ÁP Ă Ế
M C TIÊU: Ụ
1 Hi u ể đượ địc nh ngh a và cách phân lo i T ng huy t áp (THA)ĩ ạ ă ế
2 Bi t cách th m khám m t b nh nhân THA.ế ă ộ ệ
3 Nh n bi t nguyên nhân và bi n ch ng c a THAậ ế ế ứ ủ
4 Phân t ng nguy c và hầ ơ ướng i u tr m t b nh nhân THAđ ề ị ộ ệ
5 N m ắ được các nhóm thu c i u tr THAố đ ề ị
6 Bi t hế ướng i u tr THA m t s th đ ề ị ộ ố ể đặc bi tệ
1 ĐỊ NH NGH A THA Ĩ
Trang 21.1 Cho đến nay, T ch c Y t th gi i và h i THA qu c t (World Health Organization – ổ ứ ế ế ớ ộ ố ế International Society of Hypertension WHO – ISH) ã th ng nh t g i là THA khi huy t áp tâm thuđ ố ấ ọ ế
³ 140 và ho c huy t áp tâm trặ ế ương ³ 90 mmHg
1.2 Giai o n THA: đ ạ Theo WHO-ISH và JNC VI (b ng 1).ả
B ng 1 Phân lo i THA theo JNC VI (1997) ả ạ
(mmHg)
HA t i u ố ư < 120 và < 80
HA bình th ườ ng < 130 và < 85
Bình th ườ ng – cao 130 – 139 ho c ặ 85-89
T ng Huy t áp ă ế
Giai o n I đ ạ 140 – 159 Và/ ho c ặ 90 – 99
Giai o n II đ ạ 160 – 179 Và/ ho c ặ 100 – 109
Giai o n III đ ạ >= 180 Và/ho c ặ >= 110
2 XÁC ĐỊ NH VÀ ÁNH GIÁ M T B NH NHÂN THA Đ Ộ Ệ
2.1 Xác nh là THA đị
- N u khi o ngay l n ế đ ầ đầu HA > 160/100 mmHg thì có th xác nh là b THA, n u không thì ể đị ị ế nên th m khám l i ă ạ để kh ng nh (b ng 2).ẳ đị ả
B ng 2 Thái ả độ đố ớ i v i b nh nhân THA khi o l n ệ đ ầ đầ u (theo JNC VI)
Trang 3< 130 < 85 Ki m tra l i trong 2 n m ể ạ ă
130-139 85-89 Ki m tra l i trong 1 n m ể ạ ă
140-159 90-99 Kh ng nh l i trong vòng 2 tháng ẳ đị ạ
160-179 100-109 Đ ánh giá và i u tr trong vòng 1 tháng đ ề ị
³ 180 ³ 110 L p t c ánh giá và i u tr ngay ho c trong vòng 1 tu n tu tình ậ ứ đ đ ề ị ặ ầ ỳ
hình lâm sàng
2.2 ánh giá m t b nh nhân THA Đ ộ ệ
Vi c th m khám m t b nh nhân THA nh m vào 3 m c ích sau:ệ ă ộ ệ ằ ụ đ
- Tìm hi u nguyên nhân (n u có).ể ế
- ánh giá các bi n ch ng (t n thĐ ế ứ ổ ương c quan ích).ơ đ
- ánh giá các y u t nguy c v tim m ch ho c các r i lo n khác Đ ế ố ơ ề ạ ặ ố ạ để có thái độ đ ề i u tr ị
2.2.1 Khai thác b nh s ệ ử
- Khai thác v ti n s b THA, th i gian b n u có, m c ề ề ử ị ờ ị ế ứ độ THA…
- Ti n s các b nh tim m ch, các tri u ch ng b nh tim m ch, suy tim, TBMN, b nh m ch ề ử ệ ạ ệ ứ ệ ạ ệ ạ ngo i vi, b nh th n, ti u ạ ệ ậ ể đường, r i lo n m máu…ố ạ ỡ
- Các thói quen, l i s ng (béo phì, hút thu c lá, u ng rố ố ố ố ượu, ch ế độ ă n nhi u mu i…), trình ề ố giáo d c, i u ki n s ng…
- Ti n s gia ình v THA và các b nh tim m ch…ề ử đ ề ệ ạ
- Các thu c ch a THA ã dùng và m c ố ữ đ ứ độ đ áp ng…ứ
Trang 42.2.2 Th m khám th c th ă ự ể
- o huy t áp ( ã nêu trên) Trong m t s trĐ ế đ ộ ố ường h p nghi ng c n o huy t áp các t th ợ ờ ầ đ ế ư ế
và o HA t chi.đ ứ
- Th m khám toàn tr ng chung, chú ý chi u cao cân n ng.ă ạ ề ặ
- Th m khám áy m t.ă đ ắ
- Th m khám h tim m ch, chú ý các ti ng th i tim, nh p tim, các d u hi u suy tim, ti ng ă ệ ạ ế ổ ở ị ấ ệ ế
th i các m ch máu l n…ổ ở ạ ớ
- Th m khám b ng chú ý ti ng th i ă ụ ế ổ ở động m ch ch hay ạ ủ động m ch th n, th n to hay ạ ậ ậ không, các kh i b t thố ấ ường b ng…ở ụ
2.2.3 Các th m dò c n lâm sàng ă ậ
- Các th m dò thă ường quy trong THA là:
+ Phân tích nước ti u.ể
+ Công th c máu.ứ
+ Sinh hoá máu ( i n gi i đ ệ ả đồ, glucose khi ói, cholesterol toàn ph n và HDL- cholesterol).đ ầ
+ i n tâm Đ ệ đồ 12 chuy n ể đạo
- Các th m dò h tr Trong m t s tr òng h p n u c n thì có th th th m dò thêm:ă ỗ ợ ộ ố ư ợ ế ầ ể ể ă
+ Creatinin máu, protein ni u 24 gi , acid uric, LDL- C, Triglycerid trong máu.ệ ờ
+ N ng ồ độ renin, catecholamin… máu trong m t s tr òng h p hãn h u ộ ố ư ợ ữ để tìm nguyên nhân
+ Siêu âm tim để đ ánh giá kh i lố ượng c th t trái và ch c n ng th t trái ho c có kèm theo ơ ấ ứ ă ấ ặ
b nh hay các bi n ch ng tim m ch khác.ệ ế ứ ạ
3 NGUYÊN NHÂN T NG HUY T ÁP Ă Ế
i a s THA ng i l n là không có c n nguyên (hay THA nguyên phát) chi m t i > 95%
M t s y u t ộ ố ế ố được coi là y u t nguy c c a THA s ế ố ơ ủ ẽ được trình bày trong ph n V.ầ
Trang 5THA th phát hay THA có c n nguyên c n ứ ă ầ được chú ý, nh t là trong các trấ ường h p sau:ợ
- Phát hi n ra THA tu i tr < 30 ho c già > 60 tu i.ệ ở ổ ẻ ặ ổ
- THA r t khó kh ng ch b ng thu c.ấ ố ế ằ ố
- THA ti n tri n nhanh ho c THA ác tính.ế ể ặ
- Có bi u hi n b nh lý c quan khác mà có th là nguyên nhân c a THA.ể ệ ệ ơ ể ủ
B ng 3 M t s nguyên nhân THA th phát ả ộ ố ứ
Các b nh v th n: ệ ề ậ - Viêm c u th n c p ầ ậ ấ
- Viêm c u th n m n ầ ậ ạ
- S i th n ỏ ậ
- Viêm th n k ậ ẽ
- H p ẹ độ ng m ch th n… ạ ậ
Các b nh n i ti t ệ ộ ế
- U tu th ỷ ượ ng th n (Pheocromocytom) ậ
- Cushing
- C ườ ng Aldosteron
- C ườ ng giáp
- C ườ ng tuy n yên… ế
Các b nh h tim m ch ệ ệ ạ
Trang 6- H van MC (gây THA tâm thu ở Đ đơ độ n c)
- H p eo MC (gây THA chi trên) ẹ Đ
- B nh vô m ch (Takayasu) ệ ạ
- H p, x v a MC b ng có nh h ẹ ơ ữ Đ ụ ả ưở ng đế Đ n M th n ậ
Do dùng m t s thu c ộ ố ố
- Cam th o ả
- Các thu c c ố ườ ng alpha giao c m (vd các thu c nh m i ch a ng t…) ả ố ỏ ũ ữ ạ
- Thu c tránh thai… ố
M t s nguyên nhân khác ộ ố
- Ng ộ độ c thai nghén, y u t tâm th n ế ố ầ
4 PHÂN T NG M I NGUY C CHO B NH NHÂN THA Ầ Ố Ơ Ệ
4.1 Các y u t nguy c b nh tim m ch b nh nhân THA ế ố ơ ệ ạ ở ệ
- Hút thu c lá.ố
- R i lo n lipid máu.ố ạ
- ái tháo Đ đường
- Tu i > 60.ổ
- Gi i (nam ho c n ã mãn kinh).ớ ặ ữ đ
- Ti n s gia ình có ngề ử đ ười thân b b nh MV: n < 65 tu i ho c nam < 55 tu i.ị ệ Đ ữ ổ ặ ổ
Trang 74.2 T n th ổ ươ ng c quan ích có th g p trong THA ơ đ ể ặ
4.2.1 Tim.
- C p: Phù ph i c p, NMCT c p.ấ ổ ấ ấ
- M n: dày th t trái, suy vành m n, suy tim…ạ ấ ạ
4.2.2 M ch não ạ
- C p: Xu t huy t não, t c m ch não, TBMN thoáng qua, b nh não do THA…ấ ấ ế ắ ạ ệ
- M n: TBMN, TBMN thoáng qua.ạ
4.2.3 Th n ậ
- ái máu, ái ra protein, suy th n…Đ đ ậ
4.2.4 áy m t Đ ắ
- Phù, xu t huy t, xu t ti t, m ch co nh …ấ ế ấ ế ạ ỏ
4.2.5 B nh ệ độ ng m ch ngo i vi ạ ạ
4.3 Phân t ng m i nguy c ầ ố ơ đố ớ i v i b nh nhân THA ệ
Có 3 nhóm nguy c (theo JNC VI):ơ
- Nhóm A: Là nh ng b nh nhân THA nh ho c THA mà không có t n thữ ệ ẹ ặ ổ ương c quan ích, ơ đ không có các nguy c b nh m ch vành, không có bi u hi n b nh tim m ch.ơ ệ ạ ể ệ ệ ạ
- Nhóm B: Là nh ng b nh nhân THA ch a có t n thữ ệ ư ổ ương c quan ích và không có b nh timơ đ ệ
m ch kèm theo mà có ít nh t m t y u t nguy c b nh tim m ch ã nói trên mà không ph i là ạ ấ ộ ế ố ơ ệ ạ đ ả
ti u ể đường
- Nhóm C: là nhóm có b nh tim m ch kèm theo ho c có t n thệ ạ ặ ổ ương c quan ích ho c có ơ đ ặ
ti u ể đường và có th có ho c không kèm theo y u t nguy c b nh tim m ch.ể ặ ế ố ơ ệ ạ
B ng 4 Phân t ng m i nguy c và thái ả ầ ố ơ độ đ ề i u tr b nh nhân THA ị ệ
Giai o n THA đ ạ Nhóm nguy c A ơ Nhóm B Nhóm C
Trang 8Bình th ườ ng cao Đ ề i u ch nh l i s ng ỉ ố ố Đ ề i u ch nh l i s ng ỉ ố ố Dùng thu c** ố
Giai o n I đ ạ Đ ề i u ch nh l i s ng (t i 12 ỉ ố ố ớ
tháng)
i u ch nh l i s ng (t i 6
Đ ề ỉ ố ố ớ
tháng)*
Dùng thu c ố
Giai o n II và III đ ạ Dùng thu c ố Dùng thu c ố Dùng thu c ố
Ghi chú: (*) Cho nh ng b nh nhân có nhi u y u t nguy c , cân nh c cho ngay thu c ph i h p ữ ệ ề ế ố ơ ắ ố ố ợ
v i i u ch nh l i s ngớ đ ề ỉ ố ố
(**) Cho nh ng b nh nhân có suy tim, suy th n, ti u ữ ệ ậ ể đường
5 I U TR THA Đ Ề Ị
5.1 M c ích và nguyên t c i u tr ụ đ ắ đ ề ị
- Ng n ng a lâu dài các bi n ch ng.ă ừ ế ứ
- Đư đượa c HA v tr s bình thề ị ố ường (< 140/90 mmHg, n u có T thì < 135/85 mmHg).ế Đ Đ
- i u tr c n h t s c tích c c b nh nhân ã có t n thĐ ề ị ầ ế ứ ự ở ệ đ ổ ương c quan ích.ơ đ
- Ph i cân nh c t ng cá th b nh nhân, các b nh kèm theo, các y u t nguy c , các tác d ngả ắ ừ ể ệ ệ ế ố ơ ụ
ph và nh hụ ả ưởng có th c a thu c mà có ch ể ủ ố ế độ dùng thu c thích h p.ố ợ
- N u không có nh ng tình hu ng THA c p c u thì HA nên ế ữ ố ấ ứ được h t t ạ ừ ừ để tránh nh ng ữ
bi n ch ng thi u máu c quan ích (não).ế ứ ế ơ đ
- Vi c giáo d c b nh nhân c n ph i nh n m nh: (1) i u tr THA là m t i u tr su t ệ ụ ệ ầ ả ấ ạ Đ ề ị ộ đ ề ị ố đời; (2) Tri u ch ng c n ng c a THA không ph i lúc nào c ng g p và không tệ ứ ơ ă ủ ả ũ ặ ương x ng v i m c ứ ớ ứ độ
n ng nh c a THA; (3) Ch có tuân th ch ặ ẹ ủ ỉ ủ ế độ đ ề i u tr thích h p m i gi m ị ợ ớ ả đượ đc áng k các tai ể
bi n do THA.ế
5.2 Ch ế độ đ ề i u tr không dùng thu c (thay ị ố đổ ố ố i l i s ng).
Trang 9Là phương pháp i u tr b t bu c dù có kèm theo dùng thu c hay không.đ ề ị ắ ộ ố
5.2.1 Gi m cân n ng n u th a cân ả ặ ế ừ
5.2.2 H n ch r ạ ế ượ u.
5.2.3 T ng c ă ườ ng luy n t p th l c ệ ậ ể ự
5.2.4 Ch ế độ ă n.
- Gi m mu i (Natri), ã ả ố đ được ch ng minh làm gi m s huy t áp và nguy c bi n ch ng ứ ả ố ế ơ ế ứ ở
b nh nhân THA Ch ệ ế độ ă n gi m mu i nên th c hi n v i lả ố ự ệ ớ ượng mu i < 6 g (NaCl)/ ngày ho c < ố ặ 2,4 g Natri/ngày
- Duy trì đầ đủ ượy l ng Kali kho ng 90 mmol/ngày, ả đặc bi t b nh nhân có dùng thu c l i ệ ở ệ ố ợ
ti u ể để đ ề i u tr THA.ị
- B o ả đả đầ đủm y calcium và magnesium
- Ch ế độ ă n h n ch các m ạ ế ỡ động v t bão hoà, các th c n giàu cholesterol.ậ ứ ă
5.2.5 B thu c lá ỏ ố
5.3 Các thu c i u tr THA ố đ ề ị
5.3.1 Thu c tác ố độ ng lên h giao c m ệ ả
1 a Thu c ch n beta giao c m: ố ẹ ả
- C ch : Làm h huy t áp do ch n th th beta giao c m v i catecholamin do ó làm gi m ơ ế ạ ế ẹ ụ ể ả ớ đ ả
nh p tim và cung lị ượng tim Nó c ng làm gi m n ng ũ ả ồ độ renin trong máu, làm t ng gi i phóng cácă ả prostaglandins gây giãn m ch.ạ
- Ch ng ch nh và tác d ng ph : các thu c ch n beta giao c m có khá nhi u ch ng ch nh:ố ỉ đị ụ ụ ố ẹ ả ề ố ỉ đị
+ Nh p ch m, ị ậ đặc bi t là bloc nh th t ệ ĩ ấ độ cao
+ Suy tim n ng.ặ
+ Các b nh ph i co th t (hen PQ).ệ ổ ắ
+ B nh ệ động m ch ngo i vi.ạ ạ
+ C n tr ng b nh nhân có ti u ẩ ọ ở ệ ể đường, r i lo n m máu.ố ạ ỡ
Trang 10+ Thu c dùng lâu có th gây h i ch ng Raynaud, li t dố ể ộ ứ ệ ương, m t ng , tr m c m…ấ ủ ầ ả
+ Có hi u ng c n THA bùng phát n u ng ng thu c ệ ứ ơ ế ừ ố đột ng t.ộ
b Các thu c ch n alpha giao c m ố ẹ ả
- C ch tác d ng: Các thu c này c ch th th a1 giao c m làm bloc th th alpha giao ơ ế ụ ố ứ ế ụ ể ả ụ ể
c m h u h ch, d n ả ậ ạ ẫ đến giãn động m ch và t nh m ch.ạ ĩ ạ
Các lo i thu c thạ ố ường dùng là: Doxazosin mesylate; Prazosin hydrochloride; Terazosin
hydrochloride
1 c Các thu c ch n c alpha và beta giao c m (b ng 6) ố ẹ ả ả ả
Do ch n c th th bêta tim và alpha m ch ngo i vi nên có ẹ ả ụ ể ở ở ạ ạ được c hai c ch gây h HA ả ơ ế ạ
c a hai nhóm nói trên Thu c thủ ố ường dùng là: Labetalol Tác d ng ph gi ng nh các thu c ụ ụ ố ư ố
ch n beta giao c m, ngoài ra có th gây hu ho i t bào gan, h HA t th , h i ch ng gi ng ẹ ả ể ỷ ạ ế ạ ư ế ộ ứ ố lupus ban đỏ, run chân tay, và bùng phát THA khi ng ng thu c ừ ố đột ng t.ộ
d Các thu c có tác ố độ ng lên h giao c m trung ệ ả ươ ng và ngo i vi ạ
- C ch : các thu c nhóm này kích thích th th a2 giao c m ti n h ch trong h th n kinh ơ ế ố ụ ể ả ề ạ ệ ầ trung ương, d n ẫ đến làm gi m trả ương l c giao c m ngo i vi và làm gi m tr kháng m ch h ự ả ạ ả ở ạ ệ
th ng làm h huy t áp Reserpin thì ng n ch n gi i phóng ngu n Norepinephrin (noradrenalin) ố ạ ế ă ặ ả ồ ở
t n cùng th n kinh ngo i vi và còn có c tác d ng trên h th n kinh trung ậ ầ ạ ả ụ ệ ầ ương, nó làm c n ki t ạ ệ ngu n d tr norepinephrin các neuron th n kinh d n ồ ự ữ ở ầ ẫ đến h HA.ạ
- M t s lo i thu c thộ ố ạ ố ường dùng là: Clonidin, Methyldopa, Guanabenz, Reserpin
5.3.2 L i ti u ợ ể
- C ch tác d ng: L i ti u làm gi m kh i lơ ế ụ ợ ể ả ố ượng tu n hoàn trong lòng m ch do ó làm h HA.ầ ạ đ ạ Ngoài ra, l i ti u có th làm gi m nh cung lợ ể ể ả ẹ ượng tim và t ng tr kháng m ch ngo i vi nh ng tácă ở ạ ạ ư
d ng này không tr i và h t n u dùng lâu dài.ụ ộ ế ế
- Có 3 nhóm thu c thố ường được dùng: Nhóm thiazide; L i ti u tác d ng trên quai ợ ể ụ
(furosemide); L i ti u gi kali (kháng aldosteron, amiloride, triamteren).ợ ể ữ
- Chú ý tác d ng ph h kali máu v i nhóm thiazide và l i ti u quai.ụ ụ ạ ớ ợ ể
5.3.3 Các thu c ch n kênh calci ố ẹ
- Các thu c ch n kênh calci làm giãn h ti u ố ẹ ệ ể động m ch b ng cách ng n ch n dòng calciạ ằ ă ặ
ch m vào trong t bào c tr n thành m ch.ậ ế ơ ơ ạ
- Các nhóm thu c:ố
Trang 11Nhóm Dihydropyridine (DHP): Nifedipine; Amlodipine, Nicardipine…
Nhóm Benzothiazepine: Verapamil
Nhóm Diphenylalkylamine: Diltiazem
5.3.4 Các thu c c ch men chuy n ố ứ ế ể
- C ch tác d ng: c ch men chuy n t angiotensin I thành angiotensin II, do ó làm giãn ơ ế ụ ứ ế ể ừ đ
m ch, gi m ti t andosterone gây h huy t áp Nó còn c ch con ạ ả ế ạ ế ứ ế đường thoái giáng c a ủ Bradykinin là ch t này ấ ứ đọng c ng gây ra giãn m ch h huy t áp.ũ ạ ạ ế
- M t s thu c thộ ố ố ường dùng nhóm này là: Captopril; Enalapril; Peridopril, Lisinopril…ở
5.3.5 Các thu c kháng th th Angiotensin ố ụ ể
- C ch : là c ch th th AT1 n i ti p nh n tác d ng c a angiotensin II gây co m ch.ơ ế ứ ế ụ ể ơ ế ậ ụ ủ ạ
M t s thu c thộ ố ố ường dùng là: Valsarran, Irbesartan, Losartan…
5.3.6 Các thu c giãn m ch tr c ti p ố ạ ự ế
- C ch tác d ng: ơ ế ụ Các thu c này giãn tr c ti p c tr n ố ự ế ơ ơ động m ch gây h huy t áp Nó có ạ ạ ế
th ph n ng t ng tái h p thu nể ả ứ ă ấ ước và natri và làm t ng ho t ă ạ động h giao c m ph n ng gây ệ ả ả ứ
nh p nhanh.ị
- Các thu c th ố ườ ng dùng là: Hydralazin; Minoxidin
6 PHÁC ĐỒ Đ Ề I U TR THA (THEO JNC VI CÓ C I TI N) Ị Ả Ế
(xem s ơ đồ 1)
Trang 13This entry was posted in Tim M chạ and tagged JNC, JNC c i ti nả ế , T ng huy t ápă ế , THA, đ ềi u tr ị
t ng huy t ápă ế , đ ềi u tr THA theo JNCị on October 22, 2013 by administrative
Post navigation
Test tâm th n h c < t ng h p >
Leave a Reply
Your email address will not be published Required fields are marked *
Email *
Website
Comment
You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title="">
<acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime="">
<em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>
Search for:
BÀI VI T M I NH T Ế Ớ Ấ
• T ng huy t ápă ế October 22, 2013
Post Comment 218 0
169381f3cf
Search
Trang 14• Test tâm th n h c < t ng h p >ầ ọ ổ ợ October 21, 2013
• Thang ánh giá tr m c m thanh thi u niên (RADS 10 – 20)Đ ầ ả ế October 21, 2013
• Test ánh giá tr m c m ( BECK )đ ầ ả October 21, 2013
• B ng ki m t ánh giá tr m c mả ể ự đ ầ ả October 21, 2013
DANH M C Ụ
• Bài sinh lý t bàoế (1)
• Gi i ph uả ẫ (1)
• Hóa sinh (1)
• H i s c c p c uồ ứ ấ ứ (2)
• Huy t h cế ọ (1)
• Mi n d chễ ị (1)
• Ngo i khoaạ (2)
• Nhi khoa (2)
• N i khoaộ (2)
o Hô h pấ (2)
• Sinh lý b nhệ (1)
• Sinh lý h cọ (1)
• Tâm th n h cầ ọ (9)
• Test lượng giá (1)
• Test lượng giá ki n th cế ứ (3)
o Hô h pấ (2)
Tràn d ch màng ph iị ổ (1)
Tràn khí màng ph iổ (1)
o Tiêu hóa (1)
C chổ ướng (1)