1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

耳から覚える 語彙 n2 KATAKANA c 461 510

169 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 376,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

サイレンcòi, còi báo động, còi tầm , còi báo hiệu... 連語 リズム を立てる 取る る lấy nhịp , giai điệu , bắt nhịp リズム を立てる 合わせる điều chỉnh nhịp, giai điệu 関連語 テンポ nhịp , giai điệu... リズム が悪い乱れる(みだ

Trang 1

耳から覚えるから覚える覚えるえる 語彙トレーニングトレーニング

N2

Trang 2

カタカナ A

Trang 3

461 アンテナ

Ăng ten

Trang 4

連語( từ nối) アンテナ を立てる 立てる てる dựng , dựng

đứng ăng ten

テレビ アンテナ Ăng –ten vô tuyến

室内 アンテナ ăng ten trong phòng

Trang 5

Để có thể lúc nào cũng bắt được thông tin hữu ích nên kéo căng ăng ten lên

Trang 6

462 イヤホン

Tai nghe

Trang 7

連語( từ nối) イヤホンを立てる す る đeo tai nghe

イヤホンを立てる つ情報がいつでもキャッチできるよう、ける đeo tai nghe

Trang 8

463 サイレン

còi, còi báo động, còi tầm , còi báo hiệu

Trang 9

ベル chuông , tiếng chuông

チできるよう、ャイム chuông, tiếng chuông báo ,

ブザー còi báo động, tiếng báo

động, âm thanh báo động

警報がいつでもキャッチできるよう、ブザー còi cảnh báo, 防犯ブザーブザー còi báo động phòng trộm

,

開演ブザー ブザー còi báo mở màn ( vở diễn

関連語( từ liên

quan, có mối quan

hệ )

Trang 11

464 コード

[dây dẫn điện, dây dẫn] dây điện bằng cao su hoặc ni-lông, bọc bên ngoài lõi

để cách điện

Trang 13

465 モニター / モニター(を立てる )す る

Màn hình ,Màn hình quan sát, giám sát / người … thử nghiệm, trải

nghiệm

Trang 14

合成語 テレビ モニター vô tuyến quan sát

Trang 16

消費者が多い モニター người tiêu dùng thử nghiệm

Trang 17

466 メーター

công tơ mét , đồng hồ đo , mét

Trang 18

合成語 ヘル スメーター cân, cân điện tử /

cân đo sức khỏe ( bằng hiển thị chỉ số )

đo

Trang 20

467 ペア

cặp , đôi , một cặp

Trang 23

46 8 リズム

giai điệu , nhịp điệu , nhịp (bài hát ,

điệu nhạc …)

Trang 24

連語 リズム

を立てる 取る る lấy nhịp , giai điệu , bắt nhịp

リズム を立てる 合わせる điều chỉnh nhịp, giai điệu

関連語 テンポ nhịp , giai điệu

Trang 26

リズム が悪い乱れる(みだれる) れる(みだれる) xáo trộn nhịp , chu kỳ

リズム が悪い戻る る nhịp điệu, nhịp quay trở lại

リズム を立てる 戻る す quay trở lại nhịp điệu , nhịp ( sống hàng ngày )

リズム を立てる 整える(ととのえる) える(ととの向きのせいか、テレビの映りが悪いえる) điều chỉnh ,sắp xếp lại nhịp điệu, nhịp …

「生活 / 仕事 / 睡眠…」の 」のの向きのせいか、テレビの映りが悪い…」の リズム

Giai điệu, nhịp điệu ( sinh hoạt / công việc / giấc ngủ …)

Trang 27

469 アクセント

trọng âm , điểm nhấn ,trọng điểm

Trang 29

~ に立つ情報がいつでもキャッチできるよう、 …」の アクセント を立てる つ情報がいつでもキャッチできるよう、ける thêm điểm nhấn vào ~

Bức tranh này vì đơn điệu nên tốt nhất là thêm điểm nhấn vào

thêm ( cho bức tranh sinh động lên …)

Trang 30

470 アル ファベット

bảng chữ cái , Alphabe

Trang 31

図書館では英語の本はでは建物内部を映す英語の向きのせいか、テレビの映りが悪い本はは建物内部を映すアル ファベットの向きのせいか、テレビの映りが悪い順 に立つ情報がいつでもキャッチできるよう、並べてあるべてある

Tại thư viện, các sách tiếng anh được sắp xếp theo vần bảng chữ cái latinh

Trang 32

471 アドレス

địa chỉ , địa chỉ (mail )

Trang 33

合成語 メール điện tử アドレス địa chỉ mail , hòm thư

友達とメールのとメール の向きのせいか、テレビの映りが悪いアドレスを立てる 交換したした

Trao đổi địa chỉ mail ( thư điện tử) với bạn bè

Trang 34

合成語 アドレスアドレス帳 ブック : sách ghi địa chỉ : sổ địa chỉ

知り合いの住所と連絡先はり合いの向きのせいか、テレビの映りが悪い住所と連絡先はは建物内部を映すアドレス帳 に立つ情報がいつでもキャッチできるよう、書いている

ghi vào sổ địa chỉ Địa chỉ và địa chỉ liên lạc của người thân

Trang 35

472 メモ / メモ(を立てる )す る

memo , ghi nhớ , ghi chú

Trang 36

メモを立てる 書く : viết ghi chú , memo

メモを立てる 取る る : ghi chú , có ghi lại , memo

メモに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、残す す / メモを立てる 残す す :

để lại lời nhắn , ghi chú

連語

メモ帳 : sổ ghi chú

メモ用紙 : giấy ghi chú, giấy nhớ

伝言う メモ : ghi chú lại lời nhắn

Trang 38

473 マ字ーク / マ字ーク(を立てる )す る

dấu hiệu , (đánh) dấu, viết dấu hiệu /

[ để mắt tới, kèm] luôn chú ý tới 1 cầu thủ nào

đó trong trận thi đấu thể thao / [đạt được] lập (kỷ lục), đạt được

Trang 39

ベル マ字ーク : dấu hiệu hình cái chuông

(車の中で) 初心者が多い マ字ーク : dấu hiệu cho thấy là người mới ( lái xe)

マ字ークシート : giấy chọn câu trả lời

トレードマ字ーク : thương hiệu, dấu hiệu nhận biết sản phẩm

Trang 40

文章の重要なポイントにの向きのせいか、テレビの映りが悪い重要なポイントになポ イントに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、マ字ークを立てる つ情報がいつでもキャッチできるよう、けて覚えるえる

Đánh dấu những điểm quan trọng để nhớ , ghi nhớ

長く伸ばしたひげが彼のトレードばした ひげが悪い彼と彼女はいつもの向きのせいか、テレビの映りが悪いトレードマ字ークだ

Dấu hiệu nhận biết anh ấy là để râu ria để dài

印(しるし) : dấu hiệu, kí hiệu 記号(きごう) : kí hiệu

類語

Trang 42

474 イラスト ( イラストレーション)

minh họa, hình minh họa, ảnh minh họa …

Trang 44

475 サイン / サイン(を立てる )す る

chữ kí / ám hiệu, kí hiệu ,dấu hiệu

Trang 45

類語 署名印(しるし) : dấu hiệu , kí hiệu (を立てる )す る : kí tên

Trang 46

連語 サインを立てる 送る る : gửi, phát đi tín hiệu,

ra hiệu

監督はベンチから選手には建物内部を映すベンチできるよう、から覚える選手はB選手とに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、サインを立てる 送る った

Huấn luyện viên ra hiệu cho cầu thủ từ băng ghế

Trang 47

476 スター

ngôi sao , sao

Trang 48

人気やガスの使用量がわかるスター : Ngôi sao được yêu thích

トップスター : Ngôi sao top 1, ngôi sao hàng đầu

スター選手はB選手と Tuyển thủ ngôi sao

Trang 50

477 アンコール

sự yêu cầu , yêu cầu lại lần nữa

Trang 51

Ban nhạc đã chơi 3 ca khúc theo yêu cầu

合成語 アンコール 曲の : ca khúc yêu cầu , bài hát

yêu cầu

アンコール 放送る : phát sóng theo yêu cầu

Trang 52

478 モデル

nghề người mẫu ( thời trang), hình mẫu , vật mẫu, mẫu ,mẫu mã …

Trang 54

類語 手はB選手と本は : vật mẫu , 模範 : kiểu mẫu , chuẩn mực

Trang 56

類語 型(かた ) : kiểu , khuôn ( mẫu )

合成語 ニュー新型モデル :kiểu dánh, kiểu mẫu mới , モデル : mẫu mã mới

mẫu mới

モデル チできるよう、ェンジ : thay đổi kiểu dáng, kiểu mẫu, mẫu mã

Trang 58

類語 模型(もキャッチできるよう、けい) : mô hình, khuôn mẫu

Trang 59

479 サンプル

Mẫu, hàng mẫu , sản phẩm mẫu ,

Trang 60

類語 見を言う 本は(みほん) :hàng mẫu , mẫu , kiểu

Trang 61

480 スタイル

style , dáng, vóc dáng , phong cách, lối

(sống) , kiểu dáng …

Trang 62

類語 プロポ ーション : vóc dáng , dáng

vẻ

連語

スタイル が悪いいい <-> スタイル が悪い悪いい

Dáng, vóc dáng đẹp, cân đối <- > vóc dáng , dáng người xấu , ko đẹp

彼と彼女はいつも女がは建物内部を映すとてもキャッチできるよう、スタイル が悪いいい

Cô ấy là người có dáng đẹp ( ăn mặc) , dáng người cân đối

Trang 63

格好(かっこう) : diện mạo, hình thức , vẻ bề ngoài

Trang 64

結婚式にはフォーマルなに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、は建物内部を映すフォーマ字ル なスタイル で出席するのが普通だす るの向きのせいか、テレビの映りが悪いが悪い普通だだ

Tại lễ kết hôn thì việc tham dự với dáng vẻ,phong cách,trang phục theo nghi thức là chuyện bình thường

Trang 65

類語 様式にはフォーマルな(ようしき) : phong cách , kiểu合成語 ライフkiểu , lối sống スタイル : phong cách sống,

日本は人の向きのせいか、テレビの映りが悪い生活 の向きのせいか、テレビの映りが悪いスタイル は建物内部を映す 50 年前に、まずと比べて多く変化したべて多い く変化した

Phong cách sinh hoạt của người nhật so với 50 năm trước đã thay đổi nhiều

Trang 66

481 ウエスト

Eo , hông

Trang 68

482 カロリー

Năng lượng, kalo, lượng kalo,đơn vị

kalo

Trang 69

高 カロリー <-> 低 カロリー

Lượng calo cao <-> lượng calo thấp

カロリーオーバー : Lượng calo vượt quá

カロリーコントロール : kiểm soát lượng calo

カロリー表示 : biểu thị lượng calo

カロリー計算 : tính toán lượng calo

連語

カロリーを立てる 取る る : lấy nhiều calo

カロリーを立てる 消費す る : tiêu hao nhiều calo

カロリー が悪い 高い <-> 低い

lượng calo cao < -> lượng calo thấp

Trang 70

成人男性がが悪い 1 日に立つ情報がいつでもキャッチできるよう、必要なポイントになカロリーは建物内部を映す 1800 ~ 2000 kcal ぐら覚えるい と言う われている

Nam giới trưởng thành 1 ngày cần khoảng 1800 kcal ~ 2000 kcal

昨日夕食で カロリー を立てる 取る りす ぎた の向きのせいか、テレビの映りが悪いで、テレビの映りが悪い今日は建物内部を映す少し食事を控えよし食事を立てる 控えよえよ う

Tối qua do ăn bữa tối có quá nhiều calo nên hôm nay ăn uống điều độ,hạn chế 1 chút

1 カロリー は建物内部を映す一気やガスの使用量がわかる圧で水1グラムの温度を1“C 上げるのに必要で水1グラム の向きのせいか、テレビの映りが悪い温度 を立てる 1 C 上げるのに必要 上げるのに必要げるの向きのせいか、テレビの映りが悪いに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、必要なポイントに“C 上げるのに必要

な熱量がわかるだ

1 k alo cần thiết 1 nhiệt lượng dùng để đốt cháy nhiệt độ tương

đương 1 gam nước dưới 1 lượng áp suất khí quyển tương ứng.

Trang 71

483 オーバー / オーバーす る

vượt quá , quá / phóng đại lên, to tát , to lớn

Trang 72

タイム オーバー : Quá thời gian

予算 オーバー : Vượt quá dự toán

オーバーワーク : Làm việc quá sức

Trang 75

484 コントロール / コントロール す る

điều khiển, kiểm soát , quản lý

Trang 76

合成語 セル フマ字インドコントロール コントロール : kiểm soát, vận hành an toàn : kiểm soát tâm trí, đầu óc

リモートコントロール : điều khiển, kiểm soát từ xa

Trang 79

485 カーブ / カーブす る

đường cong, khúc cua, khúc ngoặt đường cong

Trang 81

486 コース

khóa, khóa học,đợt, lớp / hướng

đi ,đường đua,sân đua ,/ phần ăn, suất ăn / đường lối, con đường

Trang 82

tranh các môn thể thao

関連語

Trang 84

コースを立てる 進む む : theo khóa học, học theo khóa

コースを立てる た どる :theo tiêó khóa học, theo tiếp đợt tập huấn

コース「を立てる ・から覚える」のは建物内部を映すずれる / それ

る : trật, lệch khỏi đường đua

chức, đường làm quan

thành công

連語

Trang 85

彼と彼女はいつもは建物内部を映す順 調なので、もっとに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、出世コースを立てる 歩んでいるんでいる

Anh ta đang bước đi trên con đường thành công một cách thuận lợi , ko gặp khó khăn gì

Trang 87

487 レース

cuộc đua, đường đua , cuộc thi chạy ( thể thao)

Trang 88

受験レース : tham gia cuộc thi, cuộc đua tranh

優はたちまち世界的な勝レース : chiến thắng trong cuộc thi, cuộc đua

Trang 90

488 リード / リードす る

lãnh đạo, dẫn dắt , dẫn lối / lời ,đoạn văn mở đầu … / dẫn ( đường dây điện ) / bứt phá ,

Trang 93

前に、まず文(ぜんぶん) : đoạn văn đầu

類語

関連語 見を言う 出し本は文( ほんぶん) : đoạn văn chính, : tiêu đề

đoạn chính

Trang 95

489 トップ

số 1, đứng đầu , trong top , vị trí cao nhất

Trang 96

トップに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、立てる つ情報がいつでもキャッチできるよう、 : đứng trong top 1, ở vị trí cao nhất

トップを立てる 争う : cạnh tranh vị trí cao, cạnh tranh trong top

第一位 : vị trí thứ 1

首位(しゅい) : đứng đầu , vị trí đầu tiên

先は頭(せんとう) : dẫn đầu, tiên phong , vị trí đầu tiên

関連語

Trang 97

100 メートル 走ででトップでゴール インした

Về nhất nên đã giành được huy chương vàng ở cuộc thi chạy 100 m

トップを立てる 「歩んでいるく / 行った く」の đạt được / giànhđược vị trí cao

Trang 98

トップを立てる 切る る : phá vỡ top 1, bỏ xa top đầu

Trang 99

選挙では田中氏がでは建物内部を映す田中で氏がが悪いトップを立てる 知り合いの住所と連絡先はって立てる 候補したした

Tại cuộc tuyển cử, Ngài Tanaka được biết tới như ứng cử viên hàng đầu

Trang 100

合成語 トップ会談 : hội nghị thượng đỉnh

首脳(しゅの向きのせいか、テレビの映りが悪いう) : nguyên thủ,

nguyên thủ quốc gia, người đứng đầu

cơ quan nhà nước

類語

財界の向きのせいか、テレビの映りが悪いトップが悪い集まって、経済情勢について話し合ったまって、テレビの映りが悪い経済情勢について話し合ったに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、つ情報がいつでもキャッチできるよう、いて話のし合った

Giới tài chính thuộc những nước hàng đầu đã tập trung lại bàn luận về tình hình kinh tế

Trang 104

類語 目標 đích (もキャッチできるよう、くひょう) : mục tiêu ,mục

地震の予知ができるようになることが、この研究のの向きのせいか、テレビの映りが悪い予知り合いの住所と連絡先はが悪いできるように立つ情報がいつでもキャッチできるよう、なることが悪い、テレビの映りが悪いこの向きのせいか、テレビの映りが悪い研究のの向きのせいか、テレビの映りが悪いゴール だ

Mục tiêu của nghiên cứu này là việc có thể dự đoán động đất

Trang 105

ゴール を立てる 決まる める : ghi bàn vào lưới

ゴール キーパー : thủ môn

連語

Trang 106

(スポ ーツ) ゴール を立てる 決まる めて 1 点取る った

(trong thể thao) Ghi bàn nhận được 1 điểm

Trang 107

491 パス / パス(を立てる )す る

qua, vượt qua (kì thi), thi qua / bỏ

qua, bỏ lỡ / chuyền qua, đưa cho

( trong thể thao)

Trang 109

関連語 見を言う 送る る : bỏ lỡ, lỡ mất

飲み会に誘われたが、忙しいので今回はみ会に立つ情報がいつでもキャッチできるよう、誘われたが、忙しいので今回はわれた が悪い、テレビの映りが悪い忙しいので今回はしいの向きのせいか、テレビの映りが悪いで今回り(は建物内部を映すパスした

Được rủ đi nhậu nhưng vì bận nên bỏ lỡ mất lần này

Trang 110

合成語

Trang 111

(野球、テレビの映りが悪いサッカーなど) - Môn bóng chày , các môn thể thao

Trang 112

492 ベスト

tốt nhất , giỏi nhất ,… nhất / hết sức mình, hết sức /

Trang 113

ベストワン : tốt nhất , là số 1 ( best one ) , tốt nhất của tốt nhất : v

Trang 115

連語 ベストを立てる 尽くす(つくす) くす (つ情報がいつでもキャッチできるよう、くす ) : dốc

hết sức lực, dành hết sức

最善(さいぜん) : cải thiện , làm cho tốt nhất

関連語

類語

全力 : toàn lực, hết sức lực

Trang 116

選手はB選手とた ちは建物内部を映す試合でベストを立てる 尽くす(つくす) くした

Các cầu thủ đã dốc hết sức dtrong trận đấu

Trang 117

493 レギュラー

chính thức ( tuyển thủ chính thức , vận động viên chính thức ,…), nhân vật chính ( trong phim) / bình thường, thông

thường, phổ biến

Trang 119

(スポ ーツ) チできるよう、ーム の向きのせいか、テレビの映りが悪いレギュラーに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、なれるように立つ情報がいつでもキャッチできるよう、頑張る っている

(trong thể thao ) Đang cố gắng thể hiện để trở lọt vào đội hình chính

あの向きのせいか、テレビの映りが悪い俳優はたちまち世界的なは建物内部を映すバラエティ番組に立つ情報がいつでもキャッチできるよう、レギュラーで出演ブザー している

Diễn viên kia tham gia diễn xuất với vai trò diễn viên chính trong nhiều chương trình truyền hình

Trang 120

レギュラーサイズ : c ỡ, size thông thường

レギュラーガソリン : loại xăng thông thường , xăng phổ biến

Trang 121

494 コーチできるよう、 / コーチできるよう、(を立てる )す る

huấn luyện viên, người huấn luyện , chỉ dạy ( trong thể thao …)

Trang 122

連語 コーチできるよう、を立てる す る : huấn luyện, dạy dỗ

監督はベンチから選手に(かんとく) : huấn luyện , đạo diễn (phim ) , chỉ đạo ,

関連語

Trang 124

495 キャプテン

đội trưởng , thuyền trưởng , người chỉ huy trưởng

Trang 125

類語 主将(しゅしょう) : chủ tướng ( trong quân ),

đội trưởng, người chỉ huy 1 đội

船長(せんちょう) : Thuyền trưởng

スポ ーツの向きのせいか、テレビの映りが悪いキャプテンは建物内部を映す責任感 とチできるよう、ーム を立てる まとめる力 が悪い求めらめら覚える

れる

Đội trưởng trong các môn thể thao yêu cầu phải có tính trách

nhiệm và năng lực giải quyết ,dẫn dắt toàn đội.

船の向きのせいか、テレビの映りが悪いキャプテン

Thuyền trưởng

Trang 126

496 サークル

xiếc , biểu diễn xiếc

Trang 127

合成語 サークル 名詞」 + 「名詞」 サークル 活 動 : Hoạt động biểu diễn xiếc

Trang 128

497 キャンパス

sân trường, khuôn viên trường ( đại học )

Trang 130

498 オリエンテーション

buổi giới thiệu, hướng dẫn ( cho người mới nhập học, mới vào )

Trang 132

499 カリキュラム

giáo án, chương trình giảng dạy ,giáo trình

Trang 134

500 プログラム

chương trình, lập trình, chương trình phát sóng, lịch phát sóng chương

trình

Trang 135

進む 行った 表(しんこうひょう) : bảng tiến trình , kế hoạch

Trang 136

プログラム を立てる 組む : lên chương trình, chuẩn bị chương trình

る Rất nhiều chương trình dành cho sinh viên đại học đang được

các trường chuẩn bị trước

Trang 138

501 レッスン / レッスン(を立てる )す る

bài học, bài giảng ,tiết học, giờ học,

Trang 139

連語 レッスンtiết học を立てる 受ける : tham gia bài học,

練習 : luyện tập, ôn tập

稽古(けいこ) : khổ luyện , rèn luyện

関連語

合成語 プライベートtự học , bài học riêng cho từng cá nhân レッスン : bài học, giờ

グル ープレッスン : tiết học , giờ học

nhóm

Trang 141

課(か) : bài, bài học

類語

この向きのせいか、テレビの映りが悪いテキストは建物内部を映す「レッスン1」のから覚える「レッスン15」ま」のまである

Cuốn sách giáo khoa này có từ bài 1 tới bài 15

Trang 142

502 レクリエーション

nghỉ giải lao, giải lao giữa giờ …

Trang 143

レクリエーション活 動 : hoạt động vui chơi giải trí

Trang 144

503 レジ ャー

thư giãn , nghỉ ngơi , ngày nghỉ nhàn rỗi , lúc nghỉ ngơi , lúc dư dả thời gian

Trang 145

余暇(よか) : thời gian rảnh rỗi, dư

レジ ャー 施設 : Cơ sở vật chất dành cho việc nghỉ ngơi, thư giãn

レジ ャー スポ ット : Nơi, điểm nghỉ ngơi, vui chơi thư giãn

レジ ャー 活 動 : hoạt động thư giãn ,nghỉ ngơi

Trang 146

休みに海外へみに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、海外へへレジ ャーに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、出かける

tranh thủ ngày nghỉ nhàn rỗi đi ra nước ngoài nghỉ ngơi, vui chơi

Trang 147

504 ガイド / ガイド(を立てる )す る

hướng dẫn viên, hướng dẫn , chỉ dẫn …

Trang 148

観光 ガイド : Hướng dẫn viên du lịch, thăm quan

ガイドバス : Xe bus thăm quan,hướng dẫn bằng xe bus

通だ訳 ガイド : người thông dịch viên ,hướng dẫn viên

合成語

旅行った 会社でガイドを立てる している

Làm hướng dẫn viên du lịch tại công ty lữ hành ( cty du lịch )

Trang 150

505 シーズン

mùa , vụ, vào vụ, mùa trong năm ….

Trang 151

名詞」 」の + 「名詞」 シーズン : Danh từ + シーズン

受験 シーズン : Mùa dự thi, mùa thi

行った 楽を聴いている若者が多い シーズン :Mùa vui chơi,

シーズンオフ :hết mùa vụ, hết vụ ( hoa quả )

オフシーズン : trái mùa , trái vụ (hoa quả )

Trang 153

506 ダイヤ (ダイヤグラム )

bảng giờ tàu chạy , bảng thời gian tàu chạy , lịch trình tàu ,xe lửa ,,

Trang 154

ダイヤが悪い乱れる(みだれる) れる : lịch trình, thời gian tàu chạy đảo lộn,

ダイヤに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、乱れる(みだれる) れが悪い出る : đảo lộn lịch trình, kế hoạch thời gian tàu chạy

ダイヤが悪い復旧する す る : thời gian, lịch trình tàu được phục hồi, quay trở lại như cũ

ダイヤを立てる 組む : lập, lên lịch trình tàu , thời gian biểu cho tàu chạy

合成語 臨時になるとダイヤ : lịch trình, thời gian biểu

tạm thời

連語

Trang 155

事故で列車ので列車の中での向きのせいか、テレビの映りが悪いダイヤが悪い乱れる(みだれる) れた が悪い、テレビの映りが悪い数時になると間を後で、歌手にに立つ情報がいつでもキャッチできるよう、復旧する した

Do tai nạn nên lịch trình tàu điện đã bị đảo lộn nhưng sau thời gian ngắn đã được phục hồi lại

Trang 156

50 7 ウィークデー

ngày trong tuần, các ngày trong tuần ( trừ t7, cn)

Trang 158

508 サービ ス / サービ スを立てる す る

dịch vụ, phục vụ / [phục vụ] quan tâm và làm việc vì ai

chăm sóc, chăm lo, lo toan

dịch vụ, bảo hành, chăm sóc …/ khuyến mại, tặng kèm / lượt giao (bóng )

Trang 159

サービ ス業を聞く : ngành dịch vụ,phục vụ

連語

Trang 161

お昼のまけ(を立てる )す る : thêm , khuyến mại kèm, đồ tặng kèm

類語

「ビ ール を立てる 5 本はお昼の買う前に、まずい上げるのに必要げの向きのせいか、テレビの映りが悪い方に立つ情報がいつでもキャッチできるよう、、テレビの映りが悪いもキャッチできるよう、う 1 本はサービ スいた し

ます 」の

Chúng tôi sẽ khuyến mại 1 lon dành cho những khách hàng mua từ

5 lon bia trở lên

Ngày đăng: 07/05/2019, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w